Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 15:27:00 đến ngày 2022-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,648,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công san nền, lát đá granit vĩa hè, điện chiếu sáng, cấp thoát nước, cây xanh…);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục Cấp nước hoặc Cây xanh ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật (Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã trực tiếp tham gia thi công, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện, cấp nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước (có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Nông, Lâm nghiệp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh (có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật, có chứng nhận đã đào tạo qua lớp an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình(Kiểm tra cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp hoặc bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≤ 110CVm3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≤ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải (có cần cẩu) hoặc ô tô nâng chuyên dụng -Nâng người làm việc trên cao. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải (có cần cẩu) hoặc ô tô nâng chuyên dụng - Nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng >=12m. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí dự phòng) Chỉnh trang cảnh quan và trồng cây xanh khu vực trước Cảng hàng không quốc tế Phú Bài 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạ tầng kỹ thuật. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2018;2019;2020) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội(có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2020. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động. *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển Quỹ đất thị xã Hương Thủy.
(Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Điện thoại: 0914.365.563. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, không yêu cầu độ chặt (tận dụng đất đào đường dạo, bồn hoa,c nước) | Chương V của E-HSMT | 626,151 | m3 |
| 2 | Đắp đất màu trồng cây = đầm đất cầm tay 70kg, không yêu cầu độ đầm chặt | Chương V của E-HSMT | 2.505,98 | m3 |
| C | Hạng mục: Cây xanh, vỉa hè | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây = đầm đất cầm tay 70kg, không yêu cầu độ đầm chặt | Chương V của E-HSMT | 556,85 | m3 |
| 2 | Trồng cây Chà Là H>=3m, ĐK thân>=20cm, (KT bầu 0.7x0.7x0.7) | Chương V của E-HSMT | 222 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng nước máy | Chương V của E-HSMT | 222 | cây |
| 4 | Trồng cây hoa Tường Vi cao 1.8-2.2m (KT bầu 0.4x0.4) | Chương V của E-HSMT | 30 | cây |
| 5 | Trồng cây hoa Tường Vi cao 1.2-1.5m (KT bầu 0.4x0.4) | Chương V của E-HSMT | 97 | cây |
| 6 | Trồng cây Hồng thân gỗ cao 1.2-1.8m (KT bầu 0.5x0.5) | Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 7 | Tưới nước b.dưỡng trong 1 tháng bằng nước máy. Tường Vi,Hồng thân gỗ | Chương V của E-HSMT | 135 | cây |
| 8 | Trồng cây Hồng đỏ Huế, cao 45-60cm (4 cây /m2) | Chương V của E-HSMT | 53,76 | m2 |
| 9 | Trồng cây Huỳnh Anh lá nhỏ, cao 50-60cm (10 cây/m2) | Chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 10 | Trồng cây Dâm Bụt, cao 70-80cm (10 cây/m2) | Chương V của E-HSMT | 804,2 | m2 |
| 11 | Trồng cây Bạch Trinh, cao 60cm (25 cây/m2) | Chương V của E-HSMT | 499,46 | m2 |
| 12 | Trồng cây Chuỗi Ngọc, cao 30cm-40cm (25 cây/m2) | Chương V của E-HSMT | 390,28 | m2 |
| 13 | Trồng hoa công viên, cây lá gấm vàng cao 20cm (20 cây/m2) | Chương V của E-HSMT | 168 | m2 |
| 14 | Trồng hoa công viên, cây lá gấm đỏ cao 20cm (20 cây/m2) | Chương V của E-HSMT | 115 | m2 |
| 15 | Tưới nước bảo dưỡng trong 1 tháng bằng nước máy, Huỳnh Anh, Dâm Bụt, Bạch Trinh, Chuỗi Ngọc, lá gấm | Chương V của E-HSMT | 2.150,69 | cây |
| 16 | Trồng cỏ Lan Chi | Chương V của E-HSMT | 292,5 | m2 |
| 17 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 143,45 | m2 |
| 18 | Tưới nước b.dưỡng cỏ lá gừng, Lan Chi trong 1 tháng, bằng nước máy | Chương V của E-HSMT | 435,95 | cây |
| 19 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 62,1 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T để tận dụng sn, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 62,1 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 12,42 | m3 |
| 22 | Xây móng đá hộc,Dày | Chương V của E-HSMT | 36,15 | m3 |
| 23 | Bó vỉa hè thẳng bằng đá granite, kích thước 900x250x250 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 24 | Bó vỉa hè thẳng bằng đá granite, kích thước 900x150x250 | Chương V của E-HSMT | 69 | m |
| 25 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng = thủ công, Trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 559 | Cấu kiện |
| 26 | Đào xúc nền vỉa hè hiện trạng đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 619,98 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 654,918 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 7T | Chương V của E-HSMT | 654,918 | m3 |
| 29 | Đào đất bồn hoa tận dụng lại=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 414,68 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T để tận dụng sn, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 414,68 | m3 |
| 31 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 453,53 | m3 |
| 32 | Mua đất và vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 512,489 | m3 |
| 33 | Bê tông nền dưới lớp đá lát, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 250,75 | m3 |
| 34 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 259,16 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 419,14 | m2 |
| 36 | Lát đá granite khò nhám, kích thước 300x600x20, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.671,7 | m2 |
| 37 | Lát đá grantie nhẵn, kích thước 100x50x300, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 144,65 | m2 |
| D | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 197,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 197,28 | m3 |
| 3 | Mua đất và vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 222,926 | m3 |
| 4 | Đào móng hộp van, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng hộp van, = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 0,061 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, cục kê, hộc tín hiệu vữa M150 | Chương V của E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại nắp đan, cục kê, hộc tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 0,553 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 9 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan hố ga + cục kê+ hộc tín hiệu, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 32mm dày 3.6mm | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, Đkính ống 50mm dày 4.6mm | Chương V của E-HSMT | 822 | m |
| 13 | Lắp đặt van ren, Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, Đkính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính tê 50/25mm | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính co 25mm ren trong, 90 độ | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 17 | LĐ tê nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt, Đkính tê 110/50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE=pp hàn gia nhiệt, Đường kính côn 110/50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt vòi nước tưới cây | Chương V của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ phun nước 20m GH10 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Nước thử áp lực ống | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 22 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước | Chương V của E-HSMT | 822 | m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống d | Chương V của E-HSMT | 849 | m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 822 | m |
| E | Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 15,99 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 242,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 161,31 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 90,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 15,99 | m3 |
| 7 | Lát gạch chỉ 6x9.5x20 cm, Vữa xi măng lót M75 | Chương V của E-HSMT | 191,34 | m2 |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 791,6 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 791,6 | m |
| 10 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 65/50 | Chương V của E-HSMT | 758 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CVV 3x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn tròn nấm, đèn chiếu sáng cao 0.8m 12W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn thân vuông KT 150x150, đèn chiếu sáng cao 1.6m 24W | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cột đèn công viên + khung móng, có tháp tán quang, lắp buid led 15-30W ZALAA | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Độ cao của tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 560 | cái |
| 17 | Đóng cọc đã có sẵn, V63x63x6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 16 | Cọc |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d12mm | Chương V của E-HSMT | 32,5 | m |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng cột BT 12-5.1-NPC, Lắp bằng máy, chiều cao cột >10m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 6 | Bảng |
| 22 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn, ABC-A 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 44,2 | m |
| 23 | Lắp đặt kẹp răng hạ thế, 1 bu lông 95-35, Lắp thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt khóa néo dây, ABC A(4x35mm2) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| F | Hạng mục: Trồng cây thông khu vực từ cổng phụ đến đường Namo | |||
| 1 | Trồng cây thông Caribe, chiều cao 1.5-2.0m, đk gốc 8-10 cm,(KT bầu 0.5x0.5) | Chương V của E-HSMT | 940 | cây |
| 2 | Tưới nước b.dưỡng trong 1 tháng bằng nước máy, cây thông Caribe | Chương V của E-HSMT | 940 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công san nền, lát đá granit vĩa hè, điện chiếu sáng, cấp thoát nước, cây xanh…);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục Cấp nước hoặc Cây xanh ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật (Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã trực tiếp tham gia thi công, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện, cấp nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước (có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh. | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Nông, Lâm nghiệp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh (có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật, có chứng nhận đã đào tạo qua lớp an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân chuyên nghiệp | 30 | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động... | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình(Kiểm tra cao độ) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Bánh lốp hoặc bánh xích | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi ≤ 110CVm3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
| 5 | Máy lu ≤ 16T | Máy lu bánh thép. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 2 |
| 7 | Ô tô tải (có cần cẩu) hoặc ô tô nâng chuyên dụng -Nâng người làm việc trên cao. | Ô tô tải (có cần cẩu) hoặc ô tô nâng chuyên dụng - Nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng >=12m. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi