Gói thầu: GÓI THẦU SỐ 03: BỔ SUNG TRANG THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM KHOA ĐIỆN - ĐIỆN TỬ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220210950-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Đào tạo bồi duỡng và Tư vấn kỹ thuật công nghệ, Trường Đại hoc Sư phạm Kỹ thuật
Tên gói thầu GÓI THẦU SỐ 03: BỔ SUNG TRANG THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM KHOA ĐIỆN - ĐIỆN TỬ
Số hiệu KHLCNT 20211264439
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn VỐN TỰ BỔ SUNG HỢP PHÁP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-13 17:59:00 đến ngày 2022-02-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 880,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3203585E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.640717E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 616.167.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.232.334.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ;- Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư- Trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu: Nhà thầu bố trí nhân sự phối hợp với kỹ thuật chuyên môn của Chủ đầu tư, hướng dẫn cách sử dụng hàng hóa đúng cách để đạt hiệu quả tốt nhất và tham gia hỗ trợ Chủ đầu tư trong quá trình hoàn thiện báo cáo, chuyên đề đến nội dung liên quan

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện-điện tử; Cơ điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện-điện tử; Cơ điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện-điện tử; Cơ điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 GÓI THẦU SỐ 03: BỔ SUNG TRANG THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM KHOA ĐIỆN - ĐIỆN TỬ
BỔ SUNG TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ ĐÀO TẠO NĂM 2021 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
45 Ngày
E-CDNT 3 VỐN TỰ BỔ SUNG HỢP PHÁP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Số 48 Cao Thắng, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ yêu cầu (E-HSMT) và đánh giá Hồ sơ đề xuất (E-HSDT): Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng 85-90 - Tư vấn thẩm định Hồ sơ yêu cầu (E-HSMT); thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn kỹ thuật xây dựng TDTEC


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật , địa chỉ: Số 48 Cao Thắng, phường Thanh Bình, quận Hải Châu , Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Số 48 Cao Thắng, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm (bản công chứng): + Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế ít nhất tính đến 31/12/2020. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hợp đồng lao động với thời gian đủ để thực hiện gói thầu. + Scan bản gốc hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu. + Hồ sơ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
E-CDNT 10.2(c)
- Các thiết bị chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Nhãn mác hàng hóa; + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ hàng hóa; + Năm sản xuất. - Nhà thầu cung cấp catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư phụ, phụ kiện) để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp Thư hỗ trợ của hãng sản xuất/ Đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam (nếu là Đại lý thì phải có giấy tờ chứng minh là Đại lý chính thức của Hãng) đối với các hàng hóa có giá chào hàng trên 20.000.000đ. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có cam kết Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng. - Đối với Máy tính thương hiệu Việt Nam sản xuất năm 2021 trở lại đây phải đáp ứng các tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO/IEC 17025: 2017; ISO 27001:2013; QCVN 118:2018/ BTTTT; ISO 45001:2018. Đồng thời phải kèm theo: + Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất + Catalogue máy tính của nhà sản xuất + Chứng nhận nhà phân phối máy tính Việt Nam và đại lý bảo hành ủy quyền của nhà sản xuất + Biên bản Cam kết bảo hành của nhà sản xuất. - Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 Chính phủ. - Nhà thầu phải cam kết thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây. - Cam kết và chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu số lượng là 01 đơn vị/mỗi loại danh mục hàng hóa dự thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để chứng minh hàng hóa đáp ứng E-HSMT trong thời gian không quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
+ Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng, nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; + Đối với các nhà thầu ngoài thành phố Đà Nẵng phải chứng minh hoặc cam kết có đại diện tại thành phố Đà Nẵng để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Số 48 Cao Thắng, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị kiểm tra đánh thủng dầu cách điện1bộĐiện áp đầu ra: 0-60kV Tỷ lệ biến dạng điện áp: - Thuộc Bộ Thiết bị đo cao áp
2Thiết bị đo điện trở đất1bộDải đo: 0.020 Ω to 19.99 kΩ Độ phân giải: 0.001 Ω to 10 Ω Độ chính xác: ± (2 % rdg + 3 d) Đo điện trở đât-kiểu đo 4 dây với đầu kẹp Dải đo: 0.020 Ω to 19.99 kΩ Độ phân giải: 0.001 Ω to 10 Ω Độ chính xác: ± (7 % rdg + 3 d) Điện áp đo : Vm = 48 V ac Dòng đo > 50 mA Tần số đo : 128 Hz máy đo điện trở đất Fluke 1623-2 có thể đo vòng lặp trở đất chỉ sử dụng đầu kẹp bằng phương pháp đo Stakeless Lưu trữ 1500 kết quả đo Kết nối : USB Tiêu chuẩn EMC : IEC61326-1 Cấp bảo vệ : IP56 Thời gian đo : 6 giây Pin : 6 x 1.5 V alkaline (type AA LR6) Tuổi thị Pin : 3000 lần đo Nhiệt độ hoạt động -10 °C to 50 °C (14 °F to 122 °F) Trọng lượng máy: 1,1 kg bao gồm Pin Kích thước : 250 mm x 133 mm x 187 mm Cung cấp bao gồm: máy chính,hướng dẫn sử dụng, pin, hướng dẫn tham khảo nhanh, cáp USB, 2 kẹp, hộp đựng C1620, 4 cọc đất và 3 cuộn dây- Thuộc Bộ Thiết bị đo cao áp
3Thiết bị thử cao áp1bộDải điện áp AC đầu vào: 220 - 240VACTần số vào: 50 - 60HzDòng đầu vào: Công suất full và điện áp tối thiểu Hiệu quả khi full tải: > 80%Cách nhiệt: không khíĐiện áp đầu ra: 20kVDòng ra tối đa: 45mACông suất đầu ra: 0 đến 900WĐiện cực đầu ra: cực âm hoặc dương (phân loại khi chọn).Điều chỉnh dòng: 0.05% Hệ số nhiệt độ: - Thuộc Bộ Thiết bị đo cao áp
4Que đo cao áp1bộ- Dải điện áp: 20 kV DC/40 kV Peak (100 ms Pulse Width)- Băng thông: 75 MHz- Chất liệu điện môi: Silicone- Tùy chọn: 1000XCung cấp bao gồm:1 - Hook probe tip (206-0463-xx)1 - Banana plug tip (134-0016-xx)1 - Crocodile clip - plugs onto ground lead (344-0461-xx)1 - Ground lead (196-3363-xx)1 - Carrying case (016-1147-xx)1 - Instruction manual (070-8223-xx)- Thuộc Bộ Thiết bị đo cao áp
5Máy hiển thị sóng số1bộBăng thông : 200MhzSố kênh : 2 kênh, 16 kênh logic ( option)Tốc độ lấy mẫu : 2.5 GS/sRise Time : 2nsĐộ dài sóng: 10MegaCó 1 kênh phân tích phổKhoảng tần số phân tích phổ: 9 kHz - 200MHz ( option tới 3GHz)Có chức năng phát xung (Option)Có chức năng đồng hồ vạn năng đếm tầnPhân tích giao thức: I2S, LJ, RJ, và TDM (option) I2C (option) CAN and LIN buses (option) RS-232/422/485/UART (option)Chế độ thông thườngTrục tung Giới hạn băng thông: 20 MHz hoặc 250MHz ( đối với Model ≥350 MHz) Đầu vào: AC, DC Trở kháng đầu vào: 1 MΩ ±1%, 50 Ω ±1% Độ nhạy: 1 MΩ (1 mV/div ~ 10 V/div); 50 Ω (1 mV/div ~ 1 V/div) Độ phân giải: 8 bit Điện áp đầu vào tối đa: 1 MΩ (300 Vrms với đỉnh ≤ ±425V); 50 Ω (5Vrms với đỉnh ≤ ±20V) Độ chính xác: ±1.5% Khoảng offset: 1 mV/div ~ 5 V/divTrục hoành Khoảng thời gian: 400 ps~1000 s (1 GHz models); 1 ns ~ 1000 s (≤ 500 MHz models) Thời gian trễ: -10 div ~ 5000 s Độ chính xác: ±1.5 ppm( tiếp theo phần ghi chú )Ngưỡng lựa chọn: TTL, CMOS, ECL, PECL hoặc người dùng đặt Độ chính xác: ±100 mV Tốc độ lấy mẫu tối đa: 500MS/sPhân tích phổ Băng thông: 200M Dải Span: 9 kHz – 200 MHz Độ phân giải băng thông: 20 Hz - 150 MHz; điều chỉnh trong một chuỗi 1-2-3-5Trigger: Chế độ: Auto, Normal, and Single Khoảng giữ: 20ns ~ 8s Loại trigger: Edge, Sequence (B-trigger), PWM, Timeout, Runt, Logic, Setup and Hold,Rise/Fall Time, VideoTính toán sóng: +, -, x, /, tích phân, vi phân, FFT, min, max, sin cos tan....Đo công suất: (option) Chế độ phát xung ( tùy chọn) Màn hình : 9 inch, 800x480Giao tiếp :USB 2.0, LAN Port, cổng máy in, BNCNguồn : 100 ~ 240 V ±10%, 50/60 HzKích thước : 203.2mm x 416.6mm x 147.4mmKhối lượng : 4.2KgPhụ kiện gồm: Phần mềm, dây nguồn, HDSD, đầu đo
6Máy hiện sóng số8cái(100MHz, 2 kênh, 1GSa/s);Phụ kiện : Que đo GTP-100B-4(2 chiếc), HDSD, dây nguồnBăng thông: 100 MhzSố kênh: 2 Tốc độ lấy mẫu : 1 GSa/sRise time : 3.5nsĐộ phân giải: 8 bit : 1mV~10V/divĐầu vào: AC, DC, GNDTrở kháng vào : 1Mohm, 16pFĐộ chính xác DC: 3%Điện áp đầu vào lớn nhất : 300VpkChức năng : +,-,x,:, FFT, chế độ XYNguồn Trigger : CH1, CH2, EXTThời gian quét : 5ns/div ~ 100s/divMàn hình : 7", TFT WVGA, 800x480Giao tiếp : USB 2.0Nguồn cung cấp : 100 - 240VAC, 50/60HzKích thước: 380x208x127.3mmTrọng lượng: 2.8kgPhụ kiện : Que đo GTP-100B-4(2 chiếc), HDSD, dây nguồn
7Máy phát xung4cái1) Thông số đầu raDạng sóng : Sin, vuông, tam giác, răng cưa, xung, DC, TTL/CMOSTần số : 0.02 Hz ~ 2 MHz với 7 giải đoĐộ chính xác : 2%Mức đầu ra : 20 Vpp mạch hở, 10 Vpp ở 50 ohm tảiTrở kháng đầu ra : 50 Ohm3) Dạng sóng SinĐộ méo : nhỏ nhất 1% (10Hz~100kHz)4) Xung vuôngThời gian lên xuống : Nhỏ nhất 25ns5 ) Xung tam giácĐộ tuyến tính : ít hơn 99% tại 0.2hz đến 100kHz6) Đầu ra TTLThời gian lên xuống : ít hơn 25ns tại 1Mhz7) Đầu ra CMOSĐầu ra : 4 V ~ 15V +-1VThời gian lên xuống : 110ns8) Đầu raĐiên áp : 20 Vp-p mạch hở và 10Vp-p mạch kínTrở kháng : 50 Ohm + -5%9) Tần số đếmHiện thị 6 số LED ( 0.2Hz ~ 50Hz)Độ chính xác : +-1Độ nhạy đầu vào : 100mV10) Thông số chungnguồn cung cấp: 115 hoặc 230 VACKích thước : 240x270x9mmPhụ kiện : Dây nguồn, cầu chì, đầu nối ra, HDSD
8Que đo điện áp (100 MHz; 1.3 m)9cáiBăng thông: DC to 100 MHzThời gian tăng: Dải đo: 15 pF đến 25 pFTrở kháng đầu vào: 10 MΩ ±1.5%Điện dung đầu vào: Trễ độ dẫn: ~6.1 nsĐiện áp vào lớn nhất: 300 VChiều dài cáp: 1.3 m
9Tủ đựng linh kiện thiết bị1cáiKích thước (D x S x R): 940 x 220 x 600 (mm)Kích thước khay (D x R x C): 239 x 119 x 68 (mm)
10Tủ sắt văn phòng1cáiKích thước (R x S x C): 1000 x 450 x 1.830 (mm).Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện
11Bàn thực hành 4 chỗ (2000x1000x750)1cáiChân bàn ống vuông 40 x 40, dày 1,2 ly sơn tĩnh điện.Giằng bàn sắt hộp 20 x 40, dầy 1,2 ly sơn tĩnh điện.Mặt bàn gỗ MFC Malaysia cao cấp sơn tĩnh điện chống thấm, chống trầy xước, đảm bảo độ bền chắc, tránh ẩm mốc cho bàn.
12Máy Khoan, Vặn Vít Dùng Pin2bộNguồn Pin: Li-ion 12V MAXKhả năng khoan: Thép: 10mm, Gỗ: 28mm Tường: 8mmTốc độ không tải: Cao: 0-1,500 v/p Thấp: 0-450 v/pLực vặn tối đa: Cứng/Mềm: 35/21N.m Lực vặn khóa tối đa : 32N.mTrọng lượng: 1.1 kg
13Bộ máy khoan (750W)2bộCông suất : 750WTốc độ không tải : 3,250 v/phKhoan bê tông : 16mmKhoan gỗ : 30mmKhoan thép : 12mmTrọng lượng (không kể dây cắm) : 1.9kg Cung cấp gồm có : Hộp nhựa Máy khoan cầm tay GSB 16 RE Mũi khoan tường với đường kính 4mm/ 5mm/ 6mm/ 8mm/ 10mm Búa Thước cuộn 10 x Đầu vít pa-ke với các đầu khe khác nhau Đầu nối (gắn kết đầu vít pa-ke và máy khoan) Thước thủy Mỏ lết Đầu nối mở khoá từ tính Dao rọc giấy Kìm điện Tay cầm chống rung 5 x Mũi khoan sắt thép 2mm/ 3mm/ 4mm/ 5mm/ 6 mm 7 x Đầu điếu mở khoá 4mm/ 5mm/ 6mm/ 7mm/ 8mm/ 9mm/ 10mm 30 x Ốc vít30 x Tắc kê nhựa
14Bộ công cụ (KIT) lập trình_ KIT 4 4GB10cáiBao gồm: Mạch Raspberry Pi 4 - 4GB. Thẻ nhớ MicroSD 64GB. Vỏ nhôm 2 quạt. .Nguồn 5V 3A.
