Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Văn bản số 165/UBND-TCKH ngày 19/01/2022 của Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa V/v DXCT: Đầu tư xây dựng trường tiểu học Hoằng Ngọc huyện Hoằng Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 11:03:00 đến ngày 2022-02-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,501,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5752E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Xây mới nhà lớp học; và các công trình phụ trợ.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.351.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.351.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình dân dụng, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng Công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng, Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình dân dụng còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng Công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (10-12)T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (40 - 60) m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị Đầu tư xây dựng trường tiểu học Hoằng Ngọc huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Văn bản số 165/UBND-TCKH ngày 19/01/2022 của Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa V/v DXCT: Đầu tư xây dựng trường tiểu học Hoằng Ngọc huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Ngọc
Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Ngọc
Địa chỉ: xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 138,6723 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,8678 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ BCKTKT | 67,725 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,03 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp nền đường, taluy K95, từ mỏ Phú Nham, Hà Trung về chân công trình, cự ly VC: 30Km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.234,6719 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ BCKTKT | 123,4672 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 123,4672 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 123,4672 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 123,4672 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,0624 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,0624 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3867 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3867 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,494 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7699 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 143,0465 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6528 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4521 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7342 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,6293 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,6157 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,6401 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,9279 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6297 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5901 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,143 | tấn |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7101 | 100m3 |
| B | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,1016 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,3233 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4592 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,8565 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,1521 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,3478 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,1238 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3143 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,862 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,1862 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 184,7236 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,8496 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,4933 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5903 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4173 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3076 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,247 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5369 | tấn |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 143,8608 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5369 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng, chống ồn loại 11 sóng dày 0.45mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,4746 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc, khổ 40, dày 0,45mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 65,9 | md |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,232 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7056 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2022 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7671 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,7098 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,56 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,2126 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4665 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2555 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8832 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,8813 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 146,65 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 146,65 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 150,554 | m2 |
| 37 | Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 47,509 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 47,509 | m2 |
| 39 | Tay vịn gỗ D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 45,39 | m |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,2714 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3013 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,129 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 65,559 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 35,7106 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,4925 | m2 |
| C | KIẾN TRÚC PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 337,4515 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,4883 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,7226 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,8775 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.596,7058 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.700,7497 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 131,67 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 519,4412 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 814,6156 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.384,96 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.596,7058 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.551,4365 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 125,16 | m |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ BCKTKT | 227,7828 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 138,3588 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 138,3588 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1283 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát bục giảng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2172 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100. Bê tông bục giảng | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,43 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4469 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.343,6356 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,9368 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x500 bục giảng | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,7115 | m2 |
| 24 | Chống thấm cổ ống phễu thu sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | lỗ |
| 25 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6ly38. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất: | Theo hồ sơ BCKTKT | 97,2 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 129,6 | m2 |
| 27 | Vách kính mặt dựng giấu đố, kính trắng an toàn 8ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 75,981 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1657 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 78,8256 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 129,6 | m2 |
| 31 | Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 97,3838 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 97,3838 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,8787 | 100m2 |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng TĐ-1 KT 800x600x250 loại gắn tường, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tổng TĐ-1 KT 600x400x250 loại gắn tường, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 3 | MCCB-4P-125A, 22KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-50A, 18KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 5 | MCCB-1P-32A, 10KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 6 | MCB-1P-20A, 6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp automat chứa 6 modiles | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | hộp |
| 8 | MCB-2P-32A, 10KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 9 | MCB-1P-20A, 6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 45 | cái |
| 10 | MCB-1P-10A, 6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện cầu giao đảo chiều 200A | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 10A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 chiều 10A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 17 | Đế âm | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | Đế |
| 18 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bóng tuýp led 1,2m có chóa | Theo hồ sơ BCKTKT | 165 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | máy |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x50 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 850 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.000 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5.000 | m |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x50 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 850 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.000 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 đi ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 820 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D40 đi ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 35 | Gia công kim thu sét loại kim D16 dài 1m | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét loại kim D16 dài 1m | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2.5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây dẫn sét D16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 300 | m |
| 39 | Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cọc |
| 40 | Dây tiếp địa đồng trần M50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 4 | Bịt thông tắc D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 5 | Măng sông UPVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| F | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1632 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,859 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0573 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1222 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,4526 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1386 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1792 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,112 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2617 | tấn |
| 10 | Bu lông neo móng M16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | Cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1642 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1642 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4501 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4501 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4264 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4264 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5994 | 100m2 |
| 18 | Máng xối bằng Tole | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,22 | md |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5089 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,8104 | m3 |
| G | SÂN VƯỜN, BÓ VỈA SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,95 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3 | m3 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,5 | m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,908 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 80,4 | m3 |
| 6 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 804 | m2 |
| 7 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,9006 | m3 |
| 8 | Trồng dặm cỏ.Cỏ lá tre | Theo hồ sơ BCKTKT | 123,002 | m2 |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 18000BTU, bao gồm lắp đặt, bảo hành theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5752E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Xây mới nhà lớp học; và các công trình phụ trợ.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.351.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.351.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình dân dụng, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng Công trình dân dụng cấp III | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng, Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | kỹ sư điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình dân dụng còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng Công trình dân dụng cấp III | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Ô tô vận chuyển | (10-12)T | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥5Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 9 | Cần cẩu | >= 6,0T | 1 |
| 10 | Máy bơm bê tông | (40 - 60) m3/h | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥ 23KW | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | 1 | |
| 13 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi