Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212067-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220147133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách thị xã từ nguồn vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 14:31:00 đến ngày 2022-02-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,147,526,509 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.644E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/công thôn/nông thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(5) Có chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(7) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(8) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(9) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/công thôn/nông thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu/ kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC - Vệ sinh môi trường tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/Phòng cháy chữa cháy;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/điện dân dụng công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(5) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) hạng III trở lên.(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(5) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông).(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(5) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình có phần đường giao thông kết cấu mặt đường nhựa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ > 2,5T
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn ép cọc thủy lực tải trọng tối thiểu 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp tải trọng tối thiểu 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi công suất tối thiểu 108CV
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu bánh thép tải trọng làm việc tối thiểu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu bánh hơi tải trọng làm việc tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu rung tải trọng làm việc tối thiểu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bêtông (dung tích > 250 lít)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Coppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 200
16-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 7
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trung tâm Văn hóa - Thể thao thị xã Ngã Năm (giai đoạn 2)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách thị xã từ nguồn vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Nam; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Dương Nhân. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD (Địa chỉ: Số 17 ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (báo cáo tài chính qua mạng hoặc báo cáo kiểm toán); - Tài liệu chứng minhh tình hình tài chính lành mạnh nêu taị phần ghi chú số 3 Mẫu số 13A; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: + Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). + Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; + Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: + Bằng cấp, Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT, … + Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm:  Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình  Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu: Giấy đăng ký, kiểm định, hóa đơn mua bán, hợp đồng thuê (nếu thiết bị đi thuê); - Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu. - Bảng đề xuất chủng loại vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng cho công trình. - Các tài liệu cần thiết khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT1,7357100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V E-HSMT1,1041100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả tại chương V E-HSMT296,7002m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính nhân công)Mô tả tại chương V E-HSMT63,2m3
5SXLD tấm cao su lót nềnMô tả tại chương V E-HSMT4,3204100m2
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT17,609100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả tại chương V E-HSMT1441 mối nối
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả tại chương V E-HSMT2,547tấn
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả tại chương V E-HSMT2,7875m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT12,0472m3
11Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V E-HSMT106,6932m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT35,8601m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT15,2826m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT3,7395m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT11,116m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT13,0382m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT20,597m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT22,8035m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả tại chương V E-HSMT4,413m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả tại chương V E-HSMT13,464m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT36,352m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT4,7171m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,3632m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT2,9428m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT32,439m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT29,8874m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT2,094m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT12,8246m3
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT5,379m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT2,2242m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT2,7275m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1,9121m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT15,2904m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả tại chương V E-HSMT5,0047100m2
35Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V E-HSMT1,3706100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT1,47100m2
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,5535100m2
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT1,8226100m2
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT2,2304100m2
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,0139100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT1,6256100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT2,4032100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,4583100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT1,3862100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT6,9212100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,2538100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT1,9213100m2
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT0,5538100m2
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả tại chương V E-HSMT0,4826100m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT0,3261100m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT0,453100m2
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT0,3471100m2
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT3,7314100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT3,7049tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT14,4248tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả tại chương V E-HSMT0,204tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT3,8458tấn
58Gia công cột bằng thép tấmMô tả tại chương V E-HSMT4,084tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,6219tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT2,8434tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,8264tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT3,3865tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT2,3032tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,9817tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT5,0853tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT3,8237tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,3975tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT3,9785tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT15,3673tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,0464tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,2547tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT1,1331tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT1,2736tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT1,6533tấn
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT14,346m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT4,5325m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều cao Mô tả tại chương V E-HSMT3,375m3
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT0,5777m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT29,5065m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT30,9492m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT22,5204m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT26,932m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT3,8026m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT38,671m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT1,806m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT1,8565m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT182,7472m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT38,4468m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT38,3064m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT7,18m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT347,5816m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT220,8306m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT236,1688m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT40,7932m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT10,2759m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1.137,1209m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT231,21m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT166,8174m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT119,0958m2
100Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT668,94m2
101Trát sê nô (có bả sơn), vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT149,5064m2
102Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT54,476m2
103Trát thành sê nô code +4,200, vữa XM mác 75 (không bã, sơn, quét chống thấm)Mô tả tại chương V E-HSMT38,664m2
104Trát tam cấp, bản đỡ vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT19,304m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT44,0792m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT95,6764m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT262,4068m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT602,4144m
109Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT107,4m
110Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT5,12m2
111Kẻ ron rộng 10 sâu 10Mô tả tại chương V E-HSMT7,069510m
112Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT9,05m2
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT9,05m2
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT38,135m2
115Láng nền sàn không đánh màu vữa XM mác 100 tạo dốc về phễu thu nước, nơi mỏng nhất 2cmMô tả tại chương V E-HSMT107,744m2
116Phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5Kg/m3 (hoặc tương đương)Mô tả tại chương V E-HSMT19,2238
117Quét dung dịch chống thấm CT-11B định mức 0,75Kg/m2 (hoặc tương đương) mái tường, sê nô, ô văngMô tả tại chương V E-HSMT166,823m2
118Quét nước xi măng 2 nướcMô tả tại chương V E-HSMT146,408m2
119Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,384m3
120Ốp đá chẻ chân tường:Mô tả tại chương V E-HSMT40,454m2
121Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch việt nhật 45x245mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT61,086m2
122Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mmMô tả tại chương V E-HSMT122,82m2
123Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT38,135m2
124Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 200x600mm nhám, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT84,668m2
125Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT703,981m2
126Lát đá bậc cầu thang đá granite dày 17mm màu đen, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT51,68m2
127Lát đá bậc tam cấp đá granite dày 17mm màu đen, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT34,1m2
128SX cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 5 ly, 02 cánh mở, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa việt tệp hoặc tương đương, tay nắm, chốt gài).Mô tả tại chương V E-HSMT63,14m2
129SX và lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8 ly, 01 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa việt tệp hoặc tương đương, tay nắm, chốt gài).Mô tả tại chương V E-HSMT6,75m2
130SX và lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực mờ dày 8 ly, 01 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa việt tệp hoặc tương đương, tay nắm, chốt gài).Mô tả tại chương V E-HSMT2,25m2
131SX và lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, 02 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao,...).Mô tả tại chương V E-HSMT4,5m2
132SX và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày 5 ly (4 cánh lùa) và tất cả phụ kiện kèm theo (chốt gài).Mô tả tại chương V E-HSMT13,44m2
133SX và lắp dựng cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày 5 ly, 2 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (chốt gài).Mô tả tại chương V E-HSMT15,6m2
134SX và lắp dựng cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày 5 ly (2, 4 cánh mở, phần còn lại cố định) và tất cả phụ kiện kèm theo (chốt gài).Mô tả tại chương V E-HSMT84,4224m2
135SX và lắp dựng cửa sổ mở khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày 5 ly (2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (chốt gài).Mô tả tại chương V E-HSMT1,6m2
136SX và lắp dựng cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày mờ dày 5 ly (2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (chốt gài).Mô tả tại chương V E-HSMT4,48m2
137SX và lắp dựng khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8 ly khung cố địnhMô tả tại chương V E-HSMT6,3586m2
138SXLD thang lên mái inox 304 thanh đứng 30x60x1,4mm, thanh ngang 30x30x1,4mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện để bắt vào tường, dài 6,8mMô tả tại chương V E-HSMT1bộ
139SX nắp tole phẳng dày 1 ly (khung thép V40x40x4mm (đã sơn hoàn thiện), có chốt khóa)Mô tả tại chương V E-HSMT0,9604m2
140Vách ngăn tấm compact laminate dày 18mm, (bao gồm toàn bộ phụ kiện inox 304 để bắt vào tường)Mô tả tại chương V E-HSMT1,9375m2
141Vách ngăn cửa đi, cố định tấm compact laminate dày 18mm, (bao gồm toàn bộ phụ kiện inox 304 để bắt vào tường)Mô tả tại chương V E-HSMT26,65
142SX khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn nước 3 lớp 1 lớp chống sét, 2 lớp màu (bao gồm bát đuôi cá để bắt vào tường)Mô tả tại chương V E-HSMT44,64m2
143Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại chương V E-HSMT44,64m2
144Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại chương V E-HSMT232,0889m2
145SXLD thanh tay vịn inox tròn fi42x1,8mm, thanh đỡ inox tròn fi21x1,2mmMô tả tại chương V E-HSMT6,552md
146SXLD tay vịn cầu thang, tay vịn inox tròn fi60x2mm thanh đứng inox hộp 40x40x1,4mm, lan can inox hộp 20x20x1,2mmMô tả tại chương V E-HSMT21,46md
147SXLD bộ chữ inox vàng font: Vni-Helve-Condense, cao 300: "TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỊ XÃ NGÃ NĂM"Mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
148SXLD gạch bông gió xi măng đúc sẵn kt 400x400mm, màu vang đấtMô tả tại chương V E-HSMT120viên
149SXLD lam Z btct đúc sẵnMô tả tại chương V E-HSMT13,92m2
150SXLD phù điêu mặt trống đồng đúc công nghệ CNC sơn nhũ đồng R=0,7mMô tả tại chương V E-HSMT1cái
151Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0101100m2
152Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả tại chương V E-HSMT4,2215100m2
153Sản xuất xà gồ thép C40x80x14x1,8 CK 900 (mạ kẽm)Mô tả tại chương V E-HSMT1,3877tấn
154Lắp dựng xà gồ thép C40x80x14x1,8mm CK 900 (mạ kẽm)Mô tả tại chương V E-HSMT1,388tấn
155SXLD trần prima khung nhôm nổi KT 600x600, tấm dày 3,5mm (bao gồm tất cả phụ kiện đi kèm)Mô tả tại chương V E-HSMT23,16m2
156Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại chương V E-HSMT20,4m2
157Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả tại chương V E-HSMT662,851m2
158Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả tại chương V E-HSMT1.365,131m2
159Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Mô tả tại chương V E-HSMT431,219m2
160Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Mô tả tại chương V E-HSMT1.325,818m2
161Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT1.114,47m2
162Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT2.690,949m2
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả tại chương V E-HSMT1,08100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả tại chương V E-HSMT0,008100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả tại chương V E-HSMT0,048100m
166Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả tại chương V E-HSMT12cái
167Lắp cầu chắn rác D9012cái
168SXLD phễu thu nước mái (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type quanh cổ ống, quét chống thấm,….)Mô tả tại chương V E-HSMT12cái
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 500x400x200mmMô tả tại chương V E-HSMT2hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT19cái
4Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT12cái
7Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT57cái
9Lắp đặt quạt trần (quạt đảo)Mô tả tại chương V E-HSMT18cái
10Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12WMô tả tại chương V E-HSMT17bộ
11Lắp đặt đèn Led 0.6m máng siêu mỏng bóng 10WMô tả tại chương V E-HSMT11bộ
12Lắp đặt đèn LED 2x1.2m máng siêu mỏng bóng 18WMô tả tại chương V E-HSMT34bộ
13Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục 1.5HP inverter (chỉ tính công lắp đặt không tính thiết bị)Mô tả tại chương V E-HSMT3máy
14Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờMô tả tại chương V E-HSMT8bộ
15Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờMô tả tại chương V E-HSMT3bộ
16Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mMô tả tại chương V E-HSMT2cọc
17Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tả tại chương V E-HSMT8m
18Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả tại chương V E-HSMT1.360m
19Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả tại chương V E-HSMT1.023m
20Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả tại chương V E-HSMT646m
21Lắp đặt cáp điện CXV 25mm2Mô tả tại chương V E-HSMT15m
22Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleMô tả tại chương V E-HSMT11hộp
23Lắp đặt MCCB 1pha 125AMô tả tại chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt MCCB 1pha 100AMô tả tại chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 1 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT11cái
27Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT11cái
28Lắp đặt MCP 1pha 16A (loại 1 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT18cái
29Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT11cái
30Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyMô tả tại chương V E-HSMT766m
31Lắp đặt ống gas máy lạnh 1.5HPMô tả tại chương V E-HSMT0,15100m
32Lắp đặt ống nhựa UPVC D21mmx1,6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,12100m
33Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Mô tả tại chương V E-HSMT1
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (PHẦN CẤP NƯỚC)
1Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT7bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương tương đương Caesar)Mô tả tại chương V E-HSMT6bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT9bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả tại chương V E-HSMT9cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê)Mô tả tại chương V E-HSMT5bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả tại chương V E-HSMT7cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả tại chương V E-HSMT7cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả tại chương V E-HSMT9cái
9Lắp đặt phễu inox thu d=100mmMô tả tại chương V E-HSMT13cái
10Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT21cái
11Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,277100m
12Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,129100m
13Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả tại chương V E-HSMT0,58100m
14Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mmMô tả tại chương V E-HSMT0,09100m
15Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,54100m
16Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả tại chương V E-HSMT0,398100m
17Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,379100m
18Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.TMô tả tại chương V E-HSMT8cái
19Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.TMô tả tại chương V E-HSMT6cái
20Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.TMô tả tại chương V E-HSMT4cái
21Cút PVC d=21 RNmmMô tả tại chương V E-HSMT20cái
22Cút PVC d=21 RTmmMô tả tại chương V E-HSMT5cái
23Cút PVC d=21mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
24Cút PVC d=27x21mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
25Cút PVC d=27mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
26Cút PVC d=34x21mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
27Cút PVC d=34x27mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
28Cút PVC d=34mmMô tả tại chương V E-HSMT24cái
29Cút PVC d=42x27mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
30Cút PVC d=42mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
31Cút PVC d=60x34mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
32Cút PVC d=60x42mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
33Cút PVC d=60mmMô tả tại chương V E-HSMT7cái
34Cút PVC d=90x34mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
35Cút PVC d=90x60mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
36Cút PVC d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT9cái
37Cút PVC d=90mm x45độMô tả tại chương V E-HSMT2cái
38Cút PVC d=114x60mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
39Cút PVC d=114mmMô tả tại chương V E-HSMT13cái
40Cút PVC d=114mmx45độMô tả tại chương V E-HSMT9cái
41Tê PVC d=21RNmmMô tả tại chương V E-HSMT12cái
42Tê PVC d=27x21mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
43Tê PVC d=34x21mmMô tả tại chương V E-HSMT14cái
44Tê PVC d=34x27mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
45Tê PVC d=34mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
46Tê PVC d=60x34mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
47Tê PVC d=60mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
48Tê PVC d=90x34mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
49Tê PVC d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT13cái
50Tê PVC d=114x60mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
51Chữ Y PVC d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
52Chữ Y PVC d=114mmMô tả tại chương V E-HSMT10cái
53Lắp đặt côn chuyển PVC d=60x34mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt côn chuyển PVC d=90x60mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt côn chuyển PVC d=114x60mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
56Van PVC d=21mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
57Van PVC d=27mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
58Van thau d=34mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
59Van thau d=42mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
60Van thau d=60mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
61Lắp đặt Bồn nước bằng inox đứng 1,5m3, dày 0,9mm (chọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT1bể
62Lắp đặt Bồn nước bằng inox nằm 1,5m3, dày 0,9mm (chọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT1bể
63Phao điệnMô tả tại chương V E-HSMT1cái
64Tủ điện điều khiển bơm cấp nước (chọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2Mô tả tại chương V E-HSMT20m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2Mô tả tại chương V E-HSMT50m
67Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả tại chương V E-HSMT70m
68Lắp đặt MCB 32AMô tả tại chương V E-HSMT1cái
69Máy bơm nước 1HP, H>20m + máy dự phòng ( tương đương Panasonic)Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
70Khung tôn đậy máy bơm (1mx1x1m)Mô tả tại chương V E-HSMT5m2
71Lắp đặt Khung tôn đậy máy bơm (1mx1x1m)Mô tả tại chương V E-HSMT5m2
72Vật tư phụ (giá treo ống, Bulong, ốc, vít, băng keo,….) (chọn gói)Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT0,1888100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V E-HSMT0,0629100m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,968m3
76Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT0,8m3
77Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT0,5544m3
78Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaMô tả tại chương V E-HSMT0,012100m2
79Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaMô tả tại chương V E-HSMT0,0193100m2
80Gia công, lắp đặt Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT0,0913tấn
81Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả tại chương V E-HSMT2,5272m3
82Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả tại chương V E-HSMT0,2288m3
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT33,8028m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT4,82m2
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả tại chương V E-HSMT51cấu kiện
86Than củiMô tả tại chương V E-HSMT0,0008100m3
87Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoạiMô tả tại chương V E-HSMT0,0005100m3
88Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả tại chương V E-HSMT0,016100m
D HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (PHẦNBÁO CHÁY CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt dây tín hiệu BC 2CMô tả tại chương V E-HSMT268m
2Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháyMô tả tại chương V E-HSMT240m
3Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím (có chức năng báo động qua điện thoại kết hợp còi hụ)Mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
4Lắp còi báo độngMô tả tại chương V E-HSMT4bộ
5Lắp đầu báo khóiMô tả tại chương V E-HSMT18bộ
6Lắp đèn báo phòngMô tả tại chương V E-HSMT11bộ
7Lắp công tắc khẩnMô tả tại chương V E-HSMT4bộ
8Lắp bình chữa cháy ABC 4KGMô tả tại chương V E-HSMT6bình
9Lắp bình chữa cháy CO2 5KGMô tả tại chương V E-HSMT6bình
10Lắp tiêu lệnh PCCCMô tả tại chương V E-HSMT6Cái
11Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
12Phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….)Mô tả tại chương V E-HSMT1
13Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107mMô tả tại chương V E-HSMT1cái
14Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2Mô tả tại chương V E-HSMT70m
15Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4mMô tả tại chương V E-HSMT7cọc
16Trụ đỡ kim chống sétMô tả tại chương V E-HSMT1bộ
17Đế trụ đỡ kim chống sétMô tả tại chương V E-HSMT1bộ
18Tăng đưa + cáp chằng cộtMô tả tại chương V E-HSMT3bộ
19Mối hàn cadweldMô tả tại chương V E-HSMT7bộ
20Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả tại chương V E-HSMT2hộp
21Ống PVC luồn cáp fi 21mmMô tả tại chương V E-HSMT0,6100m
22Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặtMô tả tại chương V E-HSMT0,03100m
23Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét )Mô tả tại chương V E-HSMT1kg
24Kẹp cố định cápMô tả tại chương V E-HSMT60cái
25Bộ đếm sét CDRMô tả tại chương V E-HSMT1bộ
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào đất đặt ống thoát nước đất cấp I (tính trung bình đào)Mô tả tại chương V E-HSMT2,6067100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V E-HSMT1,738100m3
3Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả tại chương V E-HSMT2,664m3
4Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT0,864m3
5Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT0,8496m3
6Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaMô tả tại chương V E-HSMT0,0288100m2
7Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaMô tả tại chương V E-HSMT0,0811100m2
8Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT0,1301tấn
9Gia công hệ khung thép V40x40x4Mô tả tại chương V E-HSMT0,1365tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT3,5251m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT39,1667m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT2,16m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả tại chương V E-HSMT511cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=300mm H10Mô tả tại chương V E-HSMT22,51 đoạn ống
15Lắp đặt Gối cống đường kính 300mm (BTCT ĐS)Mô tả tại chương V E-HSMT45cái
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả tại chương V E-HSMT23mối nối
17Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0432100m
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO
1Đào nền đường, máy ủi 110CV-đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT5,2035100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại chương V E-HSMT3,4064100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả tại chương V E-HSMT5,6774100m3
4Trải vải địa lớp trên nền đường, cường độ kéo >=15kN/m, loại không dệtMô tả tại chương V E-HSMT11,6723100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bằng CPĐD loại 2, Dmax=37.5Mô tả tại chương V E-HSMT2,2709100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên bằng CPĐD loại 1, Dmax=25Mô tả tại chương V E-HSMT2,1598100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả tại chương V E-HSMT10,4814100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả tại chương V E-HSMT10,4814100m2
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, ram dốcMô tả tại chương V E-HSMT0,8732100m2
10Bê tông bó vỉa, ram dốc, bê tông M250, đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT23,82m3
G HẠNG MỤC: LÁT GẠCH VĨA HÈ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả tại chương V E-HSMT5,1m3
2Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18cm, chiều dày 20cm, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT18,35m3
3Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT237,82m2
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 tận dụng đất cát đào nền đường(Chỉ tính nhân công, máy thi công)Mô tả tại chương V E-HSMT2,8541100m3
5Trải cao su lótMô tả tại chương V E-HSMT3,3763100m2
6Bê tông lót M150, đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT20,02m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT337,63m2
8Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, cường độ chịu uốn 5MPaMô tả tại chương V E-HSMT337,63m2
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố trồng câyMô tả tại chương V E-HSMT0,132100m2
10Bê tông hố trồng cây đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT0,66m3
H HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT7,281m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V E-HSMT0,2156100m2
3Móng thép trụ đèn M24x300x300x1200 - khối lượng mỗi móng nặng 21kgMô tả tại chương V E-HSMT0,147tấn
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả tại chương V E-HSMT0,252m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả tại chương V E-HSMT3,206m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại chương V E-HSMT4,8533m3
7Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả tại chương V E-HSMT71 cột
8Lắp cần đèn đơn D60mmMô tả tại chương V E-HSMT31 cần đèn
9Lắp cần đèn đôi D60mmMô tả tại chương V E-HSMT41 cần đèn
10Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả tại chương V E-HSMT71 bộ
11Lắp đặt đèn đường Led 120WMô tả tại chương V E-HSMT11bộ
12Lắp bảng điện cửa cộtMô tả tại chương V E-HSMT7bảng
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT34,80751m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại chương V E-HSMT23,2m3
15Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả tại chương V E-HSMT255m2
16Lắp đặt cáp CXV 35mm2Mô tả tại chương V E-HSMT440m
17Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx4.0mm2Mô tả tại chương V E-HSMT260m
18Lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2Mô tả tại chương V E-HSMT110m
19Lắp đặt MCCB 1P-150AMô tả tại chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt MCCB 1P-125AMô tả tại chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt MCB 1P-25A (loại 2 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt MCB 1P-10A (loại 1 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT11cái
23Lắp đặt bộ hẹn giờ 25AMô tả tại chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt ống HDPE D32/25mm bảo vệ cápMô tả tại chương V E-HSMT250m
25Lắp đặt ống HDPE D40/30mm bảo vệ cápMô tả tại chương V E-HSMT200m
26Lắp đặt tủ điện 700x500x200mmMô tả tại chương V E-HSMT1hộp
27Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnMô tả tại chương V E-HSMT11 bộ
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V E-HSMT1,561m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V E-HSMT0,04100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,64m3
31Dựng trụ bằng thủ côngMô tả tại chương V E-HSMT2trụ
32Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..)Mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả tại chương V E-HSMT31,572100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT70,7281m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại chương V E-HSMT5,894m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V E-HSMT5,4966100m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT21,2184m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT235,76m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT23,576m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT336,8425m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT14,8263tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0061tấn
11SXLD tấm cao su lót nềnMô tả tại chương V E-HSMT31,409100m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT2,3576100m2
13Quét vôi 3 nước trắngMô tả tại chương V E-HSMT3,2417m2
14Kẻ ron đường rộng 5mm (cắt rời tấm đan)Mô tả tại chương V E-HSMT20,807100m
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT0,80121m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT0,8009m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,1507m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1,074m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V E-HSMT0,0371100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT1,0544m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT0,2224m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT5,575m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V E-HSMT0,942100m3
24SXLD tấm cao su sọcMô tả tại chương V E-HSMT0,1074100m2
25Lát đá bậc tam cấp (màu đen) dày 17mmMô tả tại chương V E-HSMT8,4022m2
26Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT5,75m2
27SXLD cột cờ (Inox 304 hoặc tương đương) ống Inox Ø90, dày 1,5mm dài 3m, ống Inox Ø76, dày 1,5mm dài 2,5m, ống Inox Ø63, dày 1,5mm dài 2,5m, bản mắt Inox, Bulong... (và các phụ kiện kèm theo)Mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
28SXLD lá cờ Tổ quốc 80x120cm (bao gồm phụ kiện, dây kéo…)Mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NỘI BỘ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT5,9103100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V E-HSMT3,94100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT13,4935m3
4Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT6,31m3
5Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT7,9922m3
6Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaMô tả tại chương V E-HSMT0,1922100m2
7Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaMô tả tại chương V E-HSMT0,9706100m2
8Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT0,7581tấn
9Thép V40x40x4Mô tả tại chương V E-HSMT0,2933tấn
10Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Mô tả tại chương V E-HSMT5,016m3
11Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Mô tả tại chương V E-HSMT7,6666m3
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga)Mô tả tại chương V E-HSMT210,5889m2
13Láng máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Mô tả tại chương V E-HSMT35,04m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả tại chương V E-HSMT2011cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=400mm H10; đoạn ống dài 4mMô tả tại chương V E-HSMT17,51 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=400mm H30; đoạn ống dài 4mMô tả tại chương V E-HSMT101 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=600mm H10; đoạn ống dài 4mMô tả tại chương V E-HSMT0,471 đoạn ống
18Lắp đặt Gối cống BTCT đúc sẵn D400Mô tả tại chương V E-HSMT55cái
19Lắp đặt Gối cống BTCT đúc sẵn D600Mô tả tại chương V E-HSMT35cái
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả tại chương V E-HSMT28mối nối
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả tại chương V E-HSMT12mối nối
22Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 2mmMô tả tại chương V E-HSMT0,6008100m
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT40,3921m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công)Mô tả tại chương V E-HSMT40,392m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm dày 2,1mmMô tả tại chương V E-HSMT1,683100m
26Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42RTmmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
27Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmMô tả tại chương V E-HSMT5cái
28Lắp đặt van thau d=42mm (1 chiều)Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt van thau d=42mm (2 chiều)Mô tả tại chương V E-HSMT3cái
30Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d= 40mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
31đồng hồ đo lưu lượng, d= 40mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT45,6481m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công)Mô tả tại chương V E-HSMT45,648m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,06100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mmMô tả tại chương V E-HSMT1,482100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm dày 2,1mmMô tả tại chương V E-HSMT0,42100m
37Lắp đặt cút nhựa PVC d=21RTmmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC d=34x21mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC d=42x34mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt Tê nhựa PVC d=34x21mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt Tê nhựa PVC d=42x21mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt Tê nhựa PVC d=42mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt Van PVC d=21mmMô tả tại chương V E-HSMT7cái
44Lắp đặt van thau d=42mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt vòi tưới cây d21Mô tả tại chương V E-HSMT7bộ
46Lắp đặt Cuộn dây mềm tưới cây d21 (l=20m)Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
K HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả tại chương V E-HSMT50,589100m2
2Đào đất đắp đê, taluy chắn cát, độ chặt đất đắp K=0.90Mô tả tại chương V E-HSMT3,2007100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả tại chương V E-HSMT43,275100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.644E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/công thôn/nông thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(5) Có chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(7) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(8) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(9) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/công thôn/nông thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng vật liệu công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu/ kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC - Vệ sinh môi trường tại công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/Phòng cháy chữa cháy;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/điện dân dụng công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(5) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) hạng III trở lên.(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(5) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT32
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường 1 (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông).(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(5) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình có phần đường giao thông kết cấu mặt đường nhựa.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3) (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
2 Ô tô tự đổ > 2,5T (Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
3 Giàn ép cọc thủy lực tải trọng tối thiểu 150 tấn (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
4 Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp tải trọng tối thiểu 15 tấn (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy toàn đạt (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy ủi công suất tối thiểu 108CV (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
8 Xe lu bánh thép tải trọng làm việc tối thiểu 10 tấn (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
9 Xe lu bánh hơi tải trọng làm việc tối thiểu 16 tấn (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
10 Xe lu rung tải trọng làm việc tối thiểu 25 tấn (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy rải bê tông nhựa (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
12 Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)1
13 Máy trộn bêtông (dung tích > 250 lít) (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)2
14 Máy bơm nước (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)2
15 Coppha thép hoặc nhựa (m2) (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)200
16 Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ) (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)7
17 Máy khoan (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)2
18 Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)2
19 Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)1
20 Máy hàn (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)1
21 Máy cắt sắt (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)1
22 Máy cắt gạch (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->