15Board nhúng2cáiGPU: 128-core Maxwell GPU CPU: quad-core ARM Cortex-A57 CPU RAM : 4GB 64-bit LPDDR4 Video : Encode: 4K @ 30 (H.264/H.265) Decode: 4K @ 60 (H.264/H.265) Interface : Ethernet: 10/100/1000BASE-T self-negotiation Camera: 12-ch (3x4 OR 4x2) MIPI CSI-2 DPHY 1.1 (1.5Gbps) Display: HDMI 2.0, DP (DisplayPort) USB: 4x USB 3.0, USB 2.0 (Micro USB) Others: GPIO, I2C, I2S, SPI, UART Nguồn cấp : Micro USB (5V 2A) DC jack (5V 4A)
16Jetson Xavier NX Module and Developer Kit1cáiGPL: NVIDIA. Volta architecture with 384 NVIDIA CUDAK cores and 48 Tensor coresCPU: 6-coie NX1DIA Carmel ARMEv 8.2 64-bit CPU 6 MB L2 + 4 MB L3DI. Accelerator: 2x NVDLA EnginesVision Accelerator: 7-Way VLIW vision ProcessorMemory: 8 GB 128-bit LPDDR4X @ 51.2GB.SStorage: microSD (Card not included)Video Encode2x 4K @3O| 6x 108Op @ 60 1 14x 108 Op @ 30 (H.265/H.264)Video Decoder:2x 4K @60 4x 4K @ 30 1 12x 1080p @ 60 1 32x 108Op @ 30 (H.265)2x 4K @ 30 1 6x 1 OSOp @ 60 16x 108Op @ 30 (H.264)Camera: 2x NIIPI CSI-2 D-PHY lanesDisplay: IIDTvfl and DPConnectivity’:10/100/1000 Base-T Gigabit EthernetM.2 Key E (WiFi/BT included)M.2 Key M (NVMe)I/O:4x USB 3.1 Gen2 Type AUSB 2.0 Ivlicro-BHDMIDi splayPort4O-pin header (GPIOs. I2C. I2S. SPI. UART)2.x NUPI-CSI camera connectorFan connectorInterfaces: GPIOs. I2C, I2S.SPI. UARTPower Supply: DC Jack (9V - 19V)Dimensions: 103 1IUI1 X 90.5 nun X 3 1 nun
17Máy tính (tương đương DELL VOSTRO 3888MT (RJMM62Y3) CORE I5-10400)4cáiRAM: 8GB DDR4 2666MHz; HDD: 1TB HDD NON-DVD VGA: Đồ họa Intel® UHD 630; WIN10 (DGW) BẢO HÀNH 3 NĂM; Win 10 Bản Quyền; Tích hợp sẵn Wifi, Bluetooth; Bàn phím + Chuột Logitech MK200 + Màn hìnhHãng sản xuất: DELL (hoặc tương đương)
18Máy in (tương đương Canon LPB 2900)1cáiLoại máy: In laser trắng đenChức năng: In 1 mặtHộp mực kèm theo in được: Khoảng 1000 – 1400 trang A4 (độ phủ 5%)Công suất in khuyến nghị: 200 – 800 trang/thángThời gian in trang đầu tiên: 9 giâyTốc độ in: 12 trang/phútLoại mực in: Mực in Cartidge 303.Chất lượng in (độ nét): 2.400 x 600 dpi.In file tối đa: 2MB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3203585E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.640717E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 616.167.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.232.334.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ;- Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư- Trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu: Nhà thầu bố trí nhân sự phối hợp với kỹ thuật chuyên môn của Chủ đầu tư, hướng dẫn cách sử dụng hàng hóa đúng cách để đạt hiệu quả tốt nhất và tham gia hỗ trợ Chủ đầu tư trong quá trình hoàn thiện báo cáo, chuyên đề đến nội dung liên quan

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý dự án 1 Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện-điện tử; Cơ điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin33
2 Nhân viên lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị 2 Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện-điện tử; Cơ điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin22
3 Nhân viên hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện-điện tử; Cơ điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->