Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học lớp 1 năm học 2020-2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201036553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hiệp Đức |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học lớp 1 năm học 2020-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200980152 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 17:13:00 đến ngày 2020-10-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,487,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 838 | Bộ | - Các số tự nhiên trong phạm vi từ 0 đến 100. Gồm: + Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. + Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. - Vật liệu: Bằng nhựa 0.5 (mm) được bo tròn 4 góc, (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dung. | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 838 | Bộ | - Các hình phẳng và hình khối, lắp ghép xếp hình. Gồm: + Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. + 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm; 10 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm. + 10 thẻ bó chục que tính: Mỗi thẻ có 10 que tính gắn liền nhau, in màu, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm. + 10 thẻ thanh chục khối lập phương: Mỗi thẻ có 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, in màu mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm. - Vật liệu: Bằng nhựa 0.5 mm được bo tròn 4 góc (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 838 | Bộ | - Giúp học sinh thực hành nhận dạng hình phẳng và hình khối, lắp ghép xếp hình. Gồm: + Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm; + 10 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50)mm; - Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ | 32 | Chiếc | - Bằng nhựa in 2 màu không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng, có thể quay được cả kim giờ, kim phút. | ||
| 5 | Tranh bộ mẫu chữ viết | 32 | Bộ | - Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm: 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ, trong đó: + 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số; + 4 tờ in bảng chữ cái viết hoa; - Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. | ||
| 6 | Tranh bộ chữ dạy tập viết | 32 | Bộ | "- Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. Trong đó: + 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1). + 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt). + 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. | ||
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 806 | Bộ | - Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Bao gồm: + 80 thẻ chữ, kích thước (20x60)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, kiểu chữ đậm), in màu trên nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng; trong đó: d, đ, k, p, q, r, s, v, x, y (mỗi chữ cái có 2 thẻ); a, ă, â, b, c, e, ê, g, i, l, n, o, ô, ơ, u, ư (mỗi chữ cái có 3 thẻ); h, m, t (mỗi chữ cái có 4 thẻ); + 12 thẻ dấu ghi thanh, in màu trên mảnh nhựa trong, dùng để cài lên thẻ chữ; trong đó: hỏi, ngã, nặng (mỗi dấu có 2 mảnh), huyền, sắc (mỗi dấu có 3 mảnh). | ||
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 32 | Bộ | - Hướng dẫn quá trình học tập âm vần mới bằng trực quan sinh động, hấp dẫn, góp phần chuẩn hóa và tăng thêm tính thẩm mĩ trong việc trình bày bảng ở lớp 1, đồng thời giúp giáo viên tổ chức trò chơi học tập, làm cho giờ học nhẹ nhàng, hứng thú và có hiệu quả cao. Bao gồm: + 97 thẻ chữ, kích thước (60x90) mm, in 29 chữ cái Tiếng Việt (Font chữ Vnavant), cỡ 150, in đậm trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ: b, d, đ, e, l, ơ, ô, p, u, ư, y (mỗi chữ cái có 4 thẻ); n, t (mỗi chữ cái có 5 thẻ); h (6 thẻ). + Dấu thanh ghi (huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng); dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi); in trên mảng nhựa trong để cài lên thẻ chữ; mỗi dấu có 2 mảnh. * Lưu ý: Các thẻ được in 2 mặt (chữ màu đỏ), một mặt in chữ cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng. Bảng phụ có 6 thanh nẹp để gắn chữ (6 dòng), kích thước (1000 x 900)mm. | ||
| 9 | Bộ Sa bàn Giáo dục Giao thông | 99 | Bộ | Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát; vận dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống. Gồm: - 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích thước (420x420)mm; có lỗ ở gần các góc ngã tư và được bố trí phù hợp để cắm các cột đèn tín hiệu và biển báo. Có thể gấp gọn khi không sử dụng. - 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các góc ngã tư trên sa bàn. - Một số cột biển báo (Đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn. - Mô hình một số phương tiện giao thông (Ô tô 4 chỗ; xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn. * Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 10 | Bộ tranh cơ thể người và các giác quan | 99 | Bộ | - Gồm 7 tờ tranh câm (không ghi chú thích), kích thước 148x210 (mm), in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: + 01 tranh hình vẽ cơ thể bé trai; + 01 tranh hình vẽ cơ thể bé gái. Lưu ý: Hình vẽ thể hiện khái quát bộ phận sinh dục ngoài của bé trai và bé gái). + 01 tranh hình vẽ mắt (thị giác) + 01 tranh hình vẽ tai (thính giác) + 01 tranh hình vẽ mũi (khứu giác) + 01 tranh hình vẽ lưỡi (vị giác) + 01 tranh hình vẽ bàn tay (thể hiện xúc giác). | ||
| 11 | Bộ tranh những việc nên và không nên làm để tránh tật cận thị học đường | 99 | Bộ | - Gồm 6 tờ tranh minh họa việc nên làm và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường, kích thước 148x210 (mm), in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: + 01 tranh minh họa: Ngồi viết (hoặc đọc sách) đúng tư thế, đúng khoảng cách, đúng vị trí chiếu sáng và đủ ánh sáng; + 01 tranh minh họa: Khám mắt định kỳ; + 01 tranh minh họa: về các hoạt động ngoài trời; + 01 tranh minh họa 2 tư thế: Ngồi viết đúng tư thế nhưng quá gần và ngồi viết đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng; + 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nằm đọc sách và đọc sách đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng; + 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nhìn gần khi xem ti vi và chơi game trên máy tính hoặc điện thoại. | ||
| 12 | Bộ tranh các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 99 | Bộ | - Gồm 18 tờ tranh minh họa việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân, kích thước (148x105)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: + 06 tranh minh họa 6 bước rửa tay đúng cách (các bước rửa tay đúng cách theo chỉ dẫn của Bộ Y tế) + 04 tranh minh họa rửa mặt (khăn sạch/nước sạch/rửa mặt/phơi khăn mặt dưới ánh sáng mặt trời) + 08 tranh minh họa 8 bước đánh răng đúng cách (cách chải răng đúng theo chỉ dẫn của Bộ y tế). | ||
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 99 | Bộ | - Gồm 2 tờ tranh minh họa về phòng tránh bị xâm hại; kích thước 148x210 (mm), in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. Trong đó: + 01 tranh minh họa quy tắc bảo vệ cơ thể bé trai và bé gái (phòng tránh bị xâm hại); với dòng chữ: “Hãy nhớ! Không để ai sờ, động chạm vào bộ phận cơ thể được đồ lót che kín. Trừ khi học sinh cần được bác sĩ khám bệnh”. + 01 tranh minh họa ba bước phòng tránh bị xâm hại: Hình ảnh học sinh nói không một cách kiên quyết. Hình ảnh học sinh lùi lại/bỏ đi hoặc chạy để thoát khỏi tình huống nguy hiểm. Hình ảnh học sinh kể lại với người tin cậy những gì đã xảy ra với mình. | ||
| 14 | Trống nhỏ | 324 | Bộ | - Loại thông dụng (gồm trống và dùi gõ). Trống có: Đường kính 200 (mm), chiều cao 70 (mm). | ||
| 15 | Tambourine (Trống lục lạc) | 324 | Cái | - Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Đường kính 200 (mm), chất liệu mặt trống Meca. | ||
| 16 | Đồng hồ bấm giây | 66 | Cái | - Giúp giáo viên và học sinh thực hiện được nội dung bài học. - Loại điện tử hiện số, 2 LAP trở lên, độ chính xác 0,01 giây, không bị ngấm nước. | ||
| 17 | Đệm nhảy | 66 | Chiếc | - Bằng cao su tổng hợp, dày 0,025m, khổ (1000x1000)mm, có thể gắn vào nhau khi cần, không ngấm nước. | ||
| 18 | Bóng đá | 66 | Quả | Loại số 4, mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. | ||
| 19 | Cầu môn bóng đá 5 người + lưới | 11 | Bộ | + Kích thước: 1,52m x 1,22m x 99cm + Khung thành được làm bằng thép, sơn đẹp chuyên dùng cho trẻ + Ống 49 dày 1.8 ly | ||
| 20 | Bóng rổ: Loại số 5 | 66 | Quả | + Bề mặt bóng: Làm bằng cao su có độ bền cao với khả năng bám dính tốt. Bề mặt gai, sần cho phép người chơi nắm giữ bóng tốt hơn, dễ dàng điều khiển những cú chuyền, ném. + Lớp trung gian: Làm từ sợi Polyester siêu bền giúp tăng cường độ bền cũng như tuổi thọ của bóng, tăng cường khả năng chịu áp lực tác động từ bên ngoài. + Ruột bóng: Làm bằng cao su cao cấp với độ đàn hồi tiêu chuẩn giúp duy trì áp suất cần thiết bên trong quả bóng. Đồng thời giữ hơi và duy trì độ nảy của bóng trong nhiều tháng. | ||
| 21 | Cột bóng rổ: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. | 22 | Bộ | + Khung chính của trụ làm từ sắt ống tròn Ø60, Ø42 và sơn tĩnh điện chống rỉ sét. + Bảng rổ làm bằng chất liệu composite cao cấp, sử dụng được cho mọi điều kiện khí hậu. + Trụ bóng rổ đi kèm vành rổ và lưới đạt tiêu chuẩn tập luyện. + Sản phẩm sử dụng đối trọng tự do và bạn có thể dùng bao cát để làm đối trọng khi tập luyện. + Trụ bóng rổ có chức năng điều chỉnh chiều cao vành rổ dễ dàng từ 2.2m - 3.05m. | ||
| 22 | Dây nhảy tập thể | 66 | Sợi | Bằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5m. | ||
| 23 | Dây nhảy cá nhân | 220 | Sợi | Bằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng 2,5m. | ||
| 24 | Quả cầu đá | 220 | Quả | - Quả cầu đá: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. | ||
| 25 | Cột và lưới đá cầu | 22 | Bộ | - Cột và lưới đá cầu: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. | ||
| 26 | Bóng ném | 66 | Quả | Loại 150g, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. | ||
| 27 | Bộ tranh nghiêm trang khi chào cờ | 32 | Bộ | - Bộ tranh thực hành gồm 2 tờ; kích thước 790x540 (mm), in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. - Minh họa: Buổi chào cờ của học sinh Trường tiểu học' Chào cờ ở Lăng Bác Hồ. | ||
| 28 | Bộ tranh thực hành Yêu gia đình | 32 | Bộ | - Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước 148x210 (mm), in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. - Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: + Gia đình sum họp gồm: ông, bà, cha, mẹ, anh, em + Nhường đồ chơi cho em + Tranh giành đồ chơi với em nhỏ + Chăm sóc ông, bà, cha, mẹ + Lễ phép với anh, chị | ||
| 29 | Bộ tranh thật thà | 32 | Bộ | - Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước 148x210 (mm), in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. - Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: + Nhặt được của rơi trả lại người đánh mất; + Nhặt được của rơi giữ làm của riêng; + Không tự ý lấy đồ dùng của bạn; + Tự ý lấy đồ dùng của bạn; + Biết nhận lỗi khi mắc lỗi. | ||
| 30 | Bộ tranh tự giác làm việc của mình | 32 | Bộ | - Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước 148x210 (mm), in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. - Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: + Tự gấp quần áo; + Tự giác học bài ở nhà; + Không tự giác học bài; + Tự chuẩn bị sách vở đồ dùng học tập đi học; + Hăng hái phát biểu; + Nói chuyện riêng trong giờ học; + Vệ sinh lớp học. | ||
| 31 | Bộ tranh sinh hoạt nề nếp | 32 | Bộ | - Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước 148x210 (mm), in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ - Minh họa hành vi sinh hoạt nề nếp và không nề nếp: + Đặt báo thức, đi học đúng giờ; + Sắp xếp quần áo gọn gàng, sạch sẽ; + Sắp xếp sách vở, bàn học ngăn nắp; + Sách vở, bàn học không ngăn nắp; + Giữ gìn, bảo quản sách vở và đồ dùng học tập; + Trang phục gọn gàng phù hợp. | ||
| 32 | Bộ tranh thực hiện nội quy trường lớp | 32 | Bộ | - Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước 148x210 (mm), in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. - Minh họa những hành vi thực hiện tốt và không thực hiện tốt nội quy trường lớp: + Vệ sinh trường, bỏ rác vào thùng; + Lễ phép với thầy cô; + Không vẽ bẩn lên tường; + Không nói chuyện riêng trong giờ học; + Trật tự khi xếp hàng; + Xô đẩy khi xếp hàng. | ||
| 33 | Bộ tranh tự chăm sóc bản thân | 32 | Bộ | - Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước 148x210 (mm), in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. - Minh họa hành vi tự chăm sóc bản thân và không tự chăm sóc bản thân: + Tự vệ sinh răng miệng; + Tự mặc quần áo; + Ngồi học đúng tư thế; + Ngồi học không đúng tư thế; + Tự rửa tay trước và sau khi ăn; + Tập thể dục rèn luyện sức khỏe; + Tự tắm gội. | ||
| 34 | Bộ tranh phòng tránh tai nạn thương tích | 32 | Bộ | - Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước 148x210 (mm), in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. - Minh họa một số tai nạn, thương tích và cách phòng, tránh tai nạn, thương tích: + Đuối nước; + Phòng tránh đuối nước; + Bỏng; + Phòng tránh bỏng; + Ngã - Phòng tránh ngã; + Ngộ độc thực phẩm; + Phòng tránh ngộ độc thực phẩm; + Điện giật; + Phòng tránh điện giật; + Phòng tránh tai nạn giao thông (đi bộ, sang đường đúng quy định). | ||
| 35 | Bảng nhóm | 146 | Chiếc | - Kích thước: 400x600x0,5 (mm), một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | ||
| 36 | Loa cầm tay | 11 | Chiếc | - Công suất ra: 25W - Công suất tối đa: 23W - Thời gian sử dụng pin: Xấp xỉ 14 giờ - Phạm vi nghe rõ: xấp xỉ 315m - Trọng lượng sản phẩm: 1,1kg - Kích thước: 210 (R)*291 (C)*346 (S)mm - Chất liệu: nhựa ABS - Micro cầm tay có thể tháo rời, có dây đeo vai di chuyển nhẹ nhàng thuận lợi - Bảo hành 24 tháng. | ||
| 37 | Tivi màn hình LED 55inch chuyên dung | 26 | Cái | Màn hình tivi led 55 inch (Cao hơn hoặc tương đương) • Chức năng chống chói: Hoạt động tốt trong điều kiện ánh sáng mặt trời • Chức năng anti-light: Ngăn chặn sự xuông cấp gây ra trong quá trình hoạt động thời gian dài • Phần mềm soạn thảo đa phương tiện smartclass của Robotel Canada giành cho giáo viên • Kích thước màn hình: LED 55” • Thương hiệu đèn LED: • Vùng hoạt động: 1209(H)x680(V) • Độ phân giải: 4K 3840 x 2160 • Độ lớn điểm ảnh Pixel Pitch: 0.372mm x 0.372mm • Loại đèn nền: LED nền trực tiếp • Tỷ lệ khung hình: 16:9 • Độ tương phản: 1200:1 • Màu sắc hiển thị: 1.07 tỷ màu • Độ sáng: 350cd/m2 • Góc nhìn: 178o • Bề mặt màn hình: Kính cường lực chống lóa với độ dày 4mm và độ cứng 7 Mohs • Chuẩn màu: NTSC M/ N, PAL BG/ DK/ I / H, SECAM L/L • Các định dạng đa phương tiện: MPEG1, MPEG2, MPEG4,H264, RM, R MVB, MOV • Phát nội dung từ USB: Video, audi o, picture • Cổng giao tiếp: USB 2.0 HID (plug & play) • Tuổi thọ màn hình: 60,000 giờ • Mặt trước: HDMI IN x1, USB x 3 • Mặt sau: USB 2.0 Media x1, HDMI IN x3(OPS PC x1), SPDIF OUT x 1, HDMI OUT x1 tùy chọn; có các cổng theo nhà sản xuất để giao diện bên ngoài • Loa tích hợp: 15Wx2 • Android: Phiên bản Android 6.0,CPU Cortex A53*4 1.5GHz, GPU T720MP2, RAM 2G, ROM 32G • Hệ điều hành hỗ trợ: Windows; Mac; Linux;Chrome OS • Trọng lượng (kg±2): 35 • Tổng trọng lượng (kg±2): 44 • Kích thước (WxDxH) mm: 1291x102x808 • Nguồn điện vào: 100-240V AC • Nguồn điện yêu cầu: Có • Phụ kiện đi kèm: Remote điều khiển, Cáp nguồn 1.5m x1, Cáp HDMI 10m x1, Giá treo Tivi 55in đảm bảo chắc chắn phù hợp vời yêu cầu dạy học. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi