Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Canh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 11:31:00 đến ngày 2022-02-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,288,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.865E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên;- Có giấy tờ tùy thân của nhân sự (CMND, CCCD, hộ chiếu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Có quá trình làm việc (tối thiểu 07 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm trực tiếp tham gia giám sát trưởng hoặc tham gia xây dựng công trình giao trình giao thông với vai trò làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc cầu đường.- Có giấy tờ tùy thân của nhân sự (CMND, CCCD, hộ chiếu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm trực tiếp tham gia giám sát hoặc tham gia xây dựng công trình giao trình giao thông với vai trò là cán bộ kỹ thuật của công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng, quản lý xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Có giấy tờ tùy thân của nhân sự (CMND, CCCD, hộ chiếu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm trực tiếp tham gia giám sát hoặc tham gia xây dựng công trình giao trình giao thông với vai trò là cán bộ thanh quyết toán của công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động, kỹ thuật xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động còn hiệu lực;- Có giấy tờ tùy thân của nhân sự (CMND, CCCD, hộ chiếu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm trực tiếp tham gia giám sát hoặc tham gia xây dựng công trình giao trình giao thông với vai trò là cán bộ an toàn lao động của công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy tờ tùy thân của nhân sự (CMND, CCCD, hộ chiếu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Có quá trình làm việc tối thiểu 03 năm trực tiếp tham gia thi công công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào 0,8m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ ≤ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 32kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa >= 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vân Canh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường liên thôn Kim Hoàng - An Trai, xã Vân Canh, huyện Hoài Đức 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1+2+3 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng từ cọc D18 đến cọc 8, Tuyến 2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,924 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3375 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3375 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1827 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,0199 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6755 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,3514 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,976 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,23 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,23 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,23 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 487 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 184,76 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8476 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8476 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,705 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,124 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,341 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,341 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4733 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp 3 đắp k95 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 166,4829 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,97 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0072 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,84 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,56 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,9 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,84 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,89 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 263,33 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7931 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3878 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,98 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6588 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5711 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2288 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,2 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 580 | 1 cấu kiện |
| 32 | Mua nắp ga composite | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | bộ |
| 33 | Mua lưới chắn rác composite KT:430x860mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | bộ |
| 34 | Mua ống HDPE-D160 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 98,7 | m |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1653 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.865E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên;- Có giấy tờ tùy thân của nhân sự (CMND, CCCD, hộ chiếu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Có quá trình làm việc (tối thiểu 07 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình từ cấp IV trở lên); Có tối thiểu 03 năm trực tiếp tham gia giám sát trưởng hoặc tham gia xây dựng công trình giao trình giao thông với vai trò làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV trở lên. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc cầu đường.- Có giấy tờ tùy thân của nhân sự (CMND, CCCD, hộ chiếu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm trực tiếp tham gia giám sát hoặc tham gia xây dựng công trình giao trình giao thông với vai trò là cán bộ kỹ thuật của công trình cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng, quản lý xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Có giấy tờ tùy thân của nhân sự (CMND, CCCD, hộ chiếu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm trực tiếp tham gia giám sát hoặc tham gia xây dựng công trình giao trình giao thông với vai trò là cán bộ thanh quyết toán của công trình cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động, kỹ thuật xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động còn hiệu lực;- Có giấy tờ tùy thân của nhân sự (CMND, CCCD, hộ chiếu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm, trong đó trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc thi công xây dựng các công trình cấp IV trở lên; Có tối thiểu 02 năm trực tiếp tham gia giám sát hoặc tham gia xây dựng công trình giao trình giao thông với vai trò là cán bộ an toàn lao động của công trình cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 5 | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng | 2 | - Có trình độ trung cấp hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy tờ tùy thân của nhân sự (CMND, CCCD, hộ chiếu);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- Có quá trình làm việc tối thiểu 03 năm trực tiếp tham gia thi công công trình cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào 0,8m³ | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≤ 7T | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu bánh thép 10T | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn 32kW | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông >=250l | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa >= 80l | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy khoan | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi