Gói thầu: Gói thầu 1: Mua nguyên vật liệu phân tích, giải trình tự 2 gen 16S rRNA và COI thuộc mtDNA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213388-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển nông nghiệp Thảo Vân
Tên gói thầu Gói thầu 1: Mua nguyên vật liệu phân tích, giải trình tự 2 gen 16S rRNA và COI thuộc mtDNA
Số hiệu KHLCNT 20220202594
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách SNKH cấp từ Qũy PTKHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 15:45:00 đến ngày 2022-02-21 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 738,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.108125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 517.125.000 VNĐĐồng thời Gửi kèm theo tài liệu chứng minh (hợp đồng với đầy đủ biên bản bàn giao, nghiệm thu, hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 517.125.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.551.375.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- Có cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc bị lỗi mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu và thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tổ trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư nuôi trồng thủy sản, đã qua khóa đào tạo về thú y thủy sản.- Tài liệu nộp kèm theo: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực Bằng tốt nghiệp; CMND/CCCD; hợp đồng lao động với nhà thầu; chứng chỉ hành nghề thú y thủy sản.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp triển khai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Chăn nuôi thú y, kỹ sư nuôi trồng thủy sản hoặc tương đương- Tài liệu nộp kèm theo: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực Bằng tốt nghiệp; CMND/CCCD; hợp đồng lao động với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hóa học, công nghệ môi trường hoặc tương đương- Tài liệu nộp kèm theo: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực Bằng tốt nghiệp; CMND/CCCD; hợp đồng lao động với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Phát triển nông nghiệp Thảo Vân
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Mua nguyên vật liệu phân tích, giải trình tự 2 gen 16S rRNA và COI thuộc mtDNA
Dự toán mua sắm từ đề tài khoa học và công nghệ về quỹ gen cấp tỉnh Bảo tồn nguồn gen cá Anh Vũ (Semilabeo obscurus Lin,1981) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách SNKH cấp từ Qũy PTKHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phát triển nông nghiệp Thảo Vân, tại địa chỉ: Xóm Nước Hai – xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần thẩm định giá PSD + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển khoa học công nghệ MT. Số 404 ngõ 405 phố Bắc Cầu, phường Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Giáo dục và Phát triển Nhân Tài Việt. Địa chỉ: Ngõ 257, đường Cao Lỗ, xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phát triển nông nghiệp Thảo Vân , địa chỉ: Xóm Nước Hai, xã Quyết Thắng TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển nông nghiệp Thảo Vân, tại địa chỉ: Xóm Nước Hai – xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu (Scan bản gốc) - Cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định - Cam kết cung cấp các tài liệu làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. - Cam kết đảm bảo điều kiện vệ sinh môi trường, an toàn giao thông và an toàn lao động; - Bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết năm 2020; - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng mời thầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn (scan bản gốc/hoặc công chứng hợp lệ);
E-CDNT 10.2(c)
+ Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của các loại vật tư xử lý mẫu, các loại hóa chất, vật tư tiêu hao. + Bản cam kết của Nhà thầu: Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải bảo đảm mới 100% và sản xuất năm 2021 trở lại đây. + Bản cam kết đảm bảo số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp khi tham dự thầu + Bản cam kết thu hồi, đổi trả hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của Bên mời thầu, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu của hàng hoá là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển nông nghiệp Thảo Vân, tại địa chỉ: Xóm Nước Hai – xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Phát triển nông nghiệp Thảo Vân + Địa chỉ: Xóm Nước Hai – xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên + Điện thoại: 0983753042
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Phát triển nông nghiệp Thảo Vân + Địa chỉ: Xóm Nước Hai – xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cồn150LítTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư xử lý mẫu
2Glyxerin10LítTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư xử lý mẫu
3Acetone10LítTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư xử lý mẫu
4Silicagel10KgTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư xử lý mẫu
5Formalin 20%50LítTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtVật tư xử lý mẫu
6Kít tách chiết DNA tổng số2BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư tiêu hao để tách chiết và làm sạch DNA
7Kít tinh sạch DNA (50pư)2BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư tiêu hao để tách chiết và làm sạch DNA
8ARNse (10mg/ml)21mlTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư tiêu hao để tách chiết và làm sạch DNA
9CTAB (500gram)2LọTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư tiêu hao để tách chiết và làm sạch DNA
10Sorbitol (500gram)2HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư tiêu hao để tách chiết và làm sạch DNA
11NaH2PO4 (500gram)2hộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư tiêu hao để tách chiết và làm sạch DNA
12NaCl (500gram)2HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư tiêu hao để tách chiết và làm sạch DNA
13P:C:I (500 ml)2ChaiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư tiêu hao để tách chiết và làm sạch DNA
