Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212483-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220212421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Văn bản số 165/UBND-TCKH ngày 19/01/2022 của Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa V/v DXCT: Đầu tư xây dựng trường tiểu học Hoằng Ngọc huyện Hoằng Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 11:03:00 đến ngày 2022-02-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,501,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5752E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Xây mới nhà lớp học; và các công trình phụ trợ.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.351.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.351.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình dân dụng, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng Công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng, Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình dân dụng còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng Công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (10-12)T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 6,0T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị (40 - 60) m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Đầu tư xây dựng trường tiểu học Hoằng Ngọc huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
06 Tháng
E-CDNT 3 Theo Văn bản số 165/UBND-TCKH ngày 19/01/2022 của Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa V/v DXCT: Đầu tư xây dựng trường tiểu học Hoằng Ngọc huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc , địa chỉ: xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Ngọc Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Ngọc Địa chỉ: xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại THN Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Ngọc; Địa chỉ: xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc , địa chỉ: xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Ngọc Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Ngọc Địa chỉ: xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Ngọc Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Ngọc Địa chỉ: xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT138,6723m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT12,8678100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ BCKTKT67,7251m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ BCKTKT9,03100m3
5Đất đắp nền đường, taluy K95, từ mỏ Phú Nham, Hà Trung về chân công trình, cự ly VC: 30KmTheo hồ sơ BCKTKT1.234,6719m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ BCKTKT123,467210m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT123,467210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT123,467210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT123,467210m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ BCKTKT4,0624100m3
11Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT4,0624100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ BCKTKT1,3867100m3
13Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IVTheo hồ sơ BCKTKT1,3867100m3/1km
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT38,494m3
15Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,7699100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT143,0465m3
17Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT2,6528100m2
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,4521100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,7342tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT7,6293tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT7,6157tấn
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT34,6401m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,9279m3
24Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,6297100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,5901tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT1,143tấn
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT2,7101100m3
B KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT38,1016m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT5,3233100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT2,4592tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT2,8565tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT15,1521tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT55,3478m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT7,1238100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT3,3143tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT8,862tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT11,1862tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT184,7236m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT13,8496100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT26,4933tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ BCKTKT4,5903m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,4173100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,3076tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,247tấn
18Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT1,5369tấn
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT143,8608m2
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT1,5369tấn
21Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng, chống ồn loại 11 sóng dày 0.45mmTheo hồ sơ BCKTKT5,4746100m2
22Tôn úp nóc, khổ 40, dày 0,45mmTheo hồ sơ BCKTKT65,9md
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,232m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,7056100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,2022tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,7671tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ BCKTKT6,7098m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,56100m2
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT17,2126m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ BCKTKT1,4665100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,2555tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT4,8832tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT3,8813m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT146,65m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT146,65m2
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT150,554m2
37Lan can sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ BCKTKT47,509m2
38Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ BCKTKT47,509m2
39Tay vịn gỗ D60Theo hồ sơ BCKTKT45,39m
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT5,2714m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,3013m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT15,129m3
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT65,559m2
44Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo hồ sơ BCKTKT35,7106m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT28,4925m2
C KIẾN TRÚC PHẦN THÂN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT337,4515m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT5,4883m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT34,7226m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT6,8775m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1.596,7058m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1.700,7497m2
7Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT131,67m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT519,4412m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT814,6156m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1.384,96m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT1.596,7058m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT4.551,4365m2
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT125,16m
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ BCKTKT227,7828m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT138,3588m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT138,3588m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT3,1283100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát bục giảngTheo hồ sơ BCKTKT0,2172100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100. Bê tông bục giảngTheo hồ sơ BCKTKT5,43m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,4469m3
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1.343,6356m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500Theo hồ sơ BCKTKT10,9368m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x500 bục giảngTheo hồ sơ BCKTKT31,7115m2
24Chống thấm cổ ống phễu thu sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT6lỗ
25Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6ly38. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất:Theo hồ sơ BCKTKT97,2m2
26Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo hồ sơ BCKTKT129,6m2
27Vách kính mặt dựng giấu đố, kính trắng an toàn 8ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo hồ sơ BCKTKT75,981m2
28Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo hồ sơ BCKTKT2,1657tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT78,82561m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ BCKTKT129,6m2
31Lan can sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ BCKTKT97,3838m2
32Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ BCKTKT97,3838m2
33Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT13,8787100m2
D CẤP ĐIỆN
1Tủ điện tổng TĐ-1 KT 800x600x250 loại gắn tường, 2 lớp cánh, tôn dày 2mmTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
2Tủ điện tổng TĐ-1 KT 600x400x250 loại gắn tường, 2 lớp cánh, tôn dày 2mmTheo hồ sơ BCKTKT2hộp
3MCCB-4P-125A, 22KATheo hồ sơ BCKTKT1cái
4MCCB-3P-50A, 18KATheo hồ sơ BCKTKT4cái
5MCCB-1P-32A, 10KATheo hồ sơ BCKTKT24cái
6MCB-1P-20A, 6KATheo hồ sơ BCKTKT3cái
7Lắp đặt hộp automat chứa 6 modilesTheo hồ sơ BCKTKT15hộp
8MCB-2P-32A, 10KATheo hồ sơ BCKTKT15cái
9MCB-1P-20A, 6KATheo hồ sơ BCKTKT45cái
10MCB-1P-10A, 6KATheo hồ sơ BCKTKT15cái
11Lắp đặt tủ điện cầu giao đảo chiều 200ATheo hồ sơ BCKTKT2hộp
12Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16A lắp âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT15cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A lắp âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT3cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A lắp âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT13cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 10A lắp âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT18cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 chiều 10A lắp âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT15cái
17Đế âmTheo hồ sơ BCKTKT64Đế
18Lắp đặt đèn ốp trần D300Theo hồ sơ BCKTKT50bộ
19Lắp đặt bóng tuýp led 1,2m có chóaTheo hồ sơ BCKTKT165bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80WTheo hồ sơ BCKTKT60cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ BCKTKT15cái
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo hồ sơ BCKTKT30máy
23Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x50 mm2Theo hồ sơ BCKTKT150m
24Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Theo hồ sơ BCKTKT40m
25Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4 mm2Theo hồ sơ BCKTKT850m
26Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5 mm2Theo hồ sơ BCKTKT2.000m
27Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5 mm2Theo hồ sơ BCKTKT5.000m
28Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x50 mm2Theo hồ sơ BCKTKT5m
29Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10 mm2Theo hồ sơ BCKTKT40m
30Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4 mm2Theo hồ sơ BCKTKT850m
31Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5 mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.000m
32Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi ngầmTheo hồ sơ BCKTKT3.200m
33Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 đi ngầmTheo hồ sơ BCKTKT820m
34Lắp đặt ống luồn dây PVC D40 đi ngầmTheo hồ sơ BCKTKT40m
35Gia công kim thu sét loại kim D16 dài 1mTheo hồ sơ BCKTKT7cái
36Lắp đặt kim thu sét loại kim D16 dài 1mTheo hồ sơ BCKTKT7cái
37Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2.5mTheo hồ sơ BCKTKT6cọc
38Kéo rải dây dẫn sét D16Theo hồ sơ BCKTKT300m
39Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo hồ sơ BCKTKT4cọc
40Dây tiếp địa đồng trần M50mm2Theo hồ sơ BCKTKT30m
E THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT0,72100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
4Bịt thông tắc D110Theo hồ sơ BCKTKT6cái
5Măng sông UPVC D110Theo hồ sơ BCKTKT18cái
6Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ BCKTKT6Cái
F NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,1632100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,8591m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,0573100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT2,1222m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,4526m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,1386100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ BCKTKT0,1792100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,112tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2617tấn
10Bu lông neo móng M16Theo hồ sơ BCKTKT32Cái
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ BCKTKT0,1642tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT0,1642tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ BCKTKT0,4501tấn
14Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Theo hồ sơ BCKTKT0,4501tấn
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT2,4264tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT2,4264tấn
17Lợp mái tôn múi dày 0.45mmTheo hồ sơ BCKTKT1,5994100m2
18Máng xối bằng ToleTheo hồ sơ BCKTKT26,22md
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT0,08100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,5089100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT21,8104m3
G SÂN VƯỜN, BÓ VỈA SÂN ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT1,95m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,3m3
3Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo hồ sơ BCKTKT19,5m2
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,908100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT80,4m3
6Lớp nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT804m2
7Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT36,9006m3
8Trồng dặm cỏ.Cỏ lá treTheo hồ sơ BCKTKT123,002m2
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Điều hòa 18000BTU, bao gồm lắp đặt, bảo hành theo nhà sản xuấtTheo hồ sơ BCKTKT30Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5752E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Xây mới nhà lớp học; và các công trình phụ trợ.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.351.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.351.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình dân dụng, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng Công trình dân dụng cấp III53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình dân dụng còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng Công trình dân dụng cấp III32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Ô tô vận chuyển (10-12)T2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
5 Máy cắt uốn thép ≥5Kw1
6 Máy đầm bàn ≥1kW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
9 Cần cẩu >= 6,0T1
10 Máy bơm bê tông (40 - 60) m3/h1
11 Máy hàn điện ≥ 23KW2
12 Máy khoan bê tông 1
13 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->