Gói thầu: Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220209561-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220141076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 09:58:00 đến ngày 2022-02-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,932,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6398579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.279715E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng tương tự có cùng loại, cấp công trình (có các hạng mục quy mô tương tự như: Nền đường, mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, thoát nước). (Có tài liệu xác nhận chứng minh loại, cấp công trình, khối lượng hoàn thành của bên giao thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (có xác nhận của bên giao thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất công trình tương tự (có xác nhận của bên giao thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư giám sát xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất công trình tương tự (có xác nhận của bên giao thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất công trình tương tự (có xác nhận của bên giao thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông huyện Vĩnh Tường, tuyến ĐH.18 (Đoạn từ đê tả sông hồng đến đê bối)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công cấp huyện quản lý giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Vĩnh Tường huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại Minh Châu Vĩnh Phúc. - Tư vấn thẩm tra HS TK, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Thanh Trúc. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Phú An Phát. - Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn xây dựng Thanh Trúc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Vĩnh Tường huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Là bản gốc hoặc bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh VĨnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh VĨnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh VĨnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điTheo HSMT29,717m3
2Đào hữu cơ đất cấp I, vận chuyển đổ điTheo HSMT30,9796100m3
3Đào khuôn, đánh cấp đất cấp II, vận chuyển đổ điTheo HSMT24,7749100m3
4Mua đất về đắp K95Theo HSMT9.512,66m3
5Mua đất về đắp K98Theo HSMT1.929,9701m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT102,5011100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSMT18,1248100m3
B Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSMT9,6789100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSMT9,446100m3
3Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Theo HSMT1,4724100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo HSMT9,8159100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Theo HSMT75,2511100m2
6Bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 5.0%Theo HSMT1.280,9074tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSMT75,2511100m2
C Ốp mái taluy
1Mua tre nẹp ngang trẻ đôiTheo HSMT7,9926100m
2Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - đất bùnTheo HSMT13,325100m
3Phên nứa vách bờ vâyTheo HSMT446,24m2
4Dây thép buộcTheo HSMT53,242kg
5Đắp đất bờ vây bằng đất tận dụngTheo HSMT2,3312100m3
6Bơm hút nước thi côngTheo HSMT10ca
7Phá bờ vâyTheo HSMT2,3312100m3
8Đào móng chân khay, đất cấp IITheo HSMT1,8514100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax≤4Theo HSMT10,03m3
10Xây chân khay đá hộc, vữa XM M100Theo HSMT67,68m3
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo HSMT157,29m3
12Đắp đất chân khay bằng đất tận dụng độ chặt K = 0,9Theo HSMT1,0206100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp ITheo HSMT0,8308100m3
D Viên vỉa và rãnh tam giác
1Vải bạt chống thấmTheo HSMT451,2m2
2Bê tông lót đáy viên vỉa, M150, đá 1x2Theo HSMT22,56m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉaTheo HSMT13,8218100m2
4Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Theo HSMT69,6352m3
5Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, vữa XM M75Theo HSMT1.504m
6Đắp nền móng rãnh tam giác, đệm cátTheo HSMT18,325m3
7Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2Theo HSMT18,325m3
E Lát hè
1Vải bạt chống thấmTheo HSMT884,9592m2
2Bê tông nền M150, đá 1x2Theo HSMT88,4959m3
3Lát gạch Terrazzo KT40x40x3cm vữa XM M75Theo HSMT884,9592m2
4Đắp nền móng bó gáy, đệm cátTheo HSMT0,221m3
5Xây móng bó gáy bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT0,9284m3
6Trát tường ngoài bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT4,4209m2
7Đắp đất bó bồn câyTheo HSMT0,293m3
8Xây bó bồn cây bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT1,2308m3
9Trát tường bó bồn cây dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT11,1888m2
F Cống tròn
1Đào móng cống, đất cấp IIITheo HSMT29,982100m3
2Đắp đất mang cống, K=0,95Theo HSMT24,12100m3
3Mua cống D600 tải trọng vỉa hèTheo HSMT1.340m
4Mua đế cống D600Theo HSMT1.072cái
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT103,39m3
6Lắp đặt ống cống D600 dài 2,5mTheo HSMT5361 đoạn ống
7Lắp đặt đế cống D600mmTheo HSMT1.072cái
8Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmTheo HSMT536mối nối
G Hố ga
1Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo HSMT1,2903100m3
2Đắp đất trả móng độ chặt K=0,95Theo HSMT0,7003100m3
3Thi công lớp đệm móng, ĐK đá Dmax≤4Theo HSMT11,5m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2Theo HSMT10m3
5Ván khuôn hố gaTheo HSMT7,1249100m2
6Bê tông hố ga M200, đá 1x2Theo HSMT68,99m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSMT0,3672100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSMT0,6661tấn
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSMT7,15m3
10Lắp đặt tấm đanTheo HSMT1001 cấu kiện
H Cửa thu
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT2,4m3
2Ván khuôn cửa thu nướcTheo HSMT0,9456100m2
3Bê tông cửa thu M200, đá 1x2Theo HSMT9,12m3
4Mua tấm Composit 43x86cmTheo HSMT48tấm
5Lắp đặt tấm compositTheo HSMT481 cấu kiện
I Cửa xả
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT0,99m3
2Ván khuôn cửa xảTheo HSMT0,1117100m2
3Bê tông móng cửa xả M150, đá 1x2Theo HSMT2,88m3
4Bê tông tường cánh M200, đá 1x2Theo HSMT0,64m3
5Lắp đặt ống cống D800 dài 2,5mTheo HSMT11 đoạn ống
J Rãnh dọc B400
1Đào móng rãnh B400, đất cấp II, vận chuyển đổ bỏTheo HSMT4,7052100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT57,84m3
3Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo HSMT20,967100m2
4Bê tông rãnh M200, đá 1x2Theo HSMT279,801m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSMT3,4704100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSMT8,3073tấn
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSMT65,07m3
8Lắp đặt tấm đanTheo HSMT7231 cấu kiện
K Rãnh B600 qua đường
1Đào móng rãnh, đất cấp II, vận chuyển đổ điTheo HSMT0,081100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT0,6m3
3Bê tông ống cống M250, đá 1x2Theo HSMT3,522m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngTheo HSMT0,2563tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông ống cốngTheo HSMT0,312100m2
6Lắp đặt ống cốngTheo HSMT61 đoạn ống
7Mối nối cốngTheo HSMT5mối nối
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSMT0,0324100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSMT0,0926tấn
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSMT0,72m3
11Lắp đặt tấm đanTheo HSMT61 cấu kiện
L An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường dày 2mmTheo HSMT288,19m2
2Sơn gờ giảm tốc đường dày 5mmTheo HSMT210,87m2
3Biển báo A700 - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3M - 3900Theo HSMT9biển
4Cột biển báo D88,3 cao 3m dày 2mm sơn trắng đỏTheo HSMT11cột
5Cột biển báo D88,3 cao 3,6m dày 2mm sơn trắng đỏTheo HSMT4cột
6Biển vuông KT 60x60cm - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3M - 3900Theo HSMT0,72m2
7Biển chỉ hướng KT 160x100cm - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3M - 3900Theo HSMT3,2m2
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: biển tam giác cạnh 70cmTheo HSMT9cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: biển vuông 60x60cmTheo HSMT2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: biển chỉ hướng 160x100cmTheo HSMT2cái
M Đảm bảo an toàn giao thông
1Biển báo A700 - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3M - 3900Theo HSMT6biển
2Biển vuông KT 25x120cm - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3M - 3900Theo HSMT0,6m2
3Gia công thang sắtTheo HSMT0,0138tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Lắp dựng biển 440)Theo HSMT9,541m2
5Đào móng biển báo - đất cấp IIITheo HSMT0,41m3
6Biển vuông KT 30x80cm - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3M - 3900Theo HSMT0,48m2
7Cột biển báo D88.3 dày 2mm sơn trắng đỏ cao 3mTheo HSMT2cột
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: biển chữ nhật 30x50cm (Lắp dựng biển 441)Theo HSMT2cái
9Đào móng biển báo - đất cấp IIITheo HSMT0,41m3
10Biển vuông KT 30x80cm - tôn kẽm dày 2mm - dán MPQ 3M - 3900Theo HSMT2,24m2
11Cột biển báo D88.3 dày 2mm sơn trắng đỏ cao 3mTheo HSMT2cột
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: biển chữ nhật 30x50cmTheo HSMT2cái
13Bê tông đế cọc tiêu M100, đá 1x2Theo HSMT1,62m3
14Ván khuôn đế cọc tiêuTheo HSMT0,6100m2
15Ống nhựa PVC làm cọc tiêuTheo HSMT159,6m
16Dán giấy trắng đỏ cọc tiêuTheo HSMT3,58m2
17Bốc xếp cọc tiêuTheo HSMT3,24tấn
18Vận chuyển cọc tiêuTheo HSMT1,62m3
19Lắp dựng cọc tiêuTheo HSMT1001 cấu kiện
20Bộ đàm liên lạcTheo HSMT2bộ
21Cờ, còiTheo HSMT2bộ
22Tiêu chóp nónTheo HSMT50cái
23Nhân công đảm bảo ATGTTheo HSMT60công
24Dây nhựa PVCTheo HSMT200m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6398579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.279715E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng tương tự có cùng loại, cấp công trình (có các hạng mục quy mô tương tự như: Nền đường, mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, thoát nước). (Có tài liệu xác nhận chứng minh loại, cấp công trình, khối lượng hoàn thành của bên giao thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (có xác nhận của bên giao thầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất công trình tương tự (có xác nhận của bên giao thầu).33
3 kỹ sư giám sát xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất công trình tương tự (có xác nhận của bên giao thầu).33
4 Đội trưởng thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất công trình tương tự (có xác nhận của bên giao thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trình.3
2 Máy đầm cóc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
3 Máy đào Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
4 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
5 Máy lu bánh thép Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
6 Máy lu rung Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
7 Máy lu bánh lốp Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
8 Thiết bị tưới nhựa Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->