Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 13:22:00 đến ngày 2022-02-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,262,997,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.478E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên và Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Lương Sơn; Hạng mục: Phòng hành chính quản trị và phòng chức năng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình đang xét. (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bậc tam cấp, đường dốc | Theo HSTK | 5,5102 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,9676 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,5694 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,0918 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền ram dốc | Theo HSTK | 1,9513 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 0,5575 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,115 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 31,02 | m2 |
| 9 | Cắt rãnh chống trơn | Theo HSTK | 38,56 | m |
| 10 | Lan can Inox 304 đường dốc | Theo HSTK | 38,9262 | kg |
| 11 | Bu lông nở Inox M14, L=200 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 13,1124 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 8,397 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,397 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,9938 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2357 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 47,5709 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền bục giảng tầng 2 | Theo HSTK | 2,198 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo HSTK | 1.273,1414 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK | 78,7344 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 207,448 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 8,5542 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 287,0342 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 23,01 | m3 |
| 25 | Xây chi tiết tiểu nữ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,6696 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,336 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 806,6878 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, ngoài nhà | Theo HSTK | 98,5159 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 153,9686 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 318,3994 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.377,5717 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2.209,7059 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 179,646 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 122,1307 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1.280,3942 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3.791,8768 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK | 161,94 | m |
| 38 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,9898 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 77,094 | m2 |
| 40 | Cắt rãnh chống trơn | Theo HSTK | 135,36 | m |
| 41 | GCLD Lan can cầu thang INOX 304 | Theo HSTK | 430,3272 | kg |
| 42 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK | 46,398 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,4839 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 14,1153 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Theo HSTK | 2,0686 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,0686 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 5,4082 | 100m2 |
| 48 | Láng sê nô, ô văng, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 275,3186 | m2 |
| 49 | Sơn chống thấm sê nô, ô văng | Theo HSTK | 275,3186 | m2 |
| 50 | Lát gạch gốm màu đỏ 400x400mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,956 | m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xỉ, M75 | Theo HSTK | 5,249 | m3 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 264,56 | m |
| 53 | Phễu thu nước | Theo HSTK | 14 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 14 | cái |
| 55 | Cút nhựa D110 | Theo HSTK | 56 | cái |
| 56 | Đai inox | Theo HSTK | 56 | Cái |
| 57 | Ống nhựa D110 thoát nước mái | Theo HSTK | 1,708 | 100m |
| 58 | Măng xông D110 | Theo HSTK | 28 | cái |
| 59 | Gia công thang sắt lên mái | Theo HSTK | 0,0216 | tấn |
| 60 | Mũ che khe lún sê nô | Theo HSTK | 2 | cái |
| 61 | Nắp tôn 0,8mm, sơn chống gỉ che cửa lên mái | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | SX LD cửa đi, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo HSTK | 92,88 | m2 |
| 63 | SX LD cửa sổ, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo HSTK | 214,92 | m2 |
| 64 | SX LD vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo HSTK | 62,7845 | m2 |
| 65 | Inox 304 20x20x1 làm sen hoa cửa sổ | Theo HSTK | 972,3829 | kg |
| 66 | Lắp dựng hoa sen hoa cửa sổ | Theo HSTK | 133,92 | m2 |
| 67 | Vách ngăn Compac khu vệ sinh (bao gồm cả nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 73,449 | m2 |
| 68 | GCLD Lan can hành lang INOX 304 | Theo HSTK | 1.257,4126 | kg |
| 69 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK | 90,332 | m2 |
| 70 | Bảng từ chống lóa | Theo HSTK | 9 | cái |
| 71 | Lam chắn nắng Austrong 132S | Theo HSTK | 75,624 | m2 |
| 72 | Máng tiểu nam Inox 304 dày 8mm | Theo HSTK | 62,9325 | kg |
| 73 | Cọc BTCT 20x20cm, mác #250 | Theo HSTK | 469,8 | md |
| 74 | Ép trước cọc bê tông cốt thép | Theo HSTK | 5,13 | 100m |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 1,728 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình | Theo HSTK | 4,473 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 25,7691 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 3,1064 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 2,4559 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,7719 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 5,6479 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 2,1288 | tấn |
| 83 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 101,3098 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 25,3046 | m3 |
| 85 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 3,2521 | 100m3 |
| 86 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 5,093 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,5375 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,1773 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK | 3,7288 | tấn |
| 90 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 33,3505 | m3 |
| 91 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 5,7288 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 2,4873 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 7,5494 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 7,86 | tấn |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 63,017 | m3 |
| 96 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 16,0208 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 16,8815 | tấn |
| 98 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 163,7787 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,9092 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,1714 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,7223 | tấn |
| 102 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 8,7616 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo HSTK | 1,4679 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo HSTK | 0,3016 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, GTH, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,8303 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, GTH, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,0498 | tấn |
| 107 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,5698 | m3 |
| 108 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,6588 | m3 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 13,567 | 100m2 |
| 110 | Đào rãnh thoát nước | Theo HSTK | 23,8944 | m3 |
| 111 | Đào móng hố ga | Theo HSTK | 1,6115 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 7,7269 | m3 |
| 113 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,205 | m3 |
| 114 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,642 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK | 0,2736 | 100m2 |
| 116 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,2194 | tấn |
| 117 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,3825 | m3 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 133 | 1cấu kiện |
| 119 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 101,4868 | m2 |
| 120 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 49 | m2 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 3,273 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền đường dốc | Theo HSTK | 7,9704 | m3 |
| 123 | Đắp cát nền sân bê tông | Theo HSTK | 15,4 | m3 |
| 124 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 30,8 | m3 |
| 125 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK | 0,9 | 100m |
| 126 | Đào móng bồn hoa | Theo HSTK | 0,9408 | m3 |
| 127 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,448 | m3 |
| 128 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,5708 | m3 |
| 129 | Ốp bó vỉa bồn cây bằng gạch gốm màu đỏ | Theo HSTK | 7,28 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đèn Led loại 1,2m 2x25w/220v | Theo HSTK | 85 | bộ |
| 2 | Đèn Led gắn trần 10w-220v | Theo HSTK | 38 | bộ |
| 3 | Đèn Led gắn trần 12w-220v | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đơn âm tường | Theo HSTK | 70 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo HSTK | 45 | cái |
| 6 | Công tắc đơn | Theo HSTK | 78 | cái |
| 7 | Công tắc đôi | Theo HSTK | 36 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều | Theo HSTK | 4 | cái |
| 9 | Quạt trần | Theo HSTK | 55 | cái |
| 10 | Quạt treo tường | Theo HSTK | 39 | cái |
| 11 | Áp tô mát 3 pha 100A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Áp tô mát 3 pha 40A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 13 | Áp tô mát 1 pha 20A;15A | Theo HSTK | 63 | cái |
| 14 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 1.320 | m |
| 15 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 750 | m |
| 16 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Theo HSTK | 450 | m |
| 17 | Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x6mm2 | Theo HSTK | 300 | m |
| 18 | Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện 1x4mm2 | Theo HSTK | 210 | m |
| 19 | Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 450 | m |
| 20 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện tầng 300x250x150 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 22 | Xà sứ đầu hồi | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 23 | Hộp nối dây 150x150 | Theo HSTK | 30 | hộp |
| 24 | Tủ nhựa đặt áp 2 modul 250x200x120 | Theo HSTK | 30 | hộp |
| 25 | Đế công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo HSTK | 194 | cái |
| 26 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo HSTK | 194 | cái |
| 27 | Ống nhựa mềm luồn dây D20 | Theo HSTK | 1.650 | m |
| 28 | Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 3x35+1x25mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 29 | Mở mạng đấu nối | Theo HSTK | 1 | HT |
| 30 | Công tơ 3 pha 100A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 31 | Gia công kim thu sét, dài 1,2m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 33 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m | Theo HSTK | 8 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét, D=10mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 35 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo HSTK | 60 | m |
| 36 | Cọc đỡ dây | Theo HSTK | 100 | cái |
| 37 | Lô sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 6 | cái |
| 38 | Đào rãnh tiếp địa chống sét | Theo HSTK | 21 | m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,21 | 100m3 |
| 40 | Dây nối tiếp địa D10 | Theo HSTK | 5 | m |
| 41 | Dây nối đất thép 40x4 | Theo HSTK | 30 | m |
| 42 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 43 | Đào rãnh tiếp địa tủ điện | Theo HSTK | 10,5 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,105 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại | Theo HSTK | 0,2576 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,0409 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,0696 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,1402 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,6045 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0697 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,6016 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,6776 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 31,64 | m2 |
| 10 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 9,3452 | m2 |
| 11 | Đánh xi măng nguyên chất vào mặt bể | Theo HSTK | 40,9852 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 7,8466 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,9037 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK | 0,0378 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0821 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 10 | 1cấu kiện |
| 17 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50 | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 18 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40 | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 19 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32 | Theo HSTK | 1,8 | 100m |
| 20 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 21 | Tê nhựa hàn DN50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa hàn DN50x32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa hàn DN40x32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 24 | Tê nhựa hàn DN32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 25 | Tê nhựa hàn DN32x20 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 26 | Tê nhựa ren DN32x20 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 27 | Tê nhựa ren DN20 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 28 | Cút nhựa hàn DN50 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 29 | Cút nhựa hàn DN40 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 30 | Cút nhựa hàn DN32 | Theo HSTK | 50 | cái |
| 31 | Cút nhựa hàn DN20 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 32 | Cút nhựa ren DN32x20 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 33 | Cút nhựa ren DN20 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 34 | Cút nhựa ren DN32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 35 | Côn nhựa DN50x40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 36 | Côn nhựa DN40x32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 37 | Van khóa DN50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 38 | Van khóa DN40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 39 | Van khóa DN32 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 40 | Van gạt DN20 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 41 | Van xả téc DN50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 42 | Van phao DN32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 43 | Van một chiều DN32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 44 | Crepin DN40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Rắc co nhựa DN50 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 46 | Rắc co nhựa DN40 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 47 | Rắc co nhựa DN32 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 48 | Rắc co nhựa DN20 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 49 | ống nhựa thoát nước UPVC D140 | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 50 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 51 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 52 | ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 53 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 54 | Tê kiểm tra D140 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 55 | Tê nhựa xiên D140 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Tê nhựa xiên D110 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 57 | Tê nhựa xiên D140x110 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 58 | Cút nhựa xiên D140 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 59 | Cút nhựa xiên D110 | Theo HSTK | 54 | cái |
| 60 | Cút nhựa xiên D140x110 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 61 | Tê nhựa vuông D90 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 62 | Tê nhựa vuông D110x90 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 63 | Tê nhựa vuông D76x34 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 64 | Tê nhựa vuông D140 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 65 | Cút nhựa vuông D140 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 66 | Cút nhựa vuông D90 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 67 | Cút nhựa vuông D110 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 68 | Cút nhựa vuông D76x34 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 69 | Cút nhựa vuông D76 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 70 | Cút nhựa vuông D34 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 71 | Côn nhựa D110x90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Côn nhựa D140x110 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 73 | Côn nhựa D90x76 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 74 | Ống tránh D90 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 75 | Chậu xí bệt van xả 2 nút nhấn | Theo HSTK | 19 | bộ |
| 76 | Vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 19 | bộ |
| 77 | Lô giấy Inox | Theo HSTK | 19 | cái |
| 78 | Tiểu treo | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 79 | Van xả tiểu treo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 80 | La va bo | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 81 | Vòi rửa lavabo | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 82 | Gương soi | Theo HSTK | 12 | cái |
| 83 | Kệ gương | Theo HSTK | 12 | cái |
| 84 | Vòi xả PPR DN20 | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 85 | Téc ngang Inox 2m3 + Giá đỡ | Theo HSTK | 1 | bể |
| 86 | Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90 | Theo HSTK | 18 | cái |
| D | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Máy bơm Q=0,6 (l/s), h=70m | Theo HSTK | 1 | Máy |
| 2 | Rọ hút | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 3 | Giếng khoan | Theo HSTK | 47 | m |
| 4 | Ống nhựa UPVC-C3 DN50 | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 5 | Ống nhựa UPVC-C3 DN90 | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR -PN10 DN32 | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PPR -PN10 DN40 | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 8 | Van khóa DN40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Van 1 chiều DN32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Van khóa DN32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Rắc co PPR DN40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 12 | Rắc co PPR DN32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 13 | Ván khuôn móng hố để bơm | Theo HSTK | 0,0041 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,0608 | m3 |
| 15 | Xây hố để bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,1342 | m3 |
| 16 | Nắp đậy tôn KT 720x720x20 có khóa bảo vệ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,37 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC + PCCC + HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng bể cứu hỏa | Theo HSTK | 0,6958 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,3132 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 2,209 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bể | Theo HSTK | 0,1455 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0601 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,4403 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1402 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 5,0479 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,4844 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo HSTK | 0,1091 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2268 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,6 | m3 |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 8,3616 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,1556 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 55,352 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm vào bể | Theo HSTK | 66,5076 | m2 |
| 17 | Nắp đậy bể + Khóa | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Ván khuôn bệ máy | Theo HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,18 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,8073 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,1908 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK | 0,0035 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0031 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,0108 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,0754 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0864 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,7344 | m3 |
| 28 | Gia công thang sắt | Theo HSTK | 0,073 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 28,086 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 16,265 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,4641 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 28,086 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 22,7291 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 22,7081 | m2 |
| 35 | Quét Sika chống thấm mái | Theo HSTK | 9,8161 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 | Theo HSTK | 10,84 | m |
| 37 | Sản xuất cửa thép hộp không mạ kẽm | Theo HSTK | 0,0278 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK | 1,61 | m2 |
| 39 | Cửa sổ kính khung nhôm | Theo HSTK | 0,36 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,22 | 1m2 |
| 41 | Ống thoát nước mái PVC D50 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 42 | Cắt khe sân đào rãnh đặt ống | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 2,5 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 5 | m3 |
| 45 | Đào rãnh đặt đường ống | Theo HSTK | 8 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,08 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,5 | m3 |
| 48 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=5l/s; H=45m | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 49 | Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=5l/s; H=45m | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 50 | Họng chữa cháy vách tường D50 (trọn bộ bao gồm hộp 500x600x180, van góc D50, cuộn vòi D50 20m, lăng phun D50) | Theo HSTK | 6 | Họng |
| 51 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 400x500x180mm | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 52 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Theo HSTK | 12 | bình |
| 53 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 5Kg | Theo HSTK | 6 | bình |
| 54 | Nội quy tiệu lệnh PCCC | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 55 | Họng tiếp nước chữa cháy | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Ống thép tráng kẽm vạch xanh nối ren DN80 | Theo HSTK | 0,7 | 100m |
| 57 | Ống thép tráng kẽm vạch xanh nối ren DN50 | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 58 | Tê thép tráng kẽm DN50 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 59 | Tê thép tráng kẽm DN80x50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Tê thép tráng kẽm DN80 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 61 | Cút thép tráng kẽm DN80 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 62 | Cút thép tráng kẽm DN50 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 63 | Van ren DN80 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 64 | Van một chiều DN80 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 65 | Nối ren DN80 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 66 | Crepin D80 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 67 | Y lọc D80 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 68 | Đào hố đồng hồ | Theo HSTK | 3,3559 | 1m3 |
| 69 | Bê tông đáy hố đồng hồ, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,3729 | m3 |
| 70 | Xây hố đồng hồ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,7815 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK | 0,0088 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0148 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,1669 | m3 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,92 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,84 | m2 |
| 77 | Đào móng trụ cứu hỏa | Theo HSTK | 3,288 | 1m3 |
| 78 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,441 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,087 | 100m2 |
| 80 | Tê gang EEE F200x100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 81 | Tê gang EEE F200x100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 82 | Ống ngắn BUBU F100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 83 | Cút gang 90độ F100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Van mặt bích F100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 85 | Bích thép rỗng F100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 86 | Nắp gang dày 20 D150 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 87 | Đồng hồ đo nước F100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 88 | Bộ lọc đồng hồ F100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 89 | Ống nhựa UPVC D200 | Theo HSTK | 0,006 | 100m |
| 90 | Trụ cứu hỏa ngoài nhà 3 cửa F100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 91 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 92 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 93 | Đầu báo cháy quang điện | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 94 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK | 1,6 | 5 đèn |
| 95 | Đèn exit | Theo HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| 96 | Chuông báo cháy | Theo HSTK | 0,6 | 5 chuông |
| 97 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK | 0,6 | 5 nút |
| 98 | Điện trở cuối tuyến 4,7kw | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 99 | Dây tín hiệu tộ tổ hợp chuông, đèn và nút ấn Cu/PVC/PVC 6x1mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 100 | Dây tín hiệu báo cháy Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Theo HSTK | 600 | m |
| 101 | Dây tín hiệu cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Theo HSTK | 300 | m |
| 102 | ống luồn dây pvc.u-d16mm chống cháy | Theo HSTK | 800 | m |
| 103 | ống luồn dây pvc.u-d40mm chống cháy | Theo HSTK | 60 | m |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 65,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK | 291,4184 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Theo HSTK | 53,7472 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo HSTK | 2,2612 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo HSTK | 0,3344 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 217,3892 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 10,5535 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 155,7844 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo HSTK | 31,5741 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 4,9978 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 202,722 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 194,9719 | m3 |
| 13 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo HSTK | 3 | cây |
| 14 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo HSTK | 3 | gốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.478E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên và Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi