Gói thầu: Gói thầu số 14 (thiết bị): Thiết bị văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220208944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14 (thiết bị): Thiết bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206673 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 16:57:00 đến ngày 2022-02-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,993,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt: + Bàn ghế làm việc, bàn ghế (học sinh, giáo viên), bàn họp, bàn ghế salon gỗ, bảng từ đa năng, tủ đựng.+ Ti vi, máy vi tính, máy in, máy photocoppy, máy chiếu, thiết bị âm thanh, bình lọc (cây nóng lạnh).+ Thang nâng thức ăn, thiết bị nhà bếp, hệ thống lọc nước uống.+ Thiết bị đồ dùng dạy học, đồ chơi trẻ em, thiết bị đồ chơi ngoài trời.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.195.000.000 VND.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a)Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.b)Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.195.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.-Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.-Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 05 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thiết kế nội thất hoặc Cơ khí hoặc Điện.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị nội thất văn phòng, phòng học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Thiết kế nội thất.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị tin học, điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ thông tin.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí.‐ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị đồ dùng dạy học, đồ chơi trẻ em |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Sư phạm hoặc Giáo dục.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế hoặc Kế toán.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14 (thiết bị): Thiết bị văn phòng Trường Mầm non Phước Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có thuyết minh hoặc Catalogue thể hiện rõ các thông số kỹ thuật và hình ảnh sản phẩm kèm theo. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong E-HSDT đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Các thiết bị lắp đặt nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Tất cả các thiết bị nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. - Đối với hàng hóa mua sắm/nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ hàng hóa (CO, CQ) và các phụ kiện kèm theo (nếu có). - Đối với các hàng hóa thuộc phạm vi của gói thầu do nhà thầu có khả năng tự sản xuất (nếu có), nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa như: Nhà xưởng sản xuất và kho hàng để lưu trữ dùng để kiểm tra chất lượng hàng hóa và các yêu cầu khác trong quá trình sản xuất và lắp đặt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình kể cả chi phí vận chuyển bốc xếp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu của chủ đầu tư, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn mặt | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Phản (giường ngủ) | 75 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Giá để giày dép | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Cốc uống nước | 75 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Kệ góc lớp | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Xô | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bảng từ đa năng | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn mẫu giáo 02 chỗ ngồi (loại nhưa cao cấp) | 39 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Ghế mẫu giáo (ghế nhựa cao cấp) | 75 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Giá để dồ chơi và học liệu | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Giá treo sản phẩm tạo hình | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Thùng rác có nắp đậy | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Đàn Organ + phụ kiện | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Smart Tivi 55'' + (phụ kiện: cáp nối, giá treo…+ Nhân công lắp đặt, chi phí vận chuyển) | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bóng nhỏ | 45 | Quả | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bóng to | 30 | Quả | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Gậy thể dục nhỏ | 75 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Gậy thể dục to | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Vòng thể dục nhỏ | 75 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Cổng chui | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Hộp thả hình | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Lồng hộp vuông | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Lồng hộp tròn | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bộ búa cọc | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Búa 3 bi 2 tầng | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Các con kéo dây có khớp | 9 | Con | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ tháo lắp vòng | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ xây dựng trên xe | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Tranh ghép các con vật | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Tranh ghép các loại quả | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Đồ chơi với cát | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 3 | Bé | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Tranh về các loại rau, củ , quả, hoa | 3 | Bé | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tranh các phương tiện giao thông | 3 | Bé | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | Bé | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Lô tô các loại quả | 75 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Lô tô các con vật | 75 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Lô tô các phương tiện giao thông | 75 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Lô tô các hoa | 75 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Con rối | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Khối hình to | 24 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Khối hình nhỏ | 24 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bộ bàn ghế giường tủ | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Giường búp bê | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Xắc xô to | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Xắc xô nhỏ | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Phách gõ | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Trống cơm | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Giá phơi khăn mặt | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Phản (giường ngủ) | 75 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Cốc uống nước | 75 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Giá để giày dép | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bảng từ đa năng | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Giá treo sản phẩm tạo hình | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bàn mẫu giáo 02 chỗ ngồi (loại nhựa cao cấp) | 39 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Ghế mẫu giáo (ghế nhựa cao cấp) | 75 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Giá để dồ chơi và học liệu | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Thùng rác có nắp đậy | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Đàn Organ + phụ kiện | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Smart Tivi 55'' + (phụ kiện: cáp nối, giá treo…+ Nhân công lắp đặt, chi phí vận chuyển) | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Gậy thể dục to | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Vòng thể dục nhỏ | 75 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Gậy thể dục nhỏ | 75 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Xắc xô to | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Trống da | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Cổng chui | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Tháp dinh dưỡng | 3 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bộ động vật biển | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Nam châm thẳng | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Kính lúp | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Đồ chơi với cát | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bộ làm quen với toán | 39 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Con rối | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bộ hình phẳng | 75 | Túi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Hộp thả hình | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bàn tính học đếm | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Súng bắn keo | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 75 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Lịch của trẻ | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Giá phơi khăn mặt | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Cốc uống nước | 120 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Phản (giường ngủ) | 120 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Giá để giày dép | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Bảng từ đa năng | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Ghế giáo viên | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Bàn mẫu giáo 02 chỗ ngồi (loại nhựa cao cấp) | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Ghế mẫu giáo (ghế nhựa cao cấp) | 120 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Kệ treo sản phẩm tạo hình | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Giá để dồ chơi và học liệu | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Thùng rác có nắp đậy | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Kệ góc lớp | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Đàn Organ + phụ kiện | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Smart Tivi 55'' + (phụ kiện: cáp nối, giá treo…+ Nhân công lắp đặt, chi phí vận chuyển) | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Vòng thể dục to | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Vòng thể dục nhỏ | 120 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Gậy thể dục nhỏ | 120 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Cổng chui | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Gậy thể dục to | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Bộ chun học toán | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Ghế băng thể dục | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Bục bật sâu | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bộ ghép hình hoa | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Bộ lắp ráp nút tròn | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Hàng rào nhựa | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Bộ xây dựng | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Bộ lắp ráp xe lửa | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Bộ động vật biển | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Bộ côn trùng | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Nam châm thẳng | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Kính lúp | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Cân thăng bằng | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Bộ làm quen với toán | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Đồng hồ lắp ráp | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Bàn tính học đếm | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Bộ hình phẳng | 120 | Túi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Ghép nút lớn | 12 | Túi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Bộ sa bàn giao thông | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Lô tô động vật | 120 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Lô tô thực vật | 120 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Lô tô các phương tiện giao thông | 120 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Lô tô đồ vật | 120 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Tranh số lượng | 4 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Domino học toán | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Bộ chữ số và số lượng | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Lô tô hình và số lượng | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Bộ trang phục Công an | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Bộ trang phục Bộ đội | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Bộ trang phục Bác sỹ | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Bộ trang phục nấu ăn | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Con rối | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 120 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Giá phơi khăn mặt | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Cốc uống nước | 140 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Phản (giường ngủ) | 140 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Giá để giày dép | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Thùng rác có nắp đậy | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Bảng từ đa năng | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Bàn mẫu giáo 02 chỗ ngồi (loại nhựa cao cấp) | 72 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Ghế mẫu giáo (ghế nhựa cao cấp) | 140 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Ghế giáo viên | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Giá để dồ chơi và học liệu | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Kệ góc lớp | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Giá treo sản phẩm tạo hình | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Đàn Organ + phụ kiện | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Smart Tivi 55'' + (phụ kiện: cáp nối, giá treo…+ Nhân công lắp đặt, chi phí vận chuyển) | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Vòng thể dục to | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Vòng thể dục nhỏ | 140 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Gậy thể dục nhỏ | 140 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Bộ lắp ráp xe lửa | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Bộ sa bàn giao thông | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Bộ động vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Bộ côn trùng | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Cân chia vạch | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Nam châm thẳng | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Kính lúp | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Ghép nút lớn | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Bộ ghép hình hoa | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Bộ chun học toán | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Đồng hồ học số, học hình | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Bàn tính học đếm | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Bộ làm quen với toán | 72 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Bộ hình khối | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Bộ nhận biết hình phẳng | 140 | Túi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Bộ que tính | 140 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Lô tô động vật | 140 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Lô tô thực vật | 140 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Lô tô các phương tiện giao thông | 140 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Lô tô đồ vật | 140 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Domino chữ cái và số | 140 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Bộ chữ cái | 72 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Lịch của trẻ | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Bộ tranh mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Bộ dụng cụ lao động lớn | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Bộ trang phục nấu ăn | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Bộ trang phục Công an | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Doanh trại bộ đội | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Bộ trang phục Bộ đội | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Bộ trang phục công nhân | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Gạch xây dựng | 8 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Hàng rào lắp ghép lớn | 12 | Túi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 140 | Túi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Smart Tivi 55'' + (phụ kiện: cáp nối, giá treo…+ Nhân công lắp đặt, chi phí vận chuyển) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Máy tính để bàn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Máy in | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Bàn ghế salon gỗ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Bảng theo dõi chuyên môn | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Bình lọc nước uống nóng lạnh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Máy lạnh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Bàn ghế họp, tiếp khách | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Máy tính để bàn | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Máy in | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Bảng theo dõi chuyên môn | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Bình lọc nước uống nóng lạnh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Ghế làm việc (Ghế tựa xếp) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Máy tính để bàn | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Máy in | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Máy Photocopy | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Bình lọc nước uống nóng lạnh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Bảng công khai tài chính | 1 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Bàn làm việc | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Ghế làm việc (Ghế tựa xếp) | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Bình lọc nước uống nóng lạnh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Bảng báo giảng giáo viên | 1 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Tủ thuốc có ngăn độc AB | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Giường Inox | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Máy tính để bàn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Máy in | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Ghế làm việc (Ghế tựa xếp) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Thước, cân đo | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Cáng tay cấp cứu vải bạt | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Bộ nẹp chân bằng gỗ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Kéo mổ bằng inox dài 18 (cm) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Kéo cắt băng bằng inox 16 (cm) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Kẹp sát trùng vết thương bằng inox dài 24 (cm) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Máy đo huyết áp + ống nghe | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Nhiệt kế 420C | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Bộ khám sức khỏe có tai nghe (gồm đè lưỡi, búa phản xạ, bộ ống nghe) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Khay quả đậu | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Khay đựng dụng cụ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Hộp tròn inox đựng gòn | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Hộp đựng dụng cụ bằng inox | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Nồi luộc dụng cụ sơ cấp cứu bằng inox | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Bình lọc nước uống nóng lạnh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Bàn họp | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Ghế tựa | 80 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Bục để tượng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Phông màn | 50 | m2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Khẩu hiệu + Vật tư + Nhân công lắp đặt NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM hoặc ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM | 10 | m2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Bục phát biểu trong ngày lễ hội | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Smart Tivi 55'' + (phụ kiện: cáp nối, giá treo…+ Nhân công lắp đặt, chi phí vận chuyển) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Âm thanh hội trường | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Máy chiếu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Màn chiếu | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Khung treo máy chiếu xa + phụ kiện, vật tư + nhân công lắp đặt, bàn giao kỹ thuật | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Giường +Phụ kiện ( nệm, gối, grap) | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Tủ sắt | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Thang nâng thức ăn | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Nồi cơm điện loại 10 lít | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Bếp gas | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Tủ inox đựng thức ăn | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Tủ inox đựng soong nồi | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Máy xay thịt inox | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Xe đẩy cơm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Chậu rửa thịt, cá 3 hộc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Kệ phơi soong nồi, chén bát | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Bồn rửa tay 01 hộc | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Bàn sắt thái | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Nồi soong inox to | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Nồi soong inox vừa | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Thau mủ lớn rửa rau, củ, quả | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Thau mủ nhỏ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Nồi inox chia thức ăn cho các lớp | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Nồi inox chia thức ăn cho các lớp | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Nồi inox chia canh cho các lớp | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩm + phụ kiện | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Bộ hộp inox lưu mẫu thực phẩm | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Dao sắt thái thực phẩm chín 280mm | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Dao sắt thái thực phẩm sống 280mm | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Chảo lớn | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Hệ thống gas 3 bình | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 349 | Rổ inox đựng thực phẩm (gồm 3 cái) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 350 | Mâm tròn inox để thái thực phẩm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Nồi hấp bằng nhôm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 352 | Khay inox hấp trứng, làm bánh | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Mâm inox đựng hủ yaour, sữa | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 354 | Xô inox đựng thức ăn thừa | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 355 | Ấm inox pha sữa 5 lít | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 356 | Thớt chặt thức ăn sống (1 bộ gồm 2 cái) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 357 | Ray inox dày xịn cao cấp | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 358 | Vợt để vớt thức ăn bằng inox | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 359 | Sạn inox dày lớn | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Vá múc canh tròn inox | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 361 | Vá múc cơm thái | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 362 | Vá nhôm máy bay lớn - Đường kính 14 (cm) | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 363 | Vá nhôm máy bay lớn - Đường kính 12 (cm) | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 364 | Cối giã inox dày đường kính 19 (cm) + chày | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 365 | Bộ đựng gia vị bằng thủy tinh (5 cái) + 01 kệ inox | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 366 | Dĩa đựng cơm rơi bằng nhựa | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 367 | Chén inox 2 lớp – Tô inox 2 lớp | 250 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 368 | Muỗng ăn cơm inox | 250 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 369 | Muỗng yaour inox | 250 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 370 | Bảng thông tin tuyên truyền ngoài trời, có chân và mái che | 3 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 371 | Đu quay 6 con thú | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 372 | Đu quay 5 con giống xoay có dù | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 373 | Bập bênh 6 chỗ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 374 | Thú nhún lò xo | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 375 | Xích đu 04 chỗ ghế gấu | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 376 | Nhà banh lục giác + banh | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 377 | Cầu trượt 2 máng | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 378 | Thang leo chữ A | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 379 | Bảng hiệu giao thông | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 380 | Cầu thăng bằng | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 381 | Ghế mái nấm 09 ghế | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 382 | Thùng rác chim cánh cụt | 5 | Con | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 383 | Thùng rác to có bánh xe đẩy | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 384 | Cầu trượt liên hoàn thỏ ngọc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 385 | Cầu trượt mái vòm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 386 | Bập bênh long thuyền | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 387 | Bập bênh con giống đôi | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 388 | Thú nhún con vịt | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 389 | Thú nhún con voi | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 390 | Thang leo tứ diện | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 391 | Xích đu thuyền rồng 15 chỗ có dù | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 392 | Hệ thống lọc nước uống 500 lít/h | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 393 | Đàn Organ + phụ kiện | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 394 | Đàn Organ + phụ kiện | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 395 | Tủ đựng trang phục biểu diễn, dụng cụ âm nhạc | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 396 | Bục sấn khấu và thảm trải sàn sân khấu | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 397 | Gióng múa | 35 | m dài | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 398 | Gương múa ốp tường | 45 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 399 | Micro cài áo | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 400 | Micro không dây | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 401 | Cần gắn micro | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 402 | LOA | 1 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 403 | Power Main | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 404 | Mixer | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 405 | Micro có dây | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 406 | Bass treo loa | 1 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 407 | Dây tín hiệu Cái - 6ly - 2 sợi (Nối micro với âm ly - Mixer) | 2 | sợi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 408 | Dây tín hiệu đực cái (Nối Mixer với Power Main) | 2 | sợi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 409 | Dây loa (loại tốt) - Dây đi toàn bộ hệ thống | 200 | md | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 410 | Trắc 6 ly cong | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 411 | Jack speakon (Dây jack) - (Rắc nối - Nối đầu loa với Power Main) | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 412 | Ống nẹp dây điện (Dây loa) | 70 | md | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 413 | Tắc kê, Đinh vis, băng keo, dây rút… | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 414 | Thuê giàn giáo trèo lên cao bắt dây điện, khoan tường, đi ống dẹp dây điện... lắp ráp hoàn thiện công trình hệ thống âm thanh | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 415 | Vận chuyển thiết bị từ Sài Gòn - Đến tại công trinh lắp ráp | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 416 | Nhân công lắp đặt setup hệ thống, bàn giao kỹ thuật, đi dây âm trần, âm tường, trám trét hoàn thiện công trình, bảo hành... | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 417 | Hệ thống âm thanh (aamly, loa, micro, dây nối máy) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 418 | Smart Tivi 55'' + (phụ kiện: cáp nối, giá treo…+ Nhân công lắp đặt, chi phí vận chuyển) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 419 | Trang phục của HS biểu diễn các loại | 50 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt: + Bàn ghế làm việc, bàn ghế (học sinh, giáo viên), bàn họp, bàn ghế salon gỗ, bảng từ đa năng, tủ đựng.+ Ti vi, máy vi tính, máy in, máy photocoppy, máy chiếu, thiết bị âm thanh, bình lọc (cây nóng lạnh).+ Thang nâng thức ăn, thiết bị nhà bếp, hệ thống lọc nước uống.+ Thiết bị đồ dùng dạy học, đồ chơi trẻ em, thiết bị đồ chơi ngoài trời.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.195.000.000 VND.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a)Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.b)Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.195.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.-Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.-Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 05 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thiết kế nội thất hoặc Cơ khí hoặc Điện.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị nội thất văn phòng, phòng học | 1 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Thiết kế nội thất.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị tin học, điện | 2 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ thông tin.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị cơ khí | 1 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí.‐ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị đồ dùng dạy học, đồ chơi trẻ em | 1 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Sư phạm hoặc Giáo dục.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế hoặc Kế toán.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi