Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Đại Quang |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 11:25:00 đến ngày 2022-02-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,202,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trong vòng 04 năm trở lại đây từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.682.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, giao thôngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh thép >=10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép>=5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn >=1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa >=80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn Đại Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Đường GTNT xóm 3, xóm 4 và xóm 5 xã Diễn Phú, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020 -2021 + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Phú, địa chỉ: Xã Diễn Phú, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Minh Hạnh; Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Diễn Phú; Địa chỉ: Xã Diễn Phú, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang; địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Trần Thị Hiền |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12.306,6 | m3 |
| 2 | Đào nền, vét hữu cơ, đánh cấp, đào khuôn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9.711,158 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.099,676 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 104,9838 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 314,9514 | m3 |
| 4 | Lớp nilon chống mất nước | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10.498,38 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,456 | 100m2 |
| C | MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 90,95 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,2135 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,0564 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 288,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26,5612 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 116,16 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38,53 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13,2505 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,5793 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 695 | cái |
| D | CÔNG BẢN BxH = 0,6x0,6. | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,1 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,1682 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,489 | tấn |
| E | CỐNG BẢN QUA KÊNH N2 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,22 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch, đá, bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0782 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước thi công 20CV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | ca |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,012 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất thanh thải sau khi thi công xong, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,1436 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 309,355 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4649 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,57 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,23 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng, thân | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,1498 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 34,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4705 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0655 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0276 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,39 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,5339 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0928 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,55 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 17,16 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2653 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,1232 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,7 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,12 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,3 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,93 | m3 |
| 29 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | m3 |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 32 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2417 | tấn |
| 33 | Mạ kẽm lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 242 | |
| 34 | Bu lông neo M22, L=650 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24 | |
| 35 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2417 | tấn |
| F | CỐNG BẢN B=4M | |||
| 1 | Đào đất móng cống bản B=4m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 177,422 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 17,75 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,75 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 58,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,11 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,53 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5767 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7107 | tấn |
| 9 | Nhựa đường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 35 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,7256 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,621 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,52 | m3 |
| 15 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3625 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 362,5 | |
| 17 | Bu lông neo M22, L=650 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24 | |
| 18 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3625 | tấn |
| G | NỐI CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 125,611 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13,47 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24,54 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 49,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,15 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7028 | tấn |
| 8 | Nhựa đường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 76,08 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,5264 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4395 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,49 | m3 |
| 14 | Khối lượng đất cấp 3 thiếu mua về đổ tận chân công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11.279,1821 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đỗ thải | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 60,5239 | 100m3 |
| H | BIỂN BÁO ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 3 | biển báo tam giác | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 4 | biển báo tròn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 5 | cột biển báo 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 63 | m |
| 6 | Các vật liệu khác như bu lông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| I | CỌC TIÊU (236 CÁI) | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 236 | cái |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13,9146 | m3 |
| 3 | Tấm phản quang (1/2 viên phản quang) trên mặt bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 472 | viên |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 66 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trong vòng 04 năm trở lại đây từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.682.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, giao thôngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8 m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 2 | Máy ủi >= 110 CV | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh thép >=10 T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép>=5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn >=1 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 7 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông >=250L | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa >=80L | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi