Gói thầu: Mua sắm vật chất, trang bị nhà khách
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 204 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất, trang bị nhà khách |
| Số hiệu KHLCNT | 20220110189 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 17:35:00 đến ngày 2022-02-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4835E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng phục vụ huấn luyện và đảm bảo đời sống (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phải có mặt hàng sau “Tủ lạnh; Cây nước nóng lạnh;Máy lọc nước;Máy đánh giày;Máy sấy quần áo; Máy hút bụi cầm tay; Máy phun rửa áp lực cao; Bộ chổi lau nhà 360; Bàn là cây; Máy pha cà phê.” Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý có xác thực sao y hoặc công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp: thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành kế toán.Cung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 204 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật chất, trang bị nhà khách Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác huấn luyện và bảo đảm đời sống 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu. Tài liệu của nhân sự: Bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với các nhân viên của nhà thầu, hoặc hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng thuê khoán với trường hợp nhân viên thuê ngoài, của các nhân sự tham gia gói thầu. Khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về các hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Do yêu cầu Bí mật về Quân sự, Nhà thầu làm rõ về hàng hóa cung cấp liên hệ trực tiếp Đ/c: Đại úy Vũ Văn Quyết: SĐT 0989617288 để được hướng dẫn rõ về yêu cầu kỹ thuật hàng hóa của mặt hàng: “Tủ lạnh - 8 Cái; Cây nước nóng lạnh- 8 Cái; Máy lọc nước- 8 Cái; Máy đánh giày - 4 Cái; Máy sấy quần áo - 2 Cái; Máy hút bụi cầm tay - 2 Cái; Máy phun rửa áp lực cao - 2 Cái; Bộ chổi lau nhà 360 - 10 Bộ; Bàn là cây - 5 Cái; Máy pha cà phê - 5 Cái” Yêu cầu trình giấy giới thiệu của nhà thầu, CMND người được giới thiệu, làm rõ cho nhà thầu cùng đại diện ký đơn xác nhận đã làm rõ nội dung, cam kết giữ bí mật nội dung thông số hàng hóa quân sự. Toàn bộ hồ sơ giấy tờ của buổi làm rõ sẽ là 1 phần của hồ sơ dự thầu, được nhà thầu nộp trên mạng. Với đặc thù trong quân đội, không để các công tác chậm trễ, giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu làm gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ dự thầu còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 204, Binh chủng Pháo binh; Địa chỉ: Định Trung, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; Cán bộ phụ trách cung cấp thông tin kỹ thuật: Đại úy Vũ Văn Quyết: 0989617288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 204, Binh chủng Pháo binh; Địa chỉ: Định Trung, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Minh Khang; Địa chỉ: Số nhà 10C, Ngõ 196, Phường Quan Hoa, Thành Phố Hà Nội; Số điện thoại: 0971028557. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 204, Binh chủng Pháo binh, Địa chỉ: Định Trung; Vĩnh Yên; Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ấm tích Bát Tràng AZ-648 | 50 | Cái | Ấm tích Bát Tràng AZ-648 hoặc tương đương. Sản phẩm bao gồm: 1 bình trà, 6 chén trà Loại men: Men khử Chất liệu: Sứ cao cấp Hoa văn: Trúc lâm thánh hiền, kẻ chỉ đỏ nhạt Dung tích ấm: 1,5 lít | ||
| 2 | Bộ ấm chén Bát Tràng TA-2903 | 50 | Cái | Bộ ấm chén Bát tràng TA-2903 hoặc tương đương. Sảm phẩm bao gồm: 1 ấm, 6 chén, 7 đĩa Dung tích ấm: 450ml Kích thước ấm: Cao 12cm x dài 18cm Kích thước chén: Cao 4cm x đường kính 6cm Hoa văn Men trắn vẽ vàng kim | ||
| 3 | Bình trà giữ nhiệt Rạng Đông RD 1055 ST1.E | 40 | Bộ | Bình trà giữ nhiệt Rạng Đông RD 1055 ST1.E hoặc tương đương. Dung tích: 1 lít Vật liệu: Thân Inox, vai nhựa, ruột thủy tinh cao cấp Nắp phích: Dạng nút ấn Phin: Lọc trà, cây hương liệu Nhiệt độ sau 6h: ≥ 75oC Gioăng: Silicon | ||
| 4 | Phích đựng nước nóng Rạng Đông RD 1542 N2.E | 20 | Cái | Phích đựng nước nóng Rạng Đông ED 1542 N2.E hoặc tương đương. Dung tích: 1,5 lít Vật liệu: Vỏ nhựa ABS, ruột thủy tinh cao cấp Nhiệt độ: Sau 6h: ≥ 78oC Gioăng: Silicon | ||
| 5 | Bộ ly thủy tinh Luminarc Salto 320ml- G2562 | 30 | Cái | Bộ ly thủy tinh Luminare Salto 320ml – G2562 hoặc tương đương. Sản phẩm bao gồm: 6 chiếc cốc Chất liệu: Thủy tinh cao cấp. chịu cường lực Dung tích: 320ml. Kích thước: - Đường kính đáy: 5cm - Đường kính miêng: 8cm - Chiều cao: 8cm | ||
| 6 | Bình thủy tinh chịu nhiệt nắp inox LL-1650ml-ANTH207 | 20 | Cái | Bình thủy tinh chịu nhiệt nắp Inox LL-1650ml-ANTH207 hoặc tương đương. Chất liệu: Thủy tinh cao cấp, chịu nhiệt lên đến 400oC. Dung tích: 1650ml Kích thước 25x20x20cm | ||
| 7 | Tủ lạnh Model: NR-BL267VSV1/Hãng sản xuất: Panasonic | 8 | Cái | Tủ lạnh Mitsubishi MRFX43ENGBKV hoặc tương đương Màu sắc: Thép bạc không gỉ Dung tích: 234 lít Kích thước: + Rộng: 600mm + Sâu: 611mm + Cao: 1450mm Chỉ số hiệu suất năng lượng: 4 sao Tiết kiệm năng lượng: ECONAVI(3 cảm biến) | ||
| 8 | Cây nước nóng lạnh Model: RWF-W1830BV/Hãng sản xuất: Toshiba | 8 | Cái | Cây nước nóng lạnh hút bình Karofi KAD-D50 hoặc tương đương. Công nghệ làm lạnh: Bằng máy nén Nhiệt độ nước làm lanh: ≤ 10oC Nhiệt độ nước làm nóng: ≥90 oC Chất liệu bình chứa Inox 304 Năng suất làm nước nóng: 4L/giờ Năng suất làm nước lạnh: 2.5L/giờ Loại gas: R134A/32g Công suất (điện) làm nóng/lạnh: 550/100W Chế độ Eco Nút nhấn cảm ứng Khóa vòi nước nóng an toàn Màn hình LED Thiết bị an toàn kép bảo vệ quá nhiệt Công tắc nước nóng lạnh Dung tích bình nước nóng bên trong: 1.16L Dung tích bình nước lạnh bên trong: 3.6L Kích thước (R x S x C): 310x360x1040mm Trọng lượng: 15,9kg Màu sắc: Trắng, đen | ||
