Gói thầu: Nguyên vật liệu, vật tư, dụng cụ nông nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201033088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện khoa học kỹ thuật nông nghiệp bắc trung bộ |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu, vật tư, dụng cụ nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200980712 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 19:27:00 đến ngày 2020-10-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 442,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân NPK (3- 9 -6) | 23.530 | kg | "Xuất xứ Việt Nam; hàm lượng: Nts (%): 3,5 – 4, P205 (%): 8,5 – 9, K20 (%): 5,5 – 6;Trung lượng: Ca, Mg, S. Vi lượng: Cu, Zn, B, Mo... Nguyên bao bì; không bị vón cục; còn hiệu lực thời gian sử dụng" | ||
| 2 | Màng mỏng PE | 2.353 | kg | Sản xuất 100% hạt nhựa, không lẫn tạp chất; Khổ rộng 70 cm, dọc trải rộng 140 cm, đục lỗ sẵn với kích thước: Cây cách cây 1517 cm, hàng cách hàng 20 x 22cm; Màu trắng trong, độ mỏng: 0,007-0,009mm, độ truyền ánh sáng >70%, độ đàn hồi >100%; Định lượng: 100 kg/ha | ||
| 3 | Vôi bột | 11.765 | kg | Vôi dưới dạng hạt mịn màu trắng, hàm lượng CaO > 70% | ||
| 4 | Thuốc trừ cỏ Catholis 43EC | 477 | lọ | Thành phần:hoạt chất Acetochlor 415 gam/lít, Oxyfluorfen 15 gam/lít; Chất lượng tương đương thuốc trừ cỏ Catholis 43EC | ||
| 5 | Thuốc trừ sâu Regent 800WG | 477 | gói | Thành phần: hoạt chất Fipronil 800 g/kg; Chất lượng tương đương thuốc trừ sâu Regent 800WG | ||
| 6 | Thuốc trừ bệnh Daconil 75WP | 477 | gói | Thành phần: chlorothalonil 75% w/w; Chất lượng tương đương thuốc trừ bệnh Daconil 75WP | ||
| 7 | Thuốc xử lý đất Trichoderma | 477 | gói | Thành phần: Canxi sunphat: 20%; nấm đối kháng Trichoderma-Bacillus đậm đặc: 106 BT/gram; Chất lượng tương đương xử lý đất Trichoderma | ||
| 8 | Thuốc kích thích sinh trưởng Humate | 3.320 | gói | Thành phần: acid humic 50-55%, fulvic mỏ leonardite 34-40%, K2O 12-15%, tan 100%; Chất lượng tương đương thuốc KTST Humate | ||
| 9 | Thẻ ghi số dòng | 6.902 | cái | Làm bằng mét cao 1m, một đầu vót nhọn | ||
| 10 | Túi cước đựng dòng | 6.900 | cái | Đan bằng lưới, miệng bao được vắt bằng dây rút dệt, kích thước 30 cm x 40 cm | ||
| 11 | Bao PE đựng dòng | 3.450 | cái | nilong | ||
| 12 | Bao tải đựng dòng | 3.450 | cái | Kích thước 0,6 m x 1m | ||
| 13 | Rổ rửa dòng | 1.150 | cái | Đan bằng tre, đường kính rổ 50cm | ||
| 14 | Túi lưới đựng giống | 201 | cái | Đan bằng lưới, miệng bao được vắt bằng dây rút dệt, kích thước 0,6 m x 1m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi