Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115227 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 16:26:00 đến ngày 2022-02-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,506,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,600,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế. - Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính (Scan từ bản giốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong E-HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi được thông báo của Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam, nhà thầu phải cử người phối hợp với Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu.- Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng- Cam kết tiếp nhận thông báo đặt hàng qua điện thoại, email, fax…- Cam kết chịu trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ bồi thường đối với phần lỗi của nhà thầu nếu để xảy ra. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên - Tài liệu chứng minh bao gồm: San từ bản gốc hoặc bản chụp sao y chứng chực văn bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bàn giao, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học điện, điện tử hoặc kỹ thuật y sinh- Tài liệu chứng minh bao gồm: San từ bản gốc hoặc bản chụp sao y chứng chực văn bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau và đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa chào thầu phải đảm bảo nêu rõ: Mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, tên nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ. - Hàng hóa phải có nhãn hoặc có kèm theo nhãn phụ với đầy đủ các thông tin theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP hoặc theo các quy định hiện hành. - Hàng hóa phải có thông tin về hướng dẫn sử dụng của hàng hóa bằng tiếng việt. - Cung cấp phân loại hàng hóa dự thầu theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP hoặc theo các quy định hiện hành. - Nhà thầu cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP hoặc theo các quy định hiện hành. - Có giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối, tổng đại lý hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác theo yêu cầu. - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu tại Chương V của E-HSMT. - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 2 của E-HSMT. - Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | theo mục 5 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ hồ sơ năng lực, kinh nghiệm bản gốc và bản phô tô để đối chiếu với E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam – địa chỉ: Số 20 Trần Phú, Thị trấn Thuận Nam huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02 Hải Thượng Lãn Ông, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo – TP. Phan Thiết – Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3825038. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 2/0 ' 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm | 216 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 3/0 ' 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm | 1.584 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Kim luồn tĩnh mạch G24*3/4 | 300 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bơm tiêm Insulin 40 UI, 100UI | 600 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Enzyme Pyotease 0,5% | 10 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Dimethylamino Ethanol | 260 | Gói | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Giấy siêu âm sử dụng cho máy sony UPS 110 | 100 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Băng keo dán sườn 8cmx4,5m | 26 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bơm tiêm 1ml kim số 26Gx1/2'' | 13.500 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bơm tiêm 3ml kim 23G | 2.600 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bơm tiêm 5ml kim 23, 25 | 55.300 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bơm tiêm 10ml (23G x 1) | 9.700 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bơm tiêm 20ml 23Gx 1'' | 14.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bơm tiêm 50ml máy | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Kim rút thuốc số 18 | 25.900 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Kim cánh bướm các số 23G, 25G | 4.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Dây truyền dịch có van 20 giọt/1ml | 18.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bông không thấm nước y tế loại 1 gói / 1kg | 21 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bông thấm nước y tế loại 1gói / 1kg | 260 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Tăm bông vô trùng (que gòn) | 900 | Que | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Dung dịch khử khuẩn nhanh dụng cụ | 36 | Can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Băng thun 3 móc 0,1 x 3m Elastic Bandage | 600 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Băng cuộn 0,07mx3 m | 2.950 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Băng keo cá nhân | 22.000 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Băng rốn vô trùng 7x11cm, tiệt trùng | 876 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Băng gạc vô trùng 5x6,5cm x8 lớp | 5.300 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Băng keo 10cmx10m | 81 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Băng keo lụa có lõi liền 5cm x 5m (Cloth tape) | 1.112 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Gạc hút y tế loại 1khổ 0,8m | 3.000 | Mét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Gạc Vaselin | 600 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Găng tay rà soát lòng tử cung số 7+7,5 ( đã tiệt trùng ) | 250 | Đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Túi ép tiệt trùng bông gòn 150cm x 200m | 2 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bốc thụt tháo có gắn ống cao su | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ống dẫn lưu ổ bụng các số | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Chỉ tơ số 00 | 20 | Lọ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Chỉ không tan tự nhiên 2/0+ kim tam giác 75cm | 100 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Chỉ không tan tự nhiên 3/0, 75cm + kim tam giác | 144 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Chỉ không tan tự nhiên 4/0+ kim tam giác 75cm (30'') | 624 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Chỉ tan tự nhiên số 1 75cm+ Kim tròn 1/2C 40 mm | 24 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Chỉ tan tự nhiên 2/0, 75cm+Kim tròn 1/2C,25mm | 98 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Chỉ tan tự nhiên 3/0 75cm kim tròn, 1/2, 26mm | 156 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Chỉ Tan tổng hợp đa sợi polyglycolite 2/0, 90cm, kim tròn 1/2C, 37mm | 24 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Nẹp vải cẳng tay trẻ em | 76 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Nẹp vải cẳng tay người lớn trái và phải | 76 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Nẹp Gỗ 100cm x 7cm x 1cm (dài x ngang x dày) | 110 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Nẹp Gỗ 120cm x 7cm x 1cm | 110 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Nẹp Gỗ 60cm x 5cm x 1cm | 130 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Nẹp Gỗ 30cm x 5cm x 1cm | 65 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Nẹp Gỗ 40cm x 5cm x 1cm | 110 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Thanh nẹp insolin | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Đai cổ cứng các số (Plastic ) | 29 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Đai cổ mềm | 11 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Đai cột sống thắt lưng các số | 22 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Đai xương đòn các số | 68 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Đai chống xoay | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Nẹp vải đùi | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Đai treo tay cố định khớp vai (trái - phải) đủ cỡ | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 34.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Ống EDTA 2ml | 12.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Ống EDTA 0.5ml | 3.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Ống nghiệm serum HTM | 1.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Ống nghiệm nắp trắng 5ml (12x75mm) | 1.300 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Ống nghiệm trắng không nắp 5ml (12x75mm) | 2.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | ỐNG NGHIỆM CITRAT | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Ống nghiệm Heparin có nắp | 15.600 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bơm karman dùng 1 lần | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Giấy vuông y tế 40cm x 50cm | 200 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Khẩu trang giấy 3 lớp, gọng tiệt trùng | 2.600 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Tấm vải nylon vô trùng 120cm x 210cm (Drap nilon khổ 1,2m*2,1m) | 54 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Que Spatula | 10 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Ống hút điều hòa kinh nguyệt tiệt trùng các số 4, 5, 6 | 210 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Dây garo | 260 | Sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bình hủy kim 6.8 lít | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bình hủy kim 1,5 lít | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Túi ép thanh trùng 25cm*200m | 2 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Tạp dề y tế (màng PE) | 20 | Gói | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Kim luồn tĩnh mạch G18,G20,G22 | 4.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Kim luồn tĩnh mạch G24 | 9.500 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Dây truyền dịch có van 60 giọt/1ml | 2.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Dây hút đàm nhớt các số | 50 | Sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Dây hút đàm nhớt số 10 Ch/ Fr có khóa | 202 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Dây Oxy 2 lỗ size S, M, L | 1.200 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Dây Oxy 2 lỗ size XS | 31 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Chạc 3 truyền dịch | 780 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Mặt nạ thở Oxy người lớn | 55 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Mặt nạ thở Oxy trẻ em | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Băng bột bó 15cm x 2,7m (6 inch ) | 240 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Băng bột bó7,5cm x 4,5m (3 inch ) | 360 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Kim nha khoa dài 27G x 13/16 ( 0.40 x 30 mm ) | 200 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Kim nha khoa ngắn 27G x 13/16 ( 0.40 x 21mm ) | 200 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Kim châm cứu (3; 4.5 cm) | 78.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Kim châm cứu 11.6 cm | 2.080 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Găng tay khám bệnh các số | 86.600 | Đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 8.400 | Đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Túi đựng nước tiểu 2000ml | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Ống nội khí quản số 2,0 -> 4,5 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Ống nội khí quản số 5,0 -> 9,0 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Sonde thông tiểu 1 nhánh | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Sonde Foley 2 nhánh từ số 12 đến 16 Ch/Fr | 200 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Dây thông tiểu 2 nhánh số 6 đến số 10 | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Sonde hậu môn các số | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Dây rửa dạ dày số 28 | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Sonde dạ dày các số | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Ống dẫn lưu Màng Phổi số 16 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Ống dẫn lưu Màng Phổi số 18 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Kim khâu tam giác các cỡ (5x14; 7x17) | 350 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Lưỡi dao phẩu thuật các số (lưỡi bầu) | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Lưỡi dao phẩu thật số 11 | 400 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Test thử nhiệt độ (Băng keo nhiệt) | 3 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Đầu col xanh | 10 | Gói | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Đầu col vàng | 10 | Gói | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Kẹp rún tiệt trùng sơ sinh | 300 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Mặt nạ xông khí dung người lớn | 360 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Mặt nạ xông khí dung trẻ em | 177 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Ống lưu mẫu huyết thanh | 1.950 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Dầu soi kính hiển vi | 1 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Lam men 22 x22m | 20 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Lam kính 7102 | 20 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Lam kính dày 1 đầu nhám | 20 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Sáp gắn ống Hematocrite | 10 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Nhiệt kế 42° | 148 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Giấy điện tim 3 cần 63mmx30m | 300 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Giấy điện tim 60x75mm | 15 | Xấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Giấy điện tim 1 cần 50x30mm | 10 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Giấy in nhiệt 57mmx20m | 100 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Gel siêu âm | 26 | Bình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Gel điện tim | 30 | Tube | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Gel KY (Gel bôi trơn dụng cụ) | 100 | Tube | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Giấy quỳ | 6 | Xấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Giấy lau kính hiển vi | 7 | Xấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Dây châm cứu 2 đầu ra | 130 | Sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Miếng dán điện cực máy theo dõi bệnh nhân | 60 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Kim chích máu đầu ngón tay | 3.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Sáp parafin | 400 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Miếng dán điện xung 9 x 6cm | 130 | Cặp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Dây điện đa năng (sử dụng cho máy vật lý trị liệu DoctorHome) | 13 | Sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Giấy điện tim 3 cần 80mm x 20m | 80 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Túi nilon đóng gói thuốc sắc đông y | 20 | Cặp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Canyn xông họng | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Canyn xông mũi | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Bao cao su | 1.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Axit Acetic 3% - 5% | 13 | Lít | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Dung dịch Lugol | 13 | Lít | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Cồn Tuyệt đối | 5 | Lít | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Cồn 90° | 200 | Lít | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Cồn 70° | 546 | Lít | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Natridicloroisocyanurate 50% (Viên sủi bọt) | 10.920 | Viên | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 50 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế. - Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính (Scan từ bản giốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong E-HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi được thông báo của Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam, nhà thầu phải cử người phối hợp với Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu.- Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng- Cam kết tiếp nhận thông báo đặt hàng qua điện thoại, email, fax…- Cam kết chịu trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ bồi thường đối với phần lỗi của nhà thầu nếu để xảy ra. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên - Tài liệu chứng minh bao gồm: San từ bản gốc hoặc bản chụp sao y chứng chực văn bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu | 3 | 2 |
| 2 | Bàn giao, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì | 1 | - Tốt nghiệp đại học điện, điện tử hoặc kỹ thuật y sinh- Tài liệu chứng minh bao gồm: San từ bản gốc hoặc bản chụp sao y chứng chực văn bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi