Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220209887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 17:24:00 đến ngày 2022-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 289,382,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng chỉ chỉ huy trưởng (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia ti công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu: ( tối thiểu có 5 công nhân kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy điện thoại liên lạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chụp ảnh, có kết nối mạng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể đo cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tính chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | laptop |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện 2 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 2 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng CSHT Sector huyện Ba Bể, Pác Nặm lần 1 năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn Thông Bắc Kạn- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 02093810464; Fax; 02093810465. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 0209362668; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 02093878544 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư, VNPT Bắc Kạn .Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 02093870744. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng cột Anten (Sector Nặm Nhì) | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây 2*250/100 = 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMóng trụ: (2,2*2,2+2,6*2,6)/2*1,7 = 9,86 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Móng trụ: 2,2*2,2*0,1 = 0,484 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đế móng: 2*2*0,2 = 0,8 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2,3088 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTổng đào-BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0672 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm(14,7+21,2)/1000 = 0,0359 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm(39,1+59,7)/1000 = 0,0988 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng)bulong: 39,4/1000 = 0,0394đệm vênh+đai ốc: 6/1000 = 0,006 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtLớp lót: 0,1*2,2*4/100 = 0,0088đế móng: 2*0,2*4/100 = 0,016thân móng: 1,32*1,8*3/100 = 0,0713 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m2 |
| B | Sản xuất cột Anten | |||
| 1 | Vật liệu cột anten | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,7434 | tấn |
| 3 | Tháo, lắp dựng thử cột ăng ten tự đứng tại xưởng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột <= 25 m. Hoàn toàn thủ công (ĐM*0,3) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,7434 | tấn |
| C | Lắp dựng cột | |||
| 1 | Vận chuyển Thép các loại từ điểm tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 200m, độ dốc <=30 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,7913 | tấn |
| 2 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột <= 25 m. Hoàn toàn thủ côngKL cột: 743,4/1000 = 0,7434Bulong: 47,9/1000 = 0,0479 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,7913 | tấn |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 25m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 4 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 5 | Mỡ bôi bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | kg |
| D | Sản xuất cộc tiếp đất, dây liên kết | |||
| 1 | Gia công cọc tiếp địa L63x6-2000 4*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,0475 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0475 | tấn |
| 2 | Gia công dây liên kết các điện cực13*0,04*0,004*7850/1000 = 0,0163 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0163 | kg |
| 3 | Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theochương V | 63,8 | kg |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp địa)dây liên kết: (0,6+0,4)/2*0,75*10 = 3,75dây liên kết chân cột: (0,6+0,4)/2*0,75*3 = 1,125 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4,875 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4,875 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L63x63x6-2000 mm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 13 | 1m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | 1 điện cực |
| 9 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 10 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S <= 0,06) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 tấm |
| 11 | Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 hố gas |
| 12 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 hố gas |
| E | Cấp và lắp đặt nguồn | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 150 | m |
| 2 | Bộ treo cáp nguồn AC điện lực | Mô tả kỹ thuật theochương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x35mm2 (NC*0,7) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,15 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ RRU | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | 10 m |
| 7 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | 1 đôi đầu dây |
| F | Tuyến truyền dẫn quang | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép ống thép ống: 3,1416*(0,0833^2-0,0775^2)/4*7850*6*12/1000 = 0,414 thép d16: 3,1416*0,016^2/4*7850*0,3*24/1000 = 0,0114 thép bulong d14: 12*0,2/1000 = 0,0024 thép tấm d90x3: 12*0,4/1000 = 0,0048 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,4326 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III12*0,4*0,4*0,8 = 1,536 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,536 | 1m3 |
| 3 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 12 | cột |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (móng cột thép)12*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,083^2/4*1) = 1,8551 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,8551 | m3 |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | km |
| 6 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| G | Móng cột Anten (Sector Nặm Nhì) | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây 2*250/100 = 5 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 5 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theochương V | 9,86 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Móng trụ: 2,2*2,2*0,1 = 0,484 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đế móng: 2*2*0,2 = 0,8Trụ móng: 1,32*1,143/2*2,0 = 1,5088 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2,3088 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTổng đào-BT móng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 7,0672 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm(14,7+21,2)/1000 = 0,0359 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0359 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm(39,1+59,7)/1000 = 0,0988 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0988 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng)bulong: 39,4/1000 = 0,0394đệm vênh+đai ốc: 6/1000 = 0,006 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0454 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtLớp lót: 0,1*2,2*4/100 = 0,0088đế móng: 2*0,2*4/100 = 0,016thân móng: 1,32*1,8*3/100 = 0,0713 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0961 | 100m2 |
| H | Sản xuất cột Anten | |||
| 1 | Vật liệu cột anten | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,7434 | tấn |
| 3 | Tháo, lắp dựng thử cột ăng ten tự đứng tại xưởng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột <= 25 m. Hoàn toàn thủ công (ĐM*0,3) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,7434 | tấn |
| I | Lắp dựng cột Anten | |||
| 1 | Vận chuyển Thép các loại từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 400m; đồi dốc <=30 độ (NC*2,5) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,7913 | tấn |
| 2 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột <= 25 m. Hoàn toàn thủ côngKL cột: 743,4/1000 = 0,7434Bulong: 47,9/1000 = 0,0479 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,7913 | tấn |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 25m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | Cột |
| 4 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 5 | Mỡ bôi bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | kg |
| J | Sản xuất cọc tiếp đất, dây liên kết | |||
| 1 | Gia công cọc tiếp địa L63x6-2000 4*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,0475 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0475 | tấn |
| 2 | Gia công dây liên kết các điện cực13*0,04*0,004*7850/1000 = 0,0163 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0163 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theochương V | 63,8 | kg |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp địa)dây liên kết: (0,6+0,4)/2*0,75*10 = 3,75dây liên kết chân cột: (0,6+0,4)/2*0,75*3 = 1,125 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4,875 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4,875 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L63x63x6-2000 mm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 13 | 1 m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | 1 điện cực |
| 9 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 10 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S <= 0,06) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 tấm |
| 11 | Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 hố gas |
| 12 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 hố gas |
| K | Cấp và lắp đặt nguồn | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 490 | m |
| 2 | Bộ treo cáp nguồn AC điện lực | Mô tả kỹ thuật theochương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x35mm2 (NC*0,7) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,49 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ RRU | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | 10 m |
| 7 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | 1 đôi đầu dây |
| L | Tuyến Truyền dẫn quang | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép ống thép ống: thép ống: 3,1416*(0,0833^2-0,0775^2)/4*7850*14*6/1000 thép d16: 3,1416*0,016^2/4*7850*0,3*28/1000 thép bulong d14: 14*0,2/1000 thép tấm d90x3: 14*0,4/1000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5047 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 14*0,4*0,4*0,8 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,792 | 1m3 |
| 3 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 14 | cột |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (móng cột thép) 14*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,083^2/4*1) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2,1643 | m3 |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 km cáp |
| 6 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ OTB |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng chỉ chỉ huy trưởng (có chứng thực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia ti công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực). | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu: ( tối thiểu có 5 công nhân kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy điện thoại liên lạc | có chụp ảnh, có kết nối mạng | 1 |
| 2 | Máy đo cáp quang | có thể đo cáp quang | 1 |
| 3 | Máy hàn cáp sợi quang | có thể hàn | 1 |
| 4 | Máy tính chuyên dụng | laptop | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | 1 |
| 6 | Máy phát điện 2 KVA | Máy phát điện 2 KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi