Gói thầu: Gói thầu KT04: Mua sắm IC tích hợp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201037642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu KT04: Mua sắm IC tích hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200984240 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 17:47:00 đến ngày 2020-10-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,731,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | IC 133ИР13 | 20 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: + Nguồn nuôi: +5V ±5% + Mức điện áp đầu ra L: | ||
| 2 | IC 133ЛН3A | 80 | Chiếc | + Nguồn nuôi: +5V ±5% + Mức điện áp đầu ra L: | ||
| 3 | IC 1533TM2 | 150 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: 4.5V – 5.5V - Nhiệt độ làm việc: 0-70 độ C - Công suất 26 mW | ||
| 4 | IC 1533АП3 | 100 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: -Nguồn nuôi: 4.5V – 5.5V - Nhiệt độ làm việc: 0-70 độ C - Số kênh: 08 - Công suất 26 mW | ||
| 5 | IC 1533АП5 | 70 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: -Điện áp cung cấp định mức: 5V -Điện áp đầu ra mức thấp: 0,5V -Điện áp đầu ra mức cao: 2,5V -Dòng tiêu thụ: 27 mA | ||
| 6 | IC 1533ИE7 | 30 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: + Nguồn nuôi: +5V ±5% + Mức điện áp đầu ra L: | ||
| 7 | IC 1533ЛA3 | 100 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V - Tín hiệu đầu vào: 2 kênh 4 bit - Tín hiệu ra: 2 kênh, mỗi kênh 1 đầu ra - Mức điện áp tín hiệu đầu vào mức cao: ≥ 2V - Mức điện áp tín hiệu đầu vào mức thấp: ≤ 0.8V - Mức điện áp tín hiệu đầu ra mức cao: ≥ 2.4V - Mức điện áp tín hiệu đầu ra mức thấp: ≤ 0.4V - Thời gian trễ sườn lên: tPHL ≤ 22ns | ||
| 8 | IC 1533ЛH1 | 70 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại NOT mỗi cổng 1 đầu vào; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 08 | ||
| 9 | IC 1533ЛА2 | 50 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại NAND mỗi cổng 8 đầu vào; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 01 | ||
| 10 | IC 1533ЛП5 | 50 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại AND mỗi cổng 2 đầu vào; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 04 | ||
| 11 | IC 1НT251 | 20 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Tích hợp bán dẫn NPN; - Số bán dẫn trong chip: 06; - Đầu ra: Open Collector; - Dòng ra lớn nhất: 35mA/cổng . | ||
| 12 | IC 249ЛП1Б | 60 | Chiếc | + Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V + Điện áp đầu ra: Mức TTL + Điện áp cách ly: 100V + Tốc độ biến đổi: 300ns + Giao tiếp cách ly tốc độ cao. + Dùng để điều khiển, giao tiếp Bus dữ liệu. + Điện áp đầu vào: không quá 1.5V; + Điện áp đầu ra mức thấp: ≤ 0.3V + Điện áp đầu ra mức cao: ≥ 2.3V | ||
| 13 | IC 2ТС622A | 40 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu transistor PNP; - Hệ số khuếch đại dòng DC: (15-60) lần | ||
| 14 | IC 3OT110A | 320 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp đầu vào: không quá 2V; + Điện áp dư đầu ra: không quá 1,5V; + Dòng rò đầu ra: không quá 110A; + Điện trở cách điện: không ít hơn 1GOhm; + Dòng đầu vào tối đa: 30mA; + Dòng đầu vào xung tối đa: 100mA; | ||
| 15 | IC 530РУ2 | 100 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: +5V + Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C đến 125 độ C + Dòng đầu ra cao nhất: 74mA + Đầu vào mức H: >2V + Đầu vào mức L: | ||
| 16 | IC 533AГ3 | 60 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: +5V + Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C đến 125 độ C + Dòng đầu ra cao nhất: 74mA + Đầu vào mức H: >2V + Đầu vào mức L: | ||
| 17 | IC 533CП1 | 60 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: +5V + Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C đến 125 độ C + Dòng đầu ra cao nhất: 74mA + Đầu vào mức H: >2V + Đầu vào mức L: | ||
| 18 | IC 533TM2 | 200 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: +5V + Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C đến 125 độ C + Dòng đầu ra cao nhất: 74mA + Đầu vào mức H: >2V + Đầu vào mức L: | ||
| 19 | IC 533TM9 | 30 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại NOT; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 06 | ||
| 20 | IC 533TP2 | 50 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: + Nguồn nuôi: +5V ±5% + Mức điện áp đầu ra L: | ||
| 21 | IC 533ΤЛ2 | 130 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại NOT; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 06 | ||
| 22 | IC 533АП6 | 100 | Chiếc | - Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V - Dữ liệu vào/ra: 8 bit đầu ra 3 trạng thái - Tín hiệu điều khiển hướng truyền: T - Tín hiệu cho phép truyền/nhận: OE, kích hoạt mức thấp | ||
| 23 | IC 533ИP23 | 20 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V - Dữ liệu vào/ra: 8 bit đầu ra 3 trạng thái - Tín hiệu điều khiển hướng truyền: T - Tín hiệu cho phép truyền/nhận: OE, kích hoạt mức thấp. | ||
| 24 | IC 533ИP8 | 20 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: +5V ±5% + Mức điện áp đầu ra L: | ||
| 25 | IC 533ИЕ7 | 220 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: -Tốc độ đếm: 32MHz - Sô bit đềm : 04 | ||
| 26 | IC 533ИП5 | 270 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: +5V ±5% + Mức điện áp đầu ra L: | ||
| 27 | IC 533ИР22 | 30 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại vỏ 4118.24-1, trọng lượng không quá 2 g.Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. Dòng tiêu thụ: không quá 40 mA;Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С | ||
| 28 | IC 533ИР23 | 50 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: +5V ±5% + Số bít: 8 +Loại đầu ra: 3 trạng thái | ||
| 29 | IC 533ИР27 | 60 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: +5V + Nhiệt độ hoạt động: -550C đến 1250C + Dòng đầu ra cao nhất: 28mA + Đầu vào mức H: >2V + Đầu vào mức L: | ||
| 30 | IC 533ИР9 | 80 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: +5V ±5% + Số bít: 8 +Ghi dịch 8 bit song song | ||
| 31 | IC 533КП14 | 180 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: +5V + Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C đến 125 độ C + Dòng đầu ra cao nhất: 12.6 mA + Đầu vào mức H: >2,5V + Đầu vào mức L: | ||
| 32 | IC 533КП7 | 50 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: +5V + Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C đến 125 độ C + Dòng đầu ra cao nhất: 10 mA + Đầu vào mức H: >2,5V + Đầu vào mức L: | ||
| 33 | IC 533ЛA12 | 70 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại NOT; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 04 | ||
| 34 | IC 533ЛA3 | 50 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại NAND mỗi cổng 2 đầu vào; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 04 | ||
| 35 | IC 533ЛH2 | 120 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại NOT; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 06 | ||
| 36 | IC 533ЛА13 | 80 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại NOT; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 04 | ||
| 37 | IC 533ЛА2 | 150 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại NAND mỗi cổng 8 đầu vào; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 01 | ||
| 38 | IC 533ЛА3 | 220 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại NAND mỗi cổng 2 đầu vào; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 04 | ||
| 39 | IC 533ЛА4 | 10 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại NAND mỗi cổng 3 đầu vào ; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 03 | ||
| 40 | IC 533ЛА9 | 10 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại NAND mỗi cổng 2 đầu vào; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 04 | ||
| 41 | IC 533ЛЕ1 | 10 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại NOR; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 04 | ||
| 42 | IC 533ЛИ1 | 110 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: 4.5V – 5.5V - Tín hiệu đầu vào mức cao: ≥ 2V - Tín hiệu đầu vào mức thấp: ≤ 0.8V - Tín hiệu vào: + Tín hiệu “Ghi” + 4 tín hiệu chọn “Chọn 0”, “Chọn 1”, “Chọn 2”, “Chọn 3”. - Tín hiệu ra: Tín hiệu trả lời. | ||
| 43 | IC 533ЛИ2 | 90 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: 4.5V – 5.5V - Tín hiệu đầu vào mức cao: ≥ 2V - Tín hiệu đầu vào mức thấp: ≤ 0.8V - Tín hiệu vào: + Tín hiệu “Ghi” + 4 tín hiệu chọn “Chọn 0”, “Chọn 1”, “Chọn 2”, “Chọn 3”. - Tín hiệu ra: Tín hiệu trả lời. | ||
| 44 | IC 533ЛЛ1 | 230 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Cổng XOR;- Số cổng trong chip: 4;- Nguồn nuôi: +5V. | ||
| 45 | IC 533ЛН1 | 40 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V - Tín hiệu đầu vào mức cao: ≥ 2V - Tín hiệu đầu vào mức thấp: ≤ 0.8V - Tín hiệu đầu ra mức cao: ≥ 2.4V - Tín hiệu đầu ra mức thấp: ≤ 0.4V | ||
| 46 | IC 533СП1 | 90 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: tới 5V; - Số cổng so sánh: 04 | ||
| 47 | IC 533ТЛ2 | 80 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại NOT; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 04 | ||
| 48 | IC 537РУ9 | 100 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp đầu vào tối đa ở mức thấp: 0,8 V - Điện áp đầu vào tối thiểu của mức cao: 3,6 V - Dòng tải tối đa ở mức thấp: 1,7 mA Dòng tải tối đa ở mức cao: 1,2 mA | ||
| 49 | IC 544УД2А | 10 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp: (±5 ÷ ±13.5)V; - Tốc độ sụt áp: 25V/µs. + Hệ số khuếch đại: 25 lần | ||
| 50 | IC Digital các loại | 5 | Bộ | - IC logic loại NOT: 40 chiếc; - IC logic loại OR: 20 chiếc; - IC logic loại XOR: 35 chiếc; - IC logic loại AND: 40 chiếc. | ||
| 51 | IC Analog các loại | 5 | Bộ | - IC khuếch đại: 20 chiếc - IC ổn áp: 15 chiếc - IC đệm đầu vào: 20 chiếc | ||
| 52 | IC 559ИП1 | 130 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA. Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 độ С | ||
| 53 | IC 559ИП2 | 150 | Chiếc | Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. Dòng tiêu thụ: không quá 26 mA. Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С | ||
| 54 | IC 571XЛ1 | 60 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V - Số kênh tín hiệu đầu vào: 2 bit/ 4 kênh - Số kênh tín hiệu đầu ra: 4 kênh - Mức điện áp tín hiệu đầu vào mức cao: ≥ 2.4V - Mức điện áp tín hiệu đầu vào mức thấp: ≤ 0.7V | ||
| 55 | IC 571XЛ5 | 180 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V - Số kênh tín hiệu đầu vào: 2 bit/ 4 kênh - Số kênh tín hiệu đầu ra: 4 kênh - Mức điện áp tín hiệu đầu vào mức cao: ≥ 2.4V - Mức điện áp tín hiệu đầu vào mức thấp: ≤ 0.7V | ||
| 56 | IC 580ВА87 | 50 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V - Dữ liệu vào/ra: 8 bit đầu ra 3 trạng thái - Tín hiệu điều khiển hướng truyền: T - Tín hiệu cho phép truyền/nhận: OE, kích hoạt mức thấp. | ||
| 57 | IC 585АП16 | 60 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. Dòng tiêu thụ: không quá 130 mA. Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С | ||
| 58 | IC 585АП26 | 230 | Chiếc | 'Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: + Nguồn nuôi: +5V ±5% + Mức điện áp đầu ra L: | ||
| 59 | IC 597CA3A | 12 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: tới 17V; - Số cổng so sánh: 02; - Cổng ra: Open Collector. | ||
| 60 | IC AD7892AN | 25 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp vào (5-10)V - Số bít biến đổi: 12 - Công suất: 60 mW | ||
| 61 | IC HCT14 | 460 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại NOT; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL | ||
| 62 | Chip EPM7256SQC208 | 12 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn cấp: 4.75-5V - Số chân: 208 - Số cổng logic khả trình: 5000 - Số cổng I/O: 164 - Thời gian trễ: 7ns - Tần số: 166.7MHz | ||
| 63 | Chip FPGA EPM7128STI100 | 45 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn cấp: 3.3V - Số chân: 100 - Số cổng logic khả trình: 2500 - Số cổng I/O: 84 - Thời gian trễ: 7ns - Tần số: 166.7MHz | ||
| 64 | IC MCU CY8C5468AXI | 60 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Bộ xử lý trung tâm 32-bit ARM Cortex-M3 - Tốc độ: 67MHz - Kết nối: I²C, LINbus, SPI, UART/USART, USB - Bộ nhớ: 256KB (256K x 8) - Số cổng I/O: 62 - Dạng bộ nhớ: Flash - EEFROM: 2K x 8 - Ram: 64K x 8 | ||
| 65 | IC SN74HCT245 | 460 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V - Dữ liệu vào/ra: 8 bit đầu ra 3 trạng thái | ||
| 66 | IC УД20A | 20 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: lưỡng cực ±5 đến ±18V + Biên độ Điện áp đầu ra tối đa: ±14V + Điện áp bù 0: -6V đến 6V + Dòng đầu vào: |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi