Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212393-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220154161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 09:49:00 đến ngày 2022-02-24 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,766,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7649E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.529E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.236.564.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.473.128.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu bánh thép ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥16T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 360m3/h, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥190CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 50 - 60m3/h, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp tuyến phố Trần BÌnh Trọng (đoạn từ QL1 đến đường ĐT.494C), thành phố Phủ Lý
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần An Thành Phát Nam Hà. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826 + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Đào nền đường bằng thủ công, đất KTHTheo HSTK được duyệt29,7041m3
2Đào đất KTHNhư trên2,6734100m3
3Đào nền đườngNhư trên279,7811m3
4Đào nền đườngNhư trên25,1803100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên2,9704100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên2,9704100m3/4km
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên22,2675100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên22,2675100m3/4km
9Đắp nền đường g, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,64100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên14,7604100m3
11Vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường K95Như trên1.134,68m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên14,8017100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Như trên5,3284100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Như trên8,0493100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đườngNhư trên82,7247100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đườngNhư trên23,6918100m2
17Sản xuất bê tông nhựa C19Như trên16,3364100tấn
18Vận chuyển đbê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Như trên16,3364100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo,Như trên16,3364100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên82,7247100m2
21Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 4cmNhư trên23,6918100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Như trên0,3015100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đườngNhư trên2,5126100m2
24Sản xuất bê tông nhựa C19Như trên0,4176100tấn
25Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư trên0,4176100tấn
26Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư trên0,4176100tấn
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên2,5126100m2
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên21cái
29Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmNhư trên72,15m2
30Sơn gờ giảm tốc màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmNhư trên86,81m2
31Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Như trên463,57m3
32Ván khuôn bê tông lót móngNhư trên7,5725100m2
33Bê tông bó vỉa, đan rãnh M200, đá 1x2, PCB30Như trên117,34m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnhNhư trên17,1509100m2
35Lắp đặt bó vỉaNhư trên2.108,19m
36Lớp VXM M75 dày 2cmNhư trên587,82m2
37Lắp đặt tấm đan rãnhNhư trên641,18m2
38Lát gạch terrazzoNhư trên3.087,28m2
39Xây bó gáy hè bằng gạch XMCL vữa XM M75, PCB30Như trên51,24m3
40Trát tường bó gáy hè dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên182,99m2
41Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên258,148tấn
42Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên25,814810 tấn/1km
43Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoNhư trên25,814810 tấn/2km
44Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên258,148tấn
45Đào móngNhư trên32,8621m3
46Đào móngNhư trên2,9576100m3
47Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,2938100m3
48Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mNhư trên2,9542100m3
49Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên2,9542100m3/4km
50Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất INhư trên55,82100m
51Thi công lớp đá đệm móngNhư trên22,52m3
52Xây móng bằng đá hộc - Vữa XM M100, PCB40Như trên44,66m3
53Xây tường thẳng bằng đá hộc - Vữa XM M100, PCB40Như trên63,34m3
54Xây mái dốc đá hộc, vữa XM M100, PCB40Như trên38,1m3
55Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaNhư trên28,57m2
B Hạng mục: Cống thoát nước
1Đào móngNhư trên2,579100m3
2Đào móng băngNhư trên28,6551m3
3Thi công lớp đá đệm móngNhư trên118,73m3
4Xây đáy rãnh bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40Như trên107,24m3
5Xây tường rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Như trên164,69m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mNhư trên2,8655100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmNhư trên2,8655100m3/2km
8Đào móngNhư trên29,0566100m3
9Đào móng băngNhư trên322,8511m3
10Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên20,3062100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mNhư trên9,3391100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmNhư trên9,3391100m3/1km
13Thi công lớp đá đệm móngNhư trên124,9m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhNhư trên50,557100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên6,0932100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmNhư trên11,2391tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmNhư trên24,4736tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐKNhư trên4,9769tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK>10mmNhư trên8,345tấn
20Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên349m3
21Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Như trên125,38m3
22Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên118,59510 tấn/1km
23Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoNhư trên118,59510 tấn/2km
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan)Như trên1.4941 cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (tấm đan)Như trên1.4941 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên (rãnh)Như trên1.4941 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống (rãnh)Như trên1.4941 cấu kiện
28Mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB40Như trên478,68m2
29Lắp đặt rãnh thoát nướcNhư trên1.494cái
30Lắp đặt tấm đanNhư trên1.4941cấu kiện
31Đào móngNhư trên0,2895100m3
32Đào móngNhư trên3,2171m3
33Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,0643100m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mNhư trên0,249100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,249100m3/4km
36Thi công lớp đá đệm móngNhư trên2,46m3
37Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên0,0712100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Như trên0,0299100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Như trên0,0249100m3
40Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmNhư trên231 đoạn ống
41Lắp đặt đế cống D600mmNhư trên42cái
42Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmNhư trên20mối nối
43Đào móngNhư trên0,8588100m3
44Đào móngNhư trên9,5421m3
45Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,5634100m3
46Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mNhư trên0,3176100m3
47Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,3176100m3/5km
48Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Như trên17,05m3
49Ván khuôn bê tông lót móngNhư trên0,524100m2
50Bê tông đáy ga M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,39m3
51Ván khuôn bê tông đáy gaNhư trên0,0112100m2
52Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mmNhư trên0,0366tấn
53Bê tông tường ga M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,33m3
54Ván khuôn thép tường gaNhư trên0,2159100m2
55Lắp dựng cốt thép tường ga, ĐK ≤10mmNhư trên0,2155tấn
56Lắp đặt thang sắtNhư trên0,0237tấn
57Thang sắt D20Như trên0,0237tân
58Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên72,95m3
59Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên244,88m2
60Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên41,6m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,7477100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,5511tấn
63Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Như trên8,18m3
64Lắp đặt tấm đanNhư trên2241cấu kiện
65Bê tông cửa thu M250, đá 1x2, PCB40Như trên10,92m3
66Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,86m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu, bó vỉa cửa thuNhư trên2,436100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu, bó vỉa cửa thuNhư trên0,8151tấn
69Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên4,65tấn
70Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên5,2410 tấn/1km
71Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoNhư trên5,2410 tấn/2km
72Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên4,65tấn
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan, cửa thu)Như trên3031 cấu kiện
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (tấm đan, cửa thu)Như trên3031 cấu kiện
75Lót đáy cửa thu dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Như trên42,31m2
76Lắp đặt cửa thuNhư trên79cái
77Lắp đặt bó vỉa cửa thuNhư trên79m
78Nắp ga composite 1x1m (12,5T)Như trên66bộ
79Tấm thu nước composite 0,67x0,38m (25T)Như trên79bộ
80Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất INhư trên2,34100m
81Thi công lớp đá đệm móngNhư trên0,38m3
82Xây móng bằng đá hộc - Vữa XM M100, PCB40Như trên2,28m3
83Xây tường thẳng bằng đá hộc - Vữa XM M100, PCB40Như trên1,83m3
84Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,13m3
85Ván khuôn bê tông giằngNhư trên0,0075100m2
86Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmNhư trên0,0056tấn
C Hạng mục: An toàn giao thông khi thi công
1Cọc tre D6-8cm, L=1.2mNhư trên51,6m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủNhư trên11,3417m2
3Bê tông đế cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,54m3
4Biển tam giác W.245a, W.227, W.203bNhư trên6cái
5Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngNhư trên6cái
6Áo phản quangNhư trên6cái
7Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7)Như trên180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7649E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.529E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.236.564.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.473.128.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
5 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
6 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt3
2 Máy đầm bàn ≥1kW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt3
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥70kg, Hoạt động tốt3
4 Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt3
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt3
6 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt3
8 Máy lu bánh thép ≥16T Công suất hoạt động ≥16T, Hoạt động tốt1
9 Máy nén khí diezel 360m3/h Công suất hoạt động ≥ 360m3/h, Hoạt động tốt1
10 Máy phun nhựa đường 190CV Công suất hoạt động ≥190CV, Hoạt động tốt1
11 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Công suất hoạt động ≥ 50 - 60m3/h, Hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt2
13 Máy trộn vữa ≥80l Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt2
14 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt2
15 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->