Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Khánh Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 10:24:00 đến ngày 2022-02-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,389,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.097476E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc có lực ép ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Khánh Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Khánh Thủy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Khánh Thủy; Địa chỉ: Xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Thủy; Địa chỉ: Xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Khánh Thủy; Địa chỉ: Xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 03 đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90,3125 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6177 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,6048 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1381 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1702 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,171 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,05 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,6 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8797 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,3781 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,9937 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,8544 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0836 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8935 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3504 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1516 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9838 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3769 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0969 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3232 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,1205 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,4202 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2933 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5867 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,2781 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,4812 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,023 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9839 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2822 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3845 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,3302 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5843 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4366 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7074 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5182 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,5945 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2327 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9494 | tấn |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101,1956 | m2 |
| 42 | Chống thấm mái, sê nô bằng Composite sợi thủy tinh, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 117,348 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6936 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8756 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2258 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4736 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,5924 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,4539 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,1099 | m3 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,1173 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,1173 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 157,413 | m2 |
| 53 | Bulon M20, L=400 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64 | bộ |
| 54 | Bulon M20, L=60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 192 | bộ |
| 55 | Bulon M12 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 440 | bộ |
| 56 | Bulon M20, L=200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 57 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,236 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,236 | tấn |
| 59 | Tăng đơ cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | bộ |
| 60 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2932 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,293 | tấn |
| 62 | Lợp mái che bằng tôn chống nóng, chống ồn, múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,2313 | 100m2 |
| 63 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.600 | cái |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 123,3 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 158,4 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 243,6845 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 449,1208 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 645,6508 | m2 |
| 69 | Kẻ chỉ lõm rộng 3cm, sâu 1cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 390,84 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 97,2 | m |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 378,7086 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,304 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72,5276 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,0544 | m2 |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhôm thả 600x600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 454,8124 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 973,145 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 645,65 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép cánh mở quay kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,1 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,8 | m2 |
| 80 | Sản xuất vách khung nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,052 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,9 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,052 | m2 |
| 83 | Mua hoa cửa sổ Inox KT: 12x12x1mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,8 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,8 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,3472 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5481 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,6444 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt tủ điện 800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt đèn Led Potech loại 50W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 210 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D18 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 100 | Mua sứ ôm chân kim | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 101 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | m |
| 102 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 103 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cọc |
| 104 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,132 | m3 |
| 106 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,132 | m3 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61 | cái |
| 109 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | cái |
| 110 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 111 | Cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cung cấp đất đá hỗn hợp để đắp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.436,4576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,3458 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,18 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.097476E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Máy ép cọc có lực ép ≥150T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 14 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi