Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213675-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220213545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hợp Thanh (thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 16:21:00 đến ngày 2022-02-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,310,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1959825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Rãnh thoát nước, sân bê tông, cổng tường rào, nhà dân dụng có kết cấu móng ép cọc BTCT- Nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu + Quyết định trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu + Quyết định trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu + Quyết định trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Xây dựng nhà văn hóa thôn Phú Hiền xã Hợp Thanh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Hợp Thanh (thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thanh. Địa chỉ: xã Hợp Thanh, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH đầu tư và phát triển xây dựng Bình Điền. Địa chỉ: Đội 3 tổ dân phố Tế Tiêu, Thị Trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thanh. Địa chỉ: xã Hợp Thanh, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và các tài liệu yêu tại Mẫu số 4A Chương IV. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe/máy. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với máy ép cọc và máy xúc phải có hóa đơn + kiểm định còn hiệu lục; Đối với ô tô phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thanh. Địa chỉ: xã Hợp Thanh, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hợp Thanh. Địa chỉ: xã Hợp Thanh, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thanh. Địa chỉ: xã Hợp Thanh, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT
1Đào xúc đất bằng máy đào 2,25100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,25100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,25100m3
B KÈ ĐÁ HỘC: L =171.83M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,8008100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,8100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 2,8100m3
4Thi công lớp đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 29,21m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 154,65m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày >60cm, cao 231,97m3
7Bao tải tẩm nhựa đường47,25m2
8Ván khuôn mũ mố đỉnh kè1,2028100m2
9Bê tông mũ mố đá 1 x2 mác 20024,0562m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thanh trống, muc mố, đường kính 0,2673tấn
11Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thanh trống, mũ mố, đường kính >=10mmm1,086Tấn
C SAN LẤP
1Mua đất đồi (hệ số đầm chặt 1,13)3.990,256m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,4873100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9031,3857100m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC: L = 32M
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,6138m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp móng rãnh ( Đất tận dụng )0,0487100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,8029100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2002,624m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2000,2509m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,073100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,1533m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1111100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,2353tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110)0,3929m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110)3,0976m3
12Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7531,688m2
13Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 10013,78m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu32cấu kiện
E SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 0.15cm0,8565100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 3cm0,1713100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200114,2m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ36,510m
F CỔNG CHÍNH + CỔNG BÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đấy cấp 3 ( TC 10%)20,4204m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng đào móng)6,8067m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0179100m2
4Đổ bê tông bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng>250cm, đá 1 x 2 mác 2001,284m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0206100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính 0,0395Tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính 0,1117Tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mmm0,0719Tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao 0,1147100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà, dầm giằng, đá 1 x mác 2500,6311m3
11Xây gạch không nung 6.5x10.5*22, xây cột, vữa xi măng má 7511,6449m3
12Công tác ốp đá tự nhiên vào tường41,012m2
13Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép0,3764tấn
14Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép0,4627tấn
15Bản lề cổng12bộ
16Bánh xe inox D1005bộ
17Đào móng biển cổng, đất cấp II, tính đào thủ công 10%0,2874m3
18Đào móng biển cổng, bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90%0,0259100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,0096100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,0189100m3
21Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,019100m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,201m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,006100m2
24Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,9513m3
25Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,3267m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,1742m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0106100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0021tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,018tấn
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,4142m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7512,993m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ12,993m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường4,665m2
34Chữ INOX mạ đồng1bộ
G TƯỜNG RÀO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 10,0191m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,3785m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,225m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2.0cm, vữa XM mác 75456,18m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ2.753,54m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1316tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,27100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,025m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 8,8539m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,96m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2.0cm, vữa XM mác 75194,88m2
12Sản xuất cửa hoa sắt, hoa tắt vuông đặc 18x18 và 16 x 16 mmm1,8451tấn
13Sơn sắt thép các loại 3 nước55,4988m2
14Lắp dựng hoa sắt tường rào116,8m2
15Mũi giáo384cái
H BỂ LỌC, BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II7,917m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,0556m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 2501,8528m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,025100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0133tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1712tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0839tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0596tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,306m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,692m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,06100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0777100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0877tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,5104m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0464100m2
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,0851m3
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 756,4116m2
19Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất)48,692m2
20Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2)48,692m2
21Quét nước xi măng 2 nước48,692m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,03100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm1cái
24Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm3cái
25Sỏi chọn lọc0,3401m3
26Than hoạt tính0,3401m3
27Cát vàng0,5951m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,8946m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0621100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0621100m3
31Giếng khoan sâu 35m1cái
I NHÀ VĂN HÓA: PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)33,9063m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)5,0631100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,4448tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,4905tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)0,189tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,6601tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,6601tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)70mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)8,645100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)0,35100m
11Cọc dẫn1m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,12m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%)5,9624m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,5999m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9506100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 9,5719m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 36,6294m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,0937m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,5937m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,5959100m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật1,0361100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2808tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,486tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,6591tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 30,2313m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,2014m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5387100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5175100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,5175100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,955,4637100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20060,8473m3
J NHÀ VĂN HÓA: PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 11,7956m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,2914100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,2394100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5064tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,193tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25022,364m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8524tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,7371tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,4901tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,4399100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25045,3493m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,8112100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,7525tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2503,9856m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6855100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0822tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,5468tấn
K NHÀ VĂN HÓA: KẾT CẤU XÀ GỒ MÁI, GIẰNG, VÌ KÈO MÁI:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 4,8399tấn
2Gia công xà gồ thép1,965tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ190,8379m2
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 4,8399tấn
5Lắp dựng xà gồ thép1,965tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,8166100m2
7Tôn úp nóc52,44m
L NHÀ VĂN HÓA: PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 74,123m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,9074m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,8406m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7536,5526m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 58,8663m3
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75198,5346m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75447,5992m2
8Trát trần, vữa XM mác 75179,896m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75218,4804m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75374,1112m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75440,7599m2
12Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75148,1992m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …523,7484m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100395,9484m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75231,2m
16Đắp phào kép, vữa XM mác 75282,53m
17Sản xuất lắp đặt con tiện28cái
18Đắp chi tiết hoa văn cột C14chi tiết
19Đắp chi tiết hoa văn cột C22chi tiết
20Đắp chi tiết hoa văn cột C32chi tiết
21Đắp chi tiết hoa văn cột C44chi tiết
22Đắp chi tiết hoa văn cột C52chi tiết
23Đắp chi tiết chim lạc 12chi tiết
24Đắp chi tiết chim lạc 22chi tiết
25Đắp chi tiết chim lạc 12chi tiết
26Đắp chi tiết trống đồng1chi tiết
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 m2, vữa XM mác 75537,8604m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x60017,193m2
29Lát đá bậc tam cấp, ngũ cấp, vữa XM mác 7587,3125m2
30Công tác ốp đá rối vào tường42,462m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ813,9927m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ1.034,9958m2
33Gia công hệ khung dàn0,6381tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ70,5576m2
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,6381tấn
36Cáp treo1.092m
37Kẹp cáp2.184cái
38Thi công trần bằng tấm nhựa341,1488m2
M NHÀ VĂN HÓA: PHẦN CỬA
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 dày 2mm17,28m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,385,2452m2
3Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,3840,32m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm22,5252m2
5Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,3829,5092m2
6Vách kính khung nhôm mặt tiền29,5092m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắt0,5854tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ58,9009m2
9Lắp dựng cửa hoa sắt69,8292m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,9795100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,4114100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm6,3541100m2
N NHÀ VĂN HÓA: PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện 400x300x2501cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe5cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe4cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe5cái
7Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 95/5A1bộ
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-90A1cái
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-450V1cái
10đèn tín hiệu3cái
11cầu chì1cái
12Thanh đồng2kg
13Lắp tủ điện 6 MCB1hộp
14Lắp tủ điện 4 MCB3hộp
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng21bộ
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần7bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trần15cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi21cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
22Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
23Lắp đặt hộp công tắc26hộp
24Lắp đặt hộp nối8hộp
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm260m
26Lắp đặt dây đơn 1x16mm260m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm240m
28Lắp đặt dây đơn 1x6mm240m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm210m
30Lắp đặt dây đơn 1x4mm210m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2250m
32Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2250m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2450m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm40m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm10m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm250m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm450m
38Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
39Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m3cái
40Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m3cái
41Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm55m
42Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm12m
43Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm12m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm8m
45Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 110mm18cái
46Lắp đặt phễu thu đường kính 110/90mm18cái
47Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm18cái
48Lắp đặt chếch u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm36cái
49Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,6100m
O NHÀ VỆ SINH: XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,9279m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4435100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1643100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3285100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3285100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,63m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2621100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,8695m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1495tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5075tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,2406tấn
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II9,0322m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,0107m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0602100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0546100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4342m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7085m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0152100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0596tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,8858m3
21Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 1)15,6596m2
22Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)15,6596m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1001,8m2
24Quét dung dịch chống thấm17,4596m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,3411m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0514100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0424tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan4cái
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,8436m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,2109m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,1769m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1742100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,9583m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0318tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,18tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1598100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,4935m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0428tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2375tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,3436100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2503,0047m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3781tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,068100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,412m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0274tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0326tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,0161m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,2623m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,7869m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75111,105m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554,821m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,013m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 7511,4104m2
54Trát trần, vữa XM mác 7536,4068m2
55Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 10020,9622m2
56Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 1005,56m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 7518,0182m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 7572,1835m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x100 mm3,227m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ66,8449m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ94,6828m2
62Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.386,45m2
63Sản xuất cửa sổ hất, cửa nhôm hệ, kính 6,382,16m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,61m2
P NHÀ VỆ SINH - ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe1cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W4bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat4hộp
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm215m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm236m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm30m
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm0,09100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,3100m
11Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 40mm4cái
12Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 25mm4cái
13Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm4cái
14Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm2cái
15Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm2cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm4cái
17Lắp đặt măng sông ren đường kính 40mm2cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm4cái
19Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm4cái
20Lắp đặt Tê PRR đường kính d=40mm1cái
21Lắp đặt Tê PRR đường kính d=40x25mm2cái
22Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm2cái
23Lắp đặt Tê ren trong PRR, đường kính d=25mm2cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm4cái
25Két d252cái
26Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm4cái
27Phao cơ1cái
28Cầu chắn rác2cái
29Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm0,06100m
30Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm0,16100m
31Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm0,02100m
32Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm0,02100m
33Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm2cái
34Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm2cái
35Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm2cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm2cái
37Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm2cái
38Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm2cái
39Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm2cái
40Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm1cái
41Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm1cái
42Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm1cái
43Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm4cái
44Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm4cái
45Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm2cái
46Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/75mm4cái
47Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/42mm2cái
48Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75/42mm3cái
49Lắp đặt măng sông u.PVC D1102cái
50Lắp đặt măng sông u.PVC D902cái
51Lắp đặt măng sông u.PVC D752cái
52Lắp đặt măng sông u.PVC D422cái
53Lắp đặt gương soi2cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
56Lắp đặt kệ kính2cái
57Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
59Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
60Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m31bể
62Lắp đặt thoát sàn4cái
Q NHÀ ĂN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 82,9196m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9027,64m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5528100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5528100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1427100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7515,2487m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 12,625m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1943100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5689tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7132tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,96m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2515100m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1039tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0206tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao 0,3802100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,0909m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,8543m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,0252m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9006tấn
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng, cao 0,1747100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao 1,0119100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,6714m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0273tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,046tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,07100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 21,3365m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,5965m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75173,5096m2
30Trát trần, vữa XM mác 7579,1052m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 7520,9468m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7513,5m
33Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn joto, 1 nước lót, 2 nước phủ358,2648m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ458,659m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100122,2848m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,0516m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10080,5164m2
38Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm73,0377m2
39Khuôn cửa đơn16,2md
40Sản xuất của sổ của kính khung nhôn, loại của trượt, kính dày 6.38ly16,2m2
41Cửa xếp13,44m2
42Lắp dựng khuôn cửa đơn, cửa sổ16,2m cấu kiện
43Lắp dựng cửa vào khuôn16,2m2 cấu kiện
44Cremon cửa sổ5Bộ
45Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm0,278tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửa29,64m2
47Sơn sắt thép các loại 3 nước10,1192m2
R SẢNH PHỤ + TAM CẤP + THOÁT NƯỚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,0736m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, dày 15cm. Sảnh phụ1,0121m3
3Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm5,148m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,4711100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,8297100m2
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng7bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
13Đế âm dùng cho ổ cắm, công tác18Bộ
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm4hộp
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường2bộ
16Lắp đặt đèn ốp trần 30W2bộ
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2200m
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm230m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 45m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 2055m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm0,08100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm2cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm2cái
25Quả cầu chắn rác2quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1959825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Rãnh thoát nước, sân bê tông, cổng tường rào, nhà dân dụng có kết cấu móng ép cọc BTCT- Nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu + Quyết định trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu + Quyết định trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu + Quyết định trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
2 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
7 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
9 Máy xúc dung tích gầu ≤ 0,8 m31
10 Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn1
11 Máy Ép cọc ≥ 150 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->