Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212747-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220104061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 11:04:00 đến ngày 2022-02-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,473,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0210799E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.042159E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là 01 một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là hợp đồng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông+ Có hạng mục mặt đường bê tông xi măng + bê tông nhựa, hạng mục thoát nước, hạng mục vỉa hè, hạng mục xây dựng dân dụng.+ Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 9,4 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời điện có sức nâng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài có công suất ≥2Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
17-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo hoặc đăng kiểm còn hiệu lực nếu là ô tô tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Bảo dưỡng, sữa chữa cơ sở hạ tầng Bệnh viện Tâm thần tỉnh Ninh Bình
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 18, Đường Kim Đồng, Phường Phúc Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 18, Đường Kim Đồng, Phường Phúc Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Tràng An; Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Nam Việt; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 18, Đường Kim Đồng, Phường Phúc Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 18, Đường Kim Đồng, Phường Phúc Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 18, Đường Kim Đồng, Phường Phúc Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 3 Lê Hồng Phong, phường Thanh Bình, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 15 Lê Hồng Phong, phường Thanh Bình, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Tài chính sở Y tế tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 18, Đường Kim Đồng, Phường Phúc Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHOA ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN NAM
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK763,0828m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK296,815m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,918tấn
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,748tấn
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK257,7574m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSTK2.323,8844m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK1.398,4587m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu của HSTK92,748m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,7018m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK272,3178m2
11Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK59,4174m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK283m
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK6,9961tấn
14Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK4,3129tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK6,9961tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK4,3129tấn
17Bulong nở M12-80mmTheo yêu cầu của HSTK640bộ
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK12,0603100m2
19Ke chống bão 5 cái/m2Theo yêu cầu của HSTK6.030,15cái
20Gia công máng nước tôn, khổ rộng 650mm, dày 0,47mm, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK282,94m
21Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,8846100m
22Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK42cái
23Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
24Rọ chắn rác inox 304, D120Theo yêu cầu của HSTK14cái
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK17cái
26Bầu đỡ kim thu sétTheo yêu cầu của HSTK17cái
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.408,1289m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2.512,5542m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK73,62m2
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK92,748m2
31Gia công, lắp dựng vách kính lấy sáng đầu hồi mái tôn, vách khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK17,976m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK5,1159100m2
B KHOA ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN NỮ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK696,8428m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK230,575m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,759tấn
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,589tấn
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK233,5494m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSTK1.810,0292m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK1.213,0329m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu của HSTK69,908m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,7018m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK246,1098m2
11Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK53,3694m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK254,2m
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK6,2944tấn
14Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK3,8239tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK6,2944tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK3,8239tấn
17Bulong nở M12-80mmTheo yêu cầu của HSTK576bộ
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK10,5771100m2
19Ke chống bão 5 cái/m2Theo yêu cầu của HSTK5.288,55cái
20Gia công máng nước tôn, khổ rộng 650mm, dày 0,47mm, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK254,14m
21Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,8846100m
22Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK42cái
23Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
24Rọ chắn rác inox 304, D120Theo yêu cầu của HSTK14cái
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK16cái
26Bầu đỡ kim thu sétTheo yêu cầu của HSTK16cái
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.228,1237m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.973,1184m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK73,62m2
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK69,908m2
31Gia công, lắp dựng vách kính lấy sáng đầu hồi mái tôn, vách khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK17,976m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK4,0287100m2
C KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK227,749m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSTK1.632,4758m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK560,2704m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK227,749m2
5Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK161,76m
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK107,5488m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 0,5cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK107,5488m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,35100m
9Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
10Rọ chắn rác inox 304, D120Theo yêu cầu của HSTK10cái
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK644,7044m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.527,1804m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK248,6104m2
14Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSTK731,116m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK731,116m2
D KHOA ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN MÃN TÍNH VÀ YÊU CẦU
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK191,956m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,4278tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK15,4896m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK15,4896m2
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK15,4896m2
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK1,7011tấn
7Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,9874tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK1,7011tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,9874tấn
10Bulong nở M12-80mmTheo yêu cầu của HSTK104bộ
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK2,8814100m2
12Ke chống bão 5 cái/m2Theo yêu cầu của HSTK1.440,7cái
13Gia công máng nước tôn, khổ rộng 650mm, dày 0,47mm, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK74,36m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,2116100m
15Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
16Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
17Rọ chắn rác inox 304, D120Theo yêu cầu của HSTK4cái
18Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m (tận dụng kim cũ)Theo yêu cầu của HSTK4cái
E GRA Ô TÔ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK88,16m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2433tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK1,102m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK4,5738m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK173,61m2
6Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK8,28m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK10,891m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,75m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,4909m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,536m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,03100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0082tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0691tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,495m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK6,4265m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK123,834m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK110,848m2
18Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK6,1131m3
19Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK5,1694m3
20Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK8,8725m3
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK95,3344m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK0,4168tấn
23Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,3118tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK0,4168tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,3118tấn
26Bulong nở M12-80mmTheo yêu cầu của HSTK32bộ
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,9698100m2
28Ke chống bão 5 cái/m2Theo yêu cầu của HSTK484,9cái
29Gia công máng nước tôn, khổ rộng 580mm, dày 0,47mm, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK22,04m
30Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,0735100m
31Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
32Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
33Rọ chắn rác inox 304, D120Theo yêu cầu của HSTK2cái
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK123,834m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK110,848m2
36Cửa cuốn khe thoáng nan A50, dày 1,3mm-1,4mm, lắp đặt hoàn thiện - AustdoorTheo yêu cầu của HSTK18m2
37Bộ tời Austdoor AK800A, sức nâng 800kg, lắp đặt hoàn thiện - AustdoorTheo yêu cầu của HSTK3bộ
38Bộ lưu điện DC AD15, lắp đặt hoàn thiện - AustdoorTheo yêu cầu của HSTK3bộ
39Đóng aluminium bọc mô tơ cửa cuốnTheo yêu cầu của HSTK13,689m2
40Đóng trần nhựa, khung xương thả, kích thước 600x600mmTheo yêu cầu của HSTK73,8484m2
41Đóng trần nhựa 5 sóng, giả gỗTheo yêu cầu của HSTK10,469m2
F NHÀ TANG LỄ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK69,78m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1877tấn
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK17,8706m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK39,88m
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK35,6016m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSTK254,8056m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK83,2522m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK35,6016m2
9Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK8,1816m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,356m2
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK39m
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK0,7091tấn
13Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,382tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK0,7091tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,382tấn
16Bulong nở M12-80mmTheo yêu cầu của HSTK56bộ
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,963100m2
18Ke chống bão 5 cái/m2Theo yêu cầu của HSTK481,5cái
19Gia công máng nước tôn, khổ rộng 610mm, dày 0,47mm, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK39,6m
20Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,1138100m
21Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
22Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
23Rọ chắn rác inox 304, D120Theo yêu cầu của HSTK2cái
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK131,6894m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK211,7244m2
26Gia công, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK5,76m2
27Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK5,76m2
28Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK7,2m2
G NHÀ BẢO VỆ SỐ 1
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK18,45m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK0,4906m3
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK7,47m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK10,749m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK107,3291m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK25,848m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0003tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,002tấn
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0023100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,0127m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK61,8766m2
12Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,5696m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,4825m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK39,44m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK25,848m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK21,8m
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK21,8m
18Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK0,8071m3
19Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,3452m3
20Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK13,395m2
21Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSTK10,8409m2
22Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,507m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK0,2011tấn
24Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,1302tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK0,2011tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,1302tấn
27Bulong nở M12-80mmTheo yêu cầu của HSTK20bộ
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,3203100m2
29Ke chống bão 5 cái/m2Theo yêu cầu của HSTK160,15cái
30Gia công máng nước tôn, khổ rộng 610mm, dày 0,47mm, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK22,4m
31Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,0778100m
32Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
33Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
34Rọ chắn rác inox 304, D120Theo yêu cầu của HSTK2cái
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK61,8766m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK69,7705m2
37Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK3,48m2
38Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK3,525m2
39Gia công, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK0,54m2
40Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK1bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK1cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
43Xiphon chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK1bộ
44Vòi chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK1bộ
45Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
H NHÀ BẢO VỆ SỐ 2
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK32,38m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK0,4906m3
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK6,57m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK10,749m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK109,1171m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK25,848m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0003tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,002tấn
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0023100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,0127m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK63,6006m2
12Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,5696m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,6465m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK40,34m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK25,848m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK21,8m
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK21,8m
18Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK0,8071m3
19Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,3452m3
20Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK13,395m2
21Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSTK10,8409m2
22Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,507m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK0,2011tấn
24Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,1302tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK0,2011tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,1302tấn
27Bulong nở M12-80mmTheo yêu cầu của HSTK20bộ
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,3203100m2
29Ke chống bão 5 cái/m2Theo yêu cầu của HSTK160,15cái
30Gia công máng nước tôn, khổ rộng 610mm, dày 0,47mm, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK22,4m
31Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,0778100m
32Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
33Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
34Rọ chắn rác inox 304, D120Theo yêu cầu của HSTK2cái
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK63,6006m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK69,8345m2
37Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK3,48m2
38Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK2,625m2
39Gia công, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK0,54m2
40Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK1bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK1cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
43Xiphon chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK1bộ
44Vòi chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK1bộ
45Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
I NHÀ XE NHÂN VIÊN SỐ 1
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK76,36m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,6039tấn
3Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK6,66m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK7,3m3
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,1955tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK0,2952tấn
7Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,336tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,1955tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK0,2952tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,336tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,9235100m2
12Ke chống bão 5 cái/m2Theo yêu cầu của HSTK461,75cái
13Gia công máng nước tôn, khổ rộng 610, dày 0,47mm, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK29,8m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,063100m
15Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
16Lắp đặt côn nhựa PVC- Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
17Rọ chắn rác inox 304, D120Theo yêu cầu của HSTK2cái
18Gia công hàng rào lưới thép B40Theo yêu cầu của HSTK57,869m2
19Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu của HSTK37m2
J NHÀ XE NHÂN VIÊN SỐ 2
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK116,12m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,9023tấn
3Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK9,916m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK10,644m3
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,1955tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK0,4681tấn
7Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,42tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,1955tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK0,4681tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,42tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK1,1476100m2
12Ke chống bão 5 cái/m2Theo yêu cầu của HSTK573,8cái
13Gia công máng nước tôn, khổ rộng 610, dày 0,47mm, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK29,8m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,08100m
15Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
16Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
17Rọ chắn rác inox 304, D120Theo yêu cầu của HSTK2cái
18Gia công hàng rào lưới thép B40Theo yêu cầu của HSTK68,306m2
19Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu của HSTK37m2
K NHÀ XE KHÁCH
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK79,04m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,4834tấn
3Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK7,65m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK8,35m3
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,231tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK0,3843tấn
7Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,3441tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,231tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK0,3843tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,3441tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,8512100m2
12Ke chống bão 5 cái/m2Theo yêu cầu của HSTK425,6cái
13Gia công máng nước tôn khổ rộng 610, dày 0,47mm, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK30,4m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,07100m
15Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
16Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
17Rọ chắn rác inox 304, D120Theo yêu cầu của HSTK2cái
L CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK15,024m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK0,0653m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,429m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK23,3152m2
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của HSTK27,1392m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK11,52m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK0,0736m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,2992m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK23,1136m2
10Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của HSTK26,8872m2
11Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK0,2448tấn
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK11,61m2
13Bản lề cổngTheo yêu cầu của HSTK6bộ
14Mũi mác thép vuông đặc 14x14mmTheo yêu cầu của HSTK36cái
15Bánh xe cổngTheo yêu cầu của HSTK2cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK14,30221m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK2,035tấn
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK1,3582m3
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK352,479m2
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,1963m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK316,0338m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK82,636m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK14,56m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK197,88m
25Cắt chỉ đầu trụTheo yêu cầu của HSTK52,8m
26Gia công hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu của HSTK1,641tấn
27Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu của HSTK138,516m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK162,3931m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK413,2298m2
30Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK3,3825tấn
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK1,8148m3
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK547,6069m2
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,0288m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK486,1488m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK138,4153m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK24,388m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK328,86m
38Cắt chỉ đầu trụTheo yêu cầu của HSTK88,44m
39Gia công hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu của HSTK2,7275tấn
40Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu của HSTK230,034m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK269,92351m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK648,9521m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSTK1.020,5036m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của HSTK68,8563m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.020,5036m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK68,85631m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSTK549,533m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK549,533m2
M ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK6.166,47m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK6.166,47m2
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu của HSTK747,3762tấn
4Tôn tăng cường kết hợp BTXM M150#Theo yêu cầu của HSTK991,8609m3
5Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK209,9382m2
6Cắt khe dọc, khe ngang (rộng 0,5cm, sâu 4cm)Theo yêu cầu của HSTK2.061,43m
7Bê tông đan rãnh đá 1x2 M250# dày 8cmTheo yêu cầu của HSTK29,67m3
8Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK222,525m2
9Vữa lót M100# dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK7,5664m3
10Bê tông đan rãnh đá 2x4, M150# dày trung bình 10cmTheo yêu cầu của HSTK37,832m3
11Lắp dựng đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK2.967cấu kiện
N VỈA HÈ
1BTXM vỉa bo đúc sẵn M250# đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK76,4842m3
2Ván khuôn vỉa boTheo yêu cầu của HSTK1.349,5016m2
3Vữa lót vỉa bo M100# dày 2,0cmTheo yêu cầu của HSTK9,2079m3
4Bê tông đá 2x4, M150# dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK46,0395m3
5Lắp dựng vỉa boTheo yêu cầu của HSTK1.520cấu kiện
6Đào hố móng đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK92,2028m3
7Phá mặt đường BTXM hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK35,282m3
8Lát gạch con sâu tự chèn dày 6cm (trừ diện tích hố ga, hố trồng cây chiếm chỗ)Theo yêu cầu của HSTK5.026,0988m2
9Đệm cát vàng dày 5cm (trừ diện tích hố ga, hố trồng cây chiếm chỗ)Theo yêu cầu của HSTK249,5777m3
10Bê tông đá 0.5x1 M150# dày trung bình 5cm (trừ diện tích rãnh, hố ga, hố trồng cây chiếm chỗ)Theo yêu cầu của HSTK221,8947m3
11Phá bồn cây gạch xây hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK53,28m3
12Xây tường gạch không nung VXM M75#, dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK29,6155m3
13Xây tường gạch không nung VXM M75#, dày 11cmTheo yêu cầu của HSTK0,2499m3
14Bê tông hố trồng cây đá 1x2, M150# dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK4,9359m3
15Lát gạch thẻTheo yêu cầu của HSTK203,616m2
16Ghế ngồiTheo yêu cầu của HSTK10cái
17Phá bồn cây gạch xây hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK4,3932m3
18Bóc gạch thẻ bồn cây hiện trạng trung bìnhTheo yêu cầu của HSTK1,5975m3
19Xây tường gạch không nung VXM M75#, dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK4,3932m3
20Xây tường gạch không nung VXM M75#, dày 11cmTheo yêu cầu của HSTK3,661m3
21Lát gạch thẻTheo yêu cầu của HSTK186,3792m2
O HỐ THU NƯỚC
1Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200#Theo yêu cầu của HSTK11,352m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK132m2
3Bê tông lót đá 4x6 M100# dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK3,52m3
4Ống dẫn nước PVC D160 C3Theo yêu cầu của HSTK35,2m
5Thép hình khung chắn rác V50x50x5Theo yêu cầu của HSTK298,584kg
6Thép tấm dày 5mmTheo yêu cầu của HSTK15,543kg
7Sơn chống gỉ 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK15,84m2
8Lắp dựng khung chắn rácTheo yêu cầu của HSTK44bộ
9Thép hình lưới chắn rác V50x50x5Theo yêu cầu của HSTK285,3136kg
10Thép tấm dày 8mmTheo yêu cầu của HSTK288,4781kg
11Sơn chống gỉ 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK24,3232m2
12Bản lềTheo yêu cầu của HSTK88bộ
13Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK44bộ
14Tấm Inox ngăn mùi dày 1mm KT (450x250)mmTheo yêu cầu của HSTK39,2535kg
15Tấm cao su dày 2mm KT (400x200)mmTheo yêu cầu của HSTK3,52m2
16Tắc kê Inox, nở M6x50Theo yêu cầu của HSTK132cái
17Long đen Inox dày 1mm KT (30x30)mmTheo yêu cầu của HSTK0,314kg
18Khoen tròn Inox D3Theo yêu cầu của HSTK132cái
19Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmTheo yêu cầu của HSTK14m2
20Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK92,2028m3
21Vận chuyển đất cấp III, bê tông, gạch đáTheo yêu cầu của HSTK35,282m3
22San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK127,4848m3
P RÃNH THOÁT NƯỚC B500
1Xây thân tường rãnh bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK221,2295m3
2Trát tường VXM M75#, dày 1.5cmTheo yêu cầu của HSTK1.173,3433m2
3Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Theo yêu cầu của HSTK98,8688m3
4Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK173,454m2
5Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK98,8688m3
6Bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn đá 1x2 M250#Theo yêu cầu của HSTK63,7m3
7Cốt thép D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK7.221,9863kg
8Cốt thép 10Theo yêu cầu của HSTK620,9372kg
9Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK361,9m2
10Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK998cấu kiện
11BTCT mũ mố đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Theo yêu cầu của HSTK58,7311m3
12Cốt thép D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK4.025,7275kg
13Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK720,93m2
14Xây thân hố ga bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK41,3928m3
15Trát tường hố ga VXM M75#, dày 1.5cmTheo yêu cầu của HSTK148,0102m2
16Bê tông móng hố ga đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Theo yêu cầu của HSTK11,8342m3
17Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu của HSTK28,864m2
18Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK11,8342m3
19Nắp hố ga bằng gang đúc KT(0,9x0,9m)Theo yêu cầu của HSTK44ck
20Lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK44cấu kiện
21BTCT giằng đỉnh đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Theo yêu cầu của HSTK12,063m3
22Cốt thép D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK1.464,9366kg
23Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK85,1136m2
24Đào hố móng đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1.248,1189m3
25Đắp hoàn trả hố móng K90Theo yêu cầu của HSTK404,2602m3
26Nắp hố ga bằng gang đúc KT(0,9x0,9m)Theo yêu cầu của HSTK7ck
27Lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK7cấu kiện
28BTCT giằng đỉnh đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Theo yêu cầu của HSTK1,9191m3
29Cốt thép D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK233,0581kg
30Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK13,5408m2
Q CỐNG THU NƯỚC MẶT QUA ĐƯỜNG
1Bê tông hố thu nước đổ tại chỗ đá 2x4 M200#Theo yêu cầu của HSTK5,8197m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK70,68m2
3Bê tông lót đá 4x6 M100# dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK1,71m3
4Ống dẫn nước PVC D250 C3Theo yêu cầu của HSTK118,9m
5Ống thép D325Theo yêu cầu của HSTK111,3m
6Thép hình khung chắn rác V50x50x5Theo yêu cầu của HSTK128,934kg
7Thép tấm dày 5mmTheo yêu cầu của HSTK6,7118kg
8Sơn chống gỉ 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK6,84m2
9Lắp dựng khung chắn rácTheo yêu cầu của HSTK19bộ
10Thép hình lưới chắn rác V50x50x5Theo yêu cầu của HSTK123,2036kg
11Thép tấm dày 8mmTheo yêu cầu của HSTK124,5701kg
12Sơn chống gỉ 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK10,5032m2
13Bản lềTheo yêu cầu của HSTK38bộ
14Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK19bộ
15Tấm ngăn mùi Inox dày 1mm KT (450x250)mmTheo yêu cầu của HSTK18,4571kg
16Tấm cao su dày 2mm KT (400x200)mmTheo yêu cầu của HSTK1,71m2
17Tắc kê Inox, nở M6x50Theo yêu cầu của HSTK57cái
18Long đen Inox dày 1mm KT (30x30)mmTheo yêu cầu của HSTK0,1356kg
19Khoen tròn Inox D3Theo yêu cầu của HSTK57cái
20Cắt khe mặt đường BTXM hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK218m
21Phá mặt đường BTXM hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK11,99m3
22Đào hố móng đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK21,8m3
23Cát đệm hố móngTheo yêu cầu của HSTK26,16m3
R CỐNG TRÒN D600
1Bê tông ống cống M250# đá 1x2 (đúc sẵn)Theo yêu cầu của HSTK1,879m3
2Thép D≤10Theo yêu cầu của HSTK157,3838kg
3Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK46,9744m2
4Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo yêu cầu của HSTK22,7964m2
5Lắp đặt cốngTheo yêu cầu của HSTK111 đoạn ống
6Mối nối cống bằng vữa XM M100#Theo yêu cầu của HSTK9mối nối
7Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Theo yêu cầu của HSTK4,675m2
8BTXM móng cống đổ tại chỗ đá 2x4, M150#Theo yêu cầu của HSTK1,5825m3
9Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK2,042m2
10Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK1,021m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK812,979m3
12Vận chuyển đất cấp III, gạch, đáTheo yêu cầu của HSTK29,2348m3
13San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK842,2138m3
S CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuChi phí dự phòng là 132.089.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0210799E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.042159E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là 01 một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là hợp đồng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông+ Có hạng mục mặt đường bê tông xi măng + bê tông nhựa, hạng mục thoát nước, hạng mục vỉa hè, hạng mục xây dựng dân dụng.+ Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 9,4 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.22
5 Cán bộ quản lý giá thành 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Vận thăng có sức nâng ≥0,8T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Tời điện có sức nâng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
8 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
13 Máy mài có công suất ≥2Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
14 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
17 Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
18 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
20 Thiết bị sơn kẻ đường Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
21 Máy phun tưới nhựa đường Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo hoặc đăng kiểm còn hiệu lực nếu là ô tô tưới nhựa1
22 Máy nén khí Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->