Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212902-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220212870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 14:28:00 đến ngày 2022-02-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,706,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61192E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Kỹ thuật quản lý chất lượng, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật An toàn lao dộng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Kỹ thuật An toàn lao động, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt – có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt – có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt – có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt – có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) - trọng lượng: ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 50 T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Xây dựng công trình
Đường giao thông từ ngã tư thị trấn đi trường Tiểu học và trường Trung học cơ sở xã Vĩnh Phúc
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phúc , địa chỉ: UBND xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phúc; Địa chỉ: xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế-Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế công trình giao thông Thanh Hoá. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Vĩnh Lộc. (Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phúc , địa chỉ: UBND xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phúc; Địa chỉ: xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phúc; Địa chỉ: xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Phúc. + Địa chỉ: Xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0985.893.862.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) - Báo đấu thầu (Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội) Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào cấp + Vét bùn Theo HSTK BVTC kèm theo0,3062100m3
2Đắp nền đường K = 0,95 Theo HSTK BVTC kèm theo1,4194100m3
3Đào nền đường - Cấp đất III Theo HSTK BVTC kèm theo0,5824100m3
4Đào khuôn đường Cấp đất II Theo HSTK BVTC kèm theo8,8838100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK BVTC kèm theo5,4131100m3
6Bê tông phần đường mở rộng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo405,9825m3
7Vệ sinh tạo nhám mặt đường bê tông cũ bằng máy Theo HSTK BVTC kèm theo1ca
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK BVTC kèm theo53,5452100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK BVTC kèm theo53,5452100m2
10Sản xuất bê tông nhựa Theo HSTK BVTC kèm theo8,446100tấn
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK BVTC kèm theo53,5452100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo HSTK BVTC kèm theo53,5452100m2
13Sản xuất bê tông nhựa Theo HSTK BVTC kèm theo3,9356100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn 4km đầu Theo HSTK BVTC kèm theo3,9356100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo Theo HSTK BVTC kèm theo3,9356100tấn
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC CHỊU LỰC (B=0,6M)
1Đào rãnh bằng máy - Cấp đất II Theo HSTK BVTC kèm theo9,7813100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ Theo HSTK BVTC kèm theo11,31m3
3Đắp trả độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK BVTC kèm theo2,9554100m3
4Ván khuôn móng Theo HSTK BVTC kèm theo1,566100m2
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC kèm theo86,13m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh Theo HSTK BVTC kèm theo31,32100m2
7Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo414,99m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm Theo HSTK BVTC kèm theo41,8983tấn
9Lắp dựng cấu kiện rãnh bằng máy Theo HSTK BVTC kèm theo783cái
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK BVTC kèm theo4,2047100m2
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo93,18m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK BVTC kèm theo21,7048tấn
13Lắp đặt tấm đan Theo HSTK BVTC kèm theo7831cấu kiện
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC CHỊU LỰC (B=0,5M)
1Đào rãnh, Rãnh thoát nước chịu lực B=0,5m Theo HSTK BVTC kèm theo12,9648100m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Theo HSTK BVTC kèm theo19,89m3
3Đắp trả đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK BVTC kèm theo4,977100m3
4Ván khuôn móng Theo HSTK BVTC kèm theo1,036100m2
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC kèm theo49,73m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh Theo HSTK BVTC kèm theo14,7048100m2
7Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo212,38m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm Theo HSTK BVTC kèm theo25,2784tấn
9Lắp dựng cấu kiện rãnh Theo HSTK BVTC kèm theo518cái
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK BVTC kèm theo2,5641100m2
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo50,76m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK BVTC kèm theo12,4631tấn
13Lắp đặt tấm đan Theo HSTK BVTC kèm theo5181cấu kiện
D HỐ LẮNG VÀ HỐ THU
1Đào rãnh Hố lắng - Cấp đất II Theo HSTK BVTC kèm theo0,1467100m3
2Đắp trả độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK BVTC kèm theo0,0489100m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh Theo HSTK BVTC kèm theo0,336100m2
4Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo3,18m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm Theo HSTK BVTC kèm theo0,2568tấn
6Đào móng Hố thu, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC kèm theo1,1055100m3
7Đắp trả độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK BVTC kèm theo0,6435100m3
8Ván khuôn móng Theo HSTK BVTC kèm theo0,02100m2
9Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC kèm theo5,61m3
10Ván khuôn gỗ tường - Chiều dày >45cm Theo HSTK BVTC kèm theo0,9614100m2
11Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo2,62m3
12Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo3,63m3
13Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC kèm theo0,0956tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK BVTC kèm theo0,0594100m2
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo1,32m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK BVTC kèm theo0,4202tấn
17Lắp đặt các kết cấu thép hình Theo HSTK BVTC kèm theo0,6034tấn
18Cốt thép bậc lên xuống ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC kèm theo0,0729tấn
19Lắp đặt tấm đan Theo HSTK BVTC kèm theo111cấu kiện
E TƯỜNG CHẮN
1Thi công lớp đá đệm móng tường chắn, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK BVTC kèm theo18,13m3
2Ván khuôn móng Theo HSTK BVTC kèm theo0,0246100m2
3Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo143,1m3
4Ván khuôn gỗ tường Theo HSTK BVTC kèm theo4,3959100m2
5Bê tông tường chắn M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo118,38m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Theo HSTK BVTC kèm theo84,56100m
F BỜ VÂY THI CÔNG TƯỜNG CHẮN
1Đắp đất bờ vây Theo HSTK BVTC kèm theo2,464100m3
2Thanh lý bờ vây Theo HSTK BVTC kèm theo1,9712100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Theo HSTK BVTC kèm theo23,1100m
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Theo HSTK BVTC kèm theo23,1100m
5Phên nứa Theo HSTK BVTC kèm theo616m2
6Thép buộc Theo HSTK BVTC kèm theo0,0508kg
7Bơm nước hố móng Theo HSTK BVTC kèm theo15,4ca
8Vận chuyển đất, phạm vi  Theo HSTK BVTC kèm theo1,9712100m3
G XÂY TƯỜNG CHẮN - TRƯỚC ĐÌNH
1Xây cột, trụ tường rào trên tường chắn trước đình bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo3,1651m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo64,9352m2
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo8,8072m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo196,8394m2
5Lắp dựng con tiện BTXM Theo HSTK BVTC kèm theo3công
6Giá con tiện BTXM Theo HSTK BVTC kèm theo350cái
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo277,98m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC kèm theo275,6742m2
H HAI BẬC LÊN XUỐNG
1Đào móng hai bậc lên xuống , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II. Theo HSTK BVTC kèm theo0,1156100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK BVTC kèm theo0,358m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo4,62m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo HSTK BVTC kèm theo0,2534100m2
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK BVTC kèm theo0,0238100m3
I XÂY LẠI TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III. Đoạn tường rào L=20,30m dọc chùa đầu tuyến 2-bên trái Theo HSTK BVTC kèm theo0,1345100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC kèm theo1,06m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo9,54m3
4Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo1,06m3
5Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC kèm theo0,0501tấn
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo3,1824m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo31,3136m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo5,1621m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo102,4m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC kèm theo133,7136m2
J BÃI ĐÚC CẤU KIẾN
1Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất III. Bãi đúc cấu kiện Theo HSTK BVTC kèm theo2,5100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK BVTC kèm theo20m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo200m2
K VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA SAU TẬN DỤNG
1Vận chuyển đất - Cấp đất II Theo HSTK BVTC kèm theo12,761100m3
L HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC kèm theo1,5915100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK BVTC kèm theo5,61m3
3Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK BVTC kèm theo7,09m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo33,54m3
5Ván khuôn móng Theo HSTK BVTC kèm theo0,5792100m2
6Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo25,72m3
7Ván khuôn gỗ tường Theo HSTK BVTC kèm theo1,8689100m2
8Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo8,18m3
9Bê tông phủ bản M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo3m3
10Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC kèm theo0,1789tấn
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC kèm theo8,37m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK BVTC kèm theo0,7028tấn
13Ván khuôn tấm đan Theo HSTK BVTC kèm theo0,266100m2
14Lắp dựng ctấm bản bằng máy Theo HSTK BVTC kèm theo37cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK BVTC kèm theo0,928100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61192E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.51
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Kỹ thuật quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Kỹ thuật quản lý chất lượng, tính đến thời điểm đóng thầu.31
4 Kỹ thuật An toàn lao dộng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Kỹ thuật An toàn lao động, tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8m3 Hoạt động tốt – có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
2 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt – có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T Hoạt động tốt – có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn. Hoạt động tốt – có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh kèm theo4
5 Máy đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo3
6 Máy đầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo3
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo2
8 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) - trọng lượng: ≥ 70 kg Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo2
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
10 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
11 Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
13 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 50 T/h Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->