Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220208689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 13:31:00 đến ngày 2022-02-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,852,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755882E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, trong đó có thi công kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông (sơn đường).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.098.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.196.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ(vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa nền, mặt đường đoạn từ Km110+655-Km110+755; Km111+307-Km113+450, đường hành lang ven biển phía Nam,tỉnh Kiên Giang 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang. Địa chỉ: 1190 Nguyễn Trung Trực, Phường An Bình, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN KM 110+655 - KM110+755 | |||
| B | Thảm mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,556 | 100m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,556 | 100m² |
| 3 | Bù vênh BTN C19 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,364 | 100m² |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,186 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, cự ly 4 km | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,186 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, cự ly 6,2 km | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,186 | 100tấn |
| C | Vuốt nối | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,421 | 100m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 3,5cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,421 | 100m² |
| D | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,93 | m² |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,61 | m² |
| E | ĐOẠN KM 111+307 - KM113+450 | |||
| F | Thảm mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 157,88 | 100m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 167,2 | 100m² |
| 3 | Bù vênh BTN C19 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,848 | 100m² |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,987 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, cự ly 4 km | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,987 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô, cự ly 6,2 km | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,987 | 100 tấn |
| G | Vuốt nối | |||
| 1 | Đào khuôn đường cũ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,515 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,515 | 100m² |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,042 | 100m² |
| 5 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 3,5cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,042 | 100m² |
| H | Sửa chữa hư hỏng cục bộ | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu áo đường hư hỏng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,355 | 100m3 |
| 2 | Hoàn trả bằng CPDD loại 2 lớp dưới, dày 18cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,678 | 100m3 |
| 3 | Hoàn trả bằng CPDD loại 1 lớp trên, dày 18cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,678 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,32 | 100m² |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,391 | 100m3/Km |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,391 | 100m3/Km |
| I | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 88,782 | m² |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 487,69 | m² |
| J | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc nhựa D50, t=3mm, L=1,9m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 156 | cái |
| 2 | Khuyên luồn dây phản quang | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 468 | cái |
| 3 | Dây phản quang | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 933 | m |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,212 | m³ |
| 5 | Biển báo hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Biển báo cấm vượt tròn (tròn đường kính 70cm) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Biển báo nhường đường cho xe cơ giới tròn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Biển báo hiệu lệnh chỉ hướng đi tròn (tròn đường kính 70cm) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Biển báo hết hạn chế tốc độ tròn (tròn đường kính 70cm) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Biển báo công trường W.227 tam giác ( tam giác cạnh 70cm ) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Biển báo đường hẹp (tam giác cạnh 70cm) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Biển báo phạm vi tác dụng của biển (30x70cm) ( Hình chữ nhật S > 1m2) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,84 | m2 |
| 13 | Trụ đỡ biển báo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755882E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, trong đó có thi công kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông (sơn đường).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.098.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.196.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ(vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 8 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Trạm trộn BTN | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi