Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220207671-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220203968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 10:51:00 đến ngày 2022-02-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,084,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình, không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chỉ hành nghề an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Duy tu các tuyến hẻm địa bàn phường 4, Thắng Nhì
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tân Minh Trí, Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trung Hiếu, Phòng Quản lý đô thị thành phố Vũng Tàu - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu, số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.852.767, Fax: 02543.853.848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Vũng Tàu, số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.852.767, Fax: 02543.853.848.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DUY TU HẺM 90 ĐƯỜNG MẠC ĐỈNH CHI
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,451100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,451100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
4Phá dỡ ram dốc/tam cấp bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
5Cào bóc, phá dỡ nền đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m3/km
11Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V25cấu kiện
12Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m2
14Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,824m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
16Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
17Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V25cấu kiện
18Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
19Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
21Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,845m3
22Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
23Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,212m3
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
26Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
27Đào móng hố thu ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V1,853m3
28Làm lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
29Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,638m2
30Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
32Thi công tái lập mặt đường CPĐD 0x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,409m3
34Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1,444m3
35Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
36Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3/km
B DUY TU HẺM 30 ĐƯỜNG NGUYỄN KIM
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,893100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,893100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,387m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
6Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
9Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
10Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
13Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
14Đào móng hố thu ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V3,088m3
15Làm lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,273m3
16Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,73m2
17Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
19Thi công tái lập mặt đường CPĐD 0x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,641m3
21Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V2,447m3
22Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
23Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3/km
C DUY TU HẺM 215 ĐƯỜNG BA CU (TỪ 215/11 ĐẾN HẺM 195 BA CU)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,444100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,444100m2
3Phá dỡ bậc cấp/ram dốc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3/km
7Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
8Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
10Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
12Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
13Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
14Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,645m3
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
17Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
18Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
19Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
21Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
22Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
D DUY TU HẺM 141 ĐƯỜNG BÀ TRIỆU
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,873100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,873100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
4Phá dỡ ram dốc/bậc cấp bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
5Cào bóc, phá dỡ nền đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3/km
11Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
12Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
14Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
16Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
17Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
18Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
21Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
22Đào móng hố thu ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
23Làm lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,055m3
24Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,546m2
25Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
27Thi công tái lập mặt đường CPĐD 0x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
29Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
30Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
31Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3/km
E DUY TU HẺM 57 ĐƯỜNG TRIỆU VIỆT VƯƠNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,651100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,651100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m2
4Phá dỡ ram dốc/bậc cấp bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3/km
8Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
9Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
11Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
13Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
14Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
15Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
16Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
18Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
19Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
20Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
23Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
F DUY TU HẺM 45 ĐƯỜNG TRIỆU VIỆT VƯƠNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,452100m2
3Vận chuyển BTNN bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V7,26m3
4Vận chuyển BTNN bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V36,3m3
5Phá dỡ ram dốc/bậc cấp bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3/km
9Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
10Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,387m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
12Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
14Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
15Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
16Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
17Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
19Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307m3
20Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
21Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,547m3
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
24Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
G DUY TU HẺM 03 ĐƯỜNG TRIỆU VIỆT VƯƠNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,269100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,269100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
4Vận chuyển BTNN bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V8,483m3
5Vận chuyển BTNN bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V33,932m3
6Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
7Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,238m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
9Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
11Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
12Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
13Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
14Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
16Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
17Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
18Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
21Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
H DUY TU HẺM 105 ĐƯỜNG LÊ LỢI (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LÊ LỢI ĐẾN SỐ NHÀ 105/1)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,221100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,221100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V17cấu kiện
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,047m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
6Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,523m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
9Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V17cấu kiện
10Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
11Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
13Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461m3
14Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
15Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,129m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
18Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
19Đào móng hố thu ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
20Làm lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,055m3
21Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,546m2
22Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
24Thi công tái lập mặt đường CPĐD 0x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
26Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
27Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
28Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình, không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chỉ hành nghề an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải Tải trọng >= 5 tấn1
2 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
3 Xe lu Tải trọng bản thân >=10T1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
5 Đầm dùi Đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->