Gói thầu: Gói thầu số XL.05-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146368-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XL.05-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 08:26:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,811,095,632 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43328689E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.810.000.000đHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nư¬ớc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XL.05-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp” “Đại tu đường dây 0.4kV sau các TBA Giãn dân cầu Bươu, TT Trại giam, TT học viện An Ninh 2, Xa La 2” và “Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Ba La 6, Phú Lãm 7, Huyền Kỳ 3, Phú Lương 4” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423.220388, Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423.220388, Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | ||||
| C | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| D | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện): | |||
| E | Phần công trình: Đại tu đường dây 0.4kV sau các TBA Giãn dân cầu Bươu, TT Trại giam, TT học viện An Ninh 2, Xa La 2 | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (1MCCB 1000A+1MCCB 400A+3MCCB 250A+1MCCB 100A+1MCB 25A) | 600V-1000A | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (cấu hình gồm 1MCCB250A+1MCCB160A+2MCCB100A+16MCB-1P-63A+ trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ); Ký hiệu: PL-CT | 600V-250A | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A-2 mặt (cấu hình gồm 4MCCB250A+16MCB-1P-63A+ trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, không có vị trí lắp công tơ); Ký hiệu: PL-PP | 600V-250A | 4 | Tủ |
| 4 | Đầu cốt M240 | M240 | 16 | Cái |
| 5 | Dây đồng mềm M50 | 1x50mm2 | 4 | m |
| 6 | Đầu cốt M50 | M50 | 8 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh | 3BL | 28 | Bộ |
| 8 | Đai thép + Khoá đai | ĐT | 162 | Bộ |
| 9 | Móc treo các loại | MT | 23 | Bộ |
| 10 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH4x120 | 20 | Bộ |
| 11 | Kẹp hãm KH-ABC-4x95 | KH4x95 | 118 | Bộ |
| 12 | Kẹp hãm KH-ABC-4x70 | KH4x70 | 30 | Bộ |
| 13 | Kẹp hãm KH-ABC-4x50 | KH4x50 | 18 | Bộ |
| 14 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A4*120mm2 | 175 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 tận dụng lắp lại | A4*120mm2 | 199 | m |
| 16 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | A4*95mm2 | 1.497 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 tận dụng lắp lại | A4*95mm2 | 384 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | A4*70mm2 | 476 | m |
| 19 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 | A4*50mm2 | 233 | m |
| 20 | Cột bê tông LT8,5 chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 18 | Cột |
| 21 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (trọn bộ ATM63A) | H4abc | 164 | Hộp |
| 22 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (trọn bộ ATM100A) | H3F | 24 | Hộp |
| 23 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit (trọn bộ ATM63A) | H1abc | 30 | Hộp |
| 24 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (trọn bộ ATM63A) | H2abc | 2 | Hộp |
| 25 | Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 4 đầu cốt AM70+24 đầu cốt M25) | HPD | 49 | Hộp |
| 26 | Ghíp rẽ xuống dây trung tính hộp phân dây | G | 276 | Bộ |
| 27 | Dây bọc 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x10mm2 | Cu/PVC-1x10mm2 | 1.252 | m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-4x25mm2 | 0.6/1kV-4x25mm2 | 100 | m |
| 29 | Dây bọc Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25mm2 | 0.6/1kV 2x25mm2 | 810 | m |
| 30 | Dây bọc 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x25mm2 | Cu/PVC-1x25mm2 | 48 | m |
| 31 | Dây sau công tơ đi lại 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 tận dụng lắp lại | Cu/XLPE-2x10-td | 1.168 | m |
| 32 | Dây sau công tơ đi lại 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 tận dụng lắp lại | Cu/XLPE-4x25-td | 40 | m |
| 33 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 32 | m |
| 34 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | HN0,6/1kV | 10 | Hộp |
| 35 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | HĐC,6/1kV-4x(120-150) | 8 | Bộ |
| 36 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | HĐC,6/1kV-4x(150-240) | 2 | Bộ |
| 37 | Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại | ĐX-HT-td | 1 | Bộ |
| 38 | Công tơ điện tử 3 pha tận dụng tháo ra lắp lại | CT-3f-td | 1 | Bộ |
| 39 | Cáp hạ thế tận dụng lắp lại trên giá đỡ | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-td | 64 | m |
| F | Phần công trình: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Ba La 6, Phú Lãm 7, Huyền Kỳ 3, Phú Lương 4 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | LT8,5/4.3/190 | 19 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | LT8,5/5.0/190 | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5.4-Thân liền | LT7,5/5.4/160 | 17 | Cột |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 4x120 | 3.198 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 4x95 | 112 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC 4x70 | 61 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | ABC 4x50 | 121 | m |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH4x50-120 | 314 | Bộ |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | GN-2 | 359 | Cái |
| 10 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | H4 | 251 | Hộp |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | H3f | 33 | Hộp |
| 12 | Hòm 1 công tơ 3 pha - Gián tiếp - Composite | H3f(TI) | 6 | Hộp |
| 13 | Hộp phân dây Composit | HPD | 111 | Hộp |
| 14 | Đầu cốt xử lý AM70 | AM-70 | 444 | Cái |
| 15 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC-4x70 | 372,5 | m |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bulong GN25-240 | GN3BL-HPD | 113 | Cái |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC-4x25 | 182 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25 mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC-2x25 | 1.380,5 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25 mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 1x25 | 66 | m |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10 mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 1x10 | 1.816 | m |
| 21 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT+KD | 564 | m |
| 22 | Tháo, lắp lại xà hạ thế tại hiện trường | XN-TD | 2 | Bộ |
| 23 | Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện | ABC4x120-TD | 681 | m |
| 24 | Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện | ABC4x95-TD | 179 | m |
| 25 | Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện | ABC4x50-TD | 163 | m |
| G | Phần vật tư thiết bị cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện): | |||
| H | Phần công trình: Đại tu đường dây 0.4kV sau các TBA Giãn dân cầu Bươu, TT Trại giam, TT học viện An Ninh 2, Xa La 2 | |||
| 1 | Móng cột | d-8,5t | 14 | Móng |
| 2 | Móng cột | k-8,5t | 2 | Móng |
| 3 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL: 40,564 kg/1 bộ) | Xn-LTKD-1.2 | 11 | Bộ |
| 4 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL: 42,164 kg/1 bộ) | Xn-LTKN-1.4 | 4 | Bộ |
| 5 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL: 37,424 kg/1 bộ) | Xn-1LT-1.2 | 42 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm | AM-120 | 8 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm | AM-95 | 28 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm | AM-70 | 12 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm | AM-50 | 4 | Cái |
| 10 | Tiếp địa hạ thế (Gồm cọc tiếp địa, phụ kiện kèm theo gồm: Ống nhựa HDPE 32/25, dây đồng mềm 1x50mm2, dây thép tiếp địa, đầu cốt đồng M50, ghíp đồng nhôm AM50-120/50,...) | RLL | 7 | Bộ |
| 11 | Biển tên lộ | BTL | 186 | Cái |
| 12 | Biển tên cột hạ thế | BTCHT | 59 | Cái |
| 13 | Phá bê tông móng cột đơn | PBT-m | 5 | Móng |
| 14 | Đề can Hộp công tơ | ĐC-HCT | 650 | Cái |
| 15 | Ống co ngót nóng phi 16 | ocn-d16 | 130 | m |
| 16 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 166 | Cuộn |
| 17 | Đầu cốt đồng | ĐC-M25 | 78 | Cái |
| 18 | Xà đỡ Hộp công tơ (TL: 14,02 kg/1 bộ) | X2h-đ | 31 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ Hộp công tơ (TL: 17,32 kg/1 bộ) | X2h-k | 8 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ Hộp công tơ (TL: 18,18 kg/1 bộ) | X3h-đ | 17 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ Hộp công tơ (TL: 19,92 kg/1 bộ) | X3h-k | 8 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ Hộp công tơ (TL: 18,36 kg/1 bộ) | X4h-đ | 2 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ Hộp công tơ (TL: 19,92 kg/1 bộ) | X4h-k | 3 | Bộ |
| 24 | Vít nở sắt | VNS | 152 | Cái |
| 25 | Dây văng thép bọc HDPE Ø6 | C/HDPE-Ø6 | 1.719 | m |
| 26 | Dây thép bọc nhựa D1 | D1 | 302 | m |
| 27 | Khóa dây văng thép | KCT | 312 | Cái |
| 28 | Tăng đơ M14 | TĐ-M14 | 156 | Cái |
| 29 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa dây văng thép | DĐ-M50 | 25 | m |
| 30 | Ghíp móng đồng bắt tiếp địa | GMĐ-M50 | 50 | Cái |
| 31 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 32 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 33 | Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A (TL: 27,52 kg/1 bộ) | Gđ-TĐ-600V-1000A | 1 | Bộ |
| 34 | Bệ tủ pillar 1 | B-pillar1 | 5 | Bệ |
| 35 | Tiếp địa tủ pillar, tủ công tơ (Bao gồm đầu cốt đồng M35, dây đồng mềm M35, …) | TĐ | 5 | Bộ |
| 36 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | CN-4x150 | 8 | m |
| 37 | ống nhựa luồn cáp | HDPE-F130/100 | 20 | m |
| 38 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 5 | Cái |
| 39 | Mặt cắt hào cáp hè đá xẻ loại 1 cáp MC 14-14(1) | MC 14-14(1) | 10 | m |
| 40 | Biển tên tủ Pillar | BTT | 10 | Cái |
| 41 | Biển cấm lại gần tại tủ Pillar | BCLG | 20 | Cái |
| 42 | Biển sơ đồ một sợi trong tủ pillar | BSĐ | 5 | Cái |
| 43 | Biển tên đầu cáp trong tủ Pillar | BĐC | 10 | Cái |
| 44 | Đầu cốt đồng | M10 | 6 | Cái |
| 45 | Ống nối đồng | ON-M10 | 6 | Cái |
| 46 | ống co ngót | d20/8 | 2,4 | m |
| 47 | Đề can tên khách hàng | DC-HCT | 3 | Cái |
| 48 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 1 | Cuộn |
| 49 | Khóa treo cầu 6 | 06E | 5 | Cái |
| 50 | Khóa chốt cửa bằng inox | chotcua-inox | 5 | Cái |
| 51 | Keo bọt (750ml/chai) | KB | 5 | Chai |
| 52 | Dây đấu cầu 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x10mm2 | M1x10 | 6 | m |
| 53 | Dây sau công tơ bổ sung 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 2x10 | 3 | m |
| 54 | Nhân công tháo lắp công tơ 1 pha | TL-1F | 3 | Bộ |
| 55 | Phá dỡ bệ móng hiện có KT650x400x300 | PD-BM-650x400x300 | 5 | Bệ |
| 56 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 4 | m2 |
| I | Phần công trình: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Ba La 6, Phú Lãm 7, Huyền Kỳ 3, Phú Lương 4 | |||
| 1 | Xà néo cột LT đơn 1,2m (TL: 36.72kg/bộ x 64bộ) | XN-1,2 | 64 | Bộ |
| 2 | Xà néo cột kép dọc LT dài 1.2m (TL: 38.85kg/bộ x 6bộ) | XNKD-1,2 | 6 | Bộ |
| 3 | Xà néo cột kép ngang dài 1.4m (TL: 40.62kg/bộ x 5bộ) | XNKN-1,4 | 5 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa hạ thế (Gồm cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc, phụ kiện kèm theo gồm: Ống nhựa HDPE 32/25, dây đồng mềm 1x50mm2, dây thép tiếp địa, đầu cốt đồng M50,..) | RLL | 18 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM-120 | 52 | Cái |
| 6 | ống nối đồng nhôm cho cáp 120 | ON-Cu/AL-120 | 8 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulong GN25-240 | GN-3BL | 80 | Cái |
| 8 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 395 | Cuộn |
| 9 | Biển tên cột | BTC | 112 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 187 | Cái |
| 11 | Đề can hộp công tơ 1 pha | ĐC-1P | 908 | Cái |
| 12 | Đề can hộp công tơ 3 pha | ĐC-3P | 36 | Cái |
| 13 | Đề can hộp công tơ 3 pha TI | ĐC-3P(TI) | 6 | Cái |
| 14 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đơn (TL: 14.68kg/bộ x 48bộ) | XĐ-2H4 | 48 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đúp (TL: 16.28kg/bộ x 2bộ) | XĐ-2H4-Đ | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đơn (TL: 19.02kg/bộ x 30bộ) | XĐ-3H4 | 30 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đúp (TL: 20.76kg/bộ x 5bộ) | XĐ-3H4-Đ | 5 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4, cột đơn (TL: 24.12kg/bộ x 5bộ) | XĐ-4H4 | 5 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột đúp (TL: 14.46kg/bộ x 2bộ) | XĐ-2H3P-Đ | 2 | Bộ |
| 20 | Móng cột đơn MĐ-LT7,5 | MLT-2 | 17 | Móng |
| 21 | Móng cột đơn MĐ-LT8,5 | MLT-3 | 14 | Móng |
| 22 | Móng cột kép MK-2LT8,5 | MĐLT-3 | 3 | Móng |
| J | Phần chi phí thu hồi (B thực hiện): | |||
| K | Phần công trình: Đại tu đường dây 0.4kV sau các TBA Giãn dân cầu Bươu, TT Trại giam, TT học viện An Ninh 2, Xa La 2 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 4x120-th | 172 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 4x95-th | 1.467 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 4x70-th | 371 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 4x50-th | 228 | m |
| 5 | Cột bê tông vuông | h7,5-th | 8 | Cột |
| 6 | Cột bê tông vuông | h6,5-th | 4 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm | lt8,5-th | 2 | Cột |
| 8 | Tấm treo TT-ABC-th | TT-ABC-th | 57 | Bộ |
| 9 | Hộp phân dây Composit | HPD-th | 4 | Hộp |
| 10 | Hộp 1 công tơ 1 pha - Composit | H1-th | 58 | Hộp |
| 11 | Hộp 2 công tơ 1 pha - Composit | H2-th | 24 | Hộp |
| 12 | Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit | H4-th | 97 | Hộp |
| 13 | Hộp 6 công tơ 1 pha - Composit | H6-th | 22 | Hộp |
| 14 | Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp - Composit | H3f-th | 24 | Hộp |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Cu/XLPE-2x10-th | 98 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Cu/XLPE-2x16-th | 77 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Cu/XLPE-2x25-th | 410 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE-4x25-th | 70 | m |
| 19 | Tủ điện hạ thế trọn bộ | TĐ-600V-1000A-th | 1 | Tủ |
| 20 | Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A ( | Gđ-TĐ-600V-1000A-th | 1 | Bộ |
| 21 | Tủ Pillar 250A vỏ sắt | PL-250A | 5 | Tủ |
| L | Phần công trình: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Ba La 6, Phú Lãm 7, Huyền Kỳ 3, Phú Lương 4 | |||
| 1 | Thu hồi cột tự đổ | TĐ-TH | 15 | Cột |
| 2 | Thu hồi cột H6,5 | H6,5-TH | 19 | Cột |
| 3 | Thu hồi cột H7,5 | H7,5-TH | 8 | Cột |
| 4 | Thu hồi cột LT7,5 | LT7,5-TH | 2 | Cột |
| 5 | Thu hồi cột LT8,5 | LT8,5-TH | 6 | Cột |
| 6 | Dây dẫn thu hồi ABC4x120 | ABC4x120-TH | 3.064 | m |
| 7 | Dây dẫn thu hồi ABC4x70 | ABC4x70-TH | 57 | m |
| 8 | Dây dẫn thu hồi ABC4x50 | ABC4x50-TH | 148,5 | m |
| 9 | Thu hồi xà nánh trọng lượng | XN-TH | 1 | Bộ |
| 10 | Thu hồi hòm H1 | H1-T | 24 | Hòm |
| 11 | Thu hồi hòm H2 | H2-T | 23 | Hòm |
| 12 | Thu hồi hòm H4 | H4-T | 192 | Hòm |
| 13 | Thu hồi hòm H6 | H6-T | 31 | Hòm |
| 14 | Thu hồi hòm H3F | H3F-T | 36 | Hòm |
| 15 | Thu hồi hộp phân dây | HPD-T | 25 | Hộp |
| 16 | Thu hồi hòm H4 | H3f(TI)-TH | 6 | Hòm |
| 17 | Cáp Muyle 2x11 | CEV-2x10(th) | 92 | m |
| 18 | Cáp Muyle 2x16 | CEV-2x16(th) | 92 | m |
| 19 | Cáp Muyle 2x25 | CEV-2x25(th) | 888 | m |
| 20 | Cáp Muyle 4x16 | CEV-4x16(th) | 144 | m |
| M | Phần chi phí vận chuyển (B cấp B thực hiện): | |||
| N | Phần công trình: Đại tu đường dây 0.4kV sau các TBA Giãn dân cầu Bươu, TT Trại giam, TT học viện An Ninh 2, Xa La 2 | |||
| 1 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | VC | 7 | Ca |
| O | Phần công trình: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Ba La 6, Phú Lãm 7, Huyền Kỳ 3, Phú Lương 4 | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5T | VC | 8 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43328689E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.810.000.000đHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy bơm nư¬ớc | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Các thiết bị thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi