Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212809-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng An Phú Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220200932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 14:06:00 đến ngày 2022-02-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,804,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 161,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9207E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.841E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương; 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Bề rộng lưỡi ≥ 3m
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng An Phú Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường kết nối đường gom cao tốc, đường Vực Trại Nhuế đến đường xã ĐX.01, kiên cố hóa kênh CT5-5 và các tuyến nhánh xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng An Phú Hà Nam , địa chỉ: Số 22 Võ Văn Tần, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Cần, địa chỉ: huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật, địa chỉ: phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng An Phú Hà Nam, địa chỉ: Số 22 Võ Văn Tần, phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng An Phú Hà Nam , địa chỉ: Số 22 Võ Văn Tần, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Cần, địa chỉ: huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 161.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Cần, địa chỉ: huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm, địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO ĐƯỜNG VỰC TRẠI NHUẾ ĐẾN ĐƯỜNG XÃ ĐX01
1Đào đất KTH, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,514100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V260,11m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,733100m3
4Vật liệu đắp (đá lẫn đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.225,84m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,295100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,833100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,093100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,347100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V460,12m3
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
13Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V801 cấu kiện
15Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V801 cấu kiện
17Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,121m3
B NÂNG CẤP, CẢI TẠO ĐƯỜNG KẾT NỐI ĐƯỜNG GOM CAO TỐC
1Đào đất KTH, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,839100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V76,51m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,754100m3
4Vật liệu đắp (đá lẫn đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V816,44m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,069100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,829100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V122,9m3
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
13Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V501 cấu kiện
15Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V501 cấu kiện
17Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
C KIÊN CỐ HÓA KÊNH CT5-5
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V25ca
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.545,956m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V261,1m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,499100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V86,959100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,221100m3
8Vật liệu đắp (đá lẫn đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V10.809,58m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V38,502100m3
10Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V118,04m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V658,52m3
13Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V329,26m3
14Xây gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1.134,38m3
15Nilông lótMô tả kỹ thuật theo chương V32,915100m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.354,24m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.569,62m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V167,58m2
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V12,296100m2
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V6,866100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,287tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,27m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,531tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V331 cấu kiện
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,36m3
27Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,57m3
28Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
29Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,078100m2
31Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
32Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
33Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
34Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V22đoạn ống
35Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V30đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V11đoạn ống
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557tấn
39Gia công kết cấu thép cửa chiaMô tả kỹ thuật theo chương V2,723tấn
40Lắp đặt kết cấu thép cửa chiaMô tả kỹ thuật theo chương V2,723tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,09m2
42Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
43Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
44Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
45Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V37,59100m
46Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
47Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
48Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
49Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
51Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
52Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
53Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
56Gia công kết cấu thép cửa chiaMô tả kỹ thuật theo chương V0,59tấn
57Lắp đặt kết cấu thép cửa chiaMô tả kỹ thuật theo chương V0,59tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,75m2
59Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
60Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
61Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
62Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69100m
63Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,55m3
64Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
65Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
66Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
68Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m2
69Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
70Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
71Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mmMô tả kỹ thuật theo chương V22đoạn ống
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
74Gia công kết cấu thép cửa chiaMô tả kỹ thuật theo chương V0,538tấn
75Lắp đặt kết cấu thép cửa chiaMô tả kỹ thuật theo chương V0,538tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,07m2
77Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
78Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
79Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
80Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V16,41100m
81Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,71m3
82Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
83Nilông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m2
84Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
D KIÊN CỐ HÓA TUYẾN NHÁNH 1 KÊNH CT5-3
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V755,711m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V76,29m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,866100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,657100m3
7Vật liệu đắp (đá lẫn đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V240,72m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,908100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
10Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V491,77m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V362,98m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,008100m
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V220,56m3
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V172,64m2
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V144,16100m
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
19Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
20Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
23Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
26Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =500mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
28Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
29Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
32Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
33Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
34Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
35Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =500mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
36Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
37Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
38Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
39Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
40Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
41Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,59m3
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
44Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
45Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V3,98100m
46Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
47Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
48Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,73m3
49Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
50Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m2
53Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
54Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V11,81100m
55Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
56Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
57Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
58Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
59Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
60Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
63Gia công kết cấu thép cửa chiaMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
64Lắp đặt kết cấu thép cửa chiaMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,78m2
66Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3
69Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
70Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
71Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
72Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
73Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,69m3
74Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
76Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
77Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31100m
78Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
79Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
80Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
81Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
82Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
83Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
86Gia công kết cấu thép cửa chiaMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
87Lắp đặt kết cấu thép cửa chiaMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,78m2
89Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
E KIÊN CỐ HÓA TUYẾN NHÁNH 2 KÊNH CT3-2
1Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.168,378m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V62,29m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,606100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V20,504100m3
6Vật liệu đắp (đá lẫn đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.836,28m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,081100m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V45,91m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V235,91m3
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V117,96m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V450,5m3
12Nilông lótMô tả kỹ thuật theo chương V11,796100m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.728,82m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.019,64m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V62,54m2
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,703100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,704100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,07m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,291tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,674100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V911 cấu kiện
23Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V53,69m3
24Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V26,39m3
25Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,077100m2
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,71m3
27Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
28Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
29Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
31Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
32Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
33Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
34Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
37Gia công kết cấu thép cửa chiaMô tả kỹ thuật theo chương V0,768tấn
38Lắp đặt kết cấu thép cửa chiaMô tả kỹ thuật theo chương V0,768tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,25m2
40Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
41Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
42Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
43Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V9,03100m
F ĐẢM BẢO ATGT
1Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180công
3Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
4Dây điện loại VCmD 2x1Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
5Bóng điện 100WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V864kWh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9207E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.841E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 5 Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương; 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) Công suất ≥ 70 kg3
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít1
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 4,5kw1
7 Máy hàn Công suất ≥ 14kw1
8 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 9 tấn1
9 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,5m32
10 Máy ủi Bề rộng lưỡi ≥ 3m1
11 Máy lu Lực rung ≥ 10 tấn1
12 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
13 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->