14Isopropanl2LítTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư tiêu hao để tách chiết và làm sạch DNA
15Agarose điện di DNA (250gram)2HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư tiêu hao để tách chiết và làm sạch DNA
16TAE (1X)2LítTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư tiêu hao để tách chiết và làm sạch DNA
17EDTA (500 gram)2HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư tiêu hao để tách chiết và làm sạch DNA
18Tris-HCl (500 gram)2HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư tiêu hao để tách chiết và làm sạch DNA
19Tris-base (500 gram)2HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư tiêu hao để tách chiết và làm sạch DNA
20Nước deion dùng pha mồi và chuẩn nồng độ DNA2LítTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư tiêu hao để tách chiết và làm sạch DNA
21Nước deion và nước cất 2 lần8LítTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư tiêu hao để tách chiết và làm sạch DNA
22Cồn tuyệt đối ( Cồn ethanol 96% )8LítTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư tiêu hao để tách chiết và làm sạch DNA
23Nitơ lỏng8LítTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư tiêu hao để tách chiết và làm sạch DNA
24Loading strar (ml)2ỐngTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất, vật tư tiêu hao để tách chiết và làm sạch DNA
25Mồi PCR phân tích60NuTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
26Taq polymera (50U/µl)450µl/1 ốngTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
27dNTP 100mM4BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
28Marker DNA (100 bp)4BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
29Acrylamide (250 gram)4HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
30Bis - acrylamide (100 gram)4HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
31Ammonium persulfat (100 gram)4HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
32TEMED (100 ml)4LọTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
33Enzyme giới hạn (tùy thuộc loại enzyme)42.000 unitsTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
34dNTP4BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
35Taq DNA polymerase4BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
36GeneRuler 100 bp DNA Ladder, ready-to-use4BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
37Agarose4500gTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
38Kit tách DNA từ mẫu mô (GeneJET™ Genomic DNA Purification Kit)4BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
39Ethidium bromer2Lọ 30mlTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
40Phenol solution, Equilibrated with 10 mM Tris HCl, pH 8.0, 1 mM EDTA, BioReagent, for molecular biology4Lọ 100mlTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
41POP-7™ Polymer for 3130/3130xl Genetic Analyzers4Chai 7 mlTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
4231xx runing BUFFER (10X) WITH EDTA4Chai 25 mlTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
43HI-DI FORMAMIDE4Chai 25 mlTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
44BIGDYE XTERMINATOR KIT4Hộp/ 100 PƯTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
45BigDye V3.1 Kit, 100 reactions2Hộp/ 100 PƯTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
46Purified water (for molecular biology)4LítTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
47Ethanol tinh khiết 100% for molecular biology4LítTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
48Microcentrifuge tube 0,1ml (FAST REACTION TUBE WITH CAP)21000 chiếc/ túiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
49Đầu típ loại 10 µl (1000cái/1túi)4TúiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
50Đầu típ loại 200 µl (1000 cái/1 túi)4TúiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
51Đầu típ loại 1000 µl (1000 cái/1 túi)4TúiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
52Găng tay y tế6HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
53Găng tay cao su6HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
54Giấy lọc10cuộnTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
55Parafim4HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
56Mẫu vây cá120MẫuTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
57Mẫu cá dùng để phân loại hình thái120MẫuTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtHóa chất , vật tư tiêu hao phục vụ việc thực hiện PCR xác định kết quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.108125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 517.125.000 VNĐĐồng thời Gửi kèm theo tài liệu chứng minh (hợp đồng với đầy đủ biên bản bàn giao, nghiệm thu, hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 517.125.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.551.375.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- Có cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc bị lỗi mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu và thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tổ trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư nuôi trồng thủy sản, đã qua khóa đào tạo về thú y thủy sản.- Tài liệu nộp kèm theo: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực Bằng tốt nghiệp; CMND/CCCD; hợp đồng lao động với nhà thầu; chứng chỉ hành nghề thú y thủy sản.53
2 Cán bộ trực tiếp triển khai 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Chăn nuôi thú y, kỹ sư nuôi trồng thủy sản hoặc tương đương- Tài liệu nộp kèm theo: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực Bằng tốt nghiệp; CMND/CCCD; hợp đồng lao động với nhà thầu;32
3 Cán bộ giám sát 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hóa học, công nghệ môi trường hoặc tương đương- Tài liệu nộp kèm theo: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực Bằng tốt nghiệp; CMND/CCCD; hợp đồng lao động với nhà thầu;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->