Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206522-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220156213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 14:32:00 đến ngày 2022-02-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,217,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.765E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.452.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.904.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben (tải)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Xe ủi (hoặc san)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường giao thông nội đồng ấp Liên Đức, Bàu Sen, xã Xà Bang
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân , địa chỉ: Thôn Tam Long, xã Kim Long, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT : Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân, địa chỉ: Tổ 11, ấp Nam, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng An Phú Thịnh Vũng Tàu, địa chỉ: Số 991, tổ 5, khu phố Phước Sơn, TT. Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR-VT.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân , địa chỉ: Thôn Tam Long, xã Kim Long, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao chứng thực của Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) có phạm vi hoạt động xây dựng: Tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Châu Đức; + Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BR-VT.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V104,21100m2
2Đào đất khơi dòng thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V62,49m3
3Đào đất hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,67100m3
4Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45100m3
5Đào đất khuôn đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,78m3
6Đào đất rãnh xương cáMô tả kỹ thuật theo Chương V9,55m3
7Làm rãnh xương cáMô tả kỹ thuật theo Chương V7,76m3
8Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 1 km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V20,67100m3
9Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 4 km tiếp theo (ĐG*4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,67100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi 4 km tiếp theo (ĐG*4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m3
12Lu lèn nguyên thổ nền đường K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,79100m3
13Đầm đất khuôn đường mở rộng K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,63100m3
14Cày sọc mặt đường láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V124,83100m2
15Lu lèn mặt đường sau khi cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V124,83100m2
16Đắp đất nền đường, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,83100m3
17Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,01100m3
18Đất chọn lọc, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,83100m3
19Đá dăm nước lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,38100m2
20Bù vênh cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V9,97100m3
21Cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 12cm, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,63100m3
22Cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm dày 12cm, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,17100m3
23Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,97100m2
24Mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V148,97100m2
25Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m2
26Bù vênh và vuốt nối bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82m3
27Lớp giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,11100m2
28Bê tông đá 1x2 M.250 mặt đường dày 16cm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,7m3
29Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45100m2
30Làm khe co ngang mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V46510m
31Làm khe giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0210m
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
33Đào đất móng chân khay mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
34Đá dăm đệm móng chân khay mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
35Đá hộc vữa M.100 xây mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m3
36Tầng lọc ngược ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
37Bê tông đá 1x2 M.150 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,62m3
38SXLD cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025(m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V147cái
39Lắp cột đỡ, biển báo tam giác cạnh 70cm và bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
40Lắp cột đỡ, biển báo tròn D70cm và bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
B Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước
1Đào đất móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,54100m3
2Đào đất móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,93m3
3Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,93m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51100m2
5Bê tông đá 1x2 M.200 đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,1m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,32100m2
7Bê tông đá 1x2 M.200 thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V228,44m3
8Gia công cốt thép gờ gác đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
10Bê tông đá 1x2 M.250 gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
11Gia công cốt thép tròn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
13Bê tông đá 1x2 M.250 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Đắp đất hoàn thiện K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m3
16Đào đất móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m3
17Đào đất móng cống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
18Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
20Bê tông đá 1x2 M.150 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,97m3
21Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø1000 H30, đoạn 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn
22Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø1000 H30, đoạn 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga, tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m2
24Bê tông đá 1x2 M.200 hố ga, tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,33m3
25Đắp đất hoàn thiện K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.765E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.452.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.904.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng;53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben (tải) Hoạt động tốt4
2 Xe cuốc Hoạt động tốt2
3 Xe lu Hoạt động tốt4
4 Xe ủi (hoặc san) Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
6 Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->