Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Đông Hợp (đoạn từ nhà văn hóa thôn Long Bối đến nghĩa trang)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220208625-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Hợp
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Đông Hợp (đoạn từ nhà văn hóa thôn Long Bối đến nghĩa trang)
Số hiệu KHLCNT 20220208296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 10:26:00 đến ngày 2022-02-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,860,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.791062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.582124E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp VI trở lên, trong đó có hạng mục đường bê tông xi măng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.302.495.600 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.302.495.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương,- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 (một) công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8.5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đo kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Hợp
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Đông Hợp (đoạn từ nhà văn hóa thôn Long Bối đến nghĩa trang)
Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Đông Hợp (đoạn từ nhà văn hóa thôn Long Bối đến Nghĩa Trang)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Hợp; Địa chỉ: Xã Đông Hợp, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0988923015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Á Âu (Địa chỉ: Lô 110 Khu quy hoạch giáp làng trẻ em SOS, Phường Hoàng Diệu, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Phòng kinh tế hạ tầng huyện Đông Hưng (Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, tỉnh Thái Bình) Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong (Địa chỉ: Số 3/1, ngõ 69 đường Trần Thủ Độ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình), Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Thảo Nguyên (Địa chỉ: Số 1/4, ngõ 57 đường Trần Thủ Độ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong (Địa chỉ: Số 3/1, ngõ 69 đường Trần Thủ Độ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình), Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Thảo Nguyên (Địa chỉ: Số 1/4, ngõ 57 đường Trần Thủ Độ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Hợp , địa chỉ: xã Đông Hợp, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Hợp; Địa chỉ: Xã Đông Hợp, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0988923015


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Hợp; Địa chỉ: Xã Đông Hợp, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0988923015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Hợp; Địa chỉ: xã Đông Hợp, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V127,93
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,279100m³
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,117100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,997100m³
5Vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,768100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,768100m³
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,072100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II (đất đào khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,997100m³
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V47,988100m3/1km
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,454100m³
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,613100m³
12Nilong lót nền 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2.895,56m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V517,66m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,431100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,971100m³
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,743100m³
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,523100m²
18Cắt khe con giãn bằng máy chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V440m
19Đánh bóng mặt đường bê tông bằng máy chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2.860,14m2
B CỌC TIÊU+BIỂN BÁO
1Đào móng biển báo đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2
2Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2
3Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
6Sơn cọc tiêu bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,48
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Sản xuất biển báo loại tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
9Sản xuất cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m
C GỜ GIẢM TỐC
1Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m²
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,19
D Ô TRỒNG CÂY
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m²
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
3Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44
5Đào móng ô cây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,16
6Đổ đất màu trồng cây (đất hữu cơ tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
E XÂY TƯỜNG CHẮN
1Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V311,92m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,19m3
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,404100m²
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V59,79m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,47
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V589,7
7Bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22
8Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.791062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.582124E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp VI trở lên, trong đó có hạng mục đường bê tông xi măng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.302.495.600 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.302.495.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV21
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương,- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 (một) công trình giao thông21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5 KW1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 KW1
5 Máy đầm cóc Công xuất ≥ 70 kg1
6 Máy lu bánh thép tự hành Tải trọng ≥ 8.5T1
7 Máy lu bánh thép ≥ 10T Tải trọng ≥ 10T1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L1
10 Máy ủi Công xuất ≥110 CV1
11 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
12 Máy đo kinh vĩ hoặc thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->