Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua cáp và đầu kết nối (VR-T20-T48-T69)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213371-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua cáp và đầu kết nối (VR-T20-T48-T69)
Số hiệu KHLCNT 20220212630
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNH-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 15:26:00 đến ngày 2022-02-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 792,877,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.189316955E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58575594E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 555.014.579 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.110.029.158 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua cáp và đầu kết nối (VR-T20-T48-T69)
Mua sắm vật tư sửa chữa VKTBKT ngành Ra đa (VR-T20-T48-T69)
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNH-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng Không-Không Quân; Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; 02433.840.284
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng Không-Không Quân; Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; 02433.840.284


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo đảm dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ); - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu: Hàng hóa mới, sản xuất năm 2020-2022, chưa qua sử dụng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng Không-Không Quân; Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; 02433.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại tá Lê Văn Phong: - Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 02433.840.284.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT: - Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 02433.840.284.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thiếu tá: Vũ Đại Thắng: - Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; - SĐT: 097547333.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp C1156.41.0123m26 AWG, RG-174 50' , 50 Ω
2Cáp điện 3365/14 300SF4m- Điện áp 300V - Nhiệt độ hoạt động -20 ° C ~ 105 ° C
3Cáp điện ISDCB844m- Số vị trí 14 - Số hàng 2
4Cáp điện 76832.18.0384m1x10mm2,19/.0234, Red
5Cáp điện 4530104120m1x0.75,24x0.2,F3.9, Transparent
6Cáp điện 3057 BK005148m- Điện áp 300V - Nhiệt độ hoạt động -40 ° C ~ 105 ° C
7Cáp điện 3057 RD00580m16x1.32mm2,26x0.25, Red
8Cáp điện EPDM SHIELD 37104 01025035mEPDM SHIELD 1x4AWG, Black
9Cáp điện Silicone Jacket WI-M-8-10-216mSilicone Jacket 1x8AWG, F6mm, Red
10Cáp điện Silicone Jacket WI-M-8-10-033mSilicone Jacket 1x8AWG, F6mm, Black
11Cáp điện Unitronic Liycy 3582721mUnitronic Liycy 5x2x0,75mm, Grey
12Cáp đồng trục SUCOFORM_869m50Ω, 40GHz
13Cáp đồng trục UT-250C-ULL9m50Ω
14Cáp đồng trục UT-047C-LL12m50Ω
15Cáp đồng trục C1166.21.0118m50Ω
16Cáp đồng trục UT-141C-LL22m50Ω
17Cáp đồng trục UT-085C-LL23m50Ω
18Cáp đồng trục 217000625m50Ω D10.8mm
19Cáp đồng trục PE-C19525mRG58, F4.95mm, 50Ω
20Cáp đồng trục 9058AC BK00535m20AGW, 50Ω
21Cáp đồng trục SMA to SMA, L=1524mm 415-0038-0602BộSMA to SMA, L=1524mm
22Cáp lụa Ф488m6*7 FC, mạ kẽm, đường kính 4mm
23Cáp, 20 AWG, RG-58 1000, 50 Ω C1166.41.108m20 AWG, RG-58 1000, 50 Ω
24Đầu cắm 5280816704Cái- Số vị trí 16 - Nhiệt độ hoạt động -20 ° C ~ 85 ° C
25Đầu cắm 10-405996-124Cái- Số vị trí 12 - Nhiệt độ hoạt động -20 ° C ~ 85 ° C
26Đầu cắm 155453911Cái- Số vị trí 4 - Nhiệt độ hoạt động -40 ° C ~ 85 ° C
27Đầu cos DBN8-14200Cái- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 14 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 8 mm
28Đầu cos SC10-6200Cái- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 10 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 6 mm
29Đầu cos SC10-8200Cái- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 10 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 8 mm
30Đầu cos SC25-10200Cái- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 25 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 10 mm
31Đầu cos đen TE 1008 Black16Cái- Chất liệu: Đồng nguyên chất - Tiết diện cáp sử dụng: 1,0 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc 8 mm
32Đầu cos đen DBV1.25-10 BLACK28Cái- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 0.5~1.5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm
33Đầu cos đen SV1.25-4S Black200Cái- Chất liệu: Đồng thau phủ nhựa- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5~1,5 mm2- Độ rộng càng: 4 mm
34Đầu cos đen E0508 Black342Cái- Chất liệu: Đồng - Chiều dài của đồng nguyên chất: 8mm - Kích thước cáp: 0,5mm ~ 6,0mm
35Đầu cos đỏ SV2-3.2 RED34Cái- Chất liệu: Đồng bọc Vinyl- Tiết diện cáp sử dụng: 1,5~2,5 mm2- Độ rộng càng: 4 mm
36Đầu cos đỏ DBV1.25-10 RED43Cái- Chất liệu: Đồng thau phủ nhựa- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5~1,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm
37Đầu cos đỏ SV1.25-3.2 Red200Cái- Chất liệu: Đồng bọc Vinyl- Tiết diện cáp sử dụng: 1,25~2,5 mm2- Độ rộng càng: 6 mm
38Đầu cos đỏ E7508 Red288Cái- Chất liệu: Ống đồng bọc Nylon- Tiết diện cáp sử dụng: 7,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8 mm
39Đầu cos trắng TE 0508 White500Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8mm
40Đầu cos vàng RV1.25-6 Yellow320Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2- Lỗ bắt ốc: 6mm
41Đầu cos xanh E2510 BLUE15Cái- Chất liệu: Ống đồng bọc Nylon- Tiết diện cáp sử dụng: 2,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm
42Đầu cos xanh TE 0508 Green30Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8mm
43Đầu cos xanh SV1.25-3.2 BL200Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2 - Độ rộng càng: 3,2 mm
44Đầu cos xanh SV1.25-3.2 Blue200Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2 - Độ rộng càng: 3,2 mm
45Đầu kết nối 172-E09-203R0011ChiếcDB9 FEMALE, PANEL MOUNT
46Đầu kết nối 3-640441-41Cái- Dòng điện cho phép: 5 (A)- Số chân: 04- Số hàng: 1
47Đầu kết nối CA121003-121Cái- Kích thước: 36mm- Vật liệu: Nhôm
48Đầu kết nối MS3106E28-12P4Cái- Điện áp tối đa: 700VDC | 500VAC- Kích thước vỏ: 49.98 mm
49Đầu kết nối PT02A-16-26P1Cái- Điện áp tối đa: 600 VAC- Kích thước: 24,33 x 30,96 x 30,96 mm
50Đầu kết nối PT06E-16-26S(SR)4Cái- Điện áp tối đa: 600 VAC- Kích thước: 64,21 x 32,53 mm- Số cổng: 01
51Đầu kết nối 1721002Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số: MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C; Cable - Crimp
52Đầu kết nối 2721502Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Kích thước: 29 x 21 mm
53Đầu kết nối 2721902Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 7,5 MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C
54Đầu kết nối 172-E09-203R0212Cái- Số chân: 9, số hàng: 02- Nhiệt độ hoạt động: -50 ° C ~ 100 ° C- Dòng điện cho phép: 5A
55Đầu kết nối 29-38401Cái- Trở kháng: 50 Ω- Loại khớp nối: Có ren
56Đầu kết nối 3030213 FBS 10-56Cái- Số chân: 10- Vật liệu: Đồng
57Đầu kết nối 3-1437646-31Cái- Điện áp tối đa: 300V- Kích thước: 6,35 x 13,97 x 12,7 mm- số chân: 2
58Đầu kết nối 5103308-11Cái- Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 105 ° C- Kích thước: 20,32 x 9,14 x 9,85 mm- Số chân: 10
59Đầu kết nối 5103309-61Cái- Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 105 ° C- Kích thước: 40,64 x 9,14 x 9,85 mm- Số chân: 26
60Đầu kết nối 5-103957-21Cái- Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 105 ° C- Kích thước: 7,56 x 15,24 mm- Số chân: 3
61Đầu kết nối KPT02E16-26P2Cái- Điện áp kiểm tra: 1500 vrms- Số cổng: 1- Dòng điện tối đa: 7,5 A
62Đầu kết nối MS3100E10SL-3P2Cái- Dòng điện: 22 A- Điện áp tối đa: 700,5 kV- Số cổng: 01
63Đầu kết nối MS3106E10SL-3P5Cái- Điện áp tối đa: 700.500 VDC | VAC- Kích thước: 54,07 x 24,02 mm
64Đầu kết nối MS3106E32-17P2Cái- Cường độ dòng điện: 13 A, 80 A- Kích thước vỏ: 32mm
65Đầu kết nối YS-FT060-042Cái4 pos; 2 row; 60A
66Đầu kết nối 142-0701-5516Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số: 0 - 18 MHz- Kích thước: 19,69 mm
67Đầu kết nối 15432233Cái- Ổ cắm: M12- Hệ thống: Ethernet CAT5 (100 Mbps) - 4 vị trí
68Đầu kết nối 2721907Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 7,5 MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C
69Đầu kết nối MUSB-C511-006Cái- Điện áp tối đa: 250 DC | VAC- Cường độ dòng điện: 13A
70Đầu kết nối 1321234Cái- Loại cáp: LMR-100 M17 / 119-RG174 RG-174 RG-188 RG-188A RG-316- Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz
71Đầu kết nối 1422144Cái- Loại cáp: 0,085mm - Loại khớp nối: Giắc cắm- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 4 MHz
72Đầu kết nối 1722353Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Điện áp: 1,5 kV
73Đầu kết nối 14046434Cái- Điện áp tối đa: 12 A- Số cổng: 01- Kích thước: 65,5 x 20 mm
74Đầu kết nối 17938000004Cái- Kích thước: 21.82x9.2x7.12mm- Nhiệt độ hoạt động: -50C đến 120C- Dòng điện cho phép: 10 (A)
75Đầu kết nối 613006111214Cái- Điện áp làm việc: 250V- Trở kháng: > 1000MΩ- Điện trở tối đa: 20mΩ
76Đầu kết nối 103639-44Cái- Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 105 ° C- Kích thước:15,24 x 6,98 x 13,59 mm
77Đầu kết nối 3-644563-62Cái- Trở kháng tối đa: 6 MΩ- Kích thước: 15,24 x 7,75 x 13,21 mm- Số chân: 3
78Đầu kết nối 4400-093LF7CáiEMI Feedthrough Filters, 10000pF, 50V, 4400-093L
79Đầu kết nối 961104-6404-AR2Cái- Nhiệt độ hoạt động: -25 ° C ~ 105 ° C- Dòng điện: 2A- Số chân: 4
80Đầu kết nối GTS08F24-10S7Cái- Số chân: 7- Kiểu sắp xếp: 24-10
81Đầu kết nối HM2J09PE5110N9LF4Cái- Số chân: 55- Số hàng: 5- Điện áp: 750Vrms- Dòng điện: 1,5A
82Đầu kết nối PJ-063AH4Cái- Điện áp: 24VDC- Kích thước: 10.3x13x9- Điện trở: 8 (A)
83Đầu kết nối RJ11FC6G7Cái- Kích thước: 53x29x29 mm- Kiểu lắp: Free Hanging (In-Line)
84Đầu kết nối RJFC6G3Cái- Vật liệu: Nhôm- Đường kính: ɸ34
85Đầu kết nối RJFTV2PEM1G4CáiN; 1 port; 8 pos; -40˚C÷85˚C; 8 contact; female; RJ45 Jack
86Đầu kết nối RJFTVC2G8CáiN; female; 1 row; vỏ nhựa
87Đầu kết nối S01-RA316-11BS004ChiếcSMA, CRIMP PLUG, MALE, RIGHT ANGLE, LMR100, S01-RA316-11BS00
88Đầu kết nối XG4C-20314Cái20 pos; 2 row; khoảng cách hàng 2,54mm; khoảng cách chân 2,54mm
89Đầu kết nối XG4M-2030-T4Cái20 pos; điện áp: 250VAC; cường độ: 1A; trở tiếp điểm: 20mOhms; chống cách điện: 1000MOhms; kích thước: 30x22,86mm
90Đầu kết nối XG8T-14314Cái14 pos; 2 row; khoảng cách hàng 2,54 mm; điện áp: 300V; cường độ: 2A; Nhiệt độ làm việc: -55˚C÷105˚C
91Đầu kết nối MS3100E10SL-3S4Cái- Dòng điện: 22 A- Điện áp tối đa: 700VDC / 500VAC- Số cổng: 01- Đường kính: 23mm
92Đầu kết nối 1321479Cái- Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C
93Đầu kết nối 1721246Cái- Kích thước: 38,1 x 223741mm- Trở kháng: 50 Ω; RCP / RCP3733
94Đầu kết nối 14046446Cái- Loại cảm biến: N / A- Ổ cắm: M12
95Đầu kết nối 15432239Cái- Ổ cắm: M12- Hệ thống: Ethernet CAT5 (100 Mbps) - 4 vị trí
96Đầu kết nối 16056436Cái- Đầu nối cái- Dạng kết nối: SKT
97Đầu kết nối 20020108-D021A01LF6Cái- Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ~ 115 ° C- Dòng điện cho phép: 10 (A)- Điện áp: 300V- Số chân: 03
98Đầu kết nối B12B-XH-AM(LF)(SN)6Cái- Số chân: 12- Số hàng: 1- Khoảng cách chân: 2.5 mm
99Đầu kết nối FCE17-E09SM-2506Cái- Điện trở cách điện: 3000MΩ- Điện trở tiếp xúc: 15MΩ- Kích thước: 30,81x16,73x12.55
100Đầu kết nối S01-RAL19-11BS006ChiếcSMA, CRIMP PLUG, MALE, RIGHT ANGLE, LMR195, S01-RA316-11BS00
101Đầu kết nối S02-FJHL4-11BS006ChiếcSMA, FEMALE, 4 HOLE PANEL MOUNT, S02-FJHL4-11BS00
102Đầu kết nối SFH213-PPPC-D13-ID-BK6Cái26 pos; 2 row; 28 AWG
103Đầu kết nối XHP-126Cái1 row; 12 pos; khoảng cách điểm: 2,5mm
104Đầu kết nối YS-FT020-126Cái12 pos; 2 row; 20A
105Đầu kết nối A60-113-331P4114Cái- Loại đầu nối: RJ45- Số cổng: 1- Số hàng: 1- Nhiệt độ hoạt động: -40 ℃ ~ 85 ℃
106Đầu kết nối HM2S30PE5100N9LF8Cái- Số chân: 55- Số hàng: 5- Điện áp: 750 V- Dòng điện: 1,5A
107Đầu kết nối MS3106E24-22S8Cái- Điện áp tối đa: 500V- Cường độ dòng điện: 13A & 46A- Kích thước vỏ: 24mm
108Đầu kết nối XG8S-06318Cái6 pos; 1 row; điện áp: 300V; cường độ: 2A; Nhiệt độ làm việc: -55˚C÷105˚C
109Đầu kết nối 17227813Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Kích thước: 38 x 25,4 x 25,4 mm
110Đầu kết nối 13236010Cái- Loại khớp nối: Dạng phích cắm- Trở kháng: 50 Ω
111Đầu kết nối 1648156-110Cái- Số chân: 40 (32 + 8)- Drawer, Middle
112Đầu kết nối N3793-6202RB10Cái- Điện trở: 1000 MΩ- Kích thước: 32.13x8.6x24.6- Cường độ dòng điện: 1,75 A
113Đầu kết nối 1722434Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Loại cáp: PCB - Through Hole
114Đầu kết nối 13237115Cái- Vật liệu: Đồng berili3730- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 0 - 18 MHz- Kích thước: 9,52 x 25,57 x 7,923741mm
115Đầu kết nối HR911105A RJ4515Cái- Hệ số cách li: 1500 Vrms - Thiên áp: 8 mA
116Đầu kết nối SFH213-PPPC-D20-ID-BK12Cái40 pos; 2 row; 28 AWG
117Đầu kết nối 17213916Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C-Loại cáp: 0.250 Semi-Rigid RG-401
118Đầu kết nối S01-FJHL2-11BS0216ChiếcSMA, PANEL MOUNT, FEMALE, S01-RA316-11BS00
119Đầu kết nối RJFTV22G0010CáiN; 1 port; 8 pos; -40˚C÷85˚C; 8 contact; female; solder
120Đầu kết nối 13211412Cái- Loại cáp: LMR-100 M17 / 119-RG174 RG-174 RG-188 RG-188A RG-316- Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz
121Đầu kết nối 17223622Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C-Loại cáp: 0.141 Semi-Rigid RG-402
122Đầu kết nối 13210213Cái- Loại cáp: 0,141 mm - Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 18 MHz
123Đầu kết nối 13211224Cái- Loại cáp: 0,041mm - Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz
124Đầu kết nối 17211727Cái- Kích thước: 38,1 x 223741mm- Trở kháng: 50 Ω; RCP / RCP3733
125Đầu kết nối 1658527-419Cái- Kích thước: 17,2 x 7,05 x 12,1 mm; Cable Mount
126Đầu kết nối SXH-002T-P0.653CáiStamped; 26-30 AWG
127Đầu kết nối 13210170Cái- Loại cáp: 0,085mm - Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 18 MHz
128Đầu kết nối 31-221-RFX2ChiếcBNC; 50 Ohms; 1 port; tần suất Max: 4GHz; điện áp: 500V
129Đầu kết nối 3-1437646-92Cái- Điện áp tối đa: 300V- Kích thước: 20,32 x 13,97 x 12,7 mm- Số chân: 3
130Đầu kết nối SI-60062-F2ChiếcMAGJACK, 1PORT, 100, BASE-T
131Đầu kết nối 6 POS, 2.54 813006111212Chiếc6 POS, 2.54
132Đầu kết nối SMA JACK STR 50 Ω Mạch in A97594-ND8ChiếcSMA JACK STR 50 Ω Mạch in
133Đầu kết nối, 16POS, .100 STR 68691-116HLF6Chiếc16POS, .100 STR
134Đầu kết nối, DSUB HD RCPT 62POS R/A SLDR 5748394-66ChiếcDSUB HD RCPT 62POS R/A SLDR
135Đầu nối 1766283-115Cái125A; Male
136Đầu nối 6648318-146Cái35A; Female; độ dày tiếp xúc: 5,08µm
137Đầu nối 1648325-1134Cái20 AWG; 5A; độ dày tiếp xúc: 0,76µm
138Đầu phi BNC 50 Ω 31-222-RFX14Cái50 Ohms; 2 port; điện áp : 500V
139Khuy đấu cáp chữ Y SV2-4S Black274Cái16-14 AWG
140Khuy đấu cáp tròn 2-36154-245CáiØ6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.189316955E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58575594E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 555.014.579 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.110.029.158 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học31
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->