| 9 | Máy lọc nước Model: KG10A3/Hãng sản xuất: Kangaroo | 8 | Cái | Máy lọc nước Model: KG10A3/Hãng sản xuất: Kangaroo hoặc tương đương Kiểu máy: Máy lọc nước tủ đứng Máy lọc nước: Máy lọc nước R.O nóng lạnh Số lượng lõi lọc: 10 lõi Công nghệ lọc: Công nghệ lọc RO Dung tích bình chứa: Tông 11,8 lít (Nước thường 10 lít, nước nóng 1 lít, nước lạnh 0,8 lít) Công suất lọc nước: 10 – 12 lít/ giờ Công suất tiêu thụ điện trung bình khoản: Tổng 0,688kW/h( Nước thường: 0,035kW/h, làm nóng: 0,528 kW/h, làm lạnh: 0,07kW/h) Nhiệt độ: Nóng 80-900C, lạnh 10-15 độ C Hệ thống làm lạnh: Bằng chip điện tử Hệ thống bơm và van điều tiết: Bơm – hút 2 chiều, van điện tử Tiện ích: Có nóng lạnh, 2 vòi 3 chế độ nước Kích thước: Cao 112,5cm – Ngang 43,2cm, Rộng 35cm Hệ thống lọc: 10 cấp + Lõi số 1: Sợi Pp tạo khe hở 5mm. Loại bỏ bùn đất, rỉ sét kích thước lớn. Thời gian thay: 3 tháng/1 lần hoặc sau khi lọc được 18.000 lít nước + Lõi số 2: Than hoạt tính dạng xốp. Khử mùi, chất hữu cơ. Thời giant hay: 6 tháng/1 lần hoặc sau khi lọc 27.000 lít nước + Lõi số 3: Sợi Pp tạo khe hở 5mm. Loại bỏ bùn đất, rỉ sét kích thước lớn. Thời gian thay: 9 tháng/1 lần hoặc sau khi lọc được 36.000 lít nước + Lõi số 4: Mảng RO Filmtex Korea, loại bỏ tạp chất có kích thước siêu nhỏ. Thời gian thay: 2-3 năm hoặc sau khi lọc được 36.000 lít nước + Lõi số 5: Loại bỏ Clo, khuẩn khí. + Lõi số 6: Tăng Oxy hòa tan trong nước, hỗ trợ giảm lão hóa và ngừa khô da + Lõi số 7: Trung hòa Axit dư thừa, làm mềm nước, cân bằng độ PH + Lõi số 8: Lõi số từ đá Maifan bổ sung các tính tính chất từ thiên nhiên cho nước, hỗ trợ sức đề kháng cho cơ thể. + Lõi số 9: Cấu tạo bởi các loại đá khoáng, có tác dụng chống Oxy hóa, phòng ngừa các bệnh mãn tính + Lõi số 10: Lõi 5 in 1: Tái tạo khoáng tự nhiên, kết hợp tối ưu các thành phần khoáng. | ||
| 10 | Máy đánh giày Sakura SKR-XD-1 | 4 | Cái | Máy đánh giày Sakura SKR-XD-1 hoặc tương đương. Cảm biến tự động kích hoạt máy chạy sau khi cho giày vào đánh Màu sắc: Vàng, bóng Số chổi: -2 chổi đánh bóng màu nâu và màu đen. -2 chổi đánh bụi (màu đen) -2 chổi đánh đế Tay cầm: Có Cảm ứng hoàn toàn tự động( Máy tự động chạy khi đưa giày vào, và tự động tắt từ 30-60 giây sau khi ngưng sử dụng. Hộp đựng xi 200ml. Được gắn vào vịt trí giữa máy thuận tiện cho việc lấy xi, tạo thẩm mĩ cao cho máy Động cơ:150W mạnh mẽĐiện áp: 220v50Hz Kích thước: 53 x 30 x 81 cm Trọng lượng: 20 Kg | ||
| 11 | Máy sấy quần áo KANGAROO KG307N - hộp - 1000W | 2 | Cái | Máy sấy quần áo KANGAROO KG307N - hộp - 1000W hoặc tương đương Loại máy: Máy cơ Vỏ máy: 1 lớp, 2bạt Số tầng: 2 tầng Công suất: 1000W Khối lượng sấy: 15kg Công nghệ sấy: Cộng hưởng nhiệt PTC Nhiệt độ sấy: 65 độ C Thời gian sấy: 0-180 phút Điều khiển: Nút vặn Loại khung và đường kính: Tủ chữ nhật Kích thước: 720 x 240 x 300 (mm) Trọng lượng máy: 5kg | ||
| 12 | Máy hút bụi cầm tay Philips FC6168/01 | 2 | Cái | Máy hút bụi cầm tay Philips FC6168/01 hoặc tương đương Loại máy: Máy hút bụi cầm tay Công suất hoạt đông: 18v sử dụng Pin Lion Li-on 18V Bộ lọc: Bộ lọc tiêu chuẩn Độ ồn: 83 dB Thời gian sử dụng: Sạch khoảng 5 giờ, dung 2-5 giờ Tiện ích: Điều khiển trên tay cầm, đầu hút sàn xoay linh hoạt Chiều dài dây điện: Dây cắm sạc 1,58m Khoang chứa bụi: Hộp chứa – 0,6 lít Phụ kiện: Đầu hút bụi, chổi hút bụi, Đầu hút khe Kích thước, trọng lượng: Ngang 25,5cm – Cao 115cm – Sâu 17,9cm – Nặng 3,2kg Công nghệ hút xoáy Cyclone | ||
| 13 | Máy phun rửa áp lực cao Karcher K 3 *EU | 2 | Cái | Máy phun rửa áp lực cao Karcher K 3 *EU hoặc tương đương - Công suất: 1600W; - Áp lực: 120 bar - Dây áp lực: 6m - Hai đầu phun: Thẳng và xoáy - Tốc độ dòng chảy: 380 l/h - Nhiệt độ nước vào: 40 độ C - Tải kết nối: 1,6kW - Trọng lượng chưa gắn phụ kiện: 5,12 Trọng lượng bao gồm bao bì: 7,5kg Kích thước (DxRxC): 275x280x803 | ||
| 14 | Bộ chổi lau nhà 360 Vinamop VNM-11 | 10 | Bộ | Bộ chổi lau nhà 360 Vinamop VNM-11 hoặc tương đương Bộ sản phẩm gồm 1 thùng, 1 chổi, 1 cán chổi và 2 bông lau Chất liệu cán: Inox 3 khúc, chất liệu tay cầm: Inox, có thể tháo lắp, điều chỉnh Có tay cán và bánh xe to -Bông lau microfiber siêu mềm, chống xước, -Cán lau bằng inox có cơ chế nhấn trợ lực, chốt dạng lẫy. -Thiết kế có bình chứa nước tẩy lau sàn -Có vaun xả nước thải. -Chất liệu: ABS/PP/POM/THÉP KHÔNG GỈ -Kích thước: 502X259X280 -Độ dài cán: 1100-1250 | ||
| 15 | Bàn là cây 1800W Philips GC485/49 | 5 | Cái | Bàn là cây 1800W Philips GC485/49 hoặc tương đương Loại bàn là: Bàn là cây Công suất: 1800W Dung tích bình nước: 1400ml Mặt đế: Nhựa chịu nhiệt Chức năng: Ủi hơi nước, phun hơi tăng cường Tiện ích: Thời gian làm nóng 60 giây Không xoắn dây ( dây nguồn xoay 360 độ), phun hơi tăng cường, có móc treo quần áo, có nút xả căn, 2 chế độ phun hơi, ủi quần áo treo, nút trượt xả cặn Trong lượng: 3,4kg Kích thước: Ngang 30.9cm - Cao90-170cm , sâu 27,7cm Lưu lượng phút: 35g/phút | ||
| 16 | Máy pha cà phê Espresso Tiross TS-621 | 5 | Cái | Máy pha cà phê Espresso Tiross TS-621 hoặc tương đương Chức năng pha cà phê, Cappuccino; Espresso Công suất: 800W Dạng nút điều khiển:Núm vặn Nguồn điện áp: 220V Chất liệu: Nhựa Kích thước: 18.6cm x 18.5cm x 26cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4835E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng phục vụ huấn luyện và đảm bảo đời sống (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phải có mặt hàng sau “Tủ lạnh; Cây nước nóng lạnh;Máy lọc nước;Máy đánh giày;Máy sấy quần áo; Máy hút bụi cầm tay; Máy phun rửa áp lực cao; Bộ chổi lau nhà 360; Bàn là cây; Máy pha cà phê.” Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý có xác thực sao y hoặc công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp: thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kế toán | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành kế toán.Cung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi