Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220203303-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220202953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 11:05:00 đến ngày 2022-02-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,876,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7814804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, trong đó có thi công kết cấu mặt đường bê tông nhựa, sơn kẻ đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 8.313.575.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.313.575.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.627.150.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ(vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km38+000 - Km38+600; Km42+000 -Km44+500; Km48+000 - Km49+890 và Km37+750 - Km38+000, Quốc lộ 63, tỉnh Kiên Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang. Địa chỉ: 1190 Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Công trình Giao thông. Địa chỉ: 8E, Tổ 11, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Vụ quản lý, bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà Tổng cục ĐBVN, Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang. Địa chỉ: 1190 Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang. Địa chỉ: 1190 Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang. Địa chỉ: 1190 Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KM38+000-KM38+600, HUYỆN U MINH THƯỢNG
B *Phần nền, mặt đường
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,078100m²
2Bù vênh đá 4x6 chèn đá dăm, dày trung bình 6,39cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,081100m²
3Thi công mặt đường láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,08100m²
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,316100m²
5Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế49100m²
6Bù vênh BTN C19Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,2100m²
7Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9100 tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, cự ly 4kmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9100 tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, 48km tiếp theoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9100 tấn
10Đắp đất K90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,499100m3
11Đất mua phục vụ đắp đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,33100m3
C * Gia cố mặt đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,168100m³
2Rải vải địa kỹ thuật R>=12KN/mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,544100m²
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới loại IITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,124100m³
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên loại ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,124100m³
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,684100m²
D * Phần vuốt nối
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,766100m²
2Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 3,5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,766100m²
3Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,23100 tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, cự ly 4kmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,23100 tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, 48km tiếp theoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,23100 tấn
E * Phần tổ chức giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế330,75
F KM42+000-KM44+500, HUYỆN U MINH THƯỢNG
G *Phần nền, mặt đường
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,77100m²
2Bù vênh đá 4x6 chèn đá dăm, dày trung bình 7,02cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,29100m²
3Thi công mặt đường láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,77100m²
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế124,11100m²
5Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế141,63100m²
6Bù vênh BTN C19Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,08100m²
7Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,09100 tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, cự ly 4kmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,09100 tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, 52,5km tiếp theoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,09100 tấn
10Đắp đất K90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,55100m3
H * Gia cố mặt đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,81100m³
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,5910m3/km
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, khoảng cách 3km (trong phạm vi ≤10km)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,5910m3/km
4Rải vải địa kỹ thuật R>=12KN/mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,13100m²
5Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới loại IITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,16100m³
6Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên loại ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,16100m³
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,52100m²
I * Phần vuốt nối
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,65100m²
2Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 3,5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,65100m²
3Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,55100 tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, cự ly 4kmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,55100 tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, 52,5km tiếp theoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,55100 tấn
J * Phần tổ chức giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế948,41
K * ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Ống nhựa D50, t=3mm, L=1,9mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế154cái
2Khuyên luồn dây phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế462cái
3Dây phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế921m
4Bê tông M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4
5Biển báo phạm vu tác dụng của biển 30x70cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Biển báo hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Biển báo cấm ô tô vượt (tròn đường kính 70cm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Biển báo nhường đường cho xe cơ giới (tròn đường kính 70cm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Biển hiệu lệnh chỉ hướng đi (tròn đường kính 70cm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Biển hết hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Biển báo công trường W.557Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
12Biển báo đường hẹp (tam giác cạnh 70cm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế76,8cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
15Nhân công ĐBGTTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế300công
L KM48+000 - KM49+890, HUYỆN VĨNH THUẬN
M *Phần nền, mặt đường
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,97100m²
2Bù vênh đá 4x6 chèn đá dăm, dày trung bình 7,35cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,97100m²
3Thi công mặt đường láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,97100m²
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế84,41100m²
5Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế88,2100m²
6Bù vênh BTN C19Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,57100m²
7Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,61100 tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, cự ly 4kmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,61100 tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, 58km tiếp theoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,61100 tấn
10Đắp đất K90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,35100m3
11Đất mua phục vụ đắp đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,32100m3
N * Gia cố mặt đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,03100m³
2Rải vải địa kỹ thuật R>=12KN/mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,55100m²
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới loại IITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,68100m³
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên loại ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,68100m³
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,79100m²
O * Phần vuốt nối
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,3100m²
2Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 3,5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,3100m²
3Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,52100 tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, cự ly 4kmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,52100 tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, 58km tiếp theoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,52100 tấn
P * Phần tổ chức giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế607,68
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7814804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, trong đó có thi công kết cấu mặt đường bê tông nhựa, sơn kẻ đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 8.313.575.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.313.575.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.627.150.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ(vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 12 tấn3
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn2
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV2
4 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
5 Máy lu bánh lốp Tải trọng ≥ 16 tấn2
6 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV1
7 Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
9 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Không yêu cầu1
10 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
11 Trạm trộn bê tông nhựa Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->