Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng nhà hiệu bộ, nhà lớp học, nhà đa năng, và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211694-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng nhà hiệu bộ, nhà lớp học, nhà đa năng, và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220158903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 14:40:00 đến ngày 2022-03-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,808,561,123 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.134E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp III trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.532.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 05 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; đã làm chỉ huy phó tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công điện, nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Điện, nước, Xây dựng; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lí chuyên trách lĩnh vực ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lĩnh vực ATLĐ tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Trắc địa công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông; đã làm đội trưởng tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp cao đẳng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 70
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình trong 01 năm trở lại đây(Trong đó tối thiểu phải có 40 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị độ chính xác góc lần lượt 2″ và 5″
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 8
6-Máy đào (máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 8
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5.5HP
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 14 kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1.500 W
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy trộn vữa và bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công xuất từ 0,8 - 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 100KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng nhà hiệu bộ, nhà lớp học, nhà đa năng, và các hạng mục phụ trợ
Đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Tô Hiệu, thành phố Sơn La
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị tỉnh Sơn La , địa chỉ: Đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị; Địa chỉ: Số 20, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La; Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Sơn La. Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Sơn La. Địa chỉ: Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị; Địa chỉ: Số 20, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị; Địa chỉ: Số 20, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị tỉnh Sơn La , địa chỉ: Đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị; Địa chỉ: Số 20, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị; Địa chỉ: Số 20, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn la; Địa chỉ: Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn la; Địa chỉ: Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG SỐ 1
1Ép cọc cừ larsenYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,83100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thépYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,83100m
3Thuê cừ thép bao gồm cả vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1HT
4Đào móng công trình chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,0803100m3
5Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V19,9601m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2852100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,9902100m2
8Đổ bê tông, bê tông móng chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V130,238m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,2544tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,6503tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,6843tấn
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,8852m3
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,5493m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0912tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,5225tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,3864100m2
17Đào đất móng băng rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,6684m3
18Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,2865m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V55,6404m3
20Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,306m3
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,8363m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,3488100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0645tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,3632tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0779tấn
26Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,2654100m3
27Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,686m3
28Đổ bê tông lót móng chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V34,704m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20,8008m2
30Láng granitô bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20,8008m2
31Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8,854m3
32Đổ bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,4225m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,3105tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2921tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,7612tấn
36Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V18,786m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V10,5763m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,6392tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,3736tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,6529tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,1906100m2
42Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16,1343m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,9769100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,7181tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,2047tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,4311tấn
47Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V47,5736m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,0682tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6,3522tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,667tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,8405100m2
52Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V134,5415m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V11,6672100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V10,5086tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,2102tấn
56Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1274m3
57Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V13,2411m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,201100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,8688tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,7299tấn
61Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,6329m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2636100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1941tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1256tấn
65Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,7893m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0371tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1248tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1628tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,4122tấn
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,9797100m2
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V38,5952m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,0901m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20,9057m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V109,447m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V29,6565m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V44,3174m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,2292m3
78Gia công dầm đỡ téc nướcYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,3446tấn
79Lắp dựng dầm đỡ téc nướcYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,3446tấn
80Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,1785tấn
81Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,1785tấn
82Bu lông mạ kẽm M14x50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V80cái
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V107,74m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.35mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,3711100m2
85Tấm úp nóc khổ 400m dày 0.4mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V44,7md
86Thép bậc thăm mái (Ống thép mạ kẽm)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V82,6127kg
87Nắp cửa thăm mái bằng tôn hoaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
88Thép hộp lam trang trí (Cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.215,659kg
89Lắp dựng LamYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V58,5468m2
90Lan can thép sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.544,8432kg
91Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V76,1145m2
92Mặt bích tay vịn lan canYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V80cái
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V106,4587m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm ngoài nhà )Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V10,4454m2
95Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V96,0133m2
96Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V354,6201m2
97Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.015,5265m2
98Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V28,3686m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V194,1721m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ + cầu thang trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V182,2348m2
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.302,3983m2
102Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V82,533m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V286,0292m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.732,7818m2
105Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V365,29m
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.524,939m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3.285,1632m2
108Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.732,7818m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.552,3814m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V814,6539m2
111Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V261,9532m2
112Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V86,5536m2
113Láng granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V86,5536m2
114Lan can thép sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V555,1357kg
115Trụ cái cầu thangYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
116Cầu thép D100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
117Vật liệu phụ (Mặt bích, vít...)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1TB
118Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V39,69m2
119Khuôn cửa thép (Khuôn kép)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V733,44md
120Cửa đi thép sơn tĩnh điện pa nô kính dày 5mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V95,04m2
121Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V32Bộ
122Cửa sổ khuôn thép kính dày 5mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V115,632m2
123Cửa sổ pa nô chớpYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V62,64m2
124Cửa đi khung nhôm kính (Khu WC)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V19,44m2
125Khóa cửaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8Bộ
126Vách kính khung nhôm, kính dày 8.38mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V79,618m2
127Hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.236,1552kg
128Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V112,0336m2
129Trần thạch cao khung xương nổi - chịu nước (Khu WC)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V81,6306m2
130Trần thạch cao khung xương chìm (Chưa có sơn bả)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,3584m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,3584m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,3584m2
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V13,4055100m2
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2681100m2
135Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8,1465100m2
136Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1629100m2
137Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại, than xỉYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V81,93m3
138Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,0516tấn
139Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V71,526910m2
140Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,3711100m2
141Vận chuyển vật liệu lên cao xi măngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V22,0234tấn
142Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu thép xà gồYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,5231tấn
143Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu phụ các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V10tấn
144Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20,077910m2
145Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
146Lắp đặt van 1 chiều thép D20Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
147Van khoá thép D20Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
148Kép thép D20Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
149Rắc co thép D20Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
150Khâu nối HDPE - D25Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
151Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
152Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,14100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,08100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,08100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,68100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,32100m
157Cút nhựa PPR D50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
158Cút nhựa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V18cái
159Cút nhựa PPR D20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
160Măng sông ren trong nhựa PPR D50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
161Côn nhựa PPR D50/40 mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
162Côn nhựa PPR D40/32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
163Côn nhựa PPR D32/25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
164Côn nhựa PPR D25/20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
165Tê nhựa PPR D50/50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
166Tê nhựa PPR D50/25 mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
167Tê nhựa PPR D40/25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
168Tê nhựa PPR D32/25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
169Tê nhựa PPR D25/25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
170Tê nhựa PPR D25/20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V40cái
171Cút nhựa ren trong PPR D20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20cái
172Cút nhựa ren ngoài PPR D20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V28cái
173Tê ren ngoài PPR D25/20Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
174Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V10cái
175Rắc co nhựa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V10cái
176Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20bộ
177Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20cái
178Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12bộ
179Xả tiểu namYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12bộ
180Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16bộ
181Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16bộ
182Vòi gạt đồngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8bộ
183Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
184Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20cái
185Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1bể
186Van phao d20Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1Bộ
187Móc giữ ống các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V61cái
188Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,95100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,8100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,35100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,28100m
192Lắp đặt tê (thẳng)nhựa đường kính 60/60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
193Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 110/110mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V36cái
194Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V36cái
195Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 110/42mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12cái
196Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/42mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6cái
198Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 110mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V32cái
199Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V14cái
200Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 42mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V40cái
201Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
202Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
203Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12cái
204Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12cái
205Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V24cái
206Xi phông con thỏ D90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V24cái
207Chóp thông hơi D60Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3cái
208Móc giữ ống các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V106cái
209Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,55100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,004100m
211Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,091100m
212Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
213Rọ chắn rác D90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
214Rọ chắn rác D60Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
215Ống lồng D90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
216Móc giữ ống các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V120cái
217Tê giảm PVC D90/60Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
218Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,05100m
219Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
220Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 65/65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
221Lắp đặt van khóa thép đường kính van 65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
222Rắc co thép D65Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
223Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,12100m
224Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,22100m
225Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
226Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
227Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7cái
228Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50/50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
229Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3cái
230Lắp đặt van khoá đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
231Van 1 chiều thép D50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
232Van 1 chiều thép D65Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
233Kép thép D50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
234Rắc co thép D50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
235Hộp đựng họng chữa cháy vách tườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
236Lăng phunYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
237Ống cuộn vải gai L = 20mYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cuộn
238Giá đỡ vòi chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
239Bộ tiêu lệnh nội qui chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4Bộ
240Đào móng công trình chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1261100m3
241Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,651m3
242Đổ bê tông móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,9m3
243Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,015100m2
244Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1109tấn
245Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,8859m3
246Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,6m3
247Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0664tấn
248Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,032100m2
249Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V81 cấu kiện
250Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,5568m2
251Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V17,976m2
252Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V17,976m2
253Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V22,5328m2
254Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,259m3
255Đèn tuýp 2 bóng máng tán quang 2x20W dài 1.2mYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V45bộ
256Đèn tuýp LED chống cháy 2 bóng 2x20W dài 1.2mYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V27bộ
257Đèn ốp trấn 20WYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V40bộ
258Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V32cái
259Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
260Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V56cái
261Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + đế âmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
262Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn chống nướcYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V66cái
263Mặt 1 công tắc + đế âmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V44cái
264Mặt 2 công tắc + đế âmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
265Hạt công tắcYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V60cái
266Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 800x600x200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1Tủ
267Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 400x250x100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7Tủ
268Tủ điện phòng mặt mica chứa 2 automatYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
269Lắp đặt Automat1 pha 2 cực 6A - 6kaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V9cái
270Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A -6kaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
271Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 25A -6kaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
272Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 32A -6kaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V17cái
273Aptomat 1 pha 65Ampe - 18KAYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6cái
274Aptomat 3 pha 85Ampe-18 KAYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
275Ổn áp 20KVAYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3cái
276Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc 4x35mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V25m
277Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 16mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V30m
278Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V200m
279Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V80m
280Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V750m
281Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.150m
282Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V30m
283Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V200m
284Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V80m
285Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V750m
286Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V170m
287Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.600m
288Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V18m
289Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cọc
290Quạt thông gió kt:300x300Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
291Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
292Hộp chứa bình chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8Hộp
293Bình chữa cháy MFZ4Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16Bình
294Bình chữa cháy MT3Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8Bình
295Ống PVC - D50 L=280Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,08100m
296Cút PVC - D50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
297Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,04m3
298Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,04m3
299Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V18cái
300Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V200m
301Chân đỡ thép D10 L=200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V60cái
302Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V55m
303Kéo rải dây tiếp địaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V55m
304Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V11cọc
305Thép chữ C - D10L=200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V36cái
306Ống hồ lôYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
307Miếng chì đệmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5cái
308Bu lông M12x25Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V10cái
309Ống PVC - D25 L=2000Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5cái
310Kẹp kiểm traYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5cái
311Đào đất móng băng rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16,8m3
312Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16,8m3
B NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG (NHÀ SỐ 2)
1Đào móng công trình chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,9441100m3
2Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V39,9964m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,2963100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V228,2674m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,9195tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6,2222tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V9,7645tấn
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,832m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột móngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,5184100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1765tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2373tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,5636tấn
13Đào đất móng băng rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6,425m3
14Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,272m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V60,3329m3
16Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,688m3
17Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6,681m3
18Ván khuôn thép dầm móngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,6493100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1155tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,564tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1166tấn
22Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,7228100m3
23Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V15,7952m3
24Đổ bê tông lót móng chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V58,2524m3
25Láng granitô bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V24,8666m2
26Láng vữa lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V24,8666m2
27Đào móng công trình chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1009100m3
28Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0074100m3
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,651m3
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,9m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0254100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1109tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,8859m3
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,416m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V17,712m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V17,712m2
37Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V88,56kg
38Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,6m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0664tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,032100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V81 cấu kiện
42Đào móng công trình chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0498100m3
43Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0094100m3
44Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,5155m3
45Đổ bê tông móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,4028m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0304100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0402tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,029tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,4025m3
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,3026m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6,43m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6,43m2
53Đá 1x2 dày 250 đáy bểYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,3257m3
542 lớp Cát thạch anh dày 150 đáy bểYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.094,184kg
55Than hoạt tính dày 300 đáy bểYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V351,702kg
56Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2708m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0094tấn
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0093100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V21 cấu kiện
60Khối lượng đấtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,9456100m3
61Đổ bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12,96m3
62Đổ bê tông cột tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,33m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,363tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,6138tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,3595tấn
66Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V32,508m3
67Đổ bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16,47m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7,084100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,5383tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,9462tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8,6202tấn
72Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V25,3028m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,0914100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,9809tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,8923tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,3267tấn
77Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V74,1853m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V9,1384100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,1872tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V9,2095tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V9,557tấn
82Đổ bê tông lam trang trí, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,885m3
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam trang tríYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1933tấn
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam trang tríYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1238100m2
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
86Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V211,5614m3
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V18,4327100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V15,3379tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,6086tấn
90Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2547m3
91Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V25,2689m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,3355100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,5489tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,2586tấn
95Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,0673m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,4932100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2902tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2046tấn
99Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8,0549m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,2812100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0328tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1828tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2194tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,5935tấn
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V110,883m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V9,4721m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V14,5704m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V265,4364m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V45,8972m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V36,376m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,9872m3
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,9744m3
113Gia công dầm đỡ téc nướcYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,7645tấn
114Lắp dựng dầm đỡ téc nướcYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,7645tấn
115Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,8903tấn
116Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,8903tấn
117Bu lông M14x50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V130cái
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V189,1232m2
119Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,36100m2
120Tấm úp nóc khổ 400m dày 0.4mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V60,3md
121Thép bậc thăm mái (Ống thép mạ kẽm)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V9,9135kg
122Nắp cửa thăm mái bằng tôn hoaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
123Thép hộp lam trang trí sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.779,3939kg
124Lắp dựng LamYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V67,1058m2
125Thép lan can hành langYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2.093,4506kg
126Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V108,746m2
127Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V161,4032m2
128Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V144,9362m2
129Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16,467m2
130Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V486,2032m2
131Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.487,1258m2
132Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V643,606m2
133Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V329,1056m2
134Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.534,8252m2
135Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V110,1566m2
136Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V280,008m2
137Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2.638,8198m2
138Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V296,26m
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2.178,4312m2
140Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2.638,8198m2
141Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2.302,4346m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4.924,59m2
143Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.758,2845m2
144Láng granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V165,798m2
145Láng vữa lót cầu thang, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V165,798m2
146Thép lan can cầu thangYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V864,2794kg
147Trụ cái cầu thangYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
148Cầu thép D100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
149Lắp dựng lan can cầu thang sắtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V72,9m2
150Khuôn cửa thép (Khuôn kép)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.154,4md
151Cửa đi thép sơn tĩnh điện pa nô kính dày 5mm( bao gồm phụ kiện,công lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V145,728m2
152Khóa quả chùy cửa đi+ chốt cửa điYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V48Bộ
153Cửa sổ kính khuôn thép kính dày 5mm ( bao gồm phụ kiện,công lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V196,416m2
154Cửa sổ chớp thép( bao gồm phụ kiện,công lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V87m2
155Cửa đi khung nhôm kính (Khu WC)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V33m2
156Khóa cửa quả đấm cửa nhômYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20Bộ
157Vach kính khung nhôm khuôn, kính dày 8.38mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V139,5693m2
158Gia công hoa sắt cửa sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2.030,8264kg
159Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V188,152m2
160Trần thạch cao khung xương nổi - chịu nướcYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V110,5604m2
161Trần thạch cao khung xương chìm (Chưa có sơn bả)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V174,86m2
162Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V285,4204m2
163Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V285,4204m2
164Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V18,5744100m2
165Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,3715100m2
166Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại, than xỉYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V124,5477m3
167Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,9368tấn
168Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V106,975210m2
169Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,1666100m2
170Vận chuyển vật liệu lên cao xi măngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V34,248tấn
171Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu thép xà gồYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,725tấn
172Vận chuyển vật liệu lên cao gỗ các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,6978m3
173Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V31,755310m2
174Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu phụ các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V10tấn
175Đồng hồ đo lưu lượng D20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
176Van 1 chiều thép D20Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
177Van khoá thép D20Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
178Kép thép D20Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
179Rắc co thép D20Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
180Khâu nối HDPE - D25Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
181Đai khởi thuỷ D60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
182Ống nhựa chịu nhiệt PPR D50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,48100m
183Ống nhựa chịu nhiệt PPR D40mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,08100m
184Ống nhựa chịu nhiệt PPR D32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,5100m
185Ống nhựa chịu nhiệt PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,64100m
186Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,8100m
187Cút nhựa PPR D50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
188Cút nhựa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V44cái
189Cút nhựa PPR D20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V84cái
190Măng sông ren trong nhựa PPR D50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3cái
191Côn nhựa PPR D50/40mm,Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
192Côn nhựa PPR D50/32mm,Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
193Côn nhựa PPR D40/32mm,Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
194Côn nhựa PPR D32/25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6cái
195Côn nhựa PPR D25/20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V44cái
196Tê nhựa PPR D50/32mm,Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3cái
197Tê nhựa PPR D50/25mm,Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
198Tê nhựa PPR D40/25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
199Tê nhựa PPR D32/25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
200Tê nhựa PPR D32/20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
201Tê nhựa PPR D25/25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V10cái
202Tê nhựa PPR D25/20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V90cái
203Cút ren trong nhựa PPR D20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20cái
204Cút ren ngoài nhựa PPR D20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V104cái
205Tê ren ngoài nhựa PPR D25/20Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
206Van khóa PPR D32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
207Van khóa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
208Rắc co nhựa PPR D32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
209Rắc co nhựa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
210Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20bộ
211Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20cái
212Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V40bộ
213Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V40bộ
214Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
215Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20cái
216Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12bộ
217Xả tiểu namYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12bộ
218Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2bể
219Van phao D25Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2bộ
220Móc giữ ống các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V145cái
221Van khóa 2 chiều PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
222Ống nhựa PVC D110mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,24100m
223Ống nhựa uPVC D90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,52100m
224Ống nhựa uPVC D75mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1100m
225Ống nhựa uPVC D60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,35100m
226Ống nhựa uPVC D42mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,12100m
227Tê nhựa uPVC D60/60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
228Tê xiên (Y) nhựa D110/110mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V32cái
229Tê xiên (Y) nhựa D110/90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
230Tê xiên (Y) nhựa D90/90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V40cái
231Tê xiên (Y) nhựa D90/75mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
232Tê xiên (Y) nhựa D110/42mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
233Tê xiên (Y) nhựa D90/42mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
234Tê xiên (Y) nhựa D75/42mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20cái
235Cút nhựa uPVC D60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6cái
236Cút (Chêch) nhựa uPVC D110mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V44cái
237Cút (Chêch) nhựa uPVC90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V36cái
238Cút (Chêch) nhựa uPVC D42mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V180cái
239Nút bịt nhựa uPVC D110mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V13cái
240Nút bịt nhựa uPVC D90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
241Nút bịt nhựa uPVC D75mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V26cái
242Côn nhựa uPVC D110/60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
243Côn nhựa uPVC D90/60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
244Phễu thu đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V24cái
245Xi phông con thỏ D90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V24cái
246Chóp thông hơi D60Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3cái
247Móc giữ ống các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V262cái
248Ống nhựa uPVC D90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,16100m
249Ống nhựa uPVC D60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,006100m
250Ống nhựa uPVC D42mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1100m
251Cút nhựa uPVC D90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12cái
252Rọ chắn rác D90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12cái
253Rọ chắn rác D60Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
254Ống lồng D90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12cái
255Móc giữ ống các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V180cái
256Tê nhựa uPVC D90/60Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
257Ống thép thép tráng kẽm D65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,12100m
258Cút thép tráng kẽm D65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
259Tê thép tráng kẽm D65/65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
260Van khóa thép tráng kẽm D65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
261Rắc co thép tráng kẽm D65Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
262Ống thép thép tráng kẽm D65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2100m
263Ống thép thép tráng kẽm D50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,6100m
264Côn thép tráng kẽm D65/50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3cái
265Cút thép tráng kẽm D65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
266Cút thép tráng kẽm D50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12cái
267Tê thép tráng kẽm D50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3cái
268Tê thép tráng kẽm D65/50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6cái
269Van khoá tráng kẽm D50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
270Van 1 chiều thép tráng kẽm D50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
271Van 1 chiều thép tráng kẽm D65Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
272Kép thép tráng kẽm D50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
273Rắc co tráng kẽm D50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
274Hộp đựng họng chữa cháy vách tườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
275Lăng phunYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
276Ống cuộn vải gai L = 20mYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cuộn
277Giá đỡ vòi chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
278Bộ tiêu lệnh nội qui chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8Bộ
279Đèn tuýp 2 bóng máng tán quang 2x20W dài 1.2mYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V40bộ
280Đèn tuýp LED chống cháy 2 bóng 2x20W dài 1.2mYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V72bộ
281Đèn ốp trấn 20WYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V60bộ
282Đèn pha ngoài trời 200WYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
283Móc treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V60,672kg
284Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V56cái
285Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20cái
286Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V84cái
287Ổ cắm đơn 3 chấu + đế âmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12cái
288Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn chống nước + đế âmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V46cái
289Mặt 1 công tắc + đế âmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V56cái
290Mặt 2 công tắc + đế âmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
291Hạt công tắcYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V72cái
292Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 800x600x200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1Tủ
293Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 400x250x100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8Tủ
294Tủ điện phòng mặt mica chứa 2 automatYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12cái
295Automat1 pha 2 cực 6A - 6kaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V13cái
296Aptomat loại 1 pha 2 cực 16A -6kaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20cái
297Aptomat loại 1 pha 2 cực 25A -6kaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V32cái
298Aptomat loại 1 pha 2 cực 32A -6kaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
299Aptomat loại 1 pha 2 cực 40A -6kaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6cái
300Aptomat 3 pha, 4 cực 80Ampe - 18KaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
301Ổn áp 20KVAYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
302Cáp ngâm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20m
303Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V70m
304Dây điện CU/PVC/PVC 2x 6mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V200m
305Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V400m
306Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V850m
307Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.350m
308Dây điện CU/PVC 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V70m
309Dây điện CU/PVC 1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V200m
310Dây điện CU/PVC 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V400m
311Dây điện CU/PVC 1x 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V850m
312Ống gen luồn dây điện D32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V670m
313Ống gen luồn dây điện D20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.750m
314Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V18m
315Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5cọc
316Quạt thông gió 300x300Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
317Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
318Hộp chứa bình chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8Hộp
319Bình chữa cháy MFZ4Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16Bình
320Bình chữa cháy MT3Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8Bình
321Ống nhựa uPVC D50 L=280Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0336100m
322Cút nhựa uPVC D50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12cái
323Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,04m3
324Đắp đất rãnh tiếp địaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,04m3
325Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V25cái
326Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V280m
327Chân đỡ thép D10 L=200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V70cái
328Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V96m
329Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cọc
330Thép chữ C - D10L=200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V50cái
331Ống hồ lôYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V11cái
332Miếng chì đệmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7cái
333Bu lông M12x25Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V14cái
334Ống PVC - D25 L=2000Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7cái
335Kẹp kiểm traYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7cái
336Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V26,88m3
337Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V26,88m3
C NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,5229m3
2Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2752m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,7981m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,7981m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,7981m3
6Đào móng công trình chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,1624100m3
7Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V17,9994m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,8551100m2
9Đổ bê tông móng chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V72,9069m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,0269tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,7764tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,21tấn
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,024m3
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,008m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1072tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,9194tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,4704100m2
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,2259100m3
19Đào đất móng rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6,9467m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,3156m3
21Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,7043m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,4992m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V38,3691m3
24Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,5252m3
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,1455m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,4591100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1254tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,6231tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0323tấn
30Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,772100m3
31Điều tiết đất bên phụ trợYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V21,0811m3
32Đổ bê tông lót móng chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V19,8308m3
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16,3449m2
34Đổ bê tông cột tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7,56m3
35Đổ bê tông cột tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V22,8833m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,293100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,1143tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,5102tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,7281tấn
40Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16,8245m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,366tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,8682tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,3342tấn
44Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V47,8042m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,0118tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,153tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,4329tấn
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,9363100m2
49Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V69,1993m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7,2653100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7,0619tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0199tấn
53Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1274m3
54Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V10,4411m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,926100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,4246tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,9183tấn
58Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,8812m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2788100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1567tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1401tấn
62Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,082m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1464tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,4285tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,7317100m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V53,2409m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,9953m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V17,2827m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V132,2462m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V29,2768m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V23,6417m3
72Xây bậc thang vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,916m3
73Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,7081tấn
74Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,7081tấn
75Bu lông mạ kẽm M12x50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V70cái
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V71,0398m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.35mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,751100m2
78Tấm úp nóc khổ 400m dày 0.4mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V38,01md
79Nắp cửa thăm mái bằng thép INOX dày 0.5mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V99,694m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm ngoài nhà)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V39,7368m2
82Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V39,7368m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V79,9216m2
84Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V220,992m2
85Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V741,2722m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V437,551m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V128,0766m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V86,9064m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V733,5426m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.169,7112m2
91Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V50,04m2
92Lát nền, sàn Ceramic chống trơn 300x300mm vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V70,9254m2
93Công tác ốp gạch vào tường WC 300x600mm vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V347,712m2
94Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V213,34m
95Trần thạch cao khung xương nổi (Chịu nước+10.000 đ/m2))Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V70,1334m2
96Khung đỡ bàn chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8Bộ
97Đá Granit mặt bàn chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8,8536m2
98Vách ngăn COMPOSTE dày 12mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V15,68m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.123,7444m2
100Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.119,6712m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.177,2472m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2.296,9184m2
103Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V670,7636m2
104Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V84,3492m2
105Lan can cầu thang (Thép INOX)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V367,6964kg
106Mặt bích InoxYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7cái
107Trụ cái INOX cầu thangYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
108Thép lan can hành langYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.187,1683kg
109Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V59,8824m2
110Cửa đi nhôm kính dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V79,722m2
111Khóa cửa đi 2 cánhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V17Bộ
112Khóa cửa đi 1 cánhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V17Bộ
113Cửa sổ kính dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V130,68m2
114Vách nhôm kính dày 8.38mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V62,7388m2
115Hoa sắt cửa HS1+HS2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V369,7463kg
116Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V56,16m2
117Chi tiết chữa và lô gô "Vì sự nghiệp mười năm trồng cây, trăm năm trồng người"Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1HT
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V10,6385100m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7,4169100m2
120Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại, than xỉYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V63,75m3
121Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,9225tấn
122Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V86,2510m2
123Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,0749100m2
124Vận chuyển vật liệu lên cao xi măngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V17,649tấn
125Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu phụ các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,71tấn
126Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu phụ các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V11,8146tấn
127Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20,485610m2
128Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
129Van 1 chiều thép -D20Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
130Van khóa thép - D20Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
131Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
132Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
133Khâu nối HDPE - D20Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
134Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
135Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,08100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,08100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,08100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,66100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,28100m
140Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
143Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
144Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm,Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
145Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
146Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
147Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm,Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
148Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/50mm,Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
149Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm,Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
150Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
151Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
152Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
153Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V32cái
154Cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V24cái
155Cút nhựa ren PPR ngoài đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
156Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V10cái
157Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V10cái
158Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
160Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8bộ
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8bộ
162Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
163Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
164Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8bộ
165Xả tiểu namYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8Bộ
166Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8bộ
167Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1bể
168Van phaoYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1Bộ
169Móc giữ ống các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V53cái
170Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,04100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,68100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,36100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,14100m
174Lắp đặt tê (thẳng)nhựa đường kính 60/60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
175Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 110/110mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V40cái
176Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V32cái
177Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 110/42mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
178Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/42mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
179Lắp đặt tê thẳng 200x90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3cái
181Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 110mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V52cái
182Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12cái
183Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 42mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V24cái
184Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
186Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
187Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V24cái
188Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
189Xi phông con thỏ D90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
190Chóp thông hơi D60Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3cái
191Móc giữ ống các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V104cái
192Đào đất móng băng rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20,1m3
193Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V14,74m3
194Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,9262m3
195Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,6100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,4100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0725100m
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V11cái
199Rọ chắn rác D90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
200Ống lồng D90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
201Móc giữ ống các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V112cái
202Lắp đặt tê thẳng 200x90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
203Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,06100m
204Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
205Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 65/65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
206Lắp đặt van khóa thép đường kính van 65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
207Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
208Đào móng công trình chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1009100m3
209Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,739m3
210Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,651m3
211Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,9m3
212Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,015100m2
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1109tấn
214Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,8859m3
215Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,6m3
216Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0664tấn
217Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,032100m2
218Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V81 cấu kiện
219Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,5568m2
220Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V17,58m2
221Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V17,58m2
222Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V22,1368m2
223Đèn tuýp 2 bóng máng tán quang 2x20W dài 1.2mYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V41bộ
224Đèn ốp trấn 20WYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V32bộ
225Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V40cái
226Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V62cái
227Công tắc 1 hạt + đế âm + mặtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V29cái
228Công tắc 2 hạt + đế âm + mặtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
229Công tắc 3 hạt + đế âm + mặtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
230Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 800x600x200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1Tủ
231Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 600x200x100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4Tủ
232Tủ điện phòng mặt mica chứa 2-4 automatYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12cái
233Lắp đặt Automat1 pha 2 cực 6A - 6kaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V13cái
234Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A -6kaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V13cái
235Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 20A -6kaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V11cái
236Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 25A -6kaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V24cái
237Lắp đặt các aptomat 3 pha, 4 cực cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V9cái
238Lắp đặt các aptomat 3 pha, 4 cực cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
239Cáp ngâm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V50m
240Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V50m
241Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V150m
242Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V350m
243Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V150m
244Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V675m
245Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V50m
246Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V150m
247Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V350m
248Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V150m
249Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V200m
250Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.200m
251Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V18m
252Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cọc
253Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
254Hộp chứa bình chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4Hộp
255Bình chữa cháy MFZ4Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8Bình
256Bình chữa cháy MT3Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4Bình
257Ống PVC - D50 L=280Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12cái
258Cút PVC - D50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V24cái
259Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V17cái
260Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V280m
261Chân đỡ thép D10 L=200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V50cái
262Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V50m
263Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cọc
264Thép chữ C - D10L=200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V36cái
265Ống hồ lôYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6cái
266Miếng chì đệmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
267Bu lông M12x25Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
268Ống PVC - D25 L=2000Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
269Kẹp kiểm traYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
270Đào đất móng băng rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V19,04m3
271Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V19,04m3
272Tủ RACK 10UYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1tủ
273Switch POE 24 cổngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V41 thiết bị
274PATCH PANEL 24 CỔNGYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V41 Patch panel
275Cáp nhẩy UTP CAT6 loại 1.5m hai đầu RJ45Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V32cái
276Cáp nhẩy UTP CAT6 loại 5m hai đầu RJ45Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V32cái
277Ổ cắm mạng đơnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V32Bộ
278Dây cáp UTPCAT6Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V640m
279Máng nhựa luồn dây D 20Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V300m
280Vật tư phụYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1
281Ống PVCYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V15cái
282Dây tín hiệu điện thoại 2x0.5Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V480m
283Lắp đặt ổ cắm điện thoại 1 lỗ (Đế âm + mặt che + giắc RJ11)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
284Hộp đấu dây 20x2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
285Máng nhựa luồn dây D 20Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V300m
286Máy điện thoại bànYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
287Phiến KRONE điện thoại 20 đôiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
288Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,12100m
289Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,36100m
290Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65/50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
291Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
292Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7cái
293Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 65/50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
294Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 50/50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
295Lắp đặt van 1 chiều thép đường kính van 65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
296Lắp đặt van 1 chiều thép đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
297Lắp đặt van khóa thép đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
298Lắp đặt rắc co thép đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
299Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
300Hộp đựng họng chữa cháy vách tườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
301Lăng phunYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
302Ống cuộn vải gai L = 20mYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cuộn
303Giá đỡ vòi chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
304Bộ tiêu lệnh nội qui chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4Bộ
D NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,7688100m3
2Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V15,688m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,2812100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,8129100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V54,0968m3
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8,299m3
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7,2293m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,5383tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,9036tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,2615tấn
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,0178100m3
12Đào đất móng băng rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V29,4356m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V9,8119m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V21,0808m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V47,4866m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V47,9872m3
17Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V31,151m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,844100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,6512tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,2496tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,0229tấn
22Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,8138100m3
23Điều tiết đất đất thiếu bên HM phụ trợYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V595,9535m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V42,3838m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16,3194m2
26Láng granitô nền sànYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16,3194m2
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V48,2385m3
28Đục tẩy làm sạch và nhắn mặt nềnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V321,58941m2
29Bả nền nhà năngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V321,5894m2
30Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V321,5894m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V125,6548m2
32Đổ bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V21,6066m3
33Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V13,768m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,6566100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,2723tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,3116tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6,0447tấn
38Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V40,0173m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,0039tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,8119tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,1638tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,4203tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,3566tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,5652tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,6607100m2
46Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V64,1885m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7,2363100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,806tấn
49Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6,6029m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1217tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,8201tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,9783100m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V88,473m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,8351m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V17,1939m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V44,9525m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V67,7823m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V25,3657m3
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6,1942tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6,1942tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V265,648m2
62Bu lông M18x500Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12cái
63Bu lông cấp bền 5.6 M22x500Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V40cái
64Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,323tấn
65Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,323tấn
66Bu lông mạ kẽm M14x50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V504cái
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V323,2088m2
68Gia công giằng mái thépYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2577tấn
69Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2577tấn
70Tăng đơ M14Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V26Bộ
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,0431100m2
72Tấm úp nóc khổ 400m dày 0.4mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V30,38md
73Gia công xà gồ treo trần thạch caoYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,1665tấn
74Lắp dựng xà gồ thép treo trầnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,1665tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V160,008m2
76Gia công dầm đỡ téc nướcYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1057tấn
77Lắp dựng dầm đỡ téc nướcYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1057tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,387m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V628,6928m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V158,9256m2
81Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V477,5016m2
82Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V73,1684m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V69,4664m2
84Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V546,4548m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V295,988m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V114,1502m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.313,4931m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.134,5678m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V24,111m2
90Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V21,5025m2
91Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm vào tường vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V113,3183m2
92Lát nền, sàn ceramic 600x600mm vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V543,4407m2
93Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V34,82m
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V301,48m
95Trần thạch cao khung xương nổiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V494,5388m2
96Khung đỡ bàn chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8Bộ
97Đá Granit mặt bàn chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,3754m2
98Trần thạch cao tấm thả chịu nước 600x600Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V22,2241m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.678,9475m2
100Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.110,4568m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V733,7734m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.844,2302m2
103Thép lan can hành langYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V572,5174kg
104Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V30,897m2
105Thép lam trang tríYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V677,7076kg
106Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V35,409m2
107Cửa đi nhôm kính dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V51,024m2
108Khóa cửa đi 2 cánhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6Bộ
109Khó cửa đi 1 cánhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V11Bộ
110Cửa sổ kính dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V82,95m2
111Vách nhôm kính dày 8.38mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V77,39m2
112Hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V739,7338kg
113Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V82,95m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V9,5164100m2
115Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V30,788100m2
116Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại, than xỉYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V128,2327m3
117Vận chuyển vật liệu lên cao xi măngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V32,9855tấn
118Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,2886tấn
119Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,8510m2
120Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,9761100m2
121Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu thép xà gồYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V11,0471tấn
122Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu phụ các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V10tấn
123Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,14100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,3100m
125Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3cái
126Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5cái
127Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
128Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm,Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
129Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/50mm,Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
130Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm,Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
131Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7cái
132Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
133Măng sông 1 đầu ren ngoài PPR - D50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
134Măng sông 1 đầu ren trong PPR - D50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
135Măng sông 1 đầu ren trong PPR - D25Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
136Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
137Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7cái
138Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
139Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
140Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
141Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4bộ
142Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4bộ
145Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
146Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
147Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2bộ
148Xả tiểu namYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2Bộ
149Vòi gạt đồngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
150Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1bể
151Van phaoYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2Bộ
152Móc giữ ống các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V19cái
153Thùng đựng rác + giấy vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,12100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,14100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,08100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,04100m
158Lắp đặt tê (thẳng)nhựa đường kính 110/100mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
159Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 110/110mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
160Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 110/42mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
161Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
162Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/42mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
164Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 110mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
165Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6cái
166Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 42mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
167Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7cái
168Xi phông con thỏ D90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7cái
169Chóp thông hơi D60Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
170Móc giữ ống các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6cái
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,35100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,138100m
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V23cái
174Rọ chắn rác D110Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V23cái
175Ống lồng D90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V23cái
176Móc giữ ống các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V161cái
177Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V23cái
178Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1042100m3
179Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,069m3
180Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,651m3
181Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,9m3
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,015100m2
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1109tấn
184Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,8859m3
185Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,6m3
186Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0664tấn
187Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,032100m2
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V81 cấu kiện
189Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,5568m2
190Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V17,58m2
191Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V17,58m2
192Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V22,1368m2
193Đèn HIGHTBAY 250 WYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20Bộ
194Đèn ốp trấn 20WYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V21bộ
195Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12cái
196Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12cái
197Mặt 1 công tắc + đế âmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
198Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 600x400x200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1Tủ
199Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 300x250x100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3Tủ
200Lắp đặt Automat1 pha 2 cực 6A - 6kaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
201Lắp đặt Automat1 pha 2 cực 10A - 6kaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5cái
202Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 25A -6kaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
203Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 32A -6kaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
204Lắp đặt các aptomat 3 pha, 4 cực cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
205Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V25m
206Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V100m
207Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V250m
208Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V200m
209Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V25m
210Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V100m
211Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V450m
212Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V15m
213Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cọc
214Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
215Hộp chứa bình chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4Hộp
216Bình chữa cháy MFZ4Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8Bình
217Bình chữa cháy MT3Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4Bình
218Giá đón điệnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1Bộ
219Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V19cái
220Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V260m
221Chân đỡ thép D10 L=200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V80cái
222Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V50m
223Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12cọc
224Thép chữ C - D10L=200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V38cái
225Ống hồ lôYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7cái
226Miếng chì đệmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7cái
227Bu lông M12x25Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V14cái
228Ống PVC - D25 L=2000Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7cái
229Kẹp kiểm traYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7cái
230Đào đất móng băng rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16,24m3
231Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16,24m3
232Ống thép thép tráng kẽm D50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,05100m
233Cút thép tráng kẽm D50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
234Van khoá tráng kẽm D50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
235Van 1 chiều thép tráng kẽm D50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
236Van 1 chiều thép tráng kẽm D65Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
237Rắc co tráng kẽm D50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
238Hộp đựng họng chữa cháy vách tườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
239Lăng phunYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
240Ống cuộn vải gai L = 20mYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cuộn
241Giá đỡ vòi chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
242Bộ tiêu lệnh nội qui chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2Bộ
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,6414100m3
2Đào đất móng băng rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,3303m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,773m3
4Xây đá hộc, xây móng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V44,888m3
5Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,0102m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,5663m3
7Láng vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,392m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V9,3007m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,8455100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2045tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,2702tấn
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2892100m3
13Đổ bê tông lót móng chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6,3315m3
14Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,2876m3
15Khối lượng đất thừa để điều tiếtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1206100m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,1305m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,5813100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1086tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,6805tấn
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,9116m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,3128100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2451tấn
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,494m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2986100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0987tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0612tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V17,0846m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V39,8332m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V108,1803m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V268,632m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V34,78m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V179,302m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V205,6438m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V23,3696m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V186,502m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V236,2134m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V26,564m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V26,564m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.4Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,39100m2
40Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.4mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V47,3md
41Trần thạch cao chịu nước ( bao gồm: khung xương + tấm thạch cao+ phụ kiện + công lắp dựng) chưa sơn bảYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V90,5008m2
42Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,653tấn
43Bu lông D10x40Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V64cái
44Vít tự khoan D5Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V400cái
45Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,653tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V79,488m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,02m
48Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7,2m2
49Cửa đi khuôn nhôm, kính an toàn 6.38mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V33,8m2
50Khóa cửa đi 1 cánhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V26cái
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,8144100m2
52Đèn sát trần có chụp 24WYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V22bộ
53Aptomat MCB 1 pha 6AYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
54Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V80m
55Ống gen mềm D20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V60m
56Mặt 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6cái
57Mặt 2 công tắcYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
58Công tắc 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
59Đế âm bảng điệnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
60Hộp nối dâyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
61Ống nhựa PPR D63mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,02100m
62Ống nhựa PPR D50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,16100m
63Ống nhựa PPR D32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,3100m
64Ống nhựa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,44100m
65Cút nhựa PPR D50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
66Cút nhựa PPR D32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V10cái
67Cút nhựa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5cái
68Cút nhựa ren trong PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
69Côn nhựa PPR D63/50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
70Côn nhựa PPR D50/32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3cái
71Côn nhựa PPR D32/25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5cái
72Tê nhựa PPR D63/50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
73Tê nhựa PPR D50/50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
74Tê nhựa PPR D50/32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3cái
75Tê nhựa PPR D32/25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3cái
76Tê nhựa PPR D25/25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
77Tê nhựa ren trong PPR D50/20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5cái
78Tê nhựa ren trong PPR D32/20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V17cái
79Tê nhựa ren trong PPR D25/20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V21cái
80Măng sông nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
81Măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
82Măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
83Măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
84Van khóa PPR D50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
85Van khóa PPR D32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
86Van khóa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
87Rắc co nhựa PPR D50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
88Rắc co nhựa PPR D32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
89Rắc co nhựa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
90Đai khởi thủyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
91Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V26bộ
92Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V26cái
93Vòi gạt đồng đk 15Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
94Móc giữ ống đk 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
95Móc giữ ống đk 32Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V15cái
96Móc giữ ống đk 25Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V22cái
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2bể
98Van phaoYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
99Thùng rác (đựng giấy vệ sinh)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V26cái
100Xô nhựa 30lYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
101Gáo nhựaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
102Ống nhựa uPVC D140mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,14100m
103Ống nhựa uPVC D120mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,44100m
104Ống nhựa uPVC D110mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,7100m
105Ống nhựa uPVC D60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,14100m
106Tê nhựa miệng bát D140/140mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
107Tê nhựa miệng bát D120/120mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
108Tê xiên (Y) nhựa miệng bát D140/110mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
109Tê xiên (Y) nhựa miệng bát D120/110mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V26cái
110Tê xiên (Y) nhựa miệng bát D110/110mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V34cái
111Cút nhựa miệng bát D60mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6cái
112Cút chếch nhựa miệng bát D140mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
113Cút chếch nhựa miệng bát D120mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V12cái
114Cút chếch nhựa miệng bát D110mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V72cái
115Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V36cái
116Xi phông con thỏ D110Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V32cái
117Chóp thông hơi D60Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
118Móc giữ ống D60Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6cái
119Đào móng công trình chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2018100m3
120Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0148100m3
121Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,302m3
122Đổ bê tông móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,8m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0612100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2216tấn
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,7719m3
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V35,424m2
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V35,424m2
128Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8,832m2
129Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V177,12kg
130Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,2m3
131Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,064100m2
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1328tấn
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V161 cấu kiện
F NHÀ GARA XE SỐ 1 (tính cho 1 nhà)
1Đào móng công trình chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1426100m3
2Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,188m3
3Đổ bê tông móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,488m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2124100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0843tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2003tấn
7Đào đất móng băng rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,176m3
8Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,546m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,715m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8,976m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,1142m3
12Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8,2284m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,6m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2257tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2257tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,3127tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,3127tấn
18Bu lông M18x500 cấp độ bền 5.6Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V48cái
19Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,3045tấn
20Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,3045tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V48,34m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.4mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,944100m2
G NHÀ GARA XE SỐ 2 (01 NHÀ)
1Đào móng công trình chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1901100m3
2Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,584m3
3Đổ bê tông móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,984m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2832100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1124tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2671tấn
7Đào đất móng băng rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,491m3
8Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,672m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,88m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V11,939m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,6772m3
12Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V11,3544m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,2m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,3009tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,3009tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,4167tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,4167tấn
18Bu lông M18x500 cấp độ bền 5.6Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V64cái
19Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,4186tấn
20Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,4186tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V65,3m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.4mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,298100m2
H Kè đá hộc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,8187100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0574100m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6,7096m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V70,9905m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V10,098m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V106,947m3
7Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V174,703m2
8Ống nhựa PVC D50 thoát nước qua thân kèYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V52,5m
9Cuội sỏi xếp khanYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,536m3
10Đất sét đệmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,268m3
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0417100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,158m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V33,516m2
14Sơn tường rào hộ lan không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V33,516m2
I Đường bê tông
1Đào nền đường đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,8505100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,7477100m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V24,595m3
4Bạt dứa chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V491,9m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V73,785m3
J Cải tạo kè đá hộc K4+K5
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,7m3
2Đổ bê tông móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,7m3
3Lan can hoa sắt mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.018,6985kg
4Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V83,3m2
5Phá lớp vữa trát tườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V206,12m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V24,92m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V24,92m2
8Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V181,2m2
K SÂN BÊ TÔNG (S= 2510 m2)
1Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,255100m3
2Bạt dứa chống mất nước xi măngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2.510m2
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V251m3
L SÂN LÁT GẠCH ( S=1360 +150 m2)
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V45,3m3
2Đổ bê tông lót móng chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V105,7m3
3Lát gạch TERAZZO kích thước gạch 400x400x30, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.510m2
M BẬC LÊN XUỐNG
1Đào đất móng băng rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V41,2023m3
2Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,4448m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V26,896m3
4Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V13,7341m3
5Lát gạch gốm đỏ 300x300mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V87,76m2
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,7345m3
7Xây đá hộc, xây móng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V23,6453m3
8Đổ bê tông móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,72m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,036100m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V58,3018m2
11Sơn tường chắn bậc không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V58,3018m2
12Lan can sắt hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V492,6542kg
13Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V32,22m2
N BÓ BỒN CÂY (L= 348 m)
1Đào đất móng băng rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V33,408m3
2Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V11,136m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V43,848m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V267,96m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V267,96m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V11,136m3
7Khối lượng đấtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,453100m3
O BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6,4083100m3
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,1575100m3
3Đổ bê tông lót móng chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V17,7004m3
4Đổ bê tông móng chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V52,1618m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2124100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,095tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,6226tấn
8Đổ bê tông tường, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V61,223m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,0538100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,3139tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,0178tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,3812100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,4963tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0085tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,4845100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2892tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,9439tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V101,967m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V208,844m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V310,811m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V287,2069m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V287,2069m2
23Thép nắp bể ( bao gồm cả sơn)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20,4794kg
24Tôn dày 0.8mm nắp bểYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,85m2
25Thang inox thăm bểYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3,2409kg
26Băng cản nước pvc v320Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V126md
27Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,4093100m3
28Khối lượng đấtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,8158100m3
P NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng công trình chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0728100m3
2Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,455m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,94m3
4Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,885m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,4559m3
6Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,3678m3
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,864m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,572m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0695100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0112tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0682tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,8394m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0776100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0267tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0621tấn
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,1962m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0285100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0047tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0115tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6,5074m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,6338m3
22Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0518tấn
23Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,0518tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, D=0.4Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,133100m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V42,4655m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V33,5695m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,0508m2
28Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V33,5695m2
29Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V44,5163m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,3264m2
31Cửa sổ mở quay khuôn nhômYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,72m2
32Cửa xếp inoxYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,76m2
33Khóa cửaYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1bộ
34Đèn tuýp LED 1x1,2m -20wYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1bộ
35Ổ cắm đôi 3 chấu ( Gồm: Mặt, đế)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
36Công tắc đơn ( Gồm: mặt, đế, hạt)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
37Aptomat MCB 3 pha 40AYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
38Aptomat MCB 1 pha 6AYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
39Tủ điện 200x300x150Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
40Bình cứu hỏa MFZ4Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1bình
41Bình cứu hỏa MT3Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1bình
42Bộ tiêu lệnh + nội quy chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
43Dây điện CU/PVC/PVC 4x10mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V20m
44Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8m
45Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V10m
46Dây điện CU/PVC/PVC 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5m
47Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5m
48Ống gen mềm D40mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5m
49Ống gen mềm D20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V18m
50Đèn sự cốYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
51Bóng cứu hỏa tự động ELIDE FIREYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1quả
Q CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống thép thép tráng kẽm D32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,09100m
2Ống thép thép tráng kẽm D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,01100m
3Ống thép thép tráng kẽm D15mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,04100m
4Ống nhựa HDPE D50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,85100m
5Ống nhựa HDPE D32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,11100m
6Ống nhựa HDPE D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,93100m
7Ống nhựa HDPE D20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,03100m
8Côn nhựa HDPE 32/25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
9Khâu nối ren trong nhựa HDPE 50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
10Khâu nối ren trong nhựa HDPE 32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
11Khâu nối ren trong nhựa HDPE 25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3cái
12Cút nhựa HDPE 50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
13Cút nhựa HDPE 32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
14Cút nhựa HDPE 25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
15Cút nhựa HDPE 20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
16Cút chếch nhựa HDPE 50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
17Cút chếch nhựa HDPE 32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
18Cút ren trong nhựa HDPE 50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
19Cút ren trong nhựa HDPE 32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
20Cút ren trong nhựa HDPE 25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3cái
21Tê nhựa HDPE 50/25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
22Tê nhựa HDPE 50/20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
23Tê nhựa HDPE 32/32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
24Tê nhựa HDPE 32/25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
25Tê nhựa HDPE 25/25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
26Rắc co thép tráng kẽm D15mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
27Rắc co thép tráng kẽm D40mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
28Rắc co thép tráng kẽm D32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
29Rắc co thép tráng kẽm D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
30Van chặn thép D40mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
31Van chặn thép D32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
32Van chặn thép D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
33Van chặn thép D15mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
34Van 1 chiều thép D40mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
35Van 1 chiều thép D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V3cái
36Van 1 chiều thép D15mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
37Cút thép tráng kẽm D32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
38Cút thép tráng kẽm D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
39Cút thép tráng kẽm D15mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
40Tê thép tráng kẽm D25/15mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
41Đồng hồ đo áp suất D25Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
42Y kiểm tra thép D32Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
43Clephin D32Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
44Kép thép tráng kẽm D32mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
45Khớp chống rung D32Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
46Khớp chống rung D25Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
47Van phao cơ D40Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
48Van phao cơ D15Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
49Đồng hồ đo áp lực d40Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
50Hộp đồng hồ đo nướcYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
51Đai khởi thủyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
52Vòi nước đk 15Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
53Máy bơm nước sinh hoạtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
54Đào móng công trình chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,2745100m3
55Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,225100m3
56Ống thép thép tráng kẽm D100mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4,3100m
57Ống thép thép tráng kẽm D80mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,01100m
58Ống thép thép tráng kẽm D65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,54100m
59Ống thép thép tráng kẽm D50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,11100m
60Ống thép thép tráng kẽm D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,06100m
61Tê thép tráng kẽm D100/100,100/65,100/50,100/25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V17cái
62Tê thép tráng kẽm D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
63Côn chuyển thép tráng kẽm D100/80,100/65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5cái
64Van chặn thép D100mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
65Van chặn thép D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
66Van 1 chiều thép D100mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6cái
67Van 1 chiều thép D20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
68Cút thép tráng kẽm D100mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V16cái
69Cút thép tráng kẽm D80mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
70Cút thép tráng kẽm D65mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
71Cút thép tráng kẽm D50mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
72Cút thép tráng kẽm D20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
73Cút chếch thép tráng kẽm D100mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
74Y kiểm tra D100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
75Đồng hồ đo áp suất D100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
76Cleophin D100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2cái
77Khớp chống rung D100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
78Bích thép D100Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V50cái
79Măng sông ren trong nhựa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
80Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V21 máy
81Họng cứu hoả đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1cái
82Trụ cứu hoả đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
83Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt1000x600x180 dày 1Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
84Cuộn vòi L=20mYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cuộn
85Lăng phun D65Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cuộn
86Giá đỡ ngàm D65Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V8cái
87Bộ tiêu lệnh và nội quy chữa cháy ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
88Đào móng công trình chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,6335100m3
89Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,567100m3
90Đào móng công trình chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2,312100m3
91Đổ bê tông lót móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V32,4069m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V6,153m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V54,054m3
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V151,8325m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V507,07m2
96Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V26,6148m3
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan,Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,984tấn
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1,5509100m2
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5061 cấu kiện
100Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V0,4624100m3
101Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V705cấu kiện
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7051 cấu kiện
103Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V108,6866m3
104Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V108,6866m3
105Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V108,6866m3
106Vận chuyển phế thải tiếp 10kmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V108,6866m3
R HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Đấu báo khói, đầu báo nhiệtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V7,410 đầu
2Đèn báo cháyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,65 đèn
3Nút ấn báo cháyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,65 nút
4Còi báo cháyYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V5,65 chuông
5Vỏ tổ hợp (Đèn, nút ấn, còì báo)Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V28cái
6Điện trở cuối tuyếnYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
7Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1bộ
8Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4Bộ
9Hộp đấu dây kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V4cái
10Đèn chiếu sáng sự cố có lưu điện 2HYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V2Bộ
11Đèn thoát hiểm Exits có lưu điện 2HYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V24Bộ
12Dây điện chống cháy CU/XLPR/FR/PVC 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V580m
13Dây báo cháy chống nhiễu chống cháy 2x 1mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V1.200m
14Cáp tín hiệu báo cháy chống nhiễu 10x2x0.75 mm2Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V450m
15Ống luồn dây tín hiệu chống cháy D20mmYêu cầu kỹ thuật Mục II chương V700m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.134E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp III trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.532.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 05 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên).52
2 Chỉ huy phó công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; đã làm chỉ huy phó tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công xây dựng 2 Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công điện, nước 2 Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Điện, nước, Xây dựng; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học).32
5 Cán bộ quản lí chuyên trách lĩnh vực ATLĐ 1 Có trình độ từ đại học trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lĩnh vực ATLĐ tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực trắc địa 1 Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Trắc địa công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học)32
7 Đội trưởng thi công 3 Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông; đã làm đội trưởng tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp cao đẳng)32
8 Công nhân 70 Đã tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình trong 01 năm trở lại đây(Trong đó tối thiểu phải có 40 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Công xuất ≥ 5T4
2 Máy toàn đạc điện tử độ chính xác góc lần lượt 2″ và 5″1
3 Máy cắt gạch đá Công xuất ≥ 1,7 kW4
4 Máy cắt uốn cốt thép Công xuất ≥ 5 kW4
5 Máy dầm dùi Công xuất ≥ 1,5 kW8
6 Máy đào (máy xúc) Dung tích gầu ≥ 0,80 m32
7 Máy đầm bàn Công xuất ≥ 1 kW8
8 Máy đầm cóc Công xuất ≥ 5.5HP2
9 Máy hàn Công xuất ≥ 14 kW4
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Công xuất ≥ 1.500 W4
11 Máy khoan bê tông cầm tay Công xuất ≥ 0,62 kW4
12 Máy khoan đứng Công xuất ≥ 4,5 kW4
13 Máy trộn vữa và bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít4
14 Cần cẩu Công xuất ≥ 10T1
15 Máy vận thăng Công xuất từ 0,8 - 3 tấn3
16 Máy phát điện dự phòng Công xuất ≥ 100KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->