Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213685-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220201293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 17:34:00 đến ngày 2022-02-24 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,305,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.691E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, lát sân... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 8.614.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.614.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật Thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nươc. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Trường Tiểu học An Dương, hạng mục: Xây mới nhà lớp học
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã An Dương, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã An Dương, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng số 10; Địa chỉ: Số 13 làn 2 khu Phú Mỹ 1, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức; Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã An Dương, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã An Dương, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã An Dương, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã An Dương, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V156,354m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9464tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,5101m3
4Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IVTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0151100m3
5Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V63,364m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2128tấn
7Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V30,24m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V22,2084m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V23,3325m3
10Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V43,5865m3
11Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IVTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8913100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V10,3373m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V14,5486m3
14Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V25,11m3
15Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IVTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3966100m3
16Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V25,245m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,238tấn
B Nhà lớp học
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V6,4864100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V58,3693m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V220,3149m3
4Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V1,636100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V5,3737100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5,9199tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5,7324tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9,6915tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,561m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V17,5079100m3
11Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V52,4826m3
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V25,6986m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V4,0029100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7068tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,2104tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V4,2883tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V58,6402m3
18Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V6,9398100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V2,0118tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V8,0861tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V3,6188tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V131,8009m3
23Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V11,6461100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V13,1176tấn
25Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,7304m3
26Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3837100m2
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3012tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2568tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,4965m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4574100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2037tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4662tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V561cấu kiện
34Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,8552m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,175100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6065tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4372tấn
38Gia công xà gồ thép U80x40x2,5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,9046tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V200,48641m2
40Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,9046tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V247,5464m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,4866m3
43Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V27,9822m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,9072m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V502,603m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V639,366m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V282,9694m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.572,9491m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V462,3549m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.134,9199m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V775,17m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V3.573,147m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V212,09m
54Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V673,7904m2
55Lát nền, sàn, Gạch Ceramic chống trơn 600x600mm, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V309,5104m2
56Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V88,368m2
57Lát gạch Cotto 50x50cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V60,0284m2
58Ốp chân tường, Gạch ốp chân tường 100x600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V55,7305m2
59Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V198,112m2
60Ốp tường bằng gạch thẻ inax hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V28,7815m2
61Láng granitô cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V28,2615m2
62Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V43,902m
63Inox hộp 304 dày 1,2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V77,8872kg
64Tấm inox 304, độ dày 5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12,6771kg
65Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0881tấn
66Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V8,6275m2
67Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông Theo mô tả kỹ thuật chương V1trụ
68Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phi, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc niTheo mô tả kỹ thuật chương V10,15m
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V83,0429m2
70Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss ( TBN ) dày 4mm hoặc tương đương ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình )Theo mô tả kỹ thuật chương V238,8021m2
71Trần thạch cao phẳng ( khung nổi), khung xương Vĩnh Tường ( loại Topline hoặc Finine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V44,184m2
72Vách ngăn bằng tấm compac HPL, tấm compact HPL dày 12mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách ( nếu có ); lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V95,808m2
73Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6,1579100m2
74Đá kim sa bắc mặt bệTheo mô tả kỹ thuật chương V5,336m2
75Gia công khung thép đỡ bàn đáTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0972tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V6,42561m2
77Lắp dựng khung đỡ bàn đáTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0972tấn
78Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện, Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V84,8m2
79Bộ phụ kiện cửa đi mở quay , Khóa tay gạt Golden king 57-LL1 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V28bộ
80Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện, Cửa sổ khung đơn 130x60x1,2mm hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V129,6m2
81Bộ phụ kiện cửa, Khóa tay ngang Kospi hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V48bộ
82Bộ phụ kiện cửa, Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V72bộ
83Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm:Theo mô tả kỹ thuật chương V2,88m2
84Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
85Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (sử dụng bao che mặt ngoài công trình) hệ Xingfa 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)); Kính dán an toàn dày 8,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V36,18m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304Theo mô tả kỹ thuật chương V0,588tấn
87Lắp dựng hoa sắt inox cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V80,64m2
88Gia công lan can inox 304Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8415tấn
89Lắp dựng lan can inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V91,68m2
90Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,5839m3
91Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V18,0278m3
92Láng granitô nền sànTheo mô tả kỹ thuật chương V40,6999m2
93Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V95,46m
94Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2528m3
95Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,825m3
96Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1324m3
97Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0146100m3
98Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8363m3
99Gia công lan can inox ống 304Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0254tấn
100Lắp dựng lan can inox 304Theo mô tả kỹ thuật chương V5,958m2
101Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo mô tả kỹ thuật chương V23,410m
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,35m2
103Thép hộp dày 1,2-1,4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V14,298kg
104Thép bản dày 1mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8,5755kg
105Khóa treoTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
106Bản lề cửa tôn lỗ lên máiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
107Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0225tấn
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật chương V8,345100m2
109Lắp đặt Tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
110Lắp đặt Tủ điện phòng 4-6 átTheo mô tả kỹ thuật chương V12hộp
111Lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-3P-100A-22kaTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
112Lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-3P-50A-18kaTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
113Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB-2P-30A-6kaTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
114Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-6kaTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
115Lắp đặt ELCB-2P-20ATheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
116Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-16A-6kaTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
117Lắp đặt Đèn Led tube CSLH 2x20W/1,2mTheo mô tả kỹ thuật chương V72bộ
118Lắp đặt Đèn Compac ốp trần 22WTheo mô tả kỹ thuật chương V40bộ
119Lắp đặt công tắc đôi-10ATheo mô tả kỹ thuật chương V14cái
120Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
121Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V72cái
123Lắp đặt quạt trần 1x80WTheo mô tả kỹ thuật chương V48cái
124Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc 4x25mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V90m
125Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Pvc 4x16mm2 + Dây Cu/Pvc 1x16mm2-ETheo mô tả kỹ thuật chương V5m
126Lắp đặt Ống gen nhựa D32Theo mô tả kỹ thuật chương V5m
127Đóng Cọc nối đất thép mạ kẽm, L63x63x6, L=2,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V7cọc
128Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
129Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6m
130Kéo rải thanh đồng tiếp địa 25x3mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6m
131Kéo rải Dây nối đất mạ kẽm D16Theo mô tả kỹ thuật chương V75m
132Kéo rải Dây dẫn sét thép mạ kẽm D12Theo mô tả kỹ thuật chương V76m
133Cáp đồng trần M50 444kg/kmTheo mô tả kỹ thuật chương V10m
134Kéo rải Dây đồng trần M50Theo mô tả kỹ thuật chương V10m
135Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,32100m3
136Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,32100m3
137Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
138Mũ tôn chống dộtTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
139Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D90/70Theo mô tả kỹ thuật chương V0,9100 m
140Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2 + Cu/Pvc 1x6mm2-eTheo mô tả kỹ thuật chương V224m
141Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2 + Cu/Pvc 1x2.5mm2-eTheo mô tả kỹ thuật chương V961m
142Lắp đặt Dây Cu/Pvc 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V1.064m
143Lắp đặt Ống gen nhựa D20Theo mô tả kỹ thuật chương V1.574m
144Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1782100m3
145Đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V16,4252m3
146Gạch BTKN 6.0x10.5*22cmTheo mô tả kỹ thuật chương V810cm
147Lưới nilon báo hiệu cápTheo mô tả kỹ thuật chương V27m
148Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,5m3
149Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
150Lắp đặt Tủ rack 4UTheo mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
151Lắp đặt Switch POE 6 cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
152Lắp đặt Switch 24 cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
153Lắp đặt Ổ đôi cắm mạng RJ45Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
154Lắp đặt bộ phát Wifi 4 râuTheo mô tả kỹ thuật chương V2Thiết bị
155Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo mô tả kỹ thuật chương V61 thiết bị
156Dây mạng CAT6Theo mô tả kỹ thuật chương V632m
157Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20Theo mô tả kỹ thuật chương V632m
158Dây mạng đen ngoài nhà có sợi thép cường lực CAT5Theo mô tả kỹ thuật chương V140m
159Bình khí CO2-3kg-MT3Theo mô tả kỹ thuật chương V4bình
160Bình bọt MFZL4-ABCTheo mô tả kỹ thuật chương V4bình
161Bảng tiêu lệnh, nội quyTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
162Hộp đựng bình chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V4hộp
163Lắp đặt Ống PPR, D50Theo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
164Lắp đặt Ống PPR, D40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
165Lắp đặt Ống PPR, D32Theo mô tả kỹ thuật chương V0,35100m
166Lắp đặt Ống PPR, D25Theo mô tả kỹ thuật chương V1,05100m
167Lắp đặt Cút PPR, D50Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
168Lắp đặt Cút PPR, D40Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
169Lắp đặt Cút PPR, D25Theo mô tả kỹ thuật chương V16cái
170Lắp đặt Tê PPR, D50Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
171Lắp đặt Tê PPR, D25Theo mô tả kỹ thuật chương V32cái
172Lắp đặt Tê thu PPR, D40/25Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
173Lắp đặt Côn thu PPR, D50/40Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
174Lắp đặt Côn thu PPR, D50/32Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
175Lắp đặt Côn thu PPR, D32/25Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
176Lắp đặt Van khóa PPR, D25Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
177Lắp đặt Van khóa PPR, D50Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
178Lắp đặt Van khóa PPR, D32Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
179Lắp đặt Cút PPR, D32Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
180Lắp đặt Tê PPR, D32Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
181Lắp đặt Cút ren PPR, D25Theo mô tả kỹ thuật chương V35cái
182Lắp Nút bịt nhựa, D14Theo mô tả kỹ thuật chương V35cái
183Phao điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
184Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D50Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
185Lắp đặt Rắc co PPR, D50Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
186Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR, D32Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
187Lắp đặt Rắc co PPR, D32Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
188Lắp đặt Rắc co PPR, D25Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
189Khoan giếng sâu ≤50m - Đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V301m khoan
190Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
191Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3100m
193Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V0,25100m
194Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
195Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
196Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát PVC D90-34mm - PN5Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
197Lắp đặt tê thu nhựa miệng PVC D90-34mm - PN10Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
198Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
199Chèn sỏiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2m3
200Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0819m3
201Lắp đặt Ống PVC, D110Theo mô tả kỹ thuật chương V0,55100m
202Lắp đặt Ống PVC, D90Theo mô tả kỹ thuật chương V1,62100m
203Lắp đặt Ống PVC, D75Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4100m
204Lắp đặt Ống PVC, D42Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4100m
205Lắp đặt Cút PVC, D90Theo mô tả kỹ thuật chương V20cái
206Lắp đặt Chếch PVC, D110Theo mô tả kỹ thuật chương V20cái
207Lắp đặt Chếch PVC, D90Theo mô tả kỹ thuật chương V20cái
208Lắp đặt Chếch PVC, D75Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
209Lắp đặt Chếch PVC, D42Theo mô tả kỹ thuật chương V15cái
210Lắp đặt Y PVC, D110Theo mô tả kỹ thuật chương V22cái
211Lắp đặt Y PVC, D90Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
212Lắp đặt Y PVC, D75Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
213Lắp đặt Côn thu PVC, D90/75Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
214Lắp đặt Côn thu PVC, D110/75Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
215Lắp đặt Côn thu PVC, D90/42Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
216Lắp đặt Y Pvc D42Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
217Lắp đặt Măng sông PVC, D110Theo mô tả kỹ thuật chương V20cái
218Lắp đặt Măng sông PVC, D90Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
219Lắp đặt Măng sông PVC, D75Theo mô tả kỹ thuật chương V7cái
220Lắp đặt Măng sông PVC, D42Theo mô tả kỹ thuật chương V7cái
221Lắp Nút bịt nhựa PVC, D110Theo mô tả kỹ thuật chương V16cái
222Lắp Nút bịt nhựa PVC, D90Theo mô tả kỹ thuật chương V15cái
223Lắp đặt Cút sành D110Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
224Lắp đặt Ga thu sàn inox, D90Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
225Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Theo mô tả kỹ thuật chương V14cái
226Lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V18bộ
227Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
228Lắp đặt lavabo đặt bànTheo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
229Vòi Inax Lavabo chậu rửa LFV-1101S-1 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
230Lắp đặt Vòi gạt đồngTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
231Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
232Giá chân gương, H-482V hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
233Móc treo khăn H-485V hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
234Hộp giấy CF-22H hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
235Giá để xà phòng, H-484V hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
236Giá để cốc, H-483v hoặc ttương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
237Móc treo quần áo, móc áo KF-411V hoặc ttương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
238Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
239Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo mô tả kỹ thuật chương V2bể
240Dây cấp nước A-701-8 hoặc ttương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V36bộ
241Xi phông nhựa BF405P hoặc ttương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V36cái
242Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,2084100m3
243Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0318100m3
244Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0124100m2
245Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V0,861m3
246Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,7635m3
247Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0712100m2
248Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0306tấn
249Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1632tấn
250Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1029tấn
251Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,6308m3
252Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V30,2845m2
253Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,1923m2
254Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8m2
255Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8m3
256Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m2
257Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0239tấn
258Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,075tấn
259Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
C SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V87,4931100m3
2San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V65,8507100m3
D KÈ ĐÁ
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V6,053100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7535100m2
3Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V56,949m3
4Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,48m3
5Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,293m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V366,819m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V48,7305m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V438,0791m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1302100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1548tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6971tấn
12Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V16,9533m3
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V1,7137100m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5827100m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,5684100m
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V10,0368100m3
E TƯỜNG RÀO
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V47,1128m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V36,6809m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V38,7945m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2989tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,3467tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,4548100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V16,0026m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.406,516m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V395,9912m2
10Đắp VXMTheo mô tả kỹ thuật chương V143Cái
11Sen hoa sắt loại 20kg/m2Theo mô tả kỹ thuật chương V80,2432m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.802,5072m2
F PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V59,4995m3
2Vận chuyển đất đổ thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V182,9310m³/1km
G PHẦN SÂN
1Lót nilon chống thấmTheo mô tả kỹ thuật chương V5.238,37m2
2Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V243,904m3
3Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V372,3975m3
4Lát gạch Tezzazo, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2.434,08m2
H BỒN HOA
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V12,048m3
2Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V37,2735m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V139,305m2
4Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù xa đã làm tơi xốp, sạch rác)Theo mô tả kỹ thuật chương V9,7344m3
I RÃNH B400
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,388100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V1,1629100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V22,5036m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V22,5036m3
5Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4788100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V36,8676m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V167,58m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9576100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V15,8004m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7661100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V14,364m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (DTheo mô tả kỹ thuật chương V1,618tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V2391cấu kiện
J Thiết bị
1Bàn ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế rời)
Thông số kỹ thuật: Bàn ghế học sinh khung thép sơn tĩnh điện; Mặt gỗ tự nhiên phũ một lớp sơn trong suốt bảo vệ và giữ nguyên màu gỗ; Bàn KT: 1000*400*550mm; Ghế KT: 320*375*610mm; Sản xuất: Năm 2021; Bảo hành: 12 tháng
Theo mô tả kỹ thuật chương V216Bộ
2Bộ bàn ghế Giáo viên ( 1 bàn 1 ghế tựa )Thông số kỹ thuật: Bộ bàn ghế giáo viên được làm từ khung thép sơn tĩnh điện kết hợp với gỗ Melamine; Mặt bàn hình chữ nhật với các góc cạnh vuông vức, độ dày 18mm; Có sử dụng yếm bàn, khung ống thép bàn 30x30mm; Sản xuất: Năm 2021; Bảo hành: 12 thángTheo mô tả kỹ thuật chương V12Bộ
3Bảng từHệ thống bảng trượt ngang 2 lớp, trượt qua mặt bảng tương tác hoặc tivi. Bộ bảng trượt gồm mặt bảng Hàn Quốc màu xanh, viết phấn, có dòng kẻ mờ 5x5cm , cốt nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh, khung nhôm chuyên dụng U/R17, thanh ray trượt 30*30 mm sơn tĩnh điện màu trắng, bánh xe chịu lực Đài Loan hệ 4 bánh treo trên, dưới siêu bền.Khung thép hộp 25 x 50 x 1.1mm sơn tĩnh điện màu trắng, khung được gắn xung quanh hệ thống bảng trượt.Kích thước hệ khung treo 1266 x 3650mm.Mặt bảng cố định 2 bên bảng tương tác KT: 1215 x 900mm ( 02 chiếc)Mặt bảng trượt bên ngoài bảng tương tác KT: 1140 x 900mm. ( 02 chiếc )Phần trống để lắp ti vi hoặc bảng tương tác là 1,8m.Lắp cách tường 13cm.- Sản xuất: Năm 2021 - Bảo hành: 12 thángTheo mô tả kỹ thuật chương V12chiếc
4Tủ rack 4UKích thước thực: (HxWxD) H230xW540xD400mmKiểu dáng: Treo tườngHệ thống cửa: Cánh Lưới Phụ kiện: 1 x Fan 220v; Ổ điện 03 chấu chuẩn Đa dụngMàu sắc: Đen hoặc Ghi xám. - Xuất xứ: Việt Nam; Sản xuất: Năm 2021 - Bảo hành: 12 thángTheo mô tả kỹ thuật chương V1tủ
5Switch POE 6 cổng; Bảo hành: 12 thángTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
6Switch 24 cổng, tham khảo Switch 24 cổng. Switch chia mạng TP-LINK 24 Port 10/100/1000Mbps TL-SG1024 24 x cổng RJ45 10/100/1000 Mbps(Tự động thỏa thuận/MDI tự động/MDIX)Hỗ trợ kiểm soát luồng IEEE 802.3x cho chế độ Full Duplex và backpressure cho chế độ Half Duplex giúp giảm bớt tắc nghẽn và làm cho thiết bị TL-SG1024 trở nên đáng tin cậyKhả năng chuyển mạch 48GbpsHỗ trợ auto-learning và auto-aging địa chỉ MACHỗ trợ cổng N-Way Auto- Negotiation, lưu trữ và chuyển tiếp... - Sản xuất: Năm 2021 - Bảo hành: 12 thángTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
7bộ phát Wifi 4 râu, tham khảo Bộ phát Wifi 4 râu cực mạnh TP-Link AC1200 Archer C50 hoặc tương đương - Bảo hành: 12 thángTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
8Camera ip gắn tườngCamera IP hồng ngoại 4MP H265+• Cảm biến 1/3" progressive scan CMOS• Chuẩn nén H265+, H.265 , H.264+, H.264 / Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu • Độ nhạy sáng Color: 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON)• Chống ngược sáng DWDR , HLC , BLC ; 3D DNR• Độ phân giải tối đa 2560×1440 @ 20fps• Ống kính 2.8/4 mm• Tầm xa hồng ngoại 30m• Hỗ trợ dịch vụ hik-connect, tên miền cameraddns.• Hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 256GB cho lưu trữ ảnh và nhật ký log.• Mặt trước : Kim loại , thân sau : Plastic• Tiêu chuẩn chống bụi nước IP67,• Tiêu chuẩn IK10 với model DS-2CD1143G0E-IF• Tính năng Phát hiện chuyển động, phát hiện video giả mạo• Nguồn 12V/PoE. - Sản xuất năm 2021 - Bảo hành: 24 thángTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
9Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4mBảo hành: 12 thángTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.691E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, lát sân... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 8.614.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.614.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật Thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nươc. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy ủi Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy khoan Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm cóc Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bàn Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm dùi Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy hàn điện Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy trộn vữa Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12 Ô tô tải có cẩu Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy vận thăng Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy nén khí Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
16 Máy bơm bê tông Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->