Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213238-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đoan Hạ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220213191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 14:56:00 đến ngày 2022-02-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,921,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu >= 0,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi công suất >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tải trọng >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy phát điện >=20 kva
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đoan Hạ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng chợ mới xã Đoan Hạ, huyện Thanh Thủy
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đoan Hạ , địa chỉ: Xã Đoan Hạ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Đoan Hạ (Địa chỉ: xã Đoan Hạ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Khánh Vân (Địa chỉ: Khu Thanh Hà, Xã Cao Xá, Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Đoan Hạ (Địa chỉ: xã Đoan Hạ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đoan Hạ , địa chỉ: Xã Đoan Hạ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Đoan Hạ (Địa chỉ: xã Đoan Hạ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 30/9/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đoan Hạ (Địa chỉ: xã Đoan Hạ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đoan Hạ (Địa chỉ: xã Đoan Hạ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đoan Hạ (Địa chỉ: xã Đoan Hạ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KI ỐT SỐ 03 (21 KI ỐT)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V320,5774m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V99,2138m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1303tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,8617tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,7161tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,1933tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,7155100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V3,8225100m2
9Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200Chương V34,0148m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V42,0485m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V32,466m2
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,3937100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4751tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,8028tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,6245100m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V27,6704m3
17Gia công xà gồ thép tráng kẽmChương V2,3803tấn
18Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmChương V2,3803tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múiChương V6,906100m2
20Thi công trần tôn phẳngChương V52,92m2
21Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,4773tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,4773tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,5877m2
24Xây gạch không nung xây móng, xây tường thẳng, chiều dày Chương V357,8282m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,7013m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V765,088m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V2.791,5556m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V81,8433m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V262,45m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V252,66m
31Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 60x60, vữa XM mác 75Chương V769,6017m2
32Lát nền, sàn, gạch ceramic 30x30, vữa XM mác 75Chương V52,92m2
33Công tác ốp gạch ceramic 30x60 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V311,85m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.135,8533m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V797,554m2
36SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 450, loại cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng mờ an toàn 5 lyChương V34,65m2
37SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 2600, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng mờ an toàn 5 lyChương V25,2m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,9887tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V65,52m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V32,76m2
41sản xuất, lắp dựng cửa cuốn không có mô tơChương V21bộ
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V14,4864100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V21cái
2Móc treo quạt trầnChương V21cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V84bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 250x250; 18WChương V21bộ
5Quạt hút mùiChương V21chiếc
6Hộp điện âm tường loại lắp 2 attomatChương V42hộp
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V2.100m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V210m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V840m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V840m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V210m
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V21cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V21cái
14Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V21cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiChương V105cái
16Đế âm tườngChương V126cái
17Băng dính cách điệnChương V42cuộn
C PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V21bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V21bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V21bộ
4Lắp đặt gương soiChương V21cái
5Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V21cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V21cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V21bộ
8Bình nóng lạnh 30 lítChương V21chiếc
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V21bộ
10Van phaoChương V21cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
12Máy bơm nước tăng áp - công suất 200W cấp nước lên bểChương V2máy
13Đồng hồ đo nướcChương V21cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V0,22100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V0,48100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mmChương V1,18100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mmChương V2,2100m
18Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmChương V2cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V4cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V23cái
21Lắp đặt Tê PPR ĐK 63x63mmChương V4cái
22Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x32mm-D50x20Chương V22cái
23Lắp đặt Tê PPR D20/20 - tê ren trong D20/20Chương V42cái
24Lắp đặt Cút 135 +90 D63Chương V10cái
25Lắp đặt Cút 90 D32Chương V38cái
26Lắp đặt Cút 90 D20Chương V60cái
27Lắp đặt Cút ren trong 90 D20Chương V175cái
28Rắc co D50-D25Chương V4cái
29Côn D63/50Chương V5cái
30Côn D50/32Chương V4cái
31Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mmChương V2100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mmChương V2,2100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mmChương V0,21100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mmChương V0,21100m
35Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 110x110mmChương V6cái
36Lắp đặt Tê chếch 110/110+110/90+110/75+110/42Chương V68cái
37Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mmChương V36cái
38Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mmChương V41cái
39Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 75mmChương V12cái
40Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 60mmChương V9cái
41Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mmChương V21cái
42Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 110mmChương V24cái
43Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 90mmChương V56cái
44Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 75mmChương V21cái
45Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 42mmChương V21cái
46Lắp đặt côn côn thu D110x90mmChương V1cái
47Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mmChương V5cái
48Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mmChương V4cái
49Đai vít neo giữ ống các cỡChương V320bộ
50Keo dán ống 50GrChương V60Hộp
51Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V39cái
D BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V0,4732100m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,474m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,5267m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V65,856m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V10,5m2
6Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V2,2403m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0786100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,3636tấn
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 100Chương V1,7207m3
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V2,2169m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0877100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2282tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0848tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V8cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,1577100m3
E NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V31,8936m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V5,2148m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0156tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2303tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0341tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2127tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1821100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,192100m2
9Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V3,5097m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,112m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V3,768m2
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,1471100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0412tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1934tấn
15Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V1,1229m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,2042100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0525tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2641tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1227100m2
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,3499m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,297100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,4483tấn
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,7188m3
24Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75Chương V30m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,4745m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,9307m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V100,76m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V56,8391m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,888m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V12,27m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V29,7m2
32Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V30m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V78m
34Vét lõm tườngChương V71,7m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V125,6971m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V114,528m2
37SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 450, loại cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng mờ an toàn 5 lyChương V6,16m2
38SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 4400, loại cửa sổ 1 cánh mở hất phụ kiện đồng bộ, kính trắng mờ an toàn 5 lyChương V3,24m2
39Vách ngăn Compact HPL 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa (bao gồm khung, phụ kiện Inox 304)Chương V22,5m2
40Lát nền, sàn, gạch ceramic 30x30, vữa XM mác 75Chương V27,1884m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 30x60, vữa XM mác 75Chương V119,188m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0775tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,48m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V3,24m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,936100m2
46Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 400x400; 40WChương V3bộ
47Quạt hút mùiChương V2chiếc
48Hộp điện âm tường loại lắp 3 attomatChương V1hộp
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V30m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V50m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V30m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V50m
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
56Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
57Đế âm tườngChương V4cái
58Băng dính cách điệnChương V5cuộn
59Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
62Lắp đặt gương soiChương V4cái
63Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
64Lắp đặt chậu tiểu nữChương V2bộ
65Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V6cái
66Van phaoChương V1cái
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
68máy bơm tăng áp cấp nước lên bểChương V1máy
69Đồng hồ đo nướcChương V1cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mmChương V0,06100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mmChương V0,18100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mmChương V0,4100m
73Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmChương V1100m
74Lắp đặt van 2 chiều D32Chương V1cái
75Lắp đặt van 2 chiều D25Chương V2cái
76Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x32mmChương V1cái
77Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mmChương V2cái
78Lắp đặt Tê PPR D25/20 - tê ren trong D25/20Chương V12cái
79Lắp đặt tê ren trong D20/20Chương V10cái
80Lắp đặt Cút 90 +45 D32Chương V5cái
81Lắp đặt Cút 90 +45 D25Chương V14cái
82Lắp đặt Cút ren trong 90 D20Chương V15cái
83Rắc co D50-D25Chương V2cái
84Côn D50/32Chương V1cái
85Côn D32/20-Côn D25/20Chương V4cái
86Nút bịt D32Chương V1cái
87Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mmChương V0,2100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mmChương V0,22100m
89Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mmChương V0,1100m
90Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mmChương V0,08100m
91Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 110x110mmChương V3cái
92Lắp đặt Tê chếch 110/110+90/60+90/42Chương V22cái
93Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mmChương V6cái
94Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mmChương V6cái
95Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 60mmChương V6cái
96Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mmChương V12cái
97Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 110mmChương V10cái
98Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 42mmChương V12cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmChương V2cái
100Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mmChương V4cái
101Đai vít neo giữ ống các cỡChương V160bộ
102Keo dán ống 50GrChương V30Hộp
F Bể phốt
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V0,1791100m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,8906m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,2404m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V54,416m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V4,255m2
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,9962m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0485100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,066tấn
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 100Chương V0,775m3
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V1,0005m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1653tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanChương V8cấu kiện
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0597100m3
15Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,1194100m3
G KI ỐT SỐ 01 (TỔNG SỐ 02 LÔ)
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương V1,1689100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V19,2981m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V44,6847m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0598tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,0002tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,1696tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,4868tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,8194100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,5198100m2
10Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V15,7937m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V16,7182m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V22,2m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,5416100m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2714tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,0912tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,308100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V14,388m3
18Gia công xà gồ thép tráng kẽmChương V0,9932tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V0,9932tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,52100m2
21Máng nướcChương V64m
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V275,7888m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V99,502m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V289,932m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V614,6316m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,2448m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V130,8m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V64m
29Lát nền, sàn, gạch ceramic 60x60, vữa XM mác 75Chương V287,5456m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V772,6764m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V312,132m2
32sản xuất, lắp dựng cửa cuốn (không mô tơ)Chương V16bộ
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,656100m2
34Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V16cái
35Móc treo quạt trầnChương V16cái
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V32bộ
37Hộp điện âm tường loại lắp 2 attomatChương V16hộp
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V576m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V320m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V256m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V10m
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V48cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V16cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiChương V64cái
45Đế âm tườngChương V32cái
46Băng dính cách điệnChương V80cuộn
H KI ỐT SỐ 02
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương V2,614100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V11,592m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2415tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,518tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V2,2598100m2
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V44,2463m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,8713100m3
8Ni lon lót nền đổ bê tôngChương V1.006,92m2
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V100,692m3
10Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V2,5828tấn
11Lắp dựng cột thép các loại mạ kẽmChương V2,5828tấn
12Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,9338tấn
13Gia công xà gồ thép tráng kẽmChương V3,5242tấn
14Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmChương V1,9338tấn
15Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V3,5242tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múiChương V9,9019100m2
17Bu lông liên kếtChương V414cái
I CẤP ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC
1Đào đường cáp , đất cấp IIIChương V17,16m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1716100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V7,3100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V5100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V8m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V1.090m
7Cáp điện Cu/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Chương V130m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V38cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
11Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnChương V42cái
12Bảng công tơChương V42cái
J THOÁT NƯỚC KHU VỰC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V1,1m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V2,3248100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,7859100m3
4Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V0,9m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V31,121m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V42,6208m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V1,8134100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanChương V517cấu kiện
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V3,1692tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V2,584tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V54,0144m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V425,52m2
13Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V0,945m3
14Mua và vận chuyển ống cống D40Chương V6m
15Mua và vận chuyển đế cốngChương V7cái
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V2,744m2
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V2mối nối
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V3đoạn ống
K CẤP NƯỚC KHU VỰC
1Đào đường ống, đất cấp IIIChương V6,996m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,07100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V0,98100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmChương V0,08100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V11cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmChương V12cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/20Chương V3cái
8Khâu nối ren ngoài DN50Chương V2cái
9Khâu nối ren ngoài DN20Chương V6cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmChương V20cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmChương V4cái
12Van D20Chương V3cái
13Đầu bịt ống D50Chương V1cái
14Đồng hồ đo nước D40Chương V1cái
15Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChương V6bảng
16Bình cứu hỏa (cả lắp đặt)Chương V18bình
17Hộp đựng bình cứu hỏa (cả lắp đặt)Chương V6Hộp
L BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V3,0365100m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V117m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V95,19m2
4Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,15m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,006100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0336tấn
7Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V9,519m3
8Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V23,7188m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,111100m2
10Đổ bê tông tường chiều dày Chương V27,6125m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V2,2045100m2
12Đổ bê tông sàn mặt bể, đá 1x2, mác 200Chương V18,15m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mặt bểChương V0,9955100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V0,127tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép > 10mmChương V8,4579tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V1cấu kiện
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,0122100m3
M SAN NỀN + LÁT SÂN + BỒN HOA + TRỒNG CÂY
1Đào đất hữu cơ, vận chuyển đổ thải, đất cấp IChương V30,144100m3
2Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bao gồm khai thác, vận chuyển đất đất để đắp)Chương V178,95100m3
3Ni lon lót nền đổ bê tôngChương V1.215m2
4Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V182,25m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V194m3
6Lát gạch TERRAZO, vữa XM mác 75Chương V1.940m2
7Đào móng, đất cấp IIIChương V51,841m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V22,7166m3
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Chương V264,5231m
10Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V37,2522m3
11Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V138,6879m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >= 0,25 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông2
2 Máy ủi công suất >=110CV Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông1
3 Máy lu tải trọng >= 16 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông1
4 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông2
5 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông2
6 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông2
7 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông2
8 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông2
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông1
10 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông2
11 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông2
12 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông2
13 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông3
14 Máy phát điện >=20 kva Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông1
15 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->