Gói thầu: Gói thầu 2: Đại tu hệ thống phun sương làm mát tại các TBA 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153501-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội, Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 2: Đại tu hệ thống phun sương làm mát tại các TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20220110985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 10:21:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,423,293,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*/ HĐ có tính chất tương tự là Hợp đồng Cung cấp lắp đặt các thiết bị PCCC, hệ thống phun sương làm mát trong TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. */ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.088.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 2 CB kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách lắp đặt.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Tất cả các công nhân kỹ thuật phải có Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-xe cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị ô tô 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tính thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2: Đại tu hệ thống phun sương làm mát tại các TBA 110kV
Đại tu hệ thống điều khiển phun sương làm mát MBA tại các trạm biến áp 220/110 kV
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521.


- Bên mời thầu: Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 50 phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy , TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý Đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.62597508 – 024.32242531.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Kế hoạch vật tư Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242529.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư B cấp, B thực hiện lắp đặt
1Thiết bị thu thập dữ liệu điều khiển và giám sát PLC loại 14 input, 10 outputMô tả kỹ thuật Theo Chương V3Bộ
2Modul mở rộng PLC 16BI, 16BOMô tả kỹ thuật Theo Chương V32Bộ
3Nguồn 24VDC 3AMô tả kỹ thuật Theo Chương V35Bộ
B Phần vật liệu B cấp, B thực hiện lắp đặt
1MCB 4P-380V 10A, 10kA (kèm tiếp điểm phụ)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V35Cái
2MCB 2P-380V 6A, 6kA (kèm tiếp điểm phụ)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V70Cái
3Contactor 3P-9A (Điện áp hoạt động: 380VAC.Mô tả kỹ thuật Theo Chương V35Bộ
4Rơ le nhiệt (7-10A)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V35Bộ
5Rơ le bảo vệ mất pha, đảo pha, điện ápMô tả kỹ thuật Theo Chương V35Bộ
6Rơ le kiểm soát dòng chảyMô tả kỹ thuật Theo Chương V35Bộ
7Phao điện cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật Theo Chương V35Bộ
8Role trung gian 8 chân, AC220VMô tả kỹ thuật Theo Chương V280Bộ
9Role trung gian 8 chân, 24VDCMô tả kỹ thuật Theo Chương V70Bộ
10Role timer, tiếp điểm phụ AC220VMô tả kỹ thuật Theo Chương V35Bộ
11Khóa chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật Theo Chương V35Cái
12Tủ điện 500x250x700 (DxWxH)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V35Tủ
13Cu/PVC/PVC FR 4x4mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2.272m
14Cu/PVC/PVC-SC-FR 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V3.886m
15Cu/PVC/PVC-SC-FR 7x1.5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1.116m
16Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật Theo Chương V6.154m
C Phụ kiện hoàn thiện hệ thống:
1Hàng kẹpMô tả kỹ thuật Theo Chương V1.750cái
2Đèn báoMô tả kỹ thuật Theo Chương V210cái
3Nút ấnMô tả kỹ thuật Theo Chương V105cái
4Máng lượcMô tả kỹ thuật Theo Chương V140m
5Thanh DINMô tả kỹ thuật Theo Chương V70m
6Dây thít túi 100 cáiMô tả kỹ thuật Theo Chương V35túi
7Băng dính 6 cuộn/1 băngMô tả kỹ thuật Theo Chương V35băng
8Ốc siết cápMô tả kỹ thuật Theo Chương V490cái
9Đầu cốt 1.5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1.750cái
10Đầu cốt 4mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V700cái
D Thu hồi thiết bị
1Thu hồi Tủ điều khiển bơm phun sươngMô tả kỹ thuật Theo Chương V351 tủ
2Vận chuyển thiết bị thu hồi về kho xe cần trục ô tô 10TMô tả kỹ thuật Theo Chương V5ca
3Thu hồi cáp điện Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V14100m
4Thu hồi cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V10,5100m
E Lắp đặt thiết bị 18 trạm: E1.9, E1.14, E1.21,E1.40, E1.21, E1.20, E1.25, E1.33, E1.12, E1.18, E1.22, E1.26, E1.2, E1.15, E1.5, E1,10,E1.30, E1.43
1Thiết bị thu thập dữ liệu điều khiển và giám sát PLC loại 14 input, 10 outputMô tả kỹ thuật Theo Chương V3thiết bị
2Modul mở rộng PLC 16BI, 16BOMô tả kỹ thuật Theo Chương V15thiết bị
3Nguồn 24VDC 3AMô tả kỹ thuật Theo Chương V181 tủ
F Lắp đặt thiết bị 16 trạm: E1.1, E1.16, E1.17,E1.24, E1.36, E1.41, E1.42, E1.7, E1.28,E1.44, E1.48,E1.31, E1.37, E1.32, E1.39; E10.9
1Module RS485 (tương thích với PLC)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V16thiết bị
2Cảm biến độ ẩm loại trong nhàMô tả kỹ thuật Theo Chương V161 tủ
G Lắp đặt thiết bị Trạm E10.6 Phúc Thọ
1Modul mở rộng PLC 16BI, 16BOMô tả kỹ thuật Theo Chương V1thiết bị
2Nguồn 24VDC 3AMô tả kỹ thuật Theo Chương V11 tủ
H Lắp đặt vật liệu
1MCB 4P-380V 10A, 10kA (kèm tiếp điểm phụ)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V351 cái
2MCB 2P-380V 6A, 6kA (kèm tiếp điểm phụ)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V701 cái
3Contactor 3P-9AMô tả kỹ thuật Theo Chương V351 cái
4Rơ le nhiệt (7-10A)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V351 cái
5Rơ le bảo vệ mất pha, đảo pha, điện ápMô tả kỹ thuật Theo Chương V351 cái
6Rơ le kiểm soát dòng chảyMô tả kỹ thuật Theo Chương V351 cái
7Phao điện cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật Theo Chương V351 cái
8Role trung gian 8 chân, AC220VMô tả kỹ thuật Theo Chương V2801 cái
9Role trung gian 8 chân, AC24VDCMô tả kỹ thuật Theo Chương V701 cái
10Role timer, tiếp điểm phụ AC220VMô tả kỹ thuật Theo Chương V351 cái
11Khóa chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật Theo Chương V351 bộ
12Tủ điện 500x250x700 (DxWxH)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V351 tủ
13Cu/PVC/PVC FR 4x4mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V22,72100m
14Cu/PVC/PVC-SC-FR 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V38,86100m
15Cu/PVC/PVC-SC-FR 7x1.5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V11,16100m
16Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật Theo Chương V6.1541m
17Hàng kẹpMô tả kỹ thuật Theo Chương V17510 cái
18Đèn báoMô tả kỹ thuật Theo Chương V2101 cái
19Đầu cốt 1.5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V17510 đầu cốt
20Đầu cốt 4mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V7010 đầu cốt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*/ HĐ có tính chất tương tự là Hợp đồng Cung cấp lắp đặt các thiết bị PCCC, hệ thống phun sương làm mát trong TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. */ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.088.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình52
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 Tối thiểu 2 CB kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách lắp đặt.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Tất cả các công nhân kỹ thuật phải có Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 xe cần trục ô tô 10T ô tô 10T1
2 Máy tính thí nghiệm thí nghiệm1
3 Dụng cụ thi công trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->