Gói thầu: Xây dựng công trình và thiết bị nội thất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204946-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây dựng công trình và thiết bị nội thất
Số hiệu KHLCNT 20220204666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 10:51:00 đến ngày 2022-02-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,710,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,657,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu sáu trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.065718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13143E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình cấp 4 xây dựng dân dụng trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.897.335.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.794.670.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công). Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy chuẩn (thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Dùng đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Từ 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít Trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời Vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 500kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình và thiết bị nội thất
Cải tạo, sửa chữa các hạng mục tại trụ sở HĐND và UBND thành phố Vũng Tàu
04 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và kiểm định D.I.C, Địa chỉ: 45/12 Huyền Trân Công Chúa, phường 8, thành phố Vũng Tàu, Điện thoại: 02543582.859 - Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Xây dựng thương mại Nam Trung Hải, Địa chỉ: LK10-18, khu nhà ở Khang Linh, phường 10, thành phố Vũng Tàu, Điện thoại: 0985.152.169 - Đơn vị thẩm định: Phòng Quản lý đô thị thành phố Vũng Tàu - Tư vấn đánh giá E-HSDT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.818.368


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020,tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liêndanh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.657.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đườngLý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại(0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: 0254).3512 369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, SÂN NỀN HĐND VÀ UBND
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V25,877m2
2Tháo dỡ barie vào cổng UBNDChương V2Công
3Phá dỡ nền gạch Terazzo để đi dây điện cổngChương V17,28m2
4Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Chương V0,06m3
5Phá dỡ nền bê tông để thi công móng cổngChương V8,948m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,328m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V9,872m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V9,872m3
9Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V6,613m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,154100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,405tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,012tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,077tấn
14Cung cấp buloon M14, L=500mmChương V16Cái
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V3,944m3
16Lát gạch Terazzo 400x400Chương V60,21m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Chương V0,112m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,18m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V47,67m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V49,85m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V49,85m2
22Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V15m
23Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Chương V40m
24Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2Chương V91m
25Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V80m
26Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30AChương V5cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V50m
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V25,12m2
29Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 theo thiết kếChương V2,52m2
30Cung cấp cột Inox D90x1,4mm 304+ bản mãChương V2cột
B PHÒNG HỌP SỐ 2
1Tháo dỡ trầnChương V48,116m2
2Tháo dở bóng đèn, quạt, máy lạnh, thiết bị điện các loại, di chuyển bàn ghếChương V5Công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V11,17m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày Chương V0,72m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,092m2
6Đóng trần thạch cao giật cấp khung xương kẽm, tấm trần dày 9mm kết hợp viền gỗ (khung xương + phụ kiện)Chương V57,981m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V65,981m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V86,337m2
9Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở, kính cường lực 8mmChương V11,644m2
10Cung cấp bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở khoá đa điểm lưỡi gàChương V2Bộ
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V11,644m2
12Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn đk20mmChương V210m
13Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V350m
14Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Chương V130m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Chương V110m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2Chương V50m
17Lắp đặt ổ cắm đôi , kèm 02 ổ USB 5VChương V12cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt gồm mặt nạ, đế âmChương V2cái
19Lắp đặt MCB 20AChương V5cái
20Lắp đặt MCB 25AChương V3cái
21Lắp đặt MCB 2P - 50AChương V1cái
22Lắp đặt hộp nối dây 200x200Chương V1hộp
23Lắp đặt bộ nguồn led dâyChương V3cái
24Lắp đặt tủ điện âm tường 18 line + đế âmChương V1hộp
25Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9WChương V30bộ
26Lắp đặt đèn led dây trang tríChương V46m
27Lắp đặt đèn led trang trí thanh nhômChương V27,4m
28Lắp đặt ống đồng D 15.9 + ống cách nhiệtChương V0,2100m
29Lắp đặt ống đồng máy lạnh 6.4 + ống cách nhiệtChương V0,2100m
30Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trầnChương V2máy
31Lắp đặt ống nhựa đk 34mmChương V0,12100m
32Lắp đặt ống nhựa đk 27mmChương V0,06100m
33Cung cấp và lắp đặt bộ WifiChương V1Cái
34Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTPChương V50m
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V50m
36Cung cấp bộ gộp HDMI 5 cổngChương V1cái
37Cung cấp dây HDMI 15mChương V1Sợi
38Cung cấp dây HDMI 10mChương V2Sợi
39Cung cấp dây HDMI 5mChương V1Sợi
40Lắp đặt máng nhựa bán nguyệt bảo hộ dây dẫnChương V10m
41Thi công ốp ván MDF nội thất phủ veneer sồi vào tườngChương V34,672m2
42Thi công ván MDF phủ MELAMINE giả vải trang trí chỉ nhômChương V34,34m2
43Thi công ván MDF vân sồi, chia ô nhỏ trang trí(NC=1,2)Chương V4,833m2
44Thi công vách bọc nỉ màu xanh đậm dày 30Chương V9,152m2
45Cung cấp, lắp đặt chỉ viền chân, đỉnh cộtChương V16bộ
46Cung cấp hoa văn cắt CNC trang trí đầu cộtChương V4Cái
47Cung cấp, lắp đặt bộ khung ván MDF vân sồi trang trí KT: 2120*3215mm, viền rộng 170mChương V1Cái
48Cung cấp, lắp đặt hộp rèm cửa 400*2560mmChương V2Cái
49Cung cấp, lắp đặt chỉ nhôm trang tríChương V49,99md
C PHÒNG VĂN THƯ - PHOTOCOPY
1Tháo dỡ, các thiết bị hiện hữu, di chuyển bàn ghế hiện hữuChương V6Công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V2bộ
5Tháo dỡ cửa đi và cửa sổChương V36,672m2
6Tháo dở bóng đèn, quạt, thiết bị điện các loạiChương V2Công
7Tháo dỡ trần thạch caoChương V15,36m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường WCChương V57,6m2
9Phá dỡ nền gạch WCChương V67,615m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V4,386m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V74,19m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V74,19m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày Chương V0,282m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày Chương V1,064m3
15Cung cấp, lắp đặt đà lanh tô bê tông M250 theo thiết kế, KT: 0,2*0,2*1,4mChương V1Cái
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V79,67m2
17Lát nền gạch 400x400mmChương V67,615m2
18Đóng trần thạch cao phẳng khung xương kẽm, tấm trần dày 9mmChương V66,74m2
19Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V79,67m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V66,74m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V143,955m2
22Cung cấp cửa đi bằng nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm, 1 cánh mởChương V2,556m2
23Cung cấp cửa đi bằng nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm, 2 cánh mởChương V5,822m2
24Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm, 2 cánh trượtChương V15,908m2
25Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánh mởChương V1bộ
26Cung cấp phụ kiện cửa đi 2 cánh mởChương V1bộ
27Cung cấp phụ kiện cửa sổ 2 cánh mởChương V4bộ
28Cung cấp và lắp đặt vách ngăn bằng Vách mặt dựng lộ. đố kính nổi. nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5 hệ 6 (65*80*2.5mm)Chương V27,84m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V50,57m2
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V333m
31Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V400m
32Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V700m
33Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4mm2Chương V50m
34Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2Chương V50m
35Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế + mặt nạChương V22cái
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt nạChương V4cái
37Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc+đế + mặt nạChương V1cái
38Lắp đặt MCB 2P - 20AChương V13cái
39Lắp đặt MCB 2P - 32AChương V1cái
40Lắp đặt MCB 2P - 50AChương V1cái
41Lắp đặt hộp tủ điện âm tường 18 lineChương V2hộp
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 200x200Chương V2hộp
43Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9WChương V24bộ
44Lắp đặt đèn Led panel 1200x300mm - 40WChương V8bộ
45Lắp đặt ống đồng D 12.5 + ống cách nhiệtChương V0,35100m
46Lắp đặt ống đồng máy lạnh 6.4 + ống cách nhiệtChương V0,35100m
47Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trầnChương V4máy
48Lắp đặt ống nhựa PVC 34mm máy lạnhChương V0,2100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC 27mm máy lạnhChương V0,12100m
50Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối điện thoạiChương V1Cái
51Cung cấp và lắp đặt bộ chia 12 cổngChương V1Cái
52Cung cấp và lắp đặt bộ WifiChương V1Cái
53Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTPChương V100m
54Lắp đặt dây điện thoại Cát 3EChương V90m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V80m
56lắp đặt ổ cắm điện thoạiChương V7cái
57Lắp đặt ổ cắm mạngChương V7cái
58Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôiChương V50m
D PHÒNG KHO THUỘC PHÒNG LĐTB & XH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V4m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,352m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,52m2
4Cung cấp cửa đi sắt kínhChương V4m2
5Cung cấp Vách mặt dựng lộ. đố kính nổi. nhôm Xingfa (6063-T5 hệ 6 (65*80*2.5mm)Chương V24,42m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V28,42m2
7Bả bằng bột bả vào tườngChương V1,52m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V74,58m2
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V30m
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V4bộ
11Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V60m
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + đế +mặt nạChương V1cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế+mặt nạChương V1cái
14Lắp đặt Automat 1P, 30AChương V2cái
15Lắp đặt quạt đảo trầnChương V4cái
E KHỐI NHÀ NỘI VỤ TƯ PHÁP
1Vệ sinh phân chim trần, sê nô khối nhà nôi vụ, tư phápChương V10công
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V30m2
3Quét Sika chống sàn bê tôngChương V30m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Chương V30m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V1,65m2
6Gia cố khung nhôm thép hộp 30x50Chương V6md
7Cắt và lắp kính tráng thủy chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - vách dạng thườngChương V3,5061m2
F PHÒNG CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V2,436m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V2,42m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,789m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V62,968m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công để phun puChương V41,23m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V13,5m
7Tháo dỡ đèn trầnChương V1Công
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V16,925m2
9Tháo dỡ trầnChương V89,793m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V6bộ
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V333,615m2
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V10,059m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V11,761m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V11,761m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Chương V1,881m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V88,112m2
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Chương V3,666m2
18Lát đá bậc tam cấpChương V1,742m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 nhámChương V6,87m2
20Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600Chương V33,462m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mmChương V89,793m2
22Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V381,635m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V89,793m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V471,428m2
25Lắp dựng khuôn cửa képChương V13,5m cấu kiện
26Chà nhám vệ sinh cửa trước khi thổi PUChương V3,958Công
27Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V3,958m2
28Lắp dựng cửa vào khuônChương V39,58m2 cấu kiện
29Lắp đặt vòi lavabo cảm ứngChương V1cái
30Lắp đặt chậu tiểu namChương V1bộ
31Lắp đặt chậu rửa âm bànChương V1bộ
32Lắp đặt xí bệtChương V1bộ
33Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng caesarChương V1cái
34Cung cấp máy sấy tay KS-370Chương V1cái
35Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V400m
36Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Chương V200m
37Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20Chương V200m
38Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25Chương V100m
39Lắp đặt đèn led âm trần D90 7WChương V65bộ
40Lắp đặt đèn gương lavaboChương V1bộ
41Lắp đặt đèn áp trần D25 ánh sáng trắngChương V4bộ
42Lắp đặt đèn led dây âm trần thạch caoChương V80m
43Lắp đặt bộ nguồn led dây + phích cắmChương V7cái
44Lắp đặt MCB 2P 63AChương V1cái
45Lắp đặt MCB 1P 32AChương V1cái
46Lắp đặt MCB 1P 20AChương V4cái
47Lắp đặt ổ cắm đơnChương V5cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiChương V16cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (mặt+ đế+ hạt)Chương V3cái
50Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (mặt+ đế+ hạt)Chương V5cái
51Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (mặt+ đế+ hạt)Chương V4cái
52Lắp đặt ổ cắm mạngChương V2cái
53Lắp đặt ổ cắm tiviChương V4cái
54Lắp đặt tủ điện âm tường 6 LineChương V1hộp
55Lắp đặt máy điều hoà không khíChương V2máy
56Lắp đặt Cable ADC Krone UTP CAT6Chương V150m
57Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa ốp tường + trầnChương V46,53m2
58Cung cấp, lắp đặt phào tườngChương V35,2md
59Cung cấp, lắp đặt chỉ tườngChương V51,7md
60Cung cấp, lắp đặt nẹp inox 304 cho váchChương V56,1md
61Cung cấp, lắp đặt nẹp inox 304 cho mép dưới gờ trần thạch caoChương V76,1md
G THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Cổng xếp tự động Inox 304Chương V13,32m2
2Cổng xếp tự động Inox 304Chương V14,94m2
3Hệ thống động cơ (phần mềm xử lý trung tâm, hệ thống dẫn đường, hệ thống giảm sốc, động cơ điều khiển, công tắc cảm ứng từ, thiết bị bảo hộ cảm ứng nhiệt)Chương V2Bộ
4Thiết bị chống va đập tia hồng ngoạiChương V2Bộ
5Bộ điều khiển từ xa kỹ thuật sốChương V2Bộ
6Bảng mê ca màu đỏ, bộ chữ me ca mạ inox vàng đồng " CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM"Chương V1Bộ
7Màn hình họp trực tuyến 85 InchChương V1Cái
8Khung treo loại lớnChương V1Cái
9Quốc huy D500Chương V1Cái
10Bộ chữ : THÀNH PHỐ VŨNG TÀUChương V1Bộ
11Bàn họp ghépChương V1Cái
12Tủ thấpChương V2Cái
13Bục phát biểuChương V1Cái
14Bục để tượng + trang trí hoaChương V1Cái
15Tượng bán thân Bác Hồ cao 1 ,0 mChương V1Cái
16Tủ để dụng cụChương V1Cái
17Thảm trải sànChương V55m2
18Rèm cửaChương V46,02m2
19Bình hoa trang trí gồm hoaChương V4Bình
20Bàn trộn âm thanhChương V1Cái
21Bộ điều khiển trung tâmChương V1Cái
22Micro chủ tọaChương V2Cái
23Micro đại biểuChương V8Cái
24Bộ xử lý âm thanhChương V1Cái
25Loa âm thanhChương V4Cái
26Cục đấy công suấtChương V1Cái
27Tủ đựng thiết bị âm thanhChương V1Cái
28Thiết bị chia nguồn điệnChương V1Cái
29Dây loaChương V1Cuộn
30Giá treo đa năngChương V2Cặp
31Nhân công thi công hệ thốngChương V1Gói
32Bàn amply, mixerChương V1Cái
33Máy lạnh âm trần 2,5HPChương V2Bộ
34Vệ sinh, Phun Pu ghế gỗ hiện hữuChương V30Cái
35Cột cờ và cờ đỏ sao vàngChương V1Cái
36Cột cờ và cờ búa liềmChương V1Cái
37Dãy bàn làm việc có vách ngăn phía trênChương V7,7md
38Bàn tiếp khách LChương V1Cái
39Khung gỗ kính bao gồm cửa lập lối vào khu làmChương V2,71m2
40Thùng đẩy 3 hộc kéoChương V6Cái
41Bàn họp nhỏChương V2Cái
42Tủ hồ sơ thấpChương V5Cái
43Tủ hồ sơ caoChương V10,78m2
44Tủ nướcChương V1Cái
45Ghế làm việcChương V7Cái
46Ghế tiếp kháchChương V6Cái
47Máy vi tính chạy lịch họpChương V1Cái
48Tủ sắt đựng hồ sơ 18 khoangChương V2Cái
49Bình hoa trang trí gồm hoaChương V4bình
50Máy lạnh âm trần 2HPChương V4Cái
51Máy inChương V2Cái
52Camera IP Speed Dome 2.0MpChương V1cái
53Camera IP 4MPChương V2cái
54Đầu ghi hình 4 kênhChương V1cái
55Ổ cứng lưu trữ hình ảnh 2TBChương V1cái
56Rèm lá cửaChương V26,48m2
57Tủ hồ sơ lớn văn phòngChương V17,09m2
58Tủ hồ sơ thấp văn phòngChương V5,1md
59Tủ hồ sơ lớn văn phòngChương V4,2m2
60Vách CNC ngăn phòngChương V9,86m2
61Bàn họpChương V1Cái
62Bàn làm việcChương V1Cái
63Tấm kính mặt bàn phòng làm việcChương V2,62m2
64Tấm kính mặt bàn sofaChương V0,91m2
65Bộ bàn ghế sofaChương V1Cái
66Bàn tràChương V1Cái
67Ti vi Samsung 50''Chương V1Cái
68Laptop HP elititebookChương V1Cái
69Bình Thủy điệnChương V1Cái
70Khóa cửa vân tayChương V2Cái
71Kệ gỗChương V1Cái
72Tủ hồ sơ caoChương V3,96m2
73Khóa cửa vân tayChương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.065718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13143E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình cấp 4 xây dựng dân dụng trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.897.335.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.794.670.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công). Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình.33
2 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên33
3 Cán bộ An toàn lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.33
4 Cán bộ thi công điện 1 Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên phù hợp với gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy chuẩn (thủy bình) Dùng đo cao độ1
2 Ô tô tải tự đổ Từ 3,5 tấn trở lên1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Trở lên1
4 Máy tời Vật liệu Sức nâng >= 500kg1
5 Máy khoan 0,5kW trở lên2
6 Máy đục bê tông Sử dụng đục bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->