Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng nhà hiệu bộ, nhà lớp học, nhà đa năng, và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng nhà hiệu bộ, nhà lớp học, nhà đa năng, và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 14:40:00 đến ngày 2022-03-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,808,561,123 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.134E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp III trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.532.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 05 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; đã làm chỉ huy phó tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công điện, nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Điện, nước, Xây dựng; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lí chuyên trách lĩnh vực ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lĩnh vực ATLĐ tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Trắc địa công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông; đã làm đội trưởng tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp cao đẳng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 70 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình trong 01 năm trở lại đây(Trong đó tối thiểu phải có 40 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ chính xác góc lần lượt 2″ và 5″ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Máy đào (máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 5.5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 14 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1.500 W |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn vữa và bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất từ 0,8 - 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 100KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng nhà hiệu bộ, nhà lớp học, nhà đa năng, và các hạng mục phụ trợ Đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Tô Hiệu, thành phố Sơn La 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị; Địa chỉ: Số 20, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn la; Địa chỉ: Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn la; Địa chỉ: Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG SỐ 1 | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,83 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,83 | 100m |
| 3 | Thuê cừ thép bao gồm cả vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | HT |
| 4 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,0803 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 19,9601 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2852 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,9902 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 130,238 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,2544 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,6503 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,6843 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,8852 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,5493 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0912 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,5225 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,3864 | 100m2 |
| 17 | Đào đất móng băng rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,6684 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,2865 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 55,6404 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,306 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,8363 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,3488 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0645 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,3632 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0779 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,2654 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,686 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 34,704 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20,8008 | m2 |
| 30 | Láng granitô bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20,8008 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8,854 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,4225 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,3105 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2921 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,7612 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 18,786 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 10,5763 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,6392 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,3736 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,6529 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,1906 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16,1343 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,9769 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,7181 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,2047 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,4311 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 47,5736 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,0682 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6,3522 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,667 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,8405 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 134,5415 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 11,6672 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 10,5086 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,2102 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1274 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 13,2411 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,201 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,8688 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,7299 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,6329 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2636 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1941 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1256 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,7893 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0371 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1248 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1628 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,4122 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,9797 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 38,5952 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,0901 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20,9057 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 109,447 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 29,6565 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 44,3174 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,2292 | m3 |
| 78 | Gia công dầm đỡ téc nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,3446 | tấn |
| 79 | Lắp dựng dầm đỡ téc nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,3446 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,1785 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,1785 | tấn |
| 82 | Bu lông mạ kẽm M14x50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 80 | cái |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 107,74 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.35mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,3711 | 100m2 |
| 85 | Tấm úp nóc khổ 400m dày 0.4mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 44,7 | md |
| 86 | Thép bậc thăm mái (Ống thép mạ kẽm) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 82,6127 | kg |
| 87 | Nắp cửa thăm mái bằng tôn hoa | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 88 | Thép hộp lam trang trí (Cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.215,659 | kg |
| 89 | Lắp dựng Lam | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 58,5468 | m2 |
| 90 | Lan can thép sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.544,8432 | kg |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 76,1145 | m2 |
| 92 | Mặt bích tay vịn lan can | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 80 | cái |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 106,4587 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm ngoài nhà ) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 10,4454 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 96,0133 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 354,6201 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.015,5265 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 28,3686 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 194,1721 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ + cầu thang trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 182,2348 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.302,3983 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 82,533 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 286,0292 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.732,7818 | m2 |
| 105 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 365,29 | m |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.524,939 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3.285,1632 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.732,7818 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.552,3814 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 814,6539 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 261,9532 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 86,5536 | m2 |
| 113 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 86,5536 | m2 |
| 114 | Lan can thép sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 555,1357 | kg |
| 115 | Trụ cái cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 116 | Cầu thép D100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 117 | Vật liệu phụ (Mặt bích, vít...) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | TB |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 39,69 | m2 |
| 119 | Khuôn cửa thép (Khuôn kép) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 733,44 | md |
| 120 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện pa nô kính dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 95,04 | m2 |
| 121 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 32 | Bộ |
| 122 | Cửa sổ khuôn thép kính dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 115,632 | m2 |
| 123 | Cửa sổ pa nô chớp | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 62,64 | m2 |
| 124 | Cửa đi khung nhôm kính (Khu WC) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 19,44 | m2 |
| 125 | Khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | Bộ |
| 126 | Vách kính khung nhôm, kính dày 8.38mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 79,618 | m2 |
| 127 | Hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.236,1552 | kg |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 112,0336 | m2 |
| 129 | Trần thạch cao khung xương nổi - chịu nước (Khu WC) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 81,6306 | m2 |
| 130 | Trần thạch cao khung xương chìm (Chưa có sơn bả) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,3584 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,3584 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,3584 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 13,4055 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2681 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8,1465 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1629 | 100m2 |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại, than xỉ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 81,93 | m3 |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,0516 | tấn |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 71,5269 | 10m2 |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,3711 | 100m2 |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 22,0234 | tấn |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu thép xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,5231 | tấn |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu phụ các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 10 | tấn |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20,0779 | 10m2 |
| 145 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van 1 chiều thép D20 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 147 | Van khoá thép D20 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 148 | Kép thép D20 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 149 | Rắc co thép D20 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 150 | Khâu nối HDPE - D25 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,14 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,68 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,32 | 100m |
| 157 | Cút nhựa PPR D50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 158 | Cút nhựa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 18 | cái |
| 159 | Cút nhựa PPR D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 160 | Măng sông ren trong nhựa PPR D50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 161 | Côn nhựa PPR D50/40 mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 162 | Côn nhựa PPR D40/32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 163 | Côn nhựa PPR D32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 164 | Côn nhựa PPR D25/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 165 | Tê nhựa PPR D50/50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 166 | Tê nhựa PPR D50/25 mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 167 | Tê nhựa PPR D40/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 168 | Tê nhựa PPR D32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 169 | Tê nhựa PPR D25/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 170 | Tê nhựa PPR D25/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 40 | cái |
| 171 | Cút nhựa ren trong PPR D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20 | cái |
| 172 | Cút nhựa ren ngoài PPR D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 28 | cái |
| 173 | Tê ren ngoài PPR D25/20 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 10 | cái |
| 175 | Rắc co nhựa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | bộ |
| 179 | Xả tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | bộ |
| 182 | Vòi gạt đồng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | bộ |
| 183 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | bể |
| 186 | Van phao d20 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 187 | Móc giữ ống các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 61 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,95 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,8 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,35 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,28 | 100m |
| 192 | Lắp đặt tê (thẳng)nhựa đường kính 60/60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 110/110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 36 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 36 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 110/42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 32 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 14 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 40 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 24 | cái |
| 206 | Xi phông con thỏ D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 24 | cái |
| 207 | Chóp thông hơi D60 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3 | cái |
| 208 | Móc giữ ống các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 106 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,55 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,004 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,091 | 100m |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 213 | Rọ chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 214 | Rọ chắn rác D60 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 215 | Ống lồng D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 216 | Móc giữ ống các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 120 | cái |
| 217 | Tê giảm PVC D90/60 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,05 | 100m |
| 219 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 65/65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt van khóa thép đường kính van 65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 222 | Rắc co thép D65 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,22 | 100m |
| 225 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50/50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt van khoá đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 231 | Van 1 chiều thép D50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 232 | Van 1 chiều thép D65 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 233 | Kép thép D50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 234 | Rắc co thép D50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 235 | Hộp đựng họng chữa cháy vách tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 236 | Lăng phun | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 237 | Ống cuộn vải gai L = 20m | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cuộn |
| 238 | Giá đỡ vòi chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 239 | Bộ tiêu lệnh nội qui chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | Bộ |
| 240 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1261 | 100m3 |
| 241 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,651 | m3 |
| 242 | Đổ bê tông móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,9 | m3 |
| 243 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,015 | 100m2 |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1109 | tấn |
| 245 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,8859 | m3 |
| 246 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,6 | m3 |
| 247 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0664 | tấn |
| 248 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,032 | 100m2 |
| 249 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 250 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,5568 | m2 |
| 251 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 17,976 | m2 |
| 252 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 17,976 | m2 |
| 253 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 22,5328 | m2 |
| 254 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,259 | m3 |
| 255 | Đèn tuýp 2 bóng máng tán quang 2x20W dài 1.2m | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 45 | bộ |
| 256 | Đèn tuýp LED chống cháy 2 bóng 2x20W dài 1.2m | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 27 | bộ |
| 257 | Đèn ốp trấn 20W | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 40 | bộ |
| 258 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 32 | cái |
| 259 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 260 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 56 | cái |
| 261 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 262 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn chống nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 66 | cái |
| 263 | Mặt 1 công tắc + đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 44 | cái |
| 264 | Mặt 2 công tắc + đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 265 | Hạt công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 60 | cái |
| 266 | Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 800x600x200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | Tủ |
| 267 | Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 400x250x100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7 | Tủ |
| 268 | Tủ điện phòng mặt mica chứa 2 automat | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 269 | Lắp đặt Automat1 pha 2 cực 6A - 6ka | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 9 | cái |
| 270 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A -6ka | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 271 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 25A -6ka | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 272 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 32A -6ka | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 17 | cái |
| 273 | Aptomat 1 pha 65Ampe - 18KA | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6 | cái |
| 274 | Aptomat 3 pha 85Ampe-18 KA | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 275 | Ổn áp 20KVA | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3 | cái |
| 276 | Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc 4x35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 25 | m |
| 277 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 30 | m |
| 278 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 200 | m |
| 279 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 80 | m |
| 280 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 750 | m |
| 281 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.150 | m |
| 282 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 30 | m |
| 283 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 200 | m |
| 284 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 80 | m |
| 285 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 750 | m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 170 | m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.600 | m |
| 288 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 18 | m |
| 289 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cọc |
| 290 | Quạt thông gió kt:300x300 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 291 | Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 292 | Hộp chứa bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | Hộp |
| 293 | Bình chữa cháy MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | Bình |
| 294 | Bình chữa cháy MT3 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | Bình |
| 295 | Ống PVC - D50 L=280 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 296 | Cút PVC - D50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 297 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,04 | m3 |
| 298 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,04 | m3 |
| 299 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 18 | cái |
| 300 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 200 | m |
| 301 | Chân đỡ thép D10 L=200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 60 | cái |
| 302 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 55 | m |
| 303 | Kéo rải dây tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 55 | m |
| 304 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 11 | cọc |
| 305 | Thép chữ C - D10L=200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 36 | cái |
| 306 | Ống hồ lô | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 307 | Miếng chì đệm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5 | cái |
| 308 | Bu lông M12x25 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 10 | cái |
| 309 | Ống PVC - D25 L=2000 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5 | cái |
| 310 | Kẹp kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5 | cái |
| 311 | Đào đất móng băng rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16,8 | m3 |
| 312 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16,8 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG (NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,9441 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 39,9964 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,2963 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 228,2674 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,9195 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6,2222 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 9,7645 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,832 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1765 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2373 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,5636 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6,425 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,272 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 60,3329 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,688 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6,681 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép dầm móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,6493 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1155 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,564 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1166 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,7228 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 15,7952 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 58,2524 | m3 |
| 25 | Láng granitô bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 24,8666 | m2 |
| 26 | Láng vữa lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 24,8666 | m2 |
| 27 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1009 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,651 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,9 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1109 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,8859 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,416 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 17,712 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 17,712 | m2 |
| 37 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 88,56 | kg |
| 38 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,6 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0664 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,032 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0498 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,5155 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,4028 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0402 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,029 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,4025 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,3026 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6,43 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6,43 | m2 |
| 53 | Đá 1x2 dày 250 đáy bể | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,3257 | m3 |
| 54 | 2 lớp Cát thạch anh dày 150 đáy bể | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.094,184 | kg |
| 55 | Than hoạt tính dày 300 đáy bể | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 351,702 | kg |
| 56 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2708 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0094 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 60 | Khối lượng đất | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,9456 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12,96 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông cột tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,33 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,363 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,6138 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,3595 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 32,508 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16,47 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7,084 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,5383 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,9462 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8,6202 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 25,3028 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,0914 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,9809 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,8923 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,3267 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 74,1853 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 9,1384 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,1872 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 9,2095 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 9,557 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông lam trang trí, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,885 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam trang trí | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1933 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam trang trí | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1238 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 86 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 211,5614 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 18,4327 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 15,3379 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,6086 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2547 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 25,2689 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,3355 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,5489 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,2586 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,0673 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,4932 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2902 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2046 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8,0549 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,2812 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0328 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1828 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2194 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,5935 | tấn |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 110,883 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 9,4721 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 14,5704 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 265,4364 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 45,8972 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 36,376 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,9872 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,9744 | m3 |
| 113 | Gia công dầm đỡ téc nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,7645 | tấn |
| 114 | Lắp dựng dầm đỡ téc nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,7645 | tấn |
| 115 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,8903 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,8903 | tấn |
| 117 | Bu lông M14x50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 130 | cái |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 189,1232 | m2 |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,36 | 100m2 |
| 120 | Tấm úp nóc khổ 400m dày 0.4mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 60,3 | md |
| 121 | Thép bậc thăm mái (Ống thép mạ kẽm) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 9,9135 | kg |
| 122 | Nắp cửa thăm mái bằng tôn hoa | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 123 | Thép hộp lam trang trí sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.779,3939 | kg |
| 124 | Lắp dựng Lam | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 67,1058 | m2 |
| 125 | Thép lan can hành lang | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2.093,4506 | kg |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 108,746 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 161,4032 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 144,9362 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16,467 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 486,2032 | m2 |
| 131 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.487,1258 | m2 |
| 132 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 643,606 | m2 |
| 133 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 329,1056 | m2 |
| 134 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.534,8252 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 110,1566 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 280,008 | m2 |
| 137 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2.638,8198 | m2 |
| 138 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 296,26 | m |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2.178,4312 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2.638,8198 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2.302,4346 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4.924,59 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.758,2845 | m2 |
| 144 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 165,798 | m2 |
| 145 | Láng vữa lót cầu thang, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 165,798 | m2 |
| 146 | Thép lan can cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 864,2794 | kg |
| 147 | Trụ cái cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 148 | Cầu thép D100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 72,9 | m2 |
| 150 | Khuôn cửa thép (Khuôn kép) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.154,4 | md |
| 151 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện pa nô kính dày 5mm( bao gồm phụ kiện,công lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 145,728 | m2 |
| 152 | Khóa quả chùy cửa đi+ chốt cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 48 | Bộ |
| 153 | Cửa sổ kính khuôn thép kính dày 5mm ( bao gồm phụ kiện,công lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 196,416 | m2 |
| 154 | Cửa sổ chớp thép( bao gồm phụ kiện,công lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 87 | m2 |
| 155 | Cửa đi khung nhôm kính (Khu WC) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 33 | m2 |
| 156 | Khóa cửa quả đấm cửa nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20 | Bộ |
| 157 | Vach kính khung nhôm khuôn, kính dày 8.38mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 139,5693 | m2 |
| 158 | Gia công hoa sắt cửa sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2.030,8264 | kg |
| 159 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 188,152 | m2 |
| 160 | Trần thạch cao khung xương nổi - chịu nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 110,5604 | m2 |
| 161 | Trần thạch cao khung xương chìm (Chưa có sơn bả) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 174,86 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 285,4204 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 285,4204 | m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 18,5744 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,3715 | 100m2 |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại, than xỉ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 124,5477 | m3 |
| 167 | Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,9368 | tấn |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 106,9752 | 10m2 |
| 169 | Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,1666 | 100m2 |
| 170 | Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 34,248 | tấn |
| 171 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu thép xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,725 | tấn |
| 172 | Vận chuyển vật liệu lên cao gỗ các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,6978 | m3 |
| 173 | Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 31,7553 | 10m2 |
| 174 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu phụ các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 10 | tấn |
| 175 | Đồng hồ đo lưu lượng D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 176 | Van 1 chiều thép D20 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 177 | Van khoá thép D20 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 178 | Kép thép D20 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 179 | Rắc co thép D20 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 180 | Khâu nối HDPE - D25 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 181 | Đai khởi thuỷ D60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 182 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,48 | 100m |
| 183 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D40mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 184 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,5 | 100m |
| 185 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,64 | 100m |
| 186 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,8 | 100m |
| 187 | Cút nhựa PPR D50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 188 | Cút nhựa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 44 | cái |
| 189 | Cút nhựa PPR D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 84 | cái |
| 190 | Măng sông ren trong nhựa PPR D50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3 | cái |
| 191 | Côn nhựa PPR D50/40mm, | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 192 | Côn nhựa PPR D50/32mm, | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 193 | Côn nhựa PPR D40/32mm, | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 194 | Côn nhựa PPR D32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6 | cái |
| 195 | Côn nhựa PPR D25/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 44 | cái |
| 196 | Tê nhựa PPR D50/32mm, | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3 | cái |
| 197 | Tê nhựa PPR D50/25mm, | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 198 | Tê nhựa PPR D40/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 199 | Tê nhựa PPR D32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 200 | Tê nhựa PPR D32/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 201 | Tê nhựa PPR D25/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 10 | cái |
| 202 | Tê nhựa PPR D25/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 90 | cái |
| 203 | Cút ren trong nhựa PPR D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20 | cái |
| 204 | Cút ren ngoài nhựa PPR D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 104 | cái |
| 205 | Tê ren ngoài nhựa PPR D25/20 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 206 | Van khóa PPR D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 207 | Van khóa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 208 | Rắc co nhựa PPR D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 209 | Rắc co nhựa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 40 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 40 | bộ |
| 214 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | bộ |
| 217 | Xả tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | bộ |
| 218 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | bể |
| 219 | Van phao D25 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | bộ |
| 220 | Móc giữ ống các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 145 | cái |
| 221 | Van khóa 2 chiều PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 222 | Ống nhựa PVC D110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,24 | 100m |
| 223 | Ống nhựa uPVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,52 | 100m |
| 224 | Ống nhựa uPVC D75mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | 100m |
| 225 | Ống nhựa uPVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,35 | 100m |
| 226 | Ống nhựa uPVC D42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,12 | 100m |
| 227 | Tê nhựa uPVC D60/60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 228 | Tê xiên (Y) nhựa D110/110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 32 | cái |
| 229 | Tê xiên (Y) nhựa D110/90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 230 | Tê xiên (Y) nhựa D90/90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 40 | cái |
| 231 | Tê xiên (Y) nhựa D90/75mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 232 | Tê xiên (Y) nhựa D110/42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 233 | Tê xiên (Y) nhựa D90/42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 234 | Tê xiên (Y) nhựa D75/42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20 | cái |
| 235 | Cút nhựa uPVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6 | cái |
| 236 | Cút (Chêch) nhựa uPVC D110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 44 | cái |
| 237 | Cút (Chêch) nhựa uPVC90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 36 | cái |
| 238 | Cút (Chêch) nhựa uPVC D42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 180 | cái |
| 239 | Nút bịt nhựa uPVC D110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 13 | cái |
| 240 | Nút bịt nhựa uPVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 241 | Nút bịt nhựa uPVC D75mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 26 | cái |
| 242 | Côn nhựa uPVC D110/60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 243 | Côn nhựa uPVC D90/60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 244 | Phễu thu đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 24 | cái |
| 245 | Xi phông con thỏ D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 24 | cái |
| 246 | Chóp thông hơi D60 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3 | cái |
| 247 | Móc giữ ống các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 262 | cái |
| 248 | Ống nhựa uPVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,16 | 100m |
| 249 | Ống nhựa uPVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,006 | 100m |
| 250 | Ống nhựa uPVC D42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1 | 100m |
| 251 | Cút nhựa uPVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | cái |
| 252 | Rọ chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | cái |
| 253 | Rọ chắn rác D60 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 254 | Ống lồng D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | cái |
| 255 | Móc giữ ống các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 180 | cái |
| 256 | Tê nhựa uPVC D90/60 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 257 | Ống thép thép tráng kẽm D65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 258 | Cút thép tráng kẽm D65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 259 | Tê thép tráng kẽm D65/65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 260 | Van khóa thép tráng kẽm D65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 261 | Rắc co thép tráng kẽm D65 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 262 | Ống thép thép tráng kẽm D65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2 | 100m |
| 263 | Ống thép thép tráng kẽm D50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,6 | 100m |
| 264 | Côn thép tráng kẽm D65/50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3 | cái |
| 265 | Cút thép tráng kẽm D65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 266 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | cái |
| 267 | Tê thép tráng kẽm D50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3 | cái |
| 268 | Tê thép tráng kẽm D65/50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6 | cái |
| 269 | Van khoá tráng kẽm D50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 270 | Van 1 chiều thép tráng kẽm D50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 271 | Van 1 chiều thép tráng kẽm D65 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 272 | Kép thép tráng kẽm D50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 273 | Rắc co tráng kẽm D50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 274 | Hộp đựng họng chữa cháy vách tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 275 | Lăng phun | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 276 | Ống cuộn vải gai L = 20m | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cuộn |
| 277 | Giá đỡ vòi chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 278 | Bộ tiêu lệnh nội qui chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | Bộ |
| 279 | Đèn tuýp 2 bóng máng tán quang 2x20W dài 1.2m | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 40 | bộ |
| 280 | Đèn tuýp LED chống cháy 2 bóng 2x20W dài 1.2m | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 72 | bộ |
| 281 | Đèn ốp trấn 20W | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 60 | bộ |
| 282 | Đèn pha ngoài trời 200W | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 283 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 60,672 | kg |
| 284 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 56 | cái |
| 285 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20 | cái |
| 286 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 84 | cái |
| 287 | Ổ cắm đơn 3 chấu + đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | cái |
| 288 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn chống nước + đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 46 | cái |
| 289 | Mặt 1 công tắc + đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 56 | cái |
| 290 | Mặt 2 công tắc + đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 291 | Hạt công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 72 | cái |
| 292 | Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 800x600x200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | Tủ |
| 293 | Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 400x250x100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | Tủ |
| 294 | Tủ điện phòng mặt mica chứa 2 automat | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | cái |
| 295 | Automat1 pha 2 cực 6A - 6ka | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 13 | cái |
| 296 | Aptomat loại 1 pha 2 cực 16A -6ka | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20 | cái |
| 297 | Aptomat loại 1 pha 2 cực 25A -6ka | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 32 | cái |
| 298 | Aptomat loại 1 pha 2 cực 32A -6ka | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 299 | Aptomat loại 1 pha 2 cực 40A -6ka | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6 | cái |
| 300 | Aptomat 3 pha, 4 cực 80Ampe - 18Ka | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 301 | Ổn áp 20KVA | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 302 | Cáp ngâm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20 | m |
| 303 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 70 | m |
| 304 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 200 | m |
| 305 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 400 | m |
| 306 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 850 | m |
| 307 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.350 | m |
| 308 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 70 | m |
| 309 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 200 | m |
| 310 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 400 | m |
| 311 | Dây điện CU/PVC 1x 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 850 | m |
| 312 | Ống gen luồn dây điện D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 670 | m |
| 313 | Ống gen luồn dây điện D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.750 | m |
| 314 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 18 | m |
| 315 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5 | cọc |
| 316 | Quạt thông gió 300x300 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 317 | Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 318 | Hộp chứa bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | Hộp |
| 319 | Bình chữa cháy MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | Bình |
| 320 | Bình chữa cháy MT3 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | Bình |
| 321 | Ống nhựa uPVC D50 L=280 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0336 | 100m |
| 322 | Cút nhựa uPVC D50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | cái |
| 323 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,04 | m3 |
| 324 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,04 | m3 |
| 325 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 25 | cái |
| 326 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 280 | m |
| 327 | Chân đỡ thép D10 L=200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 70 | cái |
| 328 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 96 | m |
| 329 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cọc |
| 330 | Thép chữ C - D10L=200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 50 | cái |
| 331 | Ống hồ lô | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 11 | cái |
| 332 | Miếng chì đệm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7 | cái |
| 333 | Bu lông M12x25 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 14 | cái |
| 334 | Ống PVC - D25 L=2000 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7 | cái |
| 335 | Kẹp kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7 | cái |
| 336 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 26,88 | m3 |
| 337 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 26,88 | m3 |
| C | NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,5229 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2752 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,7981 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,7981 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,7981 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,1624 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 17,9994 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,8551 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 72,9069 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,0269 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,7764 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,21 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,024 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,008 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1072 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,9194 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,4704 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,2259 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6,9467 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,3156 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,7043 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,4992 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 38,3691 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,5252 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,1455 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,4591 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1254 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,6231 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0323 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,772 | 100m3 |
| 31 | Điều tiết đất bên phụ trợ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 21,0811 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 19,8308 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16,3449 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông cột tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7,56 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông cột tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 22,8833 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,293 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,1143 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,5102 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,7281 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16,8245 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,366 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,8682 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,3342 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 47,8042 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,0118 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,153 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,4329 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,9363 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 69,1993 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7,2653 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7,0619 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0199 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1274 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 10,4411 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,926 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,4246 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,9183 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,8812 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2788 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1567 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1401 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,082 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1464 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,4285 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,7317 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 53,2409 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,9953 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 17,2827 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 132,2462 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 29,2768 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 23,6417 | m3 |
| 72 | Xây bậc thang vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,916 | m3 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,7081 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,7081 | tấn |
| 75 | Bu lông mạ kẽm M12x50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 70 | cái |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 71,0398 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.35mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,751 | 100m2 |
| 78 | Tấm úp nóc khổ 400m dày 0.4mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 38,01 | md |
| 79 | Nắp cửa thăm mái bằng thép INOX dày 0.5mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 99,694 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 39,7368 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 39,7368 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 79,9216 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 220,992 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 741,2722 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 437,551 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 128,0766 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 86,9064 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 733,5426 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.169,7112 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 50,04 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn Ceramic chống trơn 300x300mm vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 70,9254 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường WC 300x600mm vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 347,712 | m2 |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 213,34 | m |
| 95 | Trần thạch cao khung xương nổi (Chịu nước+10.000 đ/m2)) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 70,1334 | m2 |
| 96 | Khung đỡ bàn chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | Bộ |
| 97 | Đá Granit mặt bàn chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8,8536 | m2 |
| 98 | Vách ngăn COMPOSTE dày 12mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 15,68 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.123,7444 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.119,6712 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.177,2472 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2.296,9184 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 670,7636 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 84,3492 | m2 |
| 105 | Lan can cầu thang (Thép INOX) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 367,6964 | kg |
| 106 | Mặt bích Inox | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7 | cái |
| 107 | Trụ cái INOX cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 108 | Thép lan can hành lang | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.187,1683 | kg |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 59,8824 | m2 |
| 110 | Cửa đi nhôm kính dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 79,722 | m2 |
| 111 | Khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 17 | Bộ |
| 112 | Khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 17 | Bộ |
| 113 | Cửa sổ kính dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 130,68 | m2 |
| 114 | Vách nhôm kính dày 8.38mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 62,7388 | m2 |
| 115 | Hoa sắt cửa HS1+HS2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 369,7463 | kg |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 56,16 | m2 |
| 117 | Chi tiết chữa và lô gô "Vì sự nghiệp mười năm trồng cây, trăm năm trồng người" | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | HT |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 10,6385 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7,4169 | 100m2 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại, than xỉ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 63,75 | m3 |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,9225 | tấn |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 86,25 | 10m2 |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,0749 | 100m2 |
| 124 | Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 17,649 | tấn |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu phụ các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,71 | tấn |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu phụ các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 11,8146 | tấn |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20,4856 | 10m2 |
| 128 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 129 | Van 1 chiều thép -D20 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 130 | Van khóa thép - D20 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 133 | Khâu nối HDPE - D20 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,66 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,28 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/50mm, | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 32 | cái |
| 154 | Cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 24 | cái |
| 155 | Cút nhựa ren PPR ngoài đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | bộ |
| 165 | Xả tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | Bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | bể |
| 168 | Van phao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 169 | Móc giữ ống các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 53 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,04 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,68 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,36 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,14 | 100m |
| 174 | Lắp đặt tê (thẳng)nhựa đường kính 60/60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 110/110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 40 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 32 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 110/42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê thẳng 200x90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 52 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 24 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 187 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 24 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 189 | Xi phông con thỏ D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 190 | Chóp thông hơi D60 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3 | cái |
| 191 | Móc giữ ống các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 104 | cái |
| 192 | Đào đất móng băng rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20,1 | m3 |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 14,74 | m3 |
| 194 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,9262 | m3 |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,6 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,4 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0725 | 100m |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 11 | cái |
| 199 | Rọ chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 200 | Ống lồng D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 201 | Móc giữ ống các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 112 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê thẳng 200x90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 204 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 65/65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt van khóa thép đường kính van 65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 208 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1009 | 100m3 |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,739 | m3 |
| 210 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,651 | m3 |
| 211 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,9 | m3 |
| 212 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,015 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1109 | tấn |
| 214 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,8859 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,6 | m3 |
| 216 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0664 | tấn |
| 217 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,032 | 100m2 |
| 218 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 219 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,5568 | m2 |
| 220 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 17,58 | m2 |
| 221 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 17,58 | m2 |
| 222 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 22,1368 | m2 |
| 223 | Đèn tuýp 2 bóng máng tán quang 2x20W dài 1.2m | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 41 | bộ |
| 224 | Đèn ốp trấn 20W | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 32 | bộ |
| 225 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 40 | cái |
| 226 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 62 | cái |
| 227 | Công tắc 1 hạt + đế âm + mặt | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 29 | cái |
| 228 | Công tắc 2 hạt + đế âm + mặt | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 229 | Công tắc 3 hạt + đế âm + mặt | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 230 | Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 800x600x200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | Tủ |
| 231 | Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 600x200x100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | Tủ |
| 232 | Tủ điện phòng mặt mica chứa 2-4 automat | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt Automat1 pha 2 cực 6A - 6ka | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 13 | cái |
| 234 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A -6ka | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 13 | cái |
| 235 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 20A -6ka | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 11 | cái |
| 236 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 25A -6ka | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 24 | cái |
| 237 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 4 cực cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 9 | cái |
| 238 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 4 cực cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 239 | Cáp ngâm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 50 | m |
| 240 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 50 | m |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 150 | m |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 350 | m |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 150 | m |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 675 | m |
| 245 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 50 | m |
| 246 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 150 | m |
| 247 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 350 | m |
| 248 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 150 | m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 200 | m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.200 | m |
| 251 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 18 | m |
| 252 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cọc |
| 253 | Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 254 | Hộp chứa bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | Hộp |
| 255 | Bình chữa cháy MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | Bình |
| 256 | Bình chữa cháy MT3 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | Bình |
| 257 | Ống PVC - D50 L=280 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | cái |
| 258 | Cút PVC - D50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 24 | cái |
| 259 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 17 | cái |
| 260 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 280 | m |
| 261 | Chân đỡ thép D10 L=200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 50 | cái |
| 262 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 50 | m |
| 263 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cọc |
| 264 | Thép chữ C - D10L=200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 36 | cái |
| 265 | Ống hồ lô | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6 | cái |
| 266 | Miếng chì đệm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 267 | Bu lông M12x25 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 268 | Ống PVC - D25 L=2000 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 269 | Kẹp kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 270 | Đào đất móng băng rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 19,04 | m3 |
| 271 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 19,04 | m3 |
| 272 | Tủ RACK 10U | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | tủ |
| 273 | Switch POE 24 cổng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 274 | PATCH PANEL 24 CỔNG | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | 1 Patch panel |
| 275 | Cáp nhẩy UTP CAT6 loại 1.5m hai đầu RJ45 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 32 | cái |
| 276 | Cáp nhẩy UTP CAT6 loại 5m hai đầu RJ45 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 32 | cái |
| 277 | Ổ cắm mạng đơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 32 | Bộ |
| 278 | Dây cáp UTPCAT6 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 640 | m |
| 279 | Máng nhựa luồn dây D 20 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 300 | m |
| 280 | Vật tư phụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | |
| 281 | Ống PVC | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 15 | cái |
| 282 | Dây tín hiệu điện thoại 2x0.5 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 480 | m |
| 283 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 1 lỗ (Đế âm + mặt che + giắc RJ11) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 284 | Hộp đấu dây 20x2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 285 | Máng nhựa luồn dây D 20 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 300 | m |
| 286 | Máy điện thoại bàn | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 287 | Phiến KRONE điện thoại 20 đôi | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,36 | 100m |
| 290 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65/50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 65/50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 50/50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt van 1 chiều thép đường kính van 65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt van 1 chiều thép đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt van khóa thép đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 298 | Lắp đặt rắc co thép đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 299 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 300 | Hộp đựng họng chữa cháy vách tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 301 | Lăng phun | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 302 | Ống cuộn vải gai L = 20m | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cuộn |
| 303 | Giá đỡ vòi chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 304 | Bộ tiêu lệnh nội qui chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | Bộ |
| D | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,7688 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 15,688 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,2812 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,8129 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 54,0968 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8,299 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7,2293 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,5383 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,9036 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,2615 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,0178 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 29,4356 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 9,8119 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 21,0808 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 47,4866 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 47,9872 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 31,151 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,844 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,6512 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,2496 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,0229 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,8138 | 100m3 |
| 23 | Điều tiết đất đất thiếu bên HM phụ trợ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 595,9535 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 42,3838 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16,3194 | m2 |
| 26 | Láng granitô nền sàn | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16,3194 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 48,2385 | m3 |
| 28 | Đục tẩy làm sạch và nhắn mặt nền | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 321,5894 | 1m2 |
| 29 | Bả nền nhà năng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 321,5894 | m2 |
| 30 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 321,5894 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 125,6548 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 21,6066 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 13,768 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,6566 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,2723 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,3116 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6,0447 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 40,0173 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,0039 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,8119 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,1638 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,4203 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,3566 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,5652 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,6607 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 64,1885 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7,2363 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,806 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6,6029 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1217 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,8201 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,9783 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 88,473 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,8351 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 17,1939 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 44,9525 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 67,7823 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 25,3657 | m3 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6,1942 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6,1942 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 265,648 | m2 |
| 62 | Bu lông M18x500 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | cái |
| 63 | Bu lông cấp bền 5.6 M22x500 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 40 | cái |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,323 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,323 | tấn |
| 66 | Bu lông mạ kẽm M14x50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 504 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 323,2088 | m2 |
| 68 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2577 | tấn |
| 69 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2577 | tấn |
| 70 | Tăng đơ M14 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 26 | Bộ |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,0431 | 100m2 |
| 72 | Tấm úp nóc khổ 400m dày 0.4mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 30,38 | md |
| 73 | Gia công xà gồ treo trần thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,1665 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép treo trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,1665 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 160,008 | m2 |
| 76 | Gia công dầm đỡ téc nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1057 | tấn |
| 77 | Lắp dựng dầm đỡ téc nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1057 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,387 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 628,6928 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 158,9256 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 477,5016 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 73,1684 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 69,4664 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 546,4548 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 295,988 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 114,1502 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.313,4931 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.134,5678 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 24,111 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 21,5025 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm vào tường vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 113,3183 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn ceramic 600x600mm vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 543,4407 | m2 |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 34,82 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 301,48 | m |
| 95 | Trần thạch cao khung xương nổi | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 494,5388 | m2 |
| 96 | Khung đỡ bàn chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | Bộ |
| 97 | Đá Granit mặt bàn chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,3754 | m2 |
| 98 | Trần thạch cao tấm thả chịu nước 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 22,2241 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.678,9475 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.110,4568 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 733,7734 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.844,2302 | m2 |
| 103 | Thép lan can hành lang | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 572,5174 | kg |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 30,897 | m2 |
| 105 | Thép lam trang trí | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 677,7076 | kg |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 35,409 | m2 |
| 107 | Cửa đi nhôm kính dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 51,024 | m2 |
| 108 | Khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6 | Bộ |
| 109 | Khó cửa đi 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 11 | Bộ |
| 110 | Cửa sổ kính dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 82,95 | m2 |
| 111 | Vách nhôm kính dày 8.38mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 77,39 | m2 |
| 112 | Hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 739,7338 | kg |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 82,95 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 9,5164 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 30,788 | 100m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại, than xỉ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 128,2327 | m3 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 32,9855 | tấn |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,2886 | tấn |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,85 | 10m2 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,9761 | 100m2 |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu thép xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 11,0471 | tấn |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu phụ các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 10 | tấn |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,14 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,3 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/50mm, | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 133 | Măng sông 1 đầu ren ngoài PPR - D50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 134 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR - D50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 135 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR - D25 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | bộ |
| 148 | Xả tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | Bộ |
| 149 | Vòi gạt đồng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | bể |
| 151 | Van phao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | Bộ |
| 152 | Móc giữ ống các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 19 | cái |
| 153 | Thùng đựng rác + giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,14 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 158 | Lắp đặt tê (thẳng)nhựa đường kính 110/100mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 110/110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 110/42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7 | cái |
| 168 | Xi phông con thỏ D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7 | cái |
| 169 | Chóp thông hơi D60 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 170 | Móc giữ ống các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,35 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,138 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 23 | cái |
| 174 | Rọ chắn rác D110 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 23 | cái |
| 175 | Ống lồng D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 23 | cái |
| 176 | Móc giữ ống các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 161 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 23 | cái |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1042 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,069 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,651 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,9 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,015 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1109 | tấn |
| 184 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,8859 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,6 | m3 |
| 186 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0664 | tấn |
| 187 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,032 | 100m2 |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 189 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,5568 | m2 |
| 190 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 17,58 | m2 |
| 191 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 17,58 | m2 |
| 192 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 22,1368 | m2 |
| 193 | Đèn HIGHTBAY 250 W | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20 | Bộ |
| 194 | Đèn ốp trấn 20W | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 21 | bộ |
| 195 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | cái |
| 197 | Mặt 1 công tắc + đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 198 | Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 600x400x200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | Tủ |
| 199 | Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 300x250x100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3 | Tủ |
| 200 | Lắp đặt Automat1 pha 2 cực 6A - 6ka | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt Automat1 pha 2 cực 10A - 6ka | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 25A -6ka | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 32A -6ka | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 4 cực cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 205 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 25 | m |
| 206 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 100 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 250 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 200 | m |
| 209 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 25 | m |
| 210 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 100 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 450 | m |
| 212 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 15 | m |
| 213 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cọc |
| 214 | Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 215 | Hộp chứa bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | Hộp |
| 216 | Bình chữa cháy MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | Bình |
| 217 | Bình chữa cháy MT3 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | Bình |
| 218 | Giá đón điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 219 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 19 | cái |
| 220 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 260 | m |
| 221 | Chân đỡ thép D10 L=200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 80 | cái |
| 222 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 50 | m |
| 223 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | cọc |
| 224 | Thép chữ C - D10L=200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 38 | cái |
| 225 | Ống hồ lô | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7 | cái |
| 226 | Miếng chì đệm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7 | cái |
| 227 | Bu lông M12x25 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 14 | cái |
| 228 | Ống PVC - D25 L=2000 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7 | cái |
| 229 | Kẹp kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7 | cái |
| 230 | Đào đất móng băng rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16,24 | m3 |
| 231 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16,24 | m3 |
| 232 | Ống thép thép tráng kẽm D50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,05 | 100m |
| 233 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 234 | Van khoá tráng kẽm D50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 235 | Van 1 chiều thép tráng kẽm D50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 236 | Van 1 chiều thép tráng kẽm D65 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 237 | Rắc co tráng kẽm D50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 238 | Hộp đựng họng chữa cháy vách tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 239 | Lăng phun | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 240 | Ống cuộn vải gai L = 20m | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cuộn |
| 241 | Giá đỡ vòi chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 242 | Bộ tiêu lệnh nội qui chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | Bộ |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,6414 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,3303 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,773 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 44,888 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,0102 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,5663 | m3 |
| 7 | Láng vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,392 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 9,3007 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,8455 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2045 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,2702 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2892 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6,3315 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,2876 | m3 |
| 15 | Khối lượng đất thừa để điều tiết | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1206 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,1305 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,5813 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1086 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,6805 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,9116 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,3128 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2451 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,494 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2986 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0987 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0612 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 17,0846 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 39,8332 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 108,1803 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 268,632 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 34,78 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 179,302 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 205,6438 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 23,3696 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 186,502 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 236,2134 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 26,564 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 26,564 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,39 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.4mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 47,3 | md |
| 41 | Trần thạch cao chịu nước ( bao gồm: khung xương + tấm thạch cao+ phụ kiện + công lắp dựng) chưa sơn bả | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 90,5008 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,653 | tấn |
| 43 | Bu lông D10x40 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 64 | cái |
| 44 | Vít tự khoan D5 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 400 | cái |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,653 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 79,488 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,02 | m |
| 48 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7,2 | m2 |
| 49 | Cửa đi khuôn nhôm, kính an toàn 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 33,8 | m2 |
| 50 | Khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 26 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,8144 | 100m2 |
| 52 | Đèn sát trần có chụp 24W | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 22 | bộ |
| 53 | Aptomat MCB 1 pha 6A | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 54 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 80 | m |
| 55 | Ống gen mềm D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 60 | m |
| 56 | Mặt 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6 | cái |
| 57 | Mặt 2 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 58 | Công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 59 | Đế âm bảng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 60 | Hộp nối dây | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 61 | Ống nhựa PPR D63mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,02 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PPR D50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,16 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PPR D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,3 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,44 | 100m |
| 65 | Cút nhựa PPR D50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 66 | Cút nhựa PPR D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 10 | cái |
| 67 | Cút nhựa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5 | cái |
| 68 | Cút nhựa ren trong PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 69 | Côn nhựa PPR D63/50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 70 | Côn nhựa PPR D50/32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3 | cái |
| 71 | Côn nhựa PPR D32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5 | cái |
| 72 | Tê nhựa PPR D63/50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 73 | Tê nhựa PPR D50/50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 74 | Tê nhựa PPR D50/32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR D32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3 | cái |
| 76 | Tê nhựa PPR D25/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 77 | Tê nhựa ren trong PPR D50/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5 | cái |
| 78 | Tê nhựa ren trong PPR D32/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 17 | cái |
| 79 | Tê nhựa ren trong PPR D25/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 21 | cái |
| 80 | Măng sông nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 81 | Măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 82 | Măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 83 | Măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 84 | Van khóa PPR D50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 85 | Van khóa PPR D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 86 | Van khóa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 87 | Rắc co nhựa PPR D50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 88 | Rắc co nhựa PPR D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 89 | Rắc co nhựa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 90 | Đai khởi thủy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 26 | bộ |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 26 | cái |
| 93 | Vòi gạt đồng đk 15 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 94 | Móc giữ ống đk 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 95 | Móc giữ ống đk 32 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 15 | cái |
| 96 | Móc giữ ống đk 25 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 22 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | bể |
| 98 | Van phao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 99 | Thùng rác (đựng giấy vệ sinh) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 26 | cái |
| 100 | Xô nhựa 30l | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 101 | Gáo nhựa | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 102 | Ống nhựa uPVC D140mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,14 | 100m |
| 103 | Ống nhựa uPVC D120mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,44 | 100m |
| 104 | Ống nhựa uPVC D110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,7 | 100m |
| 105 | Ống nhựa uPVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,14 | 100m |
| 106 | Tê nhựa miệng bát D140/140mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 107 | Tê nhựa miệng bát D120/120mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 108 | Tê xiên (Y) nhựa miệng bát D140/110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 109 | Tê xiên (Y) nhựa miệng bát D120/110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 26 | cái |
| 110 | Tê xiên (Y) nhựa miệng bát D110/110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 34 | cái |
| 111 | Cút nhựa miệng bát D60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6 | cái |
| 112 | Cút chếch nhựa miệng bát D140mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 113 | Cút chếch nhựa miệng bát D120mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 12 | cái |
| 114 | Cút chếch nhựa miệng bát D110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 72 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 36 | cái |
| 116 | Xi phông con thỏ D110 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 32 | cái |
| 117 | Chóp thông hơi D60 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 118 | Móc giữ ống D60 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6 | cái |
| 119 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2018 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,302 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,8 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2216 | tấn |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,7719 | m3 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 35,424 | m2 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 35,424 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8,832 | m2 |
| 129 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 177,12 | kg |
| 130 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,2 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,064 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1328 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| F | NHÀ GARA XE SỐ 1 (tính cho 1 nhà) | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1426 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,188 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,488 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2124 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0843 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2003 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,176 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,546 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,715 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8,976 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,1142 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8,2284 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,6 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2257 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2257 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,3127 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,3127 | tấn |
| 18 | Bu lông M18x500 cấp độ bền 5.6 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 48 | cái |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,3045 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,3045 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 48,34 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.4mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,944 | 100m2 |
| G | NHÀ GARA XE SỐ 2 (01 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1901 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,584 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,984 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2832 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1124 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2671 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,491 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,672 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,88 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 11,939 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,6772 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 11,3544 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,2 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,3009 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,3009 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,4167 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,4167 | tấn |
| 18 | Bu lông M18x500 cấp độ bền 5.6 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 64 | cái |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,4186 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,4186 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 65,3 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.4mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,298 | 100m2 |
| H | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,8187 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0574 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6,7096 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 70,9905 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 10,098 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 106,947 | m3 |
| 7 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 174,703 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D50 thoát nước qua thân kè | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 52,5 | m |
| 9 | Cuội sỏi xếp khan | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,536 | m3 |
| 10 | Đất sét đệm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,268 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0417 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,158 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 33,516 | m2 |
| 14 | Sơn tường rào hộ lan không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 33,516 | m2 |
| I | Đường bê tông | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,8505 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,7477 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 24,595 | m3 |
| 4 | Bạt dứa chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 491,9 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 73,785 | m3 |
| J | Cải tạo kè đá hộc K4+K5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Lan can hoa sắt mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.018,6985 | kg |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 83,3 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 206,12 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 24,92 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 24,92 | m2 |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 181,2 | m2 |
| K | SÂN BÊ TÔNG (S= 2510 m2) | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,255 | 100m3 |
| 2 | Bạt dứa chống mất nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2.510 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 251 | m3 |
| L | SÂN LÁT GẠCH ( S=1360 +150 m2) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 45,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 105,7 | m3 |
| 3 | Lát gạch TERAZZO kích thước gạch 400x400x30, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.510 | m2 |
| M | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 41,2023 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,4448 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 26,896 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 13,7341 | m3 |
| 5 | Lát gạch gốm đỏ 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 87,76 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,7345 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 23,6453 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 58,3018 | m2 |
| 11 | Sơn tường chắn bậc không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 58,3018 | m2 |
| 12 | Lan can sắt hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 492,6542 | kg |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 32,22 | m2 |
| N | BÓ BỒN CÂY (L= 348 m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 33,408 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 11,136 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 43,848 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 267,96 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 267,96 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 11,136 | m3 |
| 7 | Khối lượng đất | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,453 | 100m3 |
| O | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6,4083 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,1575 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 17,7004 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 52,1618 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2124 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,095 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,6226 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 61,223 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,0538 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,3139 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,0178 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,3812 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,4963 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0085 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,4845 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2892 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,9439 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 101,967 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 208,844 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 310,811 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 287,2069 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 287,2069 | m2 |
| 23 | Thép nắp bể ( bao gồm cả sơn) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20,4794 | kg |
| 24 | Tôn dày 0.8mm nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,85 | m2 |
| 25 | Thang inox thăm bể | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3,2409 | kg |
| 26 | Băng cản nước pvc v320 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 126 | md |
| 27 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,4093 | 100m3 |
| 28 | Khối lượng đất | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,8158 | 100m3 |
| P | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0728 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,455 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,94 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,885 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,4559 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,3678 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,864 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,572 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0695 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0112 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0682 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,8394 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0267 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0621 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,1962 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0047 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0115 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6,5074 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,6338 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0518 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,0518 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, D=0.4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,133 | 100m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 42,4655 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 33,5695 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,0508 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 33,5695 | m2 |
| 29 | Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 44,5163 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,3264 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở quay khuôn nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,72 | m2 |
| 32 | Cửa xếp inox | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,76 | m2 |
| 33 | Khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đèn tuýp LED 1x1,2m -20w | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | bộ |
| 35 | Ổ cắm đôi 3 chấu ( Gồm: Mặt, đế) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 36 | Công tắc đơn ( Gồm: mặt, đế, hạt) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 37 | Aptomat MCB 3 pha 40A | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 1 pha 6A | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện 200x300x150 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 40 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | bình |
| 41 | Bình cứu hỏa MT3 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | bình |
| 42 | Bộ tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 43 | Dây điện CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 20 | m |
| 44 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | m |
| 45 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 10 | m |
| 46 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5 | m |
| 47 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5 | m |
| 48 | Ống gen mềm D40mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5 | m |
| 49 | Ống gen mềm D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 18 | m |
| 50 | Đèn sự cố | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 51 | Bóng cứu hỏa tự động ELIDE FIRE | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | quả |
| Q | CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống thép thép tráng kẽm D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Ống thép thép tráng kẽm D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Ống thép thép tráng kẽm D15mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,85 | 100m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,11 | 100m |
| 6 | Ống nhựa HDPE D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,93 | 100m |
| 7 | Ống nhựa HDPE D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,03 | 100m |
| 8 | Côn nhựa HDPE 32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 10 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3 | cái |
| 12 | Cút nhựa HDPE 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút nhựa HDPE 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút nhựa HDPE 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 15 | Cút nhựa HDPE 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút chếch nhựa HDPE 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút chếch nhựa HDPE 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút ren trong nhựa HDPE 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 19 | Cút ren trong nhựa HDPE 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 20 | Cút ren trong nhựa HDPE 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3 | cái |
| 21 | Tê nhựa HDPE 50/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa HDPE 50/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê nhựa HDPE 32/32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê nhựa HDPE 32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê nhựa HDPE 25/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 26 | Rắc co thép tráng kẽm D15mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 27 | Rắc co thép tráng kẽm D40mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 28 | Rắc co thép tráng kẽm D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 29 | Rắc co thép tráng kẽm D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 30 | Van chặn thép D40mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 31 | Van chặn thép D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 32 | Van chặn thép D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 33 | Van chặn thép D15mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 34 | Van 1 chiều thép D40mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 35 | Van 1 chiều thép D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 3 | cái |
| 36 | Van 1 chiều thép D15mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 37 | Cút thép tráng kẽm D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 38 | Cút thép tráng kẽm D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 39 | Cút thép tráng kẽm D15mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 40 | Tê thép tráng kẽm D25/15mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 41 | Đồng hồ đo áp suất D25 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 42 | Y kiểm tra thép D32 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 43 | Clephin D32 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 44 | Kép thép tráng kẽm D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 45 | Khớp chống rung D32 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 46 | Khớp chống rung D25 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 47 | Van phao cơ D40 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 48 | Van phao cơ D15 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 49 | Đồng hồ đo áp lực d40 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 50 | Hộp đồng hồ đo nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 51 | Đai khởi thủy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 52 | Vòi nước đk 15 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 53 | Máy bơm nước sinh hoạt | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 54 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,2745 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,225 | 100m3 |
| 56 | Ống thép thép tráng kẽm D100mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4,3 | 100m |
| 57 | Ống thép thép tráng kẽm D80mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,01 | 100m |
| 58 | Ống thép thép tráng kẽm D65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,54 | 100m |
| 59 | Ống thép thép tráng kẽm D50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,11 | 100m |
| 60 | Ống thép thép tráng kẽm D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 61 | Tê thép tráng kẽm D100/100,100/65,100/50,100/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 17 | cái |
| 62 | Tê thép tráng kẽm D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 63 | Côn chuyển thép tráng kẽm D100/80,100/65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5 | cái |
| 64 | Van chặn thép D100mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 65 | Van chặn thép D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 66 | Van 1 chiều thép D100mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6 | cái |
| 67 | Van 1 chiều thép D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 68 | Cút thép tráng kẽm D100mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 16 | cái |
| 69 | Cút thép tráng kẽm D80mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 70 | Cút thép tráng kẽm D65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 71 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 72 | Cút thép tráng kẽm D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 73 | Cút chếch thép tráng kẽm D100mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 74 | Y kiểm tra D100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 75 | Đồng hồ đo áp suất D100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 76 | Cleophin D100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | cái |
| 77 | Khớp chống rung D100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 78 | Bích thép D100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 50 | cái |
| 79 | Măng sông ren trong nhựa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | 1 máy |
| 81 | Họng cứu hoả đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | cái |
| 82 | Trụ cứu hoả đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 83 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt1000x600x180 dày 1 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 84 | Cuộn vòi L=20m | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cuộn |
| 85 | Lăng phun D65 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cuộn |
| 86 | Giá đỡ ngàm D65 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 8 | cái |
| 87 | Bộ tiêu lệnh và nội quy chữa cháy ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 88 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,6335 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,567 | 100m3 |
| 90 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2,312 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 32,4069 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 6,153 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 54,054 | m3 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 151,8325 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 507,07 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 26,6148 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,984 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1,5509 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 506 | 1 cấu kiện |
| 100 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 0,4624 | 100m3 |
| 101 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 705 | cấu kiện |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 705 | 1 cấu kiện |
| 103 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 108,6866 | m3 |
| 104 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 108,6866 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 108,6866 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 108,6866 | m3 |
| R | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đấu báo khói, đầu báo nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 7,4 | 10 đầu |
| 2 | Đèn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 3 | Nút ấn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,6 | 5 nút |
| 4 | Còi báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 5,6 | 5 chuông |
| 5 | Vỏ tổ hợp (Đèn, nút ấn, còì báo) | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 28 | cái |
| 6 | Điện trở cuối tuyến | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 7 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 4 | cái |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố có lưu điện 2H | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Đèn thoát hiểm Exits có lưu điện 2H | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 24 | Bộ |
| 12 | Dây điện chống cháy CU/XLPR/FR/PVC 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 580 | m |
| 13 | Dây báo cháy chống nhiễu chống cháy 2x 1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 1.200 | m |
| 14 | Cáp tín hiệu báo cháy chống nhiễu 10x2x0.75 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 450 | m |
| 15 | Ống luồn dây tín hiệu chống cháy D20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục II chương V | 700 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.134E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp III trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.532.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 05 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên). | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; đã làm chỉ huy phó tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công xây dựng | 2 | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công điện, nước | 2 | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Điện, nước, Xây dựng; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lí chuyên trách lĩnh vực ATLĐ | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lĩnh vực ATLĐ tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực trắc địa | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Trắc địa công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp đại học) | 3 | 2 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 3 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông; đã làm đội trưởng tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp cao đẳng) | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân | 70 | Đã tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình trong 01 năm trở lại đây(Trong đó tối thiểu phải có 40 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Công xuất ≥ 5T | 4 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | độ chính xác góc lần lượt 2″ và 5″ | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công xuất ≥ 1,7 kW | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công xuất ≥ 5 kW | 4 |
| 5 | Máy dầm dùi | Công xuất ≥ 1,5 kW | 8 |
| 6 | Máy đào (máy xúc) | Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công xuất ≥ 1 kW | 8 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công xuất ≥ 5.5HP | 2 |
| 9 | Máy hàn | Công xuất ≥ 14 kW | 4 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Công xuất ≥ 1.500 W | 4 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công xuất ≥ 0,62 kW | 4 |
| 12 | Máy khoan đứng | Công xuất ≥ 4,5 kW | 4 |
| 13 | Máy trộn vữa và bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 4 |
| 14 | Cần cẩu | Công xuất ≥ 10T | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Công xuất từ 0,8 - 3 tấn | 3 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng | Công xuất ≥ 100KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi