Gói thầu: Xây dựng công trình và thiết bị nội thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220204946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và thiết bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 10:51:00 đến ngày 2022-02-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,710,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,657,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu sáu trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.065718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13143E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình cấp 4 xây dựng dân dụng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.897.335.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.794.670.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công). Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy chuẩn (thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít Trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời Vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình và thiết bị nội thất Cải tạo, sửa chữa các hạng mục tại trụ sở HĐND và UBND thành phố Vũng Tàu 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020,tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liêndanh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.657.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đườngLý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại(0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: 0254).3512 369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, SÂN NỀN HĐND VÀ UBND | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 25,877 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ barie vào cổng UBND | Chương V | 2 | Công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Terazzo để đi dây điện cổng | Chương V | 17,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V | 0,06 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông để thi công móng cổng | Chương V | 8,948 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,328 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V | 9,872 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 9,872 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 6,613 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,405 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,012 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,077 | tấn |
| 14 | Cung cấp buloon M14, L=500mm | Chương V | 16 | Cái |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V | 3,944 | m3 |
| 16 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Chương V | 60,21 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Chương V | 0,112 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,18 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 47,67 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 49,85 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,85 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2 | Chương V | 91 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 25,12 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 theo thiết kế | Chương V | 2,52 | m2 |
| 30 | Cung cấp cột Inox D90x1,4mm 304+ bản mã | Chương V | 2 | cột |
| B | PHÒNG HỌP SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V | 48,116 | m2 |
| 2 | Tháo dở bóng đèn, quạt, máy lạnh, thiết bị điện các loại, di chuyển bàn ghế | Chương V | 5 | Công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 11,17 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | Chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,092 | m2 |
| 6 | Đóng trần thạch cao giật cấp khung xương kẽm, tấm trần dày 9mm kết hợp viền gỗ (khung xương + phụ kiện) | Chương V | 57,981 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 65,981 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 86,337 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở, kính cường lực 8mm | Chương V | 11,644 | m2 |
| 10 | Cung cấp bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở khoá đa điểm lưỡi gà | Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 11,644 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn đk20mm | Chương V | 210 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Chương V | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi , kèm 02 ổ USB 5V | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt gồm mặt nạ, đế âm | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 20A | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 25A | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P - 50A | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt bộ nguồn led dây | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 line + đế âm | Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9W | Chương V | 30 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led dây trang trí | Chương V | 46 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn led trang trí thanh nhôm | Chương V | 27,4 | m |
| 28 | Lắp đặt ống đồng D 15.9 + ống cách nhiệt | Chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh 6.4 + ống cách nhiệt | Chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | Chương V | 2 | máy |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt bộ Wifi | Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTP | Chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 50 | m |
| 36 | Cung cấp bộ gộp HDMI 5 cổng | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp dây HDMI 15m | Chương V | 1 | Sợi |
| 38 | Cung cấp dây HDMI 10m | Chương V | 2 | Sợi |
| 39 | Cung cấp dây HDMI 5m | Chương V | 1 | Sợi |
| 40 | Lắp đặt máng nhựa bán nguyệt bảo hộ dây dẫn | Chương V | 10 | m |
| 41 | Thi công ốp ván MDF nội thất phủ veneer sồi vào tường | Chương V | 34,672 | m2 |
| 42 | Thi công ván MDF phủ MELAMINE giả vải trang trí chỉ nhôm | Chương V | 34,34 | m2 |
| 43 | Thi công ván MDF vân sồi, chia ô nhỏ trang trí(NC=1,2) | Chương V | 4,833 | m2 |
| 44 | Thi công vách bọc nỉ màu xanh đậm dày 30 | Chương V | 9,152 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt chỉ viền chân, đỉnh cột | Chương V | 16 | bộ |
| 46 | Cung cấp hoa văn cắt CNC trang trí đầu cột | Chương V | 4 | Cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt bộ khung ván MDF vân sồi trang trí KT: 2120*3215mm, viền rộng 170m | Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt hộp rèm cửa 400*2560mm | Chương V | 2 | Cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt chỉ nhôm trang trí | Chương V | 49,99 | md |
| C | PHÒNG VĂN THƯ - PHOTOCOPY | |||
| 1 | Tháo dỡ, các thiết bị hiện hữu, di chuyển bàn ghế hiện hữu | Chương V | 6 | Công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ | Chương V | 36,672 | m2 |
| 6 | Tháo dở bóng đèn, quạt, thiết bị điện các loại | Chương V | 2 | Công |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V | 15,36 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Chương V | 57,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch WC | Chương V | 67,615 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 4,386 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V | 74,19 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 74,19 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | Chương V | 0,282 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | Chương V | 1,064 | m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đà lanh tô bê tông M250 theo thiết kế, KT: 0,2*0,2*1,4m | Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,67 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch 400x400mm | Chương V | 67,615 | m2 |
| 18 | Đóng trần thạch cao phẳng khung xương kẽm, tấm trần dày 9mm | Chương V | 66,74 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 79,67 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 66,74 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 143,955 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa đi bằng nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm, 1 cánh mở | Chương V | 2,556 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi bằng nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm, 2 cánh mở | Chương V | 5,822 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm, 2 cánh trượt | Chương V | 15,908 | m2 |
| 25 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở | Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn bằng Vách mặt dựng lộ. đố kính nổi. nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5 hệ 6 (65*80*2.5mm) | Chương V | 27,84 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 50,57 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 333 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 700 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế + mặt nạ | Chương V | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt nạ | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc+đế + mặt nạ | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Chương V | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P - 32A | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P - 50A | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp tủ điện âm tường 18 line | Chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 200x200 | Chương V | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9W | Chương V | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn Led panel 1200x300mm - 40W | Chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống đồng D 12.5 + ống cách nhiệt | Chương V | 0,35 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh 6.4 + ống cách nhiệt | Chương V | 0,35 | 100m |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | Chương V | 4 | máy |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC 34mm máy lạnh | Chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC 27mm máy lạnh | Chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối điện thoại | Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt bộ chia 12 cổng | Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt bộ Wifi | Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTP | Chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây điện thoại Cát 3E | Chương V | 90 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 80 | m |
| 56 | lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi | Chương V | 50 | m |
| D | PHÒNG KHO THUỘC PHÒNG LĐTB & XH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,352 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,52 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa đi sắt kính | Chương V | 4 | m2 |
| 5 | Cung cấp Vách mặt dựng lộ. đố kính nổi. nhôm Xingfa (6063-T5 hệ 6 (65*80*2.5mm) | Chương V | 24,42 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 28,42 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1,52 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 74,58 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + đế +mặt nạ | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế+mặt nạ | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 1P, 30A | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V | 4 | cái |
| E | KHỐI NHÀ NỘI VỤ TƯ PHÁP | |||
| 1 | Vệ sinh phân chim trần, sê nô khối nhà nôi vụ, tư pháp | Chương V | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 30 | m2 |
| 3 | Quét Sika chống sàn bê tông | Chương V | 30 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 1,65 | m2 |
| 6 | Gia cố khung nhôm thép hộp 30x50 | Chương V | 6 | md |
| 7 | Cắt và lắp kính tráng thủy chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - vách dạng thường | Chương V | 3,506 | 1m2 |
| F | PHÒNG CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 2,436 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 2,42 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,789 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 62,968 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để phun pu | Chương V | 41,23 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 13,5 | m |
| 7 | Tháo dỡ đèn trần | Chương V | 1 | Công |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 16,925 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V | 89,793 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V | 333,615 | m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 10,059 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 11,761 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 11,761 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Chương V | 1,881 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,112 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương V | 3,666 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 1,742 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 nhám | Chương V | 6,87 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 | Chương V | 33,462 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm | Chương V | 89,793 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 381,635 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 89,793 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 471,428 | m2 |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V | 13,5 | m cấu kiện |
| 26 | Chà nhám vệ sinh cửa trước khi thổi PU | Chương V | 3,958 | Công |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 3,958 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 39,58 | m2 cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt vòi lavabo cảm ứng | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng caesar | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp máy sấy tay KS-370 | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Chương V | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 | Chương V | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn led âm trần D90 7W | Chương V | 65 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn gương lavabo | Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn áp trần D25 ánh sáng trắng | Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led dây âm trần thạch cao | Chương V | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt bộ nguồn led dây + phích cắm | Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P 32A | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (mặt+ đế+ hạt) | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (mặt+ đế+ hạt) | Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (mặt+ đế+ hạt) | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Line | Chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà không khí | Chương V | 2 | máy |
| 56 | Lắp đặt Cable ADC Krone UTP CAT6 | Chương V | 150 | m |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa ốp tường + trần | Chương V | 46,53 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt phào tường | Chương V | 35,2 | md |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt chỉ tường | Chương V | 51,7 | md |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt nẹp inox 304 cho vách | Chương V | 56,1 | md |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt nẹp inox 304 cho mép dưới gờ trần thạch cao | Chương V | 76,1 | md |
| G | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Cổng xếp tự động Inox 304 | Chương V | 13,32 | m2 |
| 2 | Cổng xếp tự động Inox 304 | Chương V | 14,94 | m2 |
| 3 | Hệ thống động cơ (phần mềm xử lý trung tâm, hệ thống dẫn đường, hệ thống giảm sốc, động cơ điều khiển, công tắc cảm ứng từ, thiết bị bảo hộ cảm ứng nhiệt) | Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Thiết bị chống va đập tia hồng ngoại | Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ điều khiển từ xa kỹ thuật số | Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bảng mê ca màu đỏ, bộ chữ me ca mạ inox vàng đồng " CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" | Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Màn hình họp trực tuyến 85 Inch | Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Khung treo loại lớn | Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Quốc huy D500 | Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bộ chữ : THÀNH PHỐ VŨNG TÀU | Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bàn họp ghép | Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Tủ thấp | Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bục phát biểu | Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bục để tượng + trang trí hoa | Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Tượng bán thân Bác Hồ cao 1 ,0 m | Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Tủ để dụng cụ | Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Thảm trải sàn | Chương V | 55 | m2 |
| 18 | Rèm cửa | Chương V | 46,02 | m2 |
| 19 | Bình hoa trang trí gồm hoa | Chương V | 4 | Bình |
| 20 | Bàn trộn âm thanh | Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Bộ điều khiển trung tâm | Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Micro chủ tọa | Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Micro đại biểu | Chương V | 8 | Cái |
| 24 | Bộ xử lý âm thanh | Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Loa âm thanh | Chương V | 4 | Cái |
| 26 | Cục đấy công suất | Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Thiết bị chia nguồn điện | Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Dây loa | Chương V | 1 | Cuộn |
| 30 | Giá treo đa năng | Chương V | 2 | Cặp |
| 31 | Nhân công thi công hệ thống | Chương V | 1 | Gói |
| 32 | Bàn amply, mixer | Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Máy lạnh âm trần 2,5HP | Chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Vệ sinh, Phun Pu ghế gỗ hiện hữu | Chương V | 30 | Cái |
| 35 | Cột cờ và cờ đỏ sao vàng | Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Cột cờ và cờ búa liềm | Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Dãy bàn làm việc có vách ngăn phía trên | Chương V | 7,7 | md |
| 38 | Bàn tiếp khách L | Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Khung gỗ kính bao gồm cửa lập lối vào khu làm | Chương V | 2,71 | m2 |
| 40 | Thùng đẩy 3 hộc kéo | Chương V | 6 | Cái |
| 41 | Bàn họp nhỏ | Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Tủ hồ sơ thấp | Chương V | 5 | Cái |
| 43 | Tủ hồ sơ cao | Chương V | 10,78 | m2 |
| 44 | Tủ nước | Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Ghế làm việc | Chương V | 7 | Cái |
| 46 | Ghế tiếp khách | Chương V | 6 | Cái |
| 47 | Máy vi tính chạy lịch họp | Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Tủ sắt đựng hồ sơ 18 khoang | Chương V | 2 | Cái |
| 49 | Bình hoa trang trí gồm hoa | Chương V | 4 | bình |
| 50 | Máy lạnh âm trần 2HP | Chương V | 4 | Cái |
| 51 | Máy in | Chương V | 2 | Cái |
| 52 | Camera IP Speed Dome 2.0Mp | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Camera IP 4MP | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Đầu ghi hình 4 kênh | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Ổ cứng lưu trữ hình ảnh 2TB | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Rèm lá cửa | Chương V | 26,48 | m2 |
| 57 | Tủ hồ sơ lớn văn phòng | Chương V | 17,09 | m2 |
| 58 | Tủ hồ sơ thấp văn phòng | Chương V | 5,1 | md |
| 59 | Tủ hồ sơ lớn văn phòng | Chương V | 4,2 | m2 |
| 60 | Vách CNC ngăn phòng | Chương V | 9,86 | m2 |
| 61 | Bàn họp | Chương V | 1 | Cái |
| 62 | Bàn làm việc | Chương V | 1 | Cái |
| 63 | Tấm kính mặt bàn phòng làm việc | Chương V | 2,62 | m2 |
| 64 | Tấm kính mặt bàn sofa | Chương V | 0,91 | m2 |
| 65 | Bộ bàn ghế sofa | Chương V | 1 | Cái |
| 66 | Bàn trà | Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Ti vi Samsung 50'' | Chương V | 1 | Cái |
| 68 | Laptop HP elititebook | Chương V | 1 | Cái |
| 69 | Bình Thủy điện | Chương V | 1 | Cái |
| 70 | Khóa cửa vân tay | Chương V | 2 | Cái |
| 71 | Kệ gỗ | Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Tủ hồ sơ cao | Chương V | 3,96 | m2 |
| 73 | Khóa cửa vân tay | Chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.065718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13143E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình cấp 4 xây dựng dân dụng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.897.335.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.794.670.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công). Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công điện | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên phù hợp với gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy chuẩn (thủy bình) | Dùng đo cao độ | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Từ 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít Trở lên | 1 |
| 4 | Máy tời Vật liệu | Sức nâng >= 500kg | 1 |
| 5 | Máy khoan | 0,5kW trở lên | 2 |
| 6 | Máy đục bê tông | Sử dụng đục bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi