Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204809-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220204782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn, của nhân dân đóng góp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 13:52:00 đến ngày 2022-02-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,213,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.319662E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu kèm theo E-HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng + Phụ lục biểu giá; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.349.175.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính;- Đã tham gia thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên thuộc ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ&VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích đền thờ Lý Thái Tông, thị trấn Nham Biền, huyện Yên dũng (Giai đoạn 1)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn, của nhân dân đóng góp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Nham Biền (địa chỉ: Tổ dân phố 3, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc số 1 Thường Tín. Địa chỉ: Đội 3, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Nham Biền (địa chỉ: Tổ dân phố 3, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Nham Biền (địa chỉ: Tổ dân phố 3, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nham Biền. Đ/c: Tổ dân phố 3, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Dũng Địa chỉ: Số 2 – Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3870 719
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐỀN CHÍNH
B PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Hạ giải con giống các loại rồng có DChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8con
2Hạ giải kìm nóc, đao mái và các cấu kiện tương tựChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1con
3Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,8m
4Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,63m2
5Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,5m2
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột: Cửa váchChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2052m3
7Hạ giải nền gạchChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,3184m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,8389m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt33,758m3
C PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0589tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,3131tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3258tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8100m2
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,4100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt45mối nối
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,54m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8092100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,5799m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,7461m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6496100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9839100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3083tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,2705tấn
16Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt67,4002m3
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2034m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0675tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1094100m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8092100m3
21Tổng KL đất đắp tận dụngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7281100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,5353100m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,9292m3
D PHẦN THÂN
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,1097m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1586100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1836tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8137tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,6816m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,0457100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,399tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,8457tấn
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt240,7464m2
10Sơn giả gỗChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt240,7464m2
E PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,0768m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,8838m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt127,9704m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt115,8522m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt249,0048m2
6Sơn giả gỗ các cấu kiện bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt364,857m2
7Đắp phào giả vách đốChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.431,8592m
8Đắp gờ chỉChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt760,216m
9Đắp hoa văn các cấu kiện bê tông giả gỗChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,2318m2
10Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,4555m3
11Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,9989m3
12Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6454m3
13Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6313m3
14Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,5064m2
15Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Phần nhân công)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt51,6588m2
16Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Phần vật liệu)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,6316m2
17Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.245,82m2
18Mái lợp ngói mũi hàiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt362,5m2
19Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt70,6m
20Trát bờ máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt84,72m2
21Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6hiện vật
22Đắp mặt nguyệtrên máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,25m2
23Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0.2mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2con
24Lắp dựng rồng, phượngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2con
25Lắp dựng các con thú khácChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6con
26Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,25m2
27Lát nền gạch đỏ 300x300Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt240,55m2
28Chân tảng đá xanh Thanh HóaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
29Bó vỉa, bậc cấp bằng đá xanhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,6656m3
30Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,8512m2
31Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,8512m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
2Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt150m
5Lắp đặt đèn chùaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16bộ
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt150m
G HẠNG MỤC: NGHI MÔN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,6028m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,105m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,223m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0111tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1946tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1196100m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8906m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0175tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0839tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,081100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0738100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9002m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0249tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1598tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1637100m2
16Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,0794m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,099m2
18Đắp gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt179,556m
19Đắp con phượngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8con
20Lắp dựng rồng, phượngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8con
21Đắp con sôChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2hiện vật
22Lắp dựng các con thú khácChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2con
23Đắp lồng đèn, hoa văn trang trí trên trụChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,8074m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,099m2
25Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9375100m2
H HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,361100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,61m3
3Lát nền gạch đỏ 300x300Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt129,068m2
4Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiênChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,332m2
5Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,2297m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,4469m3
7Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,8439m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.319662E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu kèm theo E-HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng + Phụ lục biểu giá; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.349.175.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính;- Đã tham gia thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên thuộc ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ&VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy cắt uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy hàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy khoan bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Ô tô tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->