Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212067-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách thị xã từ nguồn vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 14:31:00 đến ngày 2022-02-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,147,526,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.644E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/công thôn/nông thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(5) Có chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(7) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(8) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(9) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/công thôn/nông thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu/ kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC - Vệ sinh môi trường tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/Phòng cháy chữa cháy;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/điện dân dụng công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(5) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) hạng III trở lên.(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(5) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông).(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(5) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình có phần đường giao thông kết cấu mặt đường nhựa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ > 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn ép cọc thủy lực tải trọng tối thiểu 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp tải trọng tối thiểu 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi công suất tối thiểu 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu bánh thép tải trọng làm việc tối thiểu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu bánh hơi tải trọng làm việc tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu rung tải trọng làm việc tối thiểu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bêtông (dung tích > 250 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Coppha thép hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 16-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 17-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trung tâm Văn hóa - Thể thao thị xã Ngã Năm (giai đoạn 2) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách thị xã từ nguồn vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (báo cáo tài chính qua mạng hoặc báo cáo kiểm toán); - Tài liệu chứng minhh tình hình tài chính lành mạnh nêu taị phần ghi chú số 3 Mẫu số 13A; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: + Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). + Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; + Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: + Bằng cấp, Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT, … + Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu: Giấy đăng ký, kiểm định, hóa đơn mua bán, hợp đồng thuê (nếu thiết bị đi thuê); - Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu. - Bảng đề xuất chủng loại vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng cho công trình. - Các tài liệu cần thiết khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,7357 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1041 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 296,7002 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính nhân công) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 63,2 | m3 |
| 5 | SXLD tấm cao su lót nền | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,3204 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17,609 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 144 | 1 mối nối |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,547 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,7875 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,0472 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 106,6932 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 35,8601 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,2826 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,7395 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,116 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,0382 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,597 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22,8035 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,413 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,464 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36,352 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,7171 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3632 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,9428 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32,439 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 29,8874 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,094 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,8246 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,379 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,2242 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,7275 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9121 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,2904 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,0047 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3706 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,47 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5535 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8226 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,2304 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,6256 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,4032 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4583 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3862 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,9212 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2538 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9213 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5538 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4826 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3261 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,453 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3471 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,7314 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,7049 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,4248 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,8458 | tấn |
| 58 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,084 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6219 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,8434 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8264 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,3865 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,3032 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9817 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,0853 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,8237 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3975 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,9785 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,3673 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2547 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1331 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2736 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,6533 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,346 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,5325 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5777 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 29,5065 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30,9492 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22,5204 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 26,932 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,8026 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 38,671 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,806 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8565 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 182,7472 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 38,4468 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 38,3064 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,18 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 347,5816 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 220,8306 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 236,1688 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 40,7932 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,2759 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.137,1209 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 231,21 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 166,8174 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 119,0958 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 668,94 | m2 |
| 101 | Trát sê nô (có bả sơn), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 149,5064 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 54,476 | m2 |
| 103 | Trát thành sê nô code +4,200, vữa XM mác 75 (không bã, sơn, quét chống thấm) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 38,664 | m2 |
| 104 | Trát tam cấp, bản đỡ vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19,304 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 44,0792 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 95,6764 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 262,4068 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 602,4144 | m |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 107,4 | m |
| 110 | Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 111 | Kẻ ron rộng 10 sâu 10 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,0695 | 10m |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,05 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,05 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 38,135 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh màu vữa XM mác 100 tạo dốc về phễu thu nước, nơi mỏng nhất 2cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 107,744 | m2 |
| 116 | Phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5Kg/m3 (hoặc tương đương) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19,2238 | |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm CT-11B định mức 0,75Kg/m2 (hoặc tương đương) mái tường, sê nô, ô văng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 166,823 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 146,408 | m2 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 120 | Ốp đá chẻ chân tường: | Mô tả tại chương V E-HSMT | 40,454 | m2 |
| 121 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch việt nhật 45x245mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 61,086 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 122,82 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 38,135 | m2 |
| 124 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 200x600mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 84,668 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 703,981 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc cầu thang đá granite dày 17mm màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 51,68 | m2 |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp đá granite dày 17mm màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 34,1 | m2 |
| 128 | SX cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 5 ly, 02 cánh mở, phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa việt tệp hoặc tương đương, tay nắm, chốt gài). | Mô tả tại chương V E-HSMT | 63,14 | m2 |
| 129 | SX và lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8 ly, 01 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa việt tệp hoặc tương đương, tay nắm, chốt gài). | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 130 | SX và lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực mờ dày 8 ly, 01 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa việt tệp hoặc tương đương, tay nắm, chốt gài). | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 131 | SX và lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, 02 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao,...). | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 132 | SX và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày 5 ly (4 cánh lùa) và tất cả phụ kiện kèm theo (chốt gài). | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 133 | SX và lắp dựng cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày 5 ly, 2 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (chốt gài). | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 134 | SX và lắp dựng cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày 5 ly (2, 4 cánh mở, phần còn lại cố định) và tất cả phụ kiện kèm theo (chốt gài). | Mô tả tại chương V E-HSMT | 84,4224 | m2 |
| 135 | SX và lắp dựng cửa sổ mở khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày 5 ly (2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (chốt gài). | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 136 | SX và lắp dựng cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày mờ dày 5 ly (2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (chốt gài). | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 137 | SX và lắp dựng khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8 ly khung cố định | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,3586 | m2 |
| 138 | SXLD thang lên mái inox 304 thanh đứng 30x60x1,4mm, thanh ngang 30x30x1,4mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện để bắt vào tường, dài 6,8m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | SX nắp tole phẳng dày 1 ly (khung thép V40x40x4mm (đã sơn hoàn thiện), có chốt khóa) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9604 | m2 |
| 140 | Vách ngăn tấm compact laminate dày 18mm, (bao gồm toàn bộ phụ kiện inox 304 để bắt vào tường) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9375 | m2 |
| 141 | Vách ngăn cửa đi, cố định tấm compact laminate dày 18mm, (bao gồm toàn bộ phụ kiện inox 304 để bắt vào tường) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 26,65 | |
| 142 | SX khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn nước 3 lớp 1 lớp chống sét, 2 lớp màu (bao gồm bát đuôi cá để bắt vào tường) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 143 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại chương V E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 232,0889 | m2 |
| 145 | SXLD thanh tay vịn inox tròn fi42x1,8mm, thanh đỡ inox tròn fi21x1,2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,552 | md |
| 146 | SXLD tay vịn cầu thang, tay vịn inox tròn fi60x2mm thanh đứng inox hộp 40x40x1,4mm, lan can inox hộp 20x20x1,2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21,46 | md |
| 147 | SXLD bộ chữ inox vàng font: Vni-Helve-Condense, cao 300: "TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỊ XÃ NGÃ NĂM" | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | SXLD gạch bông gió xi măng đúc sẵn kt 400x400mm, màu vang đất | Mô tả tại chương V E-HSMT | 120 | viên |
| 149 | SXLD lam Z btct đúc sẵn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 150 | SXLD phù điêu mặt trống đồng đúc công nghệ CNC sơn nhũ đồng R=0,7m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 152 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,2215 | 100m2 |
| 153 | Sản xuất xà gồ thép C40x80x14x1,8 CK 900 (mạ kẽm) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3877 | tấn |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x14x1,8mm CK 900 (mạ kẽm) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,388 | tấn |
| 155 | SXLD trần prima khung nhôm nổi KT 600x600, tấm dày 3,5mm (bao gồm tất cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 23,16 | m2 |
| 156 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả tại chương V E-HSMT | 662,851 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.365,131 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 431,219 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.325,818 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.114,47 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2.690,949 | m2 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 166 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 167 | Lắp cầu chắn rác D90 | 12 | cái | |
| 168 | SXLD phễu thu nước mái (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type quanh cổ ống, quét chống thấm,….) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần (quạt đảo) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led 0.6m máng siêu mỏng bóng 10W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED 2x1.2m máng siêu mỏng bóng 18W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục 1.5HP inverter (chỉ tính công lắp đặt không tính thiết bị) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 14 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.360 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.023 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 646 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CXV 25mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 23 | Lắp đặt MCCB 1pha 125A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 1pha 100A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 1 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCP 1pha 16A (loại 1 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 766 | m |
| 31 | Lắp đặt ống gas máy lạnh 1.5HP | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D21mmx1,6mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (PHẦN CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương tương đương Caesar) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,277 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,129 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,398 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,379 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.T | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.T | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cút PVC d=21 RNmm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Cút PVC d=21 RTmm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Cút PVC d=21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cút PVC d=27x21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Cút PVC d=27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Cút PVC d=34x21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cút PVC d=34x27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cút PVC d=34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Cút PVC d=42x27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cút PVC d=42mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cút PVC d=60x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Cút PVC d=60x42mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cút PVC d=60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Cút PVC d=90x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cút PVC d=90x60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Cút PVC d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Cút PVC d=90mm x45độ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Cút PVC d=114x60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cút PVC d=114mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 40 | Cút PVC d=114mmx45độ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Tê PVC d=21RNmm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Tê PVC d=27x21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Tê PVC d=34x21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 44 | Tê PVC d=34x27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Tê PVC d=34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Tê PVC d=60x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Tê PVC d=60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Tê PVC d=90x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Tê PVC d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 50 | Tê PVC d=114x60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Chữ Y PVC d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Chữ Y PVC d=114mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn chuyển PVC d=60x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn chuyển PVC d=90x60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn chuyển PVC d=114x60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Van PVC d=21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Van PVC d=27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Van thau d=34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Van thau d=42mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Van thau d=60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Bồn nước bằng inox đứng 1,5m3, dày 0,9mm (chọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt Bồn nước bằng inox nằm 1,5m3, dày 0,9mm (chọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 63 | Phao điện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện điều khiển bơm cấp nước (chọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả tại chương V E-HSMT | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt MCB 32A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Máy bơm nước 1HP, H>20m + máy dự phòng ( tương đương Panasonic) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Khung tôn đậy máy bơm (1mx1x1m) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 71 | Lắp đặt Khung tôn đậy máy bơm (1mx1x1m) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 72 | Vật tư phụ (giá treo ống, Bulong, ốc, vít, băng keo,….) (chọn gói) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1888 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0629 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 76 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 77 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5544 | m3 |
| 78 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0913 | tấn |
| 81 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,5272 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2288 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 33,8028 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,82 | m2 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 86 | Than củi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 87 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 88 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,016 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (PHẦNBÁO CHÁY CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Mô tả tại chương V E-HSMT | 268 | m |
| 2 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 240 | m |
| 3 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím (có chức năng báo động qua điện thoại kết hợp còi hụ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp còi báo động | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đầu báo khói | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đèn báo phòng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp công tắc khẩn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 9 | Lắp bình chữa cháy CO2 5KG | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 10 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 70 | m |
| 15 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 16 | Trụ đỡ kim chống sét | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Mối hàn cadweld | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 21 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 23 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 24 | Kẹp cố định cáp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 25 | Bộ đếm sét CDR | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất đặt ống thoát nước đất cấp I (tính trung bình đào) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,6067 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,738 | 100m3 |
| 3 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,664 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8496 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0811 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung thép V40x40x4 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1365 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,5251 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 39,1667 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 51 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=300mm H10 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22,5 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt Gối cống đường kính 300mm (BTCT ĐS) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 23 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào nền đường, máy ủi 110CV-đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,2035 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,4064 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,6774 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa lớp trên nền đường, cường độ kéo >=15kN/m, loại không dệt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,6723 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bằng CPĐD loại 2, Dmax=37.5 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,2709 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên bằng CPĐD loại 1, Dmax=25 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1598 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,4814 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,4814 | 100m2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, ram dốc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8732 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa, ram dốc, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 23,82 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH VĨA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18cm, chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18,35 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 237,82 | m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 tận dụng đất cát đào nền đường(Chỉ tính nhân công, máy thi công) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,8541 | 100m3 |
| 5 | Trải cao su lót | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,3763 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,02 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 337,63 | m2 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, cường độ chịu uốn 5MPa | Mô tả tại chương V E-HSMT | 337,63 | m2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 10 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,28 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2156 | 100m2 |
| 3 | Móng thép trụ đèn M24x300x300x1200 - khối lượng mỗi móng nặng 21kg | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,206 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,8533 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn đơn D60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp cần đèn đôi D60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn đường Led 120W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | bảng |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 34,8075 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 23,2 | m3 |
| 15 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 255 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cáp CXV 35mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 440 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx4.0mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 260 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 110 | m |
| 19 | Lắp đặt MCCB 1P-150A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 1P-125A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-25A (loại 2 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-10A (loại 1 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt bộ hẹn giờ 25A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE D32/25mm bảo vệ cáp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt ống HDPE D40/30mm bảo vệ cáp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện 700x500x200mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,56 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 31 | Dựng trụ bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 32 | Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,572 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 70,728 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,894 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,4966 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21,2184 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 235,76 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 23,576 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 336,8425 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,8263 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0061 | tấn |
| 11 | SXLD tấm cao su lót nền | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,409 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,3576 | 100m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,2417 | m2 |
| 14 | Kẻ ron đường rộng 5mm (cắt rời tấm đan) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,807 | 100m |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8012 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8009 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1507 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,074 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0371 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0544 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2224 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,575 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,942 | 100m3 |
| 24 | SXLD tấm cao su sọc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1074 | 100m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp (màu đen) dày 17mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,4022 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,75 | m2 |
| 27 | SXLD cột cờ (Inox 304 hoặc tương đương) ống Inox Ø90, dày 1,5mm dài 3m, ống Inox Ø76, dày 1,5mm dài 2,5m, ống Inox Ø63, dày 1,5mm dài 2,5m, bản mắt Inox, Bulong... (và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | SXLD lá cờ Tổ quốc 80x120cm (bao gồm phụ kiện, dây kéo…) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,9103 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,94 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,4935 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,31 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,9922 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1922 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9706 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7581 | tấn |
| 9 | Thép V40x40x4 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2933 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,016 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,6666 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 210,5889 | m2 |
| 13 | Láng máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 35,04 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 201 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=400mm H10; đoạn ống dài 4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17,5 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=400mm H30; đoạn ống dài 4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=600mm H10; đoạn ống dài 4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,47 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt Gối cống BTCT đúc sẵn D400 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 19 | Lắp đặt Gối cống BTCT đúc sẵn D600 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6008 | 100m |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 40,392 | 1m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 40,392 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm dày 2,1mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,683 | 100m |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42RTmm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt van thau d=42mm (1 chiều) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van thau d=42mm (2 chiều) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d= 40mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | đồng hồ đo lưu lượng, d= 40mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 45,648 | 1m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 45,648 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,482 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm dày 2,1mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=21RTmm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=34x21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42x34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa PVC d=34x21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa PVC d=42x21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa PVC d=42mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van PVC d=21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt van thau d=42mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi tưới cây d21 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Cuộn dây mềm tưới cây d21 (l=20m) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả tại chương V E-HSMT | 50,589 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đắp đê, taluy chắn cát, độ chặt đất đắp K=0.90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,2007 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 43,275 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.644E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/công thôn/nông thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(5) Có chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(7) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(8) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(9) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/công thôn/nông thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng vật liệu công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu/ kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC - Vệ sinh môi trường tại công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/Phòng cháy chữa cháy;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/điện dân dụng công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(5) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) hạng III trở lên.(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(5) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông).(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ;(5) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình có phần đường giao thông kết cấu mặt đường nhựa. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3) | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 2,5T | (Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Giàn ép cọc thủy lực tải trọng tối thiểu 150 tấn | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp tải trọng tối thiểu 15 tấn | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy toàn đạt | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy ủi công suất tối thiểu 108CV | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Xe lu bánh thép tải trọng làm việc tối thiểu 10 tấn | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Xe lu bánh hơi tải trọng làm việc tối thiểu 16 tấn | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Xe lu rung tải trọng làm việc tối thiểu 25 tấn | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Máy phát điện | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy trộn bêtông (dung tích > 250 lít) | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 2 |
| 15 | Coppha thép hoặc nhựa (m2) | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 200 |
| 16 | Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ) | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 7 |
| 17 | Máy khoan | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 2 |
| 18 | Máy đầm dùi | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 2 |
| 19 | Máy đầm bàn | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 1 |
| 20 | Máy hàn | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 1 |
| 21 | Máy cắt sắt | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 1 |
| 22 | Máy cắt gạch | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi