Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đoan Hạ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 14:56:00 đến ngày 2022-02-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,921,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu >= 0,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi công suất >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tải trọng >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy phát điện >=20 kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đoan Hạ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng chợ mới xã Đoan Hạ, huyện Thanh Thủy 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 30/9/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đoan Hạ (Địa chỉ: xã Đoan Hạ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đoan Hạ (Địa chỉ: xã Đoan Hạ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đoan Hạ (Địa chỉ: xã Đoan Hạ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KI ỐT SỐ 03 (21 KI ỐT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 320,5774 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 99,2138 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1303 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8617 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7161 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,1933 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,7155 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 3,8225 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 34,0148 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 42,0485 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 32,466 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,3937 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4751 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,8028 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,6245 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 27,6704 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Chương V | 2,3803 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Chương V | 2,3803 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V | 6,906 | 100m2 |
| 20 | Thi công trần tôn phẳng | Chương V | 52,92 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,4773 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,4773 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,5877 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung xây móng, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 357,8282 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,7013 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 765,088 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 2.791,5556 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,8433 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 262,45 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 252,66 | m |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 60x60, vữa XM mác 75 | Chương V | 769,6017 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 30x30, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,92 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch ceramic 30x60 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 311,85 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.135,8533 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 797,554 | m2 |
| 36 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 450, loại cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng mờ an toàn 5 ly | Chương V | 34,65 | m2 |
| 37 | SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 2600, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng mờ an toàn 5 ly | Chương V | 25,2 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,9887 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 65,52 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 32,76 | m2 |
| 41 | sản xuất, lắp dựng cửa cuốn không có mô tơ | Chương V | 21 | bộ |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 14,4864 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 21 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Chương V | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 84 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 250x250; 18W | Chương V | 21 | bộ |
| 5 | Quạt hút mùi | Chương V | 21 | chiếc |
| 6 | Hộp điện âm tường loại lắp 2 attomat | Chương V | 42 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 2.100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 210 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 840 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 840 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 210 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 105 | cái |
| 16 | Đế âm tường | Chương V | 126 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | Chương V | 42 | cuộn |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 21 | bộ |
| 8 | Bình nóng lạnh 30 lít | Chương V | 21 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 21 | bộ |
| 10 | Van phao | Chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 12 | Máy bơm nước tăng áp - công suất 200W cấp nước lên bể | Chương V | 2 | máy |
| 13 | Đồng hồ đo nước | Chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm | Chương V | 1,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Chương V | 2,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 63x63mm | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x32mm-D50x20 | Chương V | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR D20/20 - tê ren trong D20/20 | Chương V | 42 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút 135 +90 D63 | Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút 90 D32 | Chương V | 38 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút 90 D20 | Chương V | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút ren trong 90 D20 | Chương V | 175 | cái |
| 28 | Rắc co D50-D25 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Côn D63/50 | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Côn D50/32 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Chương V | 2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Chương V | 2,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 110x110mm | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê chếch 110/110+110/90+110/75+110/42 | Chương V | 68 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mm | Chương V | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm | Chương V | 41 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 75mm | Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 60mm | Chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mm | Chương V | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 110mm | Chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 90mm | Chương V | 56 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 75mm | Chương V | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 42mm | Chương V | 21 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn côn thu D110x90mm | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mm | Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Chương V | 320 | bộ |
| 50 | Keo dán ống 50Gr | Chương V | 60 | Hộp |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 39 | cái |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 0,4732 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,474 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,5267 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 65,856 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 10,5 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,2403 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0786 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,3636 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 100 | Chương V | 1,7207 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,2169 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0877 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2282 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0848 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,1577 | 100m3 |
| E | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 31,8936 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 5,2148 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0156 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2303 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0341 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2127 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1821 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 3,5097 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,112 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,768 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,1471 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0412 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1934 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1229 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2042 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0525 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2641 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,3499 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4483 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,7188 | m3 |
| 24 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Chương V | 30 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,4745 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,9307 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 100,76 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 56,8391 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,888 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,27 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,7 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 30 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 78 | m |
| 34 | Vét lõm tường | Chương V | 71,7 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 125,6971 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 114,528 | m2 |
| 37 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 450, loại cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng mờ an toàn 5 ly | Chương V | 6,16 | m2 |
| 38 | SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 4400, loại cửa sổ 1 cánh mở hất phụ kiện đồng bộ, kính trắng mờ an toàn 5 ly | Chương V | 3,24 | m2 |
| 39 | Vách ngăn Compact HPL 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa (bao gồm khung, phụ kiện Inox 304) | Chương V | 22,5 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 30x30, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,1884 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 30x60, vữa XM mác 75 | Chương V | 119,188 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0775 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,48 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,24 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,936 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 400x400; 40W | Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Quạt hút mùi | Chương V | 2 | chiếc |
| 48 | Hộp điện âm tường loại lắp 3 attomat | Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Đế âm tường | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Băng dính cách điện | Chương V | 5 | cuộn |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 66 | Van phao | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 68 | máy bơm tăng áp cấp nước lên bể | Chương V | 1 | máy |
| 69 | Đồng hồ đo nước | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V | 1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x32mm | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 - tê ren trong D25/20 | Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê ren trong D20/20 | Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút 90 +45 D32 | Chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút 90 +45 D25 | Chương V | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút ren trong 90 D20 | Chương V | 15 | cái |
| 83 | Rắc co D50-D25 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Côn D50/32 | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Côn D32/20-Côn D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 86 | Nút bịt D32 | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 110x110mm | Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê chếch 110/110+90/60+90/42 | Chương V | 22 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 60mm | Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mm | Chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 110mm | Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 42mm | Chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 101 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Chương V | 160 | bộ |
| 102 | Keo dán ống 50Gr | Chương V | 30 | Hộp |
| F | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 0,1791 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,8906 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,2404 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,416 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,255 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9962 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,066 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 100 | Chương V | 0,775 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0005 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1653 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0597 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,1194 | 100m3 |
| G | KI ỐT SỐ 01 (TỔNG SỐ 02 LÔ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V | 1,1689 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V | 19,2981 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 44,6847 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0598 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0002 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1696 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,4868 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,8194 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,5198 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 15,7937 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,7182 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 22,2 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,5416 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2714 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0912 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,308 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,388 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Chương V | 0,9932 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,9932 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,52 | 100m2 |
| 21 | Máng nước | Chương V | 64 | m |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 275,7888 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 99,502 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 289,932 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 614,6316 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,2448 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,8 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 64 | m |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 60x60, vữa XM mác 75 | Chương V | 287,5456 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 772,6764 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 312,132 | m2 |
| 32 | sản xuất, lắp dựng cửa cuốn (không mô tơ) | Chương V | 16 | bộ |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,656 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 16 | cái |
| 35 | Móc treo quạt trần | Chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 32 | bộ |
| 37 | Hộp điện âm tường loại lắp 2 attomat | Chương V | 16 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 576 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 320 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 256 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 48 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 64 | cái |
| 45 | Đế âm tường | Chương V | 32 | cái |
| 46 | Băng dính cách điện | Chương V | 80 | cuộn |
| H | KI ỐT SỐ 02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V | 2,614 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 11,592 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2415 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,518 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 2,2598 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 44,2463 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,8713 | 100m3 |
| 8 | Ni lon lót nền đổ bê tông | Chương V | 1.006,92 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 100,692 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V | 2,5828 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại mạ kẽm | Chương V | 2,5828 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,9338 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Chương V | 3,5242 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Chương V | 1,9338 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 3,5242 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V | 9,9019 | 100m2 |
| 17 | Bu lông liên kết | Chương V | 414 | cái |
| I | CẤP ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC | |||
| 1 | Đào đường cáp , đất cấp III | Chương V | 17,16 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1716 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V | 7,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V | 5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 1.090 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V | 130 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V | 42 | cái |
| 12 | Bảng công tơ | Chương V | 42 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC KHU VỰC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 2,3248 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,7859 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 31,121 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 42,6208 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 1,8134 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V | 517 | cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 3,1692 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 2,584 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V | 54,0144 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 425,52 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,945 | m3 |
| 14 | Mua và vận chuyển ống cống D40 | Chương V | 6 | m |
| 15 | Mua và vận chuyển đế cống | Chương V | 7 | cái |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 2,744 | m2 |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 2 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V | 3 | đoạn ống |
| K | CẤP NƯỚC KHU VỰC | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp III | Chương V | 6,996 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,98 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/20 | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Khâu nối ren ngoài DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Khâu nối ren ngoài DN20 | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Van D20 | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Đầu bịt ống D50 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ đo nước D40 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V | 6 | bảng |
| 16 | Bình cứu hỏa (cả lắp đặt) | Chương V | 18 | bình |
| 17 | Hộp đựng bình cứu hỏa (cả lắp đặt) | Chương V | 6 | Hộp |
| L | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 3,0365 | 100m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 117 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 95,19 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0336 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 9,519 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 23,7188 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V | 27,6125 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,2045 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông sàn mặt bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,15 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mặt bể | Chương V | 0,9955 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,127 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 8,4579 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,0122 | 100m3 |
| M | SAN NỀN + LÁT SÂN + BỒN HOA + TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, vận chuyển đổ thải, đất cấp I | Chương V | 30,144 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bao gồm khai thác, vận chuyển đất đất để đắp) | Chương V | 178,95 | 100m3 |
| 3 | Ni lon lót nền đổ bê tông | Chương V | 1.215 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 182,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 194 | m3 |
| 6 | Lát gạch TERRAZO, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.940 | m2 |
| 7 | Đào móng, đất cấp III | Chương V | 51,841 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 22,7166 | m3 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 264,5231 | m |
| 10 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 37,2522 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 138,6879 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu >= 0,25 m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 2 | Máy ủi công suất >=110CV | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 3 | Máy lu tải trọng >= 16 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 12 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 3 |
| 14 | Máy phát điện >=20 kva | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi