Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công San lấp + Đường GT + Vỉa hè + Thoát nước mưa + Thoát nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211682-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công San lấp + Đường GT + Vỉa hè + Thoát nước mưa + Thoát nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220211671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 13:44:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,956,981,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình là: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ. Cấp công trình tương tự: Công trình cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 25.860.000.000 đồng (Trường hợp Nhà thầu có 02 hợp đồng thi công công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét có các tính chất tương tự về bản chất; độ phức tạp và có quy mô mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 25.860.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự) * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực và đã tham gia thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Đính kèm bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.+ Các tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng gồm có: là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền:- Hợp đồng thi công kèm theo và các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có nêu tên và chức vụ chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực. Và đã từng phụ trách thi công tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Đính kèm bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.Cái ghi chú + Các tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật gồm có: là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền:- Hợp đồng thi công kèm theo và các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có nêu tên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chung. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng phụ trách thi công phần hệ thống thoát nước tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Đính kèm bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.+ Các tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật gồm có: là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền:- Hợp đồng thi công kèm theo và các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có nêu tên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét+ Đính kèm bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.+ Các tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật gồm có: là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền:- Hợp đồng thi công kèm theo và các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có nêu tên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công nghệ vật liệu xây dựng.- Đã từng phụ trách vật tư vật liệu tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Đính kèm bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các bằng cấp chuyên môn.+ Các tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật gồm có: là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền:- Hợp đồng thi công kèm theo và các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có nêu tên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật tư vật liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã được huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động và được cấp chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động/thẻ an toàn lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Đính kèm bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các bằng cấp chuyên môn,chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Các tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật gồm có: là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền:- Hợp đồng thi công kèm theo và các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có nêu tên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động – vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 150 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 150 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào công suất ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào công suất ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi công suất ≥ 70 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất ≥ 70 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san tự hành – công suất ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hành – công suất ≥ 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ô tô tự đổ (tải trọng > 12 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ (tải trọng > 12 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm bánh thép tự hành trọng lượng > 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bánh thép tự hành trọng lượng > 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16.0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16.0T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25.0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25.0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 60KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 60KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công San lấp + Đường GT + Vỉa hè + Thoát nước mưa + Thoát nước thải Di dân thiên tai sạt lở núi Ba Hòn, huyện Kiên Lương 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật). - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực - Các tài liệu, giấy tờ khác theo yêu cầu của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Kiên Lương; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kiên Lương; địa chỉ: Số 57E đường Trần Hưng Đạo, khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 6, Nguyễn Công Trứ, Phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.860022 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.862037. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kiên Lương; địa chỉ: Số 57E đường Trần Hưng Đạo, khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang). - Đường dây nóng Báo đấu thầu, Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẠT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.016,9137 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 553,904 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,8251 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.797,9129 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40.938,5418 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20.544,8033 | 10m³/1km |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,5697 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,226 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,8603 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4906 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,9745 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,8406 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,8406 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,7261 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 373,4394 | 100tấn |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7466 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,78 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5992 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,13 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6218 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,528 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0027 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tên đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Sơn cột biển báo bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6461 | 1m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 608,8 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 514,98 | m2 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Trải cao su trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,8742 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8411 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390,067 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,38 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1611 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2312 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3124 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8339 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,064 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,442 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6883 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,442 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4595 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,4831 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19.763,39 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,486 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0837 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,418 | m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2426 | 100m3 |
| 20 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267 | Cây |
| 21 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Cây |
| 22 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4342 | 100M2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1755 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3778 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ĐMDV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,4974 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6753 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4908 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7917 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0113 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2111 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,5163 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4826 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,859 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2161 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6282 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2111 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6953 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,408 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,09 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm - H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm - H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,75 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | mối nối |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6183 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7022 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | 1cấu kiện |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,1591 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5335 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 571,5914 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,3735 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6215 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,8705 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3172 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246,477 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4004 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,09 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1247 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0087 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6691 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,4166 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1935 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,608 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,811 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm, H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,5 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm, H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,75 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1200mm, H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,3333 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1200mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 261 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | mối nối |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,3877 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.470 | 1cấu kiện |
| 33 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 100m |
| 34 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | 100m |
| 35 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0333 | tấn |
| 37 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Trải nylon sọc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100M2 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m3 |
| 39 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,2 | 100m |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6152 | 100m3 |
| 41 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,233 | 100m |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,486 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1384 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,653 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3703 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0018 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6853 | tấn |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,471 | m3 |
| 49 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,366 | m3 |
| 50 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | 100tấn |
| 56 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7285 | 100tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình là: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ. Cấp công trình tương tự: Công trình cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 25.860.000.000 đồng (Trường hợp Nhà thầu có 02 hợp đồng thi công công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét có các tính chất tương tự về bản chất; độ phức tạp và có quy mô mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 25.860.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự) * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực và đã tham gia thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Đính kèm bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.+ Các tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng gồm có: là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền:- Hợp đồng thi công kèm theo và các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có nêu tên và chức vụ chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm chỉ huy trưởng. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực. Và đã từng phụ trách thi công tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Đính kèm bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.Cái ghi chú + Các tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật gồm có: là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền:- Hợp đồng thi công kèm theo và các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có nêu tên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chung. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng phụ trách thi công phần hệ thống thoát nước tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Đính kèm bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.+ Các tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật gồm có: là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền:- Hợp đồng thi công kèm theo và các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có nêu tên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét+ Đính kèm bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.+ Các tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật gồm có: là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền:- Hợp đồng thi công kèm theo và các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có nêu tên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư vật liệu | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công nghệ vật liệu xây dựng.- Đã từng phụ trách vật tư vật liệu tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Đính kèm bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các bằng cấp chuyên môn.+ Các tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật gồm có: là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền:- Hợp đồng thi công kèm theo và các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có nêu tên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật tư vật liệu. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã được huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động và được cấp chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động/thẻ an toàn lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Đính kèm bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các bằng cấp chuyên môn,chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Các tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật gồm có: là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền:- Hợp đồng thi công kèm theo và các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có nêu tên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động – vệ sinh môi trường. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 2 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 150 KVA | Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 150 KVA | 1 |
| 4 | Máy đào công suất ≥ 0,7m3 | Máy đào công suất ≥ 0,7m3 | 4 |
| 5 | Máy ủi công suất ≥ 70 cv | Máy ủi công suất ≥ 70 cv | 2 |
| 6 | Máy san tự hành – công suất ≥ 110 cv | Máy san tự hành – công suất ≥ 110 cv | 2 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ (tải trọng > 12 tấn) | Xe ô tô tự đổ (tải trọng > 12 tấn) | 4 |
| 8 | Đầm bánh thép tự hành trọng lượng > 9T | Đầm bánh thép tự hành trọng lượng > 9T | 4 |
| 9 | Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16.0T | Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16.0T | 2 |
| 10 | Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25.0T | Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25.0T | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3 | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nhựa | Ô tô tưới nhựa | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 10T | Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 60KW | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 60KW | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 4 |
| 16 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi