Gói thầu: Gói thầu 1: Mua Văn phòng phẩm, vật liệu, công cụ dụng cụ, tài sản công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Mua Văn phòng phẩm, vật liệu, công cụ dụng cụ, tài sản công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165123 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 17:10:00 đến ngày 2022-02-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 855,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.284E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.565E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, công cụ dụng cụ hoặc hàng hoá tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng. Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính và có xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã thực hiện để chứng minh.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 đồng VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như đổi lỗi sản phẩm (nếu có), nêu cam kết về thời hạn ≤ 2 ngày kể từ ngày nhận thông báo của chủ đầu tư và bảo hành sản phẩm > 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Mua Văn phòng phẩm, vật liệu, công cụ dụng cụ, tài sản công : Kinh phí Hỗ trợ kinh phí phục vụ hoạt động của nhân viên kỹ thuật trồng trọt và bảo vệ thực vật cấp xã và Dự toán kinh phí Mua sắm, sửa chữa tài sản công 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1 - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V- Phạm vi cung cấp; 2 - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V – Phạm vi cung cấp; 3 - Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: + Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và đổi lỗi của hàng hóa (quy định tại Mục 2, Chương V- Phạm vi cung cấp); + Nêu tên nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa rõ ràng; Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021, theo tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất; Hàng hóa có tên/ký hiệu, nhãn mác rõ ràng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng của sản phẩm hàng hóa ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1-Bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. 2-Hàng mẫu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội, Tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, 38 Tô Hiệu - Quận Hà Đông - Thành Phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội, Tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, 38 Tô Hiệu - Quận Hà Đông - Thành Phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bẫy dính xanh | 2.400 | Cái | Kích thước: 15 x 20 cm. Bẫy dính 2 mặt+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 2 | Giấy A0 | 1.000 | Tờ | Kích thước: A0 (841mm x 1189mm), định lượng 300 gsm, độ trắng: 92% hoặc tương đương + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 3 | Giấy A4 | 10 | Gam | Định lượng: 70 gsm, kích thước: A4 quy cách: 500 tờ/ream hoặc tương đương + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 4 | Sổ ghi chép | 60 | Quyển | Bìa da A4 + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 5 | Bút bi | 120 | Cái | Bút bi dạng bấm khế, có grip; Đường kính bi: 0,7 mm. Trọng lượng: 11 gam. Đóng gói: 20 cái/hộp hoặc tương đương Mầu mực xanh.+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 6 | Bút chì | 120 | Cái | Độ cứng 2B, chiều dài bút: 165mm, đường kính ruột 2mm, đóng gói 10 cây/hộp. Trọng lượng: 7gam/cái.+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 7 | Dao cắt cành | 20 | Cái | Kích thước: Dài 18 cm. Chất liệu: thép không gỉ.+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 8 | Kéo | 20 | Cái | Kích thước: dài 15 cm. + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 9 | Kính lúp | 60 | Cái | Kính cầm tay+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 10 | Thước kẻ nhựa Mica 100 cm | 20 | Cái | Chất liệu: nhựa Mica, dài 100 cm, đóng gói: 10 cái/bó.+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 11 | Thước dây | 6 | Cái | Thước dây dài 5m cuộn lại (thép mỏng cứng)+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 12 | Mực bút dạ | 100 | Cái | Dung tích: 25ml. Màu xanh/đen+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 13 | Bút dạ dầu | 100 | Cái | Độ rộng nét viết: 0,8mm & 0,6 mm. Số đầu bút: 02, đóng gói: 10 cây/hộp.+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 14 | Mực bút dạ | 40 | Hộp | Dung tích: 25ml. Màu xanh/đen+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 15 | Hộp sáp 12 màu | 60 | Hộp | Chất liệu: sáp 12 màu + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 16 | Băng dính trắng to | 40 | Cuộn | Độ rộng: 5 cm. Mầu sắc: Trắng ngà; Đóng gói: 6 cuộn/cây+ Năm sản xuất: 2021-2022 | ||
| 17 | Băng dính nhỏ | 60 | Cuộn | Độ rộng bản 2 cm 10 cuộn /1 Lốc+ Năm sản xuất: 2021-2022 | ||
| 18 | Túi sinh học tự hủy màu trắng | 6 | Kg | (Kích thước: 30 x 40 cm) + Năm sản xuất: 2021-2022 | ||
| 19 | Mica (màng PVC) | 80 | Mét | Rộng 0,8 m, độ dày 0,4 mm + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 20 | Vải màn xô | 100 | Mét | Năm sản xuất: Năm 2021 - 2022 | ||
| 21 | Ống nghiệm thủy tinh | 300 | Cái | Đường kính: phi 16, chiều dài 160 mm. Chất liệu: thủy tinh trung tính. + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 22 | Cốc nhựa | 120 | Cái | Phi 7 cm, cao 10 cm+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 23 | Rổ nhựa | 40 | Cái | Nhựa PP, có tai, cao 10 cm, đường kính 34 cm. + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 24 | Bình bơm tay đa năng 2 lít | 10 | Cái | Dung lượng bình 2 lít. Khối lượng: 0.5 kg, kích thước: 30 x 20 x 15 cm + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 25 | Bình bơm đeo vai | 2 | Cái | Chất liệu nhựa, dung tích 16 lít; + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 26 | Găng tay cao su | 70 | Đôi | Chất liệu: Cao su thiên nhiên, Dài 40 cm, dày 0,6 mm, Trọng lượng: 103 gam (size M) + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 27 | Lọ nhựa trắng to | 60 | Lọ | Đường kính 10cm, cao 15 cm + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 28 | Đĩa Petri | 100 | Hộp | Chất liệu thủy tinh, đường kính 10cm + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 29 | Bình bơm đeo vai phun thuốc diệt côn trùng | 2 | Cái | Loại máy xịt chạy điện Áp suất0,15 – 0,6 mpa: Dung tích 16 lít; Trọng lượng sản phẩm 6kg+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 30 | Găng tay làm vườn không thấm nước | 70 | Đôi | Chất liệu: cao su + Polyester + nhựa ABS + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 31 | Dây thép 3 mm | 20 | Kg | Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 32 | Dây thép 1 mm | 4 | Kg | Sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 33 | Panh | 20 | Cái | Chất liệu Inox không rỉ+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 34 | Dây nilon cuộn to | 120 | Cuộn | Chất liêu PP, màu xanh, kích thước 10cm, trọng lượng 1kg/cuộn+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 35 | Bút xóa | 20 | Cái | Băng xoá to, Băng xoá 12m x 5mm + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 36 | Ghim | 10 | Hộp | Chất liệu thép không rỉ; hộp gồm 10 hộp nhỏ + Năm sản xuất: Năm 2021 | ||
| 37 | Bông y tế | 2 | Kg | Thành phần: 100 bông xơ tự nhiên, hạn sử dụng 3 năm.+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 38 | Giấy thấm nước | 10 | Kg | Kích thước 12x12cm, + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 39 | Chun vòng | 4 | Kg | Chất liệu PP, đóng túi 130g/túi + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 40 | Bút lông | 70 | Cái | Thiên Long PM-04 hoặc tương đương+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 41 | Cồn trắng 70% ethanol | 2 | Lít | Lọ 60ml+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 42 | Vở 120 trang | 150 | Quyển | Số trang: 120, Định lượng: 100 g/m2, Độ trắng: 92 - 94% ISO hoặc tương đương+ Sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 43 | Bút bi | 150 | Cái | Bút bi dạng bấm khế, có grip, Đường kính bi: 0,7 mm. Trọng lượng: 11 gam. Đóng gói: 20 cái/hộp. Mầu mực xanh hoặc tương đương+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 44 | Bút chì | 150 | Cái | Độ cứng 2B, chiều dài bút: 165mm, đường kính ruột 2mm, đóng gói 10 cây/hộp. Trọng lượng: 7gam/cái hoặc tương đương+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 45 | Bút dạ bảng trắng | 75 | Cái | Đầu bút 2.5mm+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 46 | Bút dạ dầu | 150 | Cái | Độ rộng nét viết: 0,8mm & 0,6 mm. Số đầu bút: 02, đóng gói: 10 cây/hộp hoặc tương đương + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 47 | Mực bút dạ | 50 | Lọ | Dung tích: 25ml. Mầu xanh/đen+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 48 | Giấy A0 | 750 | Tờ | Kích thước: A0 (841mm x 1189mm), định lượng 300 gsm, độ trắng: 92%. hoặc tương đương+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 49 | Giấy A4 | 5 | Gam | Định lượng: 70 gsm; Kích thước: A4 quy cách: 500 tờ/ream hoặc tương đương+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 50 | Băng dính trắng to | 25 | Cuộn | Độ rộng: 5 cm, Mầu sắc: Trắng ngà; Đóng gói: 6 cuộn/cây hoặc tương đương+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 51 | Thước kẻ nhựa Mica 50 cm | 25 | Cái | Chất liệu: nhựa Mica, dài 50 cm, đóng gói: 10 cây/bó hoặc tương đương + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 52 | Kéo | 50 | Cái | Kích thước: dài 15 cm.+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 53 | Hộp sáp 12 màu | 50 | Hộp | Chất liệu: Sáp 12 màu+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 54 | Túi sinh học tự hủy màu trắng | 5 | Kg | KT 30x40 cm + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 55 | Dây dù | 10.000 | Mét | Đường kính 2mm+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 56 | Kẹp nhựa | 250 | Cái | Kẹp bướm - Double clip 3 size nhỏ (15mm-25mm) hộp 12 cái + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 57 | Vải màn xô | 50 | Mét | Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 58 | Dây chun vòng | 1 | Kg | Chất liệu PP, đóng túi 130g/túi + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 59 | Lọ nhựa trắng to | 150 | Lọ | Đường kính 10cm + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 60 | Bông y tế | 2,5 | Kg | Thành phần: 100 bông xơ tự nhiên+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 61 | Bình bơm tay đa năng 2 lít | 25 | Cái | + Dung lượng bình 2 lít. Khối lượng: 0.5 kg, kích thước: 30 x 20 x 15 cm+ Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 62 | Bút lông | 50 | Cái | Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 63 | Bẫy dính xanh | 525 | Cái | Kích thước: 15 x 20 cm; Bẫy dính 2 mặt + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 64 | Rèm cửa văn phòng Chi cục trạm trực thuộc | 400 | M2 | Thành phần: 100% PolyesterKhổ rộng: 260 cmTrọng lượng: 190g/m2 Kích thước lá: 80 mm hoặc tương đương + Năm sản xuất 2021-2022 | ||
| 65 | Bàn ghế giả da Sofa | 10 | Bộ | Gồm 01 ghế dài: 02 Sofa ghế đơn, 02 đôn và 01 bàn gỗ và có kính:1 băng ghế; KT: 1940 x 900 x 860mm và 2 ghế đơn KT: 990 x 900 x 860 mm.Gỗ phủ sơn cao cấp, ghép vuông góc với nhau. Phần ốp gỗ liền thân trang trí tạo dáng cho sản phẩm. Đệm tựa ghế bọc da, nhiều đường may trang trí tạo múi hoặc tương đương + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 | ||
| 66 | Tủ hồ sơ tài liệu | 20 | Cái | Kích thước: Rộng 1000 - sâu 450 - cao 1830mmChất liệu: Sắt sơn màu ghi Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám.Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm.Khóa: Sử dụng khóa kiểu gạt ngang gắn trên tay nắm âm nhựa, mỗi ổ khóa có 2 chìa.Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa hoặc tương đương + Năm sản xuất: Năm 2021-2022 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.284E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.565E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, công cụ dụng cụ hoặc hàng hoá tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng. Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính và có xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã thực hiện để chứng minh.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 đồng VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như đổi lỗi sản phẩm (nếu có), nêu cam kết về thời hạn ≤ 2 ngày kể từ ngày nhận thông báo của chủ đầu tư và bảo hành sản phẩm > 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi