Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 15:53:00 đến ngày 2022-02-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,425,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hoặc có thêm ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=100kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực dầu >=90kg/cm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cát gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo vỉa hè, điện chiếu sáng tuyến đường Vạn Hương, quận Đồ Sơn (đoạn từ ngã ba Con Hươu đến nhà nghỉ Hải Hà) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | ) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, đăng ký, đăng kiểm theo quy định và khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo Hè đường, Bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ hè đường hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.334,872 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu móng và viên bó vỉa bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,232 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6712 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bồn hoa, ô trồng cây hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,035 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng bồn hoa, ô trồng cây hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,661 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,828 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,139 | m3 |
| 9 | Lắp dựng bó vỉa đá tự nhiên, bó vỉa thẳng kích thước 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.258,4 | m |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa cong 23x26x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6 | m |
| 11 | Đào móng bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,203 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông móng tường bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng tường bồn cây, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,456 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,042 | m3 |
| 15 | Trát tường bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,5 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường bệ tượng 3 cô gái để ốp lại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 17 | Trát lại bệ tượng để ốp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa, bệ tượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,99 | m2 |
| 19 | Lấp đất chân móng bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,068 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tạo cốt tk,đầm nền hè sau khi đào phá) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,625 | 100m3 |
| 21 | Lớp bạt dứa tạo phẳng và chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.439 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.259,85 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân tạo rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | 100m2 |
| 24 | Lát đá tự nhiên kích thước 60x30x5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.364 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đầm móng viên ô cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng viên bó ô trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,236 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng viên bó ô trồng cây, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,27 | m3 |
| 28 | Lắp dựng viên bó ô trồng cây, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 618 | m |
| B | Cải tạo kè đá | |||
| 1 | Bảo vệ bề mặt kè làm vệ sinh đánh bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.057,5 | m2 |
| 2 | Trát, gắn vá, sửa chữa tường kè, mặt kè Granito (tính 30%KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352,5 | m2 |
| 3 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75(Kl tính 2 lần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| C | Cải tạo hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Nạo vét bùn trong hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 bùn |
| 3 | Phá dỡ tấm đan ga hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cổ ga hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,244 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hố thu nước cũ để làm hố thu nước mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường ga để đặt hố thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hố thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, hố thu nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,055 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp hố ga thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ hố ga thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép năp hố ga thu nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hố ra thu nước, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,065 | m3 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 18 | Lắp tấm chắn rác composite bằng thủ công. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vật liệu tấm chắn rác composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Vật liệu Nắp ga gang đậy ga thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| D | Hào 1 cáp 0,4kV - dưới nền đất | |||
| 1 | Đào đường cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | 100m3 |
| 2 | Cát đen rãnh cáp trên hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 342,844 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 347,779 | m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.406,8 | m |
| 5 | Viên sứ báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,34 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,027 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,453 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường hoàn trả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 mặt đường hoàn trả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất vỉa hè hoàn trả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,897 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,292 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,2 | m2 |
| E | Móng tủ điện tổng (SL = 1 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 4 | Trát móng tủ, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 6 | Khung móng tủ 4M16x650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khung móng tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Cọc tiếp địa thép L63x63x3 dài 2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| F | Móng tủ điện trang trí (SL = 24 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 5 | Trát móng tủ, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 7 | Bu lông móng tủ D12x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 8 | Cọc tiếp địa thép L63x63x3 dài 2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cọc |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| G | Móng cột chiếu sáng (SL = 26móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,14 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,968 | m3 |
| 5 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa thép L63x6 dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cọc |
| 8 | Thép 30x4, L=2.5 có tai bắt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | thanh |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,56 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| H | Móng cột đèn nấm (SL=54 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,401 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 4 | Bu lông móng M6x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| 5 | Bu lông bắt cột đèn M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| I | Tiếp địa bảo vệ (SL = 26+24bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 813,5 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| J | Tiếp địa lặp lại (SL = 3+4 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,23 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 5 | Đầu cốt M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| K | Phần vật tư thiết bị điện | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép bát giác côn rời cần BG6 (D78) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cột |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (02 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bảng |
| 4 | Lắp cần đèn đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cần đèn |
| 5 | Lắp dựng cột đèn nấm 0.6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cột |
| 6 | Lắp đèn Led 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 7 | Đèn âm đất 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 8 | Tủ điện chiếu sang trang trí KT 400x250x600( MCCB 3P-30A+ Cầu đấu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | tủ |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3 pha -200A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp công tơ 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,465 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,083 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,65 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,085 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,533 | 100m |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | 100m |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | đầu cáp |
| 20 | Dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,65 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 22 | Đầu cốt M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | cái |
| 23 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cột |
| 24 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 25 | Thay bóng đèn cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| L | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hoặc có thêm ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu xúc | công suất >=100kw | 1 |
| 2 | Đầu búa thủy lực | Áp lực dầu >=90kg/cm2 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | >=1,5kw | 2 |
| 5 | Máy cát gạch đá | >=1,7kw | 4 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | >=1,0kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích >= 250L | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | không | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở | không | 1 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | không | 1 |
| 11 | Xe nâng người làm việc trên cao | >= 10m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi