Gói thầu: GÓI SỐ 01: BỔ SUNG TRANG THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC - MÔI TRƯỜNG

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220210917-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Đào tạo bồi duỡng và Tư vấn kỹ thuật công nghệ, Trường Đại hoc Sư phạm Kỹ thuật
Tên gói thầu GÓI SỐ 01: BỔ SUNG TRANG THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC - MÔI TRƯỜNG
Số hiệu KHLCNT 20211264439
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn VỐN TỰ BỔ SUNG HỢP PHÁP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-13 18:04:00 đến ngày 2022-02-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 498,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.476225E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.495245E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.890.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 697.781.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ;- Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư- Trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu: Nhà thầu bố trí nhân sự phối hợp với kỹ thuật chuyên môn của Chủ đầu tư, hướng dẫn cách sử dụng hàng hóa đúng cách để đạt hiệu quả tốt nhất và tham gia hỗ trợ Chủ đầu tư trong quá trình hoàn thiện báo cáo, chuyên đề đến nội dung liên quan.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện-điện tử; Cơ điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện-điện tử; Cơ điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 GÓI SỐ 01: BỔ SUNG TRANG THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC - MÔI TRƯỜNG
BỔ SUNG TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ ĐÀO TẠO NĂM 2021 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
45 Ngày
E-CDNT 3 VỐN TỰ BỔ SUNG HỢP PHÁP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật; Số 48 Cao Thắng, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ yêu cầu (E-HSMT) và đánh giá Hồ sơ đề xuất (E-HSDT): Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng 85-90 - Tư vấn thẩm định Hồ sơ yêu cầu (E-HSMT); thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn kỹ thuật xây dựng TDTEC


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật , địa chỉ: Số 48 Cao Thắng, phường Thanh Bình, quận Hải Châu , Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật; Số 48 Cao Thắng, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm (bản công chứng): + Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế ít nhất tính đến 31/12/2020. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hợp đồng lao động với thời gian đủ để thực hiện gói thầu. + Scan bản gốc hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu. + Hồ sơ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
- Các thiết bị chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Nhãn mác hàng hóa; + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ hàng hóa; + Năm sản xuất. - Nhà thầu cung cấp catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư phụ, phụ kiện) để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp Thư hỗ trợ của hãng sản xuất/ Đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam (nếu là Đại lý thì phải có giấy tờ chứng minh là Đại lý chính thức của Hãng) đối với các hàng hóa có giá chào hàng trên 20.000.000đ. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có cam kết Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng. - Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 Chính phủ. - Nhà thầu phải cam kết thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây. - Cam kết và chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu số lượng là 01 đơn vị/mỗi loại danh mục hàng hóa dự thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để chứng minh hàng hóa đáp ứng E-HSMT trong thời gian không quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
+ Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng, nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; + Đối với các nhà thầu ngoài thành phố Đà Nẵng phải chứng minh hoặc cam kết có đại diện tại thành phố Đà Nẵng để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật; Số 48 Cao Thắng, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Cơ sở Vật chất - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng – Q. Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3532128, Fax: 0236.3894884
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MÁY SẤY THĂNG HOA1Bộ- Khả năng sấy: 4-5 kg/mẻ theo khối lượng trung bình của trái cây - Vật liệu chế tạo: inox SUS 304 - Nhiệt độ sấy: -30 - 60 độ C - Thời gian sấy : 10-24 giờ, tùy sản phẩm - Diện tích khay sấy: 0.67m2 - Số lượng khay: 5 - Kích thước khay : 280 x 480 mm - Hệ thống điều khiển PLC - Công suất nguồn cấp: 2,5KW - Khối lượng máy: 300kg - Điện áp nguồn: 220V/50Hz
2TỦ ẤM BOD1cái- Nhiệt kế đạt hiệu chuẩn CE - Thể tích sử dụng: 135 lít - Nhiệt độ: 2°C- 40°C, bước nhảy 0.1°C - Sai số nhiệt: +0.5°C - Kích thước trong: 513 x 441 x 702 (mm) - Kích thước ngoài: 600 x 600 x 8190 (mm) - Điện thế: 230V / 50Hz - Trọng lượng: 39kg - Kiểm soát chương trình cài đặt bằng vi mạch điện tử 4 ổ cắm bên trong tủ thích hợp cho kết nối với các thiệt bị khác - Bao bọc bằng lớp thép không rỉ và lớp nhựa epoxy chống ăn mòn hóa học, cơ học * Cung cấp kèm theo : 03 giá đỡ bằng kim loại
3TỦ ẤM LẮC1cáiNhững máy lắc và ủ ấm kết hợp này phù hợp cho các nhà khoa học thực hiện quy trình nuôi cấy tế bào, đặc biệt là ứng dụng nuôi cấy dịch treo tế bào.Máy lắc tạo lắc tròn, có thể điều chỉnh tốc độ từ 30 đến 300 vòng/phút với khởi động nhẹ nhàng. Tốc độ lắc được điều khiển bằng vi xử lý và cài đặt thông qua bảng điều khiển LED kỹ thuật số. Tủ ấm cũng được kết hợp với bộ đếm thời gian kỹ thuật số mà có thể được cài đặt từ 1 giây đến 9 ngày. Sau khi bộ đếm thời gian hết, kết thúc quá trình lắc và phát ra âm thanh thông báo, vì tính năng an toàn tủ ấm tiếp tục chạy.Tủ ấm có cửa sổ bằng acrylic ở cửa chính và cả hai bên cho phép dễ dàng nhìn thấy các mẫu bên trong. Nhiệt độ tủ ấm được cài đặt thông qua màn hình LED riêng biệt, bộ mã hóa điều khiển đảm bảo rằng nhiệt độ có thể cài đặt nhanh chóng từ nhiệt độ môi trường + 50C đến 600C. Đối lưu không khí cưỡng bức đảm bảo đồng nhất nhiệt cho mẫu.Cả hai tủ ấm có một hệ thống kẹp linh hoạt, đảm bảo cho hầu hết các kích thước và hỗn hợp các bình lên đến 1 lít đối với SI500 và 2 lít đối với SI600. Thực tế, mâm lắc SI500 sẽ phù hợp các bình tam giác như sau: 12 x 250 ml, hoặc 9 x 500 ml hoặc 6 x 1000 ml trong khí SI600 có thể chứa: 6 x 2000 ml, 9 x 1000 ml hoặc 15 x 500 ml.Các tủ ấm SI có cổng USB kết nối với phần mềm chuyên dụng cho phép theo dõi nhiệt ở khoảng thời gian dài của tủ, ví dụ: cả tuần.( Tiếp theo trong phần ghi chú)Một loạt các phụ kiện giá đỡ bằng thép không gỉ để chứa các ống 1.5 ml, 15 ml và 50 ml, độ nghiêng của các ống có thể điều chỉnh lên đến 300. Các giá đỡ được giữ trên mâm lắc bằng hệ thống Magnalock cho phép tháo lắp nhanh mà không cần dụng cụ hỗ trợ.Cả hai tủ ấm cũng có bộ tài liệu IQ/OQ.Thông số kỹ thuật:– Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường +50C đến 600C– Độ phân giải: 0.10C– Độ chính xác: ± 0.50C– Độ dao động: ± 0.50C– Tốc độ lắc: 30 – 300 vòng/phút– Biên độ lắc tròn: 16 mm– Kích thước mâm lắc: 335 x 335 mm– Thể tích: 51 lít– Kích thước trong: rộng 422 x sâu 408 x cao 297 mm– Chiều cao bình tối đa: 250 mm– Khả năng lắc tối đa: 10 kg– Công suất gia nhiệt: 250 W– Nguồn điện: 230 V, 50 Hz, 300 W* Cung cấp kèm theo : + Giá đỡ ống nghiệm 15 ml x 25 ống, code: SI500/2+ Giá đỡ ống nghiệm 50 ml x 12 ống, code: SI500/3
4MÁY CẤT NƯỚC MỘT LẦN 4 LÍT/GIỜ1cái- Công suất: Khoảng 4 lít/giờ- Độ dẫn điện: 3.0 – 4.0 s/cm (Nước chưa xử lý) 1.5 – 2.0 s/cm (Nước đã xử lý)- Độ pH: 5.5 – 6.0 pH- Nhiệt độ nước cất: 250C – 400C- Pyrogen free- Nước cấp: 1 lít/phút- Áp suất nước cấp: 3 p.s.i (0.2 x 105 NM-2)- Thanh đốt mạ crôm - Bộ ngưng tụ bằng thủy tinh Borosillicate của Pyrex- Tự động tắc máy trong trường hợp thiếu nước - Đạt tiêu chuẩn CE và ISO 9001 : 2008- Kích thước máy: 50 x 15 x 45 cm. - Trọng lượng: Khoảng 6 kg- Điện: 220/240V, 50/60Hz, 3KW* Cung cấp bao gồm:+ Máy cất nước một lần model LPH-4+ Ống nối nước cấp và các phụ tùng theo máy
5Máy bơm chân không1cái- Phủ PTFE kháng hóa chất- Công suất tối đa: 60W- Dòng tối đa: 0.3A- Điện áp : 220V, 50Hz- Chân không tối đa: 145mbar- Tốc độ dòng tối đa: 20 lit/phút- Có điều chỉnh chân không- Không có bảo vệ chống tràn- Tốc độ quay: 1450RPM- Mã lực: 1/8HP- Độ ồn: 50dB- Port thread: 5/16 inch (8mm)- Khối lượng tịnh: 4.1kg- Kích thước (LxWxH):. 28.5 x 13.5 x 20.4cm
6CỘT SẮC KÝ THỦY TINH1bộThông số kỹ thuật của Cột sắc ký thủy tinh- Cột nhồi sắc ký cột 1 cổ nhám thân to khoá PTFE 0-2.5 mm 24/40 13mm(Ø) x 250mm (H)
7Pippet2cái- 2 – 10ml
8CÂN TIỂU LY ĐIỆN TỬ2cái- Tải trọng tối đa: 500g- Độ chia: 0.01g- Màn hình hiển thị: LCD đèn nền xanh dương hiển thị rõ nét.- Chức năng trừ bì tiện lợi- Đơn vị đo; g, tl, ct, dwt- Kích thước cân: 225 x 158 x 35 mm- Kích thước bàn cân: 120mm- Trọng lượng: 400g- Màu sắc: Trắng- Chất liệu: Nhựa ABS cao cấp + viền kim loại- Nguồn điện: 2 pin tiểu (AAA) 1.5v thông dụng hoặc adapter 5V-1A
9CÂN KỸ THUẬT1cái- Cân chuẩn ngoại- Khả năng cân: 2200 g- Độ đọc: 0.01 g- Độ tuyến tính: ± 0.02 g- Thời gian ổn định: 1 giây- Đơn vị cân: Carat; Custom; Grain; Gram; Hong Kong Tael; Kilogram; Mesghal; Milligram; Momme; Newton; Ounce; Ounce Troy; Pennyweight; Pound; Singapore Tael; Taiwan Tael; Tical; Tola- Cổng giao diện RS232 & USB- Nhiệt độ họat động: 10 đến 30oC / 80%RH không ngưng tụ- Màn hình hiển thị LCD 2 dòng- Kích thước đĩa cân: 180 mm- Kích thước cân (WxDxH): 209 x 321 x 98 mm- Nguồn điện: Adapter 220-240V, 50/60Hz
10MÁY ĐO PH/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY1cáiỨng dụng máy đo pH/nhiệt độ:- Máy đo pH và nhiệt độ cầm tay là thiết bị đo pH và nhiệt độ kết hợp đầu dò pH cáp nối, cho kết quả nhanh chóng, chính xác, độ bền cao, thao tác dễ dàng.- Máy đo pH 98716GT được sử dụng trong các lĩnh vực nuôi trồng thủy sản, thủy sinh, thủy canh, nước thải, hồ bơi…Đặc điểm máy đo pH/nhiệt độ:- Màn hình hiển thị LCD chỉ thị giá trị PH và nhiệt độ.- Chế độ tự động tắt sau 15 phút không sử dụng để tiết kiệm pin.- Hiệu chuẩn tự động lên đến 3 điểm.- Khả năng bù nhiệt tự động.Thông số kỹ thuật máy đo pH/nhiệt độ:- Thang đo PH: 0-14pH- Độ phân giải: 0.01pH- Độ chính xác: ±0.05pH- Nguồn điện: dùng pin AAA- Kích thước: 175 x 58 x 32 mm* Cung cấp bao gồm:- Máy đo PH 98716GT- Điện cực đo PH với cáp nối- Pin AAA- Va li chứa máy bằng nhựa- Dung dịch pH chuẩn- Dung dịch bảo quản điện cực
11Máy đo pH cầm tay1cáiThang đo- pH: 0.00 đến 14.00 pH- ORP: ±1999 mV- Nhiệt độ: 0.0 đến 100.0°CĐộ phân giải: - pH: 0.01 pH- ORP: 1 mV- Nhiệt độ: 0.1 °CĐộ chính xác- pH: ±0.01 pH- ORP: ±1 mV - Nhiệt độ: ±0.4 °C (bao gồm sai số đầu dò)- Hiệu chuẩn pH: Bằng tay, 2 điểm tại pH4.01, 7.01, 10.01 (hoặc pH4.01, 6.86, 9.18)- Bù nhiệt: Tự động từ 0 đến 100°C- Điện cực pH: HI1217D, thân nhựa PEI, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (đi kèm)- Điện cực ORP: HI3618D , thân thủy tinh, tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng DIN, cáp 1m (mua riêng khi cần đo ORP)- Nguồn điện: 1 pin 9V/ tương đương 450 giờ sử dụng liên tục- Môi trường: 0 đến 50°C (32 đến 122°F); RH max 100%- Kích thước: 145 x 80 x 36 mm- Khối lượng: 230gBảo hành 12 tháng cho máy, 06 tháng cho điện cực* Cung cấp gồm: - Máy đo HI8314 - Điện cực pH tích hợp cảm biến nhiệt độ HI1217D - Pin (trong máy) - Gói dung dịch chuẩn pH4.01 HI70004 - Gói dung dịch chuẩn pH7.01 HI70007 - Gói dung dịch rửa điện cực ngay sau khi đo HI700601 - Vít hiệu chuẩn - Hướng dẫn sử dụng - Hộp đựng bằng nhựa
12Lò nướng1cái- Lò nướng thùng dung tích 50 lít với thiết kế hình chữ nhật màu đen sang trọng, hài hòa với mọi không gian căn bếp. - Phù hợp dùng trong gia đình có 5-7 thành viên hoặc ở các cửa hàng bánh nhỏ. Công suất lên tới 2000W nướng chính thức ăn nhanh, tiết kiệm thời gian. - Bên cạnh đó lò nướng còn có chức năng cài đặt thời gian hẹn giờ nướng tối đa 60 phút, giúp người dùng kiểm soát được rủi ro cháy khét thức ăn, tận dụng thời gian để chế biến hoặc làm những công việc khác. - Khoang lò được sản xuất chuyên biệt bằng chất liệu thép không gỉ, dễ vệ sinh. Chỉ cần thấm một ít chất tẩy rửa vào khăn và lau sơ qua là lò đã sạch. - Bảng điều chỉnh nhiều chức năng nướng nhờ vào 3 núm điều chỉnh bằng cơ và xoay dễ dàng. - Núm trên cùng điều chỉnh nhiệt độ từ 100°C đến tối đa 230°C giúp người dùng có thể tăng giảm nhiệt độ để thực phẩm chín nhanh chậm theo ý muốn. - Núm ở giữa điều chỉnh chế độ nướng như: Thanh nhiệt trên/dưới kết hợp quạt đối lưu, thanh nhiệt trên kết hợp quạt đối lưu, thanh nhiệt trên/ dưới, thanh nhiệt trên kết hợp xiên quay, thanh nhiệt trên/ dưới kết hợp xiên quay và quạt đối lưu, tắt. - Núm dưới cùng có chức năng hẹn giờ và ngắt điện có tiếng chuông báo nhắc người sử dụng. - Đèn trong khoang giúp dễ dàng quan sát tình trạng thức ăn mà không cần mở cửa lò nướng. Quạt đối lưu kết hợp với xiên quay nướng vừa tỏa nhiệt vừa xoay đều thức ăn, làm cho thức ăn chín đều, giữ cho thức ăn không bị khô
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.476225E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.495245E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.890.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 697.781.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ;- Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư- Trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu: Nhà thầu bố trí nhân sự phối hợp với kỹ thuật chuyên môn của Chủ đầu tư, hướng dẫn cách sử dụng hàng hóa đúng cách để đạt hiệu quả tốt nhất và tham gia hỗ trợ Chủ đầu tư trong quá trình hoàn thiện báo cáo, chuyên đề đến nội dung liên quan.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý dự án 1 Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện-điện tử; Cơ điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin33
2 Nhân viên lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ 2 Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện-điện tử; Cơ điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->