Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình(trừ hạng mục HT PCCC, chống sét)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình(trừ hạng mục HT PCCC, chống sét) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 17:20:00 đến ngày 2022-02-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,271,973,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.500.000.000 VND* Ghi chú:) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 12.500.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình tương tự như nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nối ống nhựa chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 13-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 70 |
| 14-Cây chống tang (Cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 15-Máy phát điện 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục công trình(trừ hạng mục HT PCCC, chống sét) Trường tiểu học Phú Quới A, huyện Long Hồ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý 3 năm 2021; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.942.736. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DÂN DỤNG | |||
| B | KHỐI 02 PHÒNG HỌC - PHỤC VỤ HỌC TẬP ( XÂY DỰNG + ĐIỆN, NƯỚC ) | |||
| C | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 6,6684 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,9177 | 100 m3 | |
| 3 | Đắp cát nền cát móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 356,0856 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 78,0942 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Nilong : Việt Nam | 8,0755 | 100 m2 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 4,5m, ngọn >=4,5cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 443,9025 | 100 m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 39,458 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Vữa BT Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 135,685 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 13,7339 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,424 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5269 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Vữa BT Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 109,9489 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,0923 | 100 m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 10,7776 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 16,986 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,258 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 6,8071 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Vữa BT Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 63,5124 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,07 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 40,015 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 7,9184 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,6076 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,481 | 100 m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,1546 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3864 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,6083 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,3286 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 53,3803 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm, dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,53 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,6408 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 41,9863 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 39,5799 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 334,597 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.191,3989 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 1.228,418 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 896,71 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.027,08 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 707 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 787,865 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 397,2 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 982,38 | m |
| 42 | Đắp vữa xi măng (mã tạm tính) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 27,9768 | m2 |
| 43 | Kẻ ron (tạm tính) | 300 | m | |
| 44 | Lát nền, sàn gạch men 600x600 (loại 1) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1.519,36 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 56,7 | m2 |
| 46 | Ốp gạch chỉ 5x23 trang trí | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30,4991 | m2 |
| 47 | Lát gạch bậc tam cấp gạch men nhám 300x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 27,0075 | m2 |
| 48 | Lát gạch men nhám bậc cầu thang gạch men nhám 300x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 52,32 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột gạch men 200x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 58,4 | m2 |
| 50 | Ốp tường gạch men 300x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 194,76 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 73,35 | m2 |
| 52 | Đá chẻ ốp chân tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,87 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 194,74 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 120,94 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 194,74 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2.645,8779 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3.187,657 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3.345,2515 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2.488,2834 | m2 |
| 60 | Cửa đi khung sắt kính dày 5mm +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 136,08 | m2 |
| 61 | Cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm+KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 28,5 | m2 |
| 62 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 198,72 | m2 |
| 63 | Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1 (đã tính vật tư) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 202,72 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm hệ 700 +KBV 13x26x1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 34,26 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Que hàn : Việt Nam | 30,96 | m2 |
| 67 | Sản xuất lan can inox | Que hàn, oxy, khí gas : Việt Nam | 0,2306 | tấn |
| 68 | Ống inox D60x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 43,95 | Kg |
| 69 | Ống inox D50x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,8559 | Kg |
| 70 | Ống inox D21x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 103,8318 | Kg |
| 71 | Ống inox D19x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 61,8555 | Kg |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,6504 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép 30x30x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0686 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 813,28 | m2 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, que hàn : Việt Nam | 3,719 | tấn |
| 76 | Trần Prima 600x600 (TP) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 721,2 | M2 |
| 77 | Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,7088 | 100 m2 |
| 78 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1235 | 100 m2 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam gió LG ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 288 | cái |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam gió LX ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 410 | cái |
| 81 | Ống PVC D90x2,9 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 3,6015 | 100 m |
| 82 | Co PVC D90 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 49 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác | Đạt theo yêu cầu thiết kế . | 49 | cái |
| D | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 20,5582 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,8482 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,15 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,294 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,2544 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6478 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 21,316 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 28,708 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 6,46 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,8848 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,047 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0863 | tấn |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0013 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc than cũi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0038 | 100 m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0026 | 100 m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | cấu kiện | |
| 17 | Co PVC D90 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 8 | cái |
| 18 | Ống PVC D90x2,9 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,04 | 100 m |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2997 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2884 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,9402 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,679 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,8427 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,1954 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9578 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,7001 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1701 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5672 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,1418 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,0974 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1979 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 6,0197 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,6414 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,5854 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0158 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,7727 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 5,8427 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1701 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5672 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,1418 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 3,3801 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,2076 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,1497 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6538 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,1311 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 5,8913 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 4,0454 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0538 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1327 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6178 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1411 | tấn |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 15,4865 | 100 m2 |
| E | Hệ thống điện, nước ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Máy điều hoà 2,5HP (inverter, cu/cs-pu24ukh-8) | 6 | máy | |
| 2 | Máy điều hoà 2HP (inverter, cu/cs-pu24ukh-8) | 12 | máy | |
| 3 | Quạt hút thông gió (H200, 35W) | 9 | cái | |
| 4 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ | 9 | hộp | |
| 5 | MCB 1P-15A | 18 | cái | |
| 6 | Công tắc điện | 9 | cái | |
| 7 | Cầu chì | 18 | cái | |
| 8 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2 | 120 | m | |
| 9 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | 540 | m | |
| 10 | Ống nhựa vuông 30x16 | 300 | m | |
| 11 | Ống nhựa vuông 24x14 | 80 | m | |
| 12 | ống courant D32m | 36 | m | |
| 13 | ống nhựa uPVC D34x2mm | 0,3 | 100 m | |
| 14 | Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V | 76 | bộ | |
| 15 | Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V | 28 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | 66 | cái | |
| 17 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 4 | hộp | |
| 18 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ | 3 | hộp | |
| 19 | Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ | 9 | hộp | |
| 20 | Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | 4 | hộp | |
| 21 | ổ cắm điện 3 chấu | 57 | cái | |
| 22 | MCCB 2P-125A | 2 | cái | |
| 23 | MCB 1P-63A | 4 | cái | |
| 24 | MCB 1P-30A | 2 | cái | |
| 25 | MCB 1P-20A | 14 | cái | |
| 26 | MCB 1P-10A | 11 | cái | |
| 27 | Công tắc điện | 107 | cái | |
| 28 | Cầu chì | 27 | cái | |
| 29 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 | 250 | m | |
| 30 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | 1.600 | m | |
| 31 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | 1.500 | m | |
| 32 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2 | 2.000 | m | |
| 33 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2 | 2.200 | m | |
| 34 | Ống nhựa vuông 30x16 | 750 | m | |
| 35 | Ống nhựa vuông 24x14 | 950 | m | |
| 36 | ống courant D32m | 300 | m | |
| 37 | Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa | 6 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 2 | bể | |
| 39 | Van phao + bộ đóng ngắt tự động | 2 | cái | |
| 40 | Lavabo +chân đế+ vòi (loại 1) | 12 | bộ | |
| 41 | Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (loại 1) | 16 | bộ | |
| 42 | Thùng rác vệ sinh | 14 | Cái | |
| 43 | Gương soi | 12 | cái | |
| 44 | ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,3 | 100 m | |
| 45 | ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,45 | 100 m | |
| 46 | ống nhựa uPVC D34x2mm | 1,2 | 100 m | |
| 47 | ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,7 | 100 m | |
| 48 | ống nhựa uPVC D114x3,2mm | 1 | 100 m | |
| 49 | Co uPVC D34 | 5 | cái | |
| 50 | Tê uPVC D34 | 3 | cái | |
| 51 | Co uPVC D34/27 | 2 | cái | |
| 52 | Co uPVC D27 | 10 | cái | |
| 53 | Tê uPVC D27 | 8 | cái | |
| 54 | Co uPVC D27/21 | 8 | cái | |
| 55 | Tê uPVC D27/21 | 3 | cái | |
| 56 | Tê uPVC D21 | 5 | cái | |
| 57 | Co uPVC D21 | 8 | cái | |
| 58 | Co uPVC D60 | 5 | cái | |
| 59 | Tê uPVC D60 | 7 | cái | |
| 60 | Co uPVC D114 | 8 | cái | |
| 61 | Tê uPVC D114 | 5 | cái | |
| 62 | Van khóa uPVC D27 | 2 | cái | |
| 63 | Van khóa uPVC D34 | 1 | cái | |
| 64 | Đầu răng trong/răng ngoài D21 | 10 | cái | |
| 65 | Keo dán ống | 1 | kg | |
| 66 | Băng keo quấn dằn răng | 10 | cuộn | |
| 67 | Motuer 1,5HP + phụ kiện | 2 | bộ | |
| F | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ ( XÂY DỰNG + ĐIỆN, NƯỚC ) | |||
| G | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 2,4494 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,7986 | 100 m3 | |
| 3 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 100,7595 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 21,4695 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Nilong : Việt Nam | 2,2076 | 100 m2 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 4,5m, ngọn >=4,5cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 163,0519 | 100 m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 14,4935 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Vữa BT Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 50,5921 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,0835 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,9845 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1575 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Vữa BT Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 35,4375 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,9477 | 100 m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,3781 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,3757 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 7,1641 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,6508 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Vữa BT Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,5321 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,1826 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,1638 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,3374 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 2,8038 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2405 | 100 m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,6869 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,1185 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9738 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,5386 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm, dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,5196 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,692 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,5697 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,7521 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 93,91 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 324,922 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 783,942 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 339,618 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 320,05 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 218,26 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 232,37 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 121,2 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 376,24 | m |
| 41 | Đắp vữa xi măng (mã tạm tính) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,76 | m2 |
| 42 | Kẻ ron (tạm tính) | 96 | m | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch men 600x600 (loại 1) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 455,105 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,01 | m2 |
| 45 | Ốp gạch chỉ 5x23 trang trí | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,36 | m2 |
| 46 | Lát gạch men nhám 30x30 , bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,765 | m2 |
| 47 | Lát gạch men nhám 30x30 , bậc cầu thang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 26,16 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột gạch men 200x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,8 | m2 |
| 49 | Ốp tường gạch men 300x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 46,44 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,67 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 58,882 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 42,082 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 58,882 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.159,669 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.058,043 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.452,386 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 765,326 | m2 |
| 58 | Cửa đi khung sắt kính dày 5mm +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 41,58 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm+KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,88 | m2 |
| 60 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 64,48 | m2 |
| 61 | Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1 (đã tính vật tư) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 64,98 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Que hàn : Việt Nam | 9,72 | m2 |
| 64 | Sản xuất lan can inox | Que hàn, oxy, khí gas : Việt Nam | 0,0739 | tấn |
| 65 | Ống inox D60x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,975 | Kg |
| 66 | Ống inox D21x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 51,9159 | Kg |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,0888 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, que hàn : Việt Nam | 1,0888 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 247,212 | m2 |
| 70 | Trần Prima 600x600 (TP) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 220,22 | M2 |
| 71 | Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,9928 | 100 m2 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam gió LG ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 108 | cái |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam gió LX ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 170 | cái |
| 74 | Ống PVC D90x2,9 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 1,2495 | 100 m |
| 75 | Co PVC D90 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 17 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác | Đạt theo yêu cầu thiết kế . | 17 | cái |
| H | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 14,6094 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,2734 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,798 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,942 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,6035 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5574 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 17,7 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 22,832 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 3,09 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,6468 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,04 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0632 | tấn |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0008 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc than cũi | Đạt theo yêu cầu thiết kế . | 0,0025 | 100 m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0017 | 100 m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | cấu kiện | |
| 17 | Co PVC D90 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 6 | cái |
| 18 | Ống PVC D90x2,9 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,02 | 100 m |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0743 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0966 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,8699 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5284 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6609 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3425 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3722 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,3069 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0955 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4189 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4032 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,03 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,1317 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3813 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,9323 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4763 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,8795 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0955 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4189 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,0377 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4117 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,526 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1635 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3564 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,2965 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,9758 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0269 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0664 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3089 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0705 | tấn |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 2,9841 | 100 m2 |
| I | Hệ thống điện, nước ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V | 24 | bộ | |
| 2 | Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V | 15 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | 14 | cái | |
| 4 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 2 | hộp | |
| 5 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ | 3 | hộp | |
| 6 | Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ | 9 | hộp | |
| 7 | Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | 4 | hộp | |
| 8 | ổ cắm điện 3 chấu | 22 | cái | |
| 9 | MCCB 2P-125A | 1 | cái | |
| 10 | MCB 1P-63A | 2 | cái | |
| 11 | MCB 1P-20A | 1 | cái | |
| 12 | MCB 1P-10A | 10 | cái | |
| 13 | Công tắc điện | 42 | cái | |
| 14 | Cầu chì | 13 | cái | |
| 15 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 | 100 | m | |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | 800 | m | |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | 980 | m | |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2 | 950 | m | |
| 19 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2 | 1.010 | m | |
| 20 | Ống nhựa vuông 30x16 | 300 | m | |
| 21 | Ống nhựa vuông 24x14 | 400 | m | |
| 22 | ống courant D32m | 50 | m | |
| 23 | Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa | 3 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 2 | bể | |
| 25 | Van phao + bộ đóng ngắt tự động | 2 | cái | |
| 26 | Lavabo +chân đế+ vòi (loại 1) | 4 | bộ | |
| 27 | Vòi xả nước (loại 1) | 2 | bộ | |
| 28 | Bộ 6 món | 2 | cái | |
| 29 | Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (loại 1) | 4 | bộ | |
| 30 | Thùng rác vệ sinh | 4 | cái | |
| 31 | Gương soi | 4 | cái | |
| 32 | Phễu thu, ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 33 | ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,3 | 100 m | |
| 34 | ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,45 | 100 m | |
| 35 | ống nhựa uPVC D34x2mm | 1,2 | 100 m | |
| 36 | ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,7 | 100 m | |
| 37 | ống nhựa uPVC D114x3,2mm | 1 | 100 m | |
| 38 | Co PVC D34 | 5 | cái | |
| 39 | Tê PVC D34 | 3 | cái | |
| 40 | Co PVC D34/27 | 2 | cái | |
| 41 | Co PVC D27 | 10 | cái | |
| 42 | Tê PVC D27 | 8 | cái | |
| 43 | Co PVC D27/21 | 8 | cái | |
| 44 | Tê PVC D27/21 | 3 | cái | |
| 45 | Tê PVC D21 | 5 | cái | |
| 46 | Co PVC D21 | 8 | cái | |
| 47 | Co PVC D60 | 5 | cái | |
| 48 | Tê PVC D60 | 7 | cái | |
| 49 | Co PVC D114 | 8 | cái | |
| 50 | Tê PVC D114 | 5 | cái | |
| 51 | Van khóa PVC D27 | 2 | cái | |
| 52 | Van khóa PVC D34 | 1 | cái | |
| 53 | Đầu răng trong/răng ngoài D21 | 10 | cái | |
| 54 | Keo dán ống | 1 | kg | |
| 55 | Băng keo quấn dằn răng | 10 | cuồn | |
| 56 | Motuer 1,5HP + phụ kiện | 2 | bộ | |
| J | KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN ( XÂY DỰNG + ĐIỆN, NƯỚC ) | |||
| K | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,2912 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,0487 | 100 m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 117,8599 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 25,5968 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Nilong : Việt Nam | 2,6053 | 100 m2 |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cọc L= 3,8m, ngọn >=4,2cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 72,58 | 100 m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,64 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Vữa BT Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 16,6136 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6804 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,462 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1144 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Vữa BT Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,217 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6671 | 100 m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,8922 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,0526 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,2703 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,1372 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,4759 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,3725 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 0,7963 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0345 | 100 m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0465 | tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,9474 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9315 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9932 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5565 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1368 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm, dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,502 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,863 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16,4518 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 32,13 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 244,8675 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 80,1975 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 65,3088 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (DT SƠN) | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 176,5925 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 221,05 | m2 |
| 38 | Đắp vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 102,2 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 344,45 | m |
| 40 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 264,0575 | m2 |
| 41 | Lát gạch men nhám 300x300 , bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,245 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 157,72 | m2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,17 | m2 |
| 44 | Lát đá hoa cương, vữa mác 75 Mặt bệ các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12,86 | m2 |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,63 | m2 |
| 46 | Ốp tường gạch gốm 70x200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12,825 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 60,4835 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 42,8835 | m2 |
| 49 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 60,4835 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 357,195 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 304,9768 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 228,1229 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 434,0489 | m2 |
| 54 | Cửa đi khung sắt kính dày 5mm +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,1872 | m2 |
| 55 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 48,48 | m2 |
| 56 | Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5 | m2 |
| 57 | Cửa tủ bếp lampri nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,225 | m2 |
| 58 | Khung bông sắt hộp vuông 14x14x1,2 | Không tính giá khung bông | 48,98 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm hệ 700 +KBV 13x26x1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,445 | m2 |
| 60 | Khung nhôm lưới chống côn trùng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 56,705 | m2 |
| 61 | Khung sắt kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14,1 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Que hàn : Việt Nam | 3,825 | m2 |
| 63 | Sản xuất lan can inox | Que hàn, oxy, khí gas : Việt Nam | 0,0352 | tấn |
| 64 | Ống inox D50x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,1217 | Kg |
| 65 | Ống Inox D34x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,1222 | Kg |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,0962 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, que hàn : Việt Nam | 1,0962 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 179,0984 | m2 |
| 69 | Trần tole sóng nhuyễn (TP) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 262,9425 | M2 |
| 70 | Lợp mái tole PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,179 | 100 m2 |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 84 | cái |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 144 | cái |
| 73 | Ống nhựa PVC D60x2,5mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,675 | 100 m |
| 74 | Tê PVC D60 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 18 | cái |
| 75 | Co PVC D60 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 18 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác inox D60 | Đạt theo yêu cầu thiết kế . | 36 | cái |
| 77 | Ống PVC D49x2 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,018 | 100 m |
| 78 | Ống PVC D34x1,8 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,054 | 100 m |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0568 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,6406 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5547 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1463 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7149 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4514 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5578 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,2685 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5587 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1607 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0456 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1443 | tấn |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 3,567 | 100 m2 |
| L | Hệ thống điện, nước ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V | 12 | bộ | |
| 2 | Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V | 3 | bộ | |
| 3 | Quạt đảo + điều tốc | 9 | cái | |
| 4 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 1 | hộp | |
| 5 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ | 1 | hộp | |
| 6 | Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ | 2 | hộp | |
| 7 | Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ | 2 | hộp | |
| 8 | Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | 1 | hộp | |
| 9 | ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A | 8 | cái | |
| 10 | MCB 1P-32A | 1 | cái | |
| 11 | MCB 1P-20A | 1 | cái | |
| 12 | MCB 1P-16A | 1 | cái | |
| 13 | MCB 1P-10A | 3 | cái | |
| 14 | Công tắc điện | 15 | cái | |
| 15 | Cầu chì | 6 | cái | |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 | 40 | m | |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | 40 | m | |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | 180 | m | |
| 19 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2 | 230 | m | |
| 20 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2 | 280 | m | |
| 21 | Ống nhựa vuông 24x14 | 20 | m | |
| 22 | ống courant D32m | 80 | m | |
| 23 | Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa | 3 | bộ | |
| 24 | Chậu rửa inox 2 vòi | 2 | bộ | |
| 25 | Vòi rửa tay | 6 | bộ | |
| 26 | ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,16 | 100 m | |
| 27 | ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,24 | 100 m | |
| 28 | Tê uPVC D21 | 8 | cái | |
| 29 | Co uPVC D21 | 2 | cái | |
| 30 | Co uPVC D60 | 2 | cái | |
| 31 | Đầu răng trong/răng ngoài D21 | 10 | cái | |
| 32 | Băng keo quấn dằn răng | 1 | cuồn | |
| M | CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HỌC DÃY A ( XÂY DỰNG + ĐIỆN ) | |||
| N | Xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,848 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,7802 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 233,08 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 7,14 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 21,544 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | 500,6888 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | 445,36 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 107,52 | m2 | |
| 9 | Lát nền gạch men 600x600 (loại 1) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 233,08 | m2 |
| 10 | Lát gạch men nhám 300x300, bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,14 | m2 |
| 11 | Thay bạt đạn cửa sổ ( trọn gói ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | bộ |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,01 | 100 m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép fi 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,006 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,2015 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 84,48 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 36 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 25 | m |
| 19 | Kẻ ron cột (TT) | 50 | m | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 445,36 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 585,1688 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 107,52 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 21,544 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 21,544 | m2 |
| 25 | Ống PVC D90x2,9 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,3675 | 100 m |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 3,7696 | 100 m2 |
| O | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V | 16 | bộ | |
| 2 | Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V | 6 | bộ | |
| 3 | Quạt đảo + điều tốc | 16 | cái | |
| 4 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 2 | hộp | |
| 5 | Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ | 2 | hộp | |
| 6 | Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | 4 | hộp | |
| 7 | ổ cắm điện 3 chấu | 8 | cái | |
| 8 | MCCB 2P-125A | 1 | cái | |
| 9 | MCB 1P-63A | 2 | cái | |
| 10 | MCB 1P-20A | 4 | cái | |
| 11 | MCB 1P-10A | 2 | cái | |
| 12 | Công tắc điện | 22 | cái | |
| 13 | Cầu chì | 10 | cái | |
| 14 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 15 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2 | 350 | m | |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | 250 | m | |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | 250 | m | |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 | 40 | m | |
| 19 | Ống nhựa vuông 24x14 | 200 | m | |
| 20 | Ống nhựa vuông 30x16 | 60 | m | |
| 21 | ống courant D32m | 150 | m | |
| 22 | Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa | 3 | bộ | |
| P | CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC DÃY B ( XÂY DỰNG + ĐIỆN ) | |||
| Q | Xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,97 | 100 m2 | |
| 2 | Phá dỡ móng xây gạch | 0,405 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,081 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 7,56 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 22,44 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 484,88 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 249,11 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,6241 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 32,424 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | 882,707 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | 937,32 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 254,48 | m2 | |
| 13 | Trần prima khung nhôm nổi 600x600 (TP) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 249,11 | M2 |
| 14 | Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,97 | 100 m2 |
| 15 | Lát nền gạch men 600x600 (loại 1) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 484,88 | m2 |
| 16 | Lát gạch men nhám 300x300, bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,56 | m2 |
| 17 | Lát gạch men nhám 300x300, bậc cầu thang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22,44 | m2 |
| 18 | Thay bạt đạn cửa sổ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,02 | 100 m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép fi 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,012 | tấn |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,403 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 168,96 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 72 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 50 | m |
| 26 | Kẻ ron cột (TT) | 100 | m | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 937,32 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.051,667 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 254,48 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 32,424 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 32,424 | m2 |
| 32 | Trát đá mài lan can trệt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,44 | m2 |
| 33 | Ống PVC D90x2,9 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,735 | 100 m |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 6,5056 | 100 m2 |
| R | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V | 32 | bộ | |
| 2 | Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V | 11 | bộ | |
| 3 | Quạt đảo + điều tốc | 32 | cái | |
| 4 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 2 | hộp | |
| 5 | Mặt đế nhựa hộp vuông 1lỗ | 2 | hộp | |
| 6 | Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | 10 | hộp | |
| 7 | ổ cắm điện 3 chấu | 16 | cái | |
| 8 | MCCB 2P-125A | 1 | cái | |
| 9 | MCB 1P-63A | 2 | cái | |
| 10 | MCB 1P-20A | 8 | cái | |
| 11 | MCB 1P-10A | 2 | cái | |
| 12 | Công tắc điện | 43 | cái | |
| 13 | Cầu chì | 10 | cái | |
| 14 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2 | 600 | m | |
| 15 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2 | 650 | m | |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | 500 | m | |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | 500 | m | |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 | 80 | m | |
| 19 | Ống nhựa vuông 24x14 | 350 | m | |
| 20 | Ống nhựa vuông 30x16 | 100 | m | |
| 21 | ống courant D32m | 250 | m | |
| 22 | Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa | 3 | bộ | |
| S | CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC DÃY C ( XÂY DỰNG + ĐIỆN ) | |||
| T | Xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 494,94 | m2 | |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông bậc tam cấp | 18,51 | m2 | |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông bậc cầu thang | 24,3 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt (tạm tính 60% NC) | 10,8 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,6 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (TT) | 12,672 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | 307,392 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 2,0186 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 246,7 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 58,344 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 127,1 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | 899,7108 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | 917,52 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 5,18 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (TT) | 3 | Công | |
| 16 | Tháo dỡ ống nước PVC D114 (tạm tính 60% NC) | 0,441 | 100 m | |
| 17 | Lát gạch men nhám 300x300, bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,51 | m2 |
| 18 | Lát gạch men nhám 300x300, bậc cầu thang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24,3 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch men 600x600 (loại 1) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 494,94 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mái ngói (TT) | 111,702 | m2 | |
| 21 | Trát đá mài lan can trệt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,29 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 58,344 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 58,344 | m2 |
| 25 | Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,0739 | 100 m2 |
| 26 | Cửa đi khung sắt kính +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22,9376 | m2 |
| 27 | Cửa đi sắt kéo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,9 | m2 |
| 28 | Cửa sổ khung sắt kính +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 94,08 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa (không tính vật tư) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 94,08 | m2 |
| 30 | Trần prima khung nhôm nổi 600x600 (TP) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 246,7 | M2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,6944 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1507 | 100 m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0139 | tấn |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,32 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,016 | 100 m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép fi 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,012 | tấn |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,6147 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 150,676 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 76,8 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 56,8 | m |
| 41 | Kẻ ron cột (TT) | 100,8 | m | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 917,52 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.055,3868 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 263,0152 | m2 |
| 45 | Ống PVC D90x2,9 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 1,242 | 100 m |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 6,8672 | 100 m2 |
| 47 | Băng keo điện | Việt Nam | 3 | Cuồn |
| 48 | Cọc tiếp địa fi 16 mạ đồng, =2,4m+ kẹp tiếp địa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 49 | Cáp đồng trần C11mm2 tiếp địa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15 | m |
| U | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V | 32 | bộ | |
| 2 | Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V | 11 | bộ | |
| 3 | Quạt đảo + điều tốc | 32 | cái | |
| 4 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 2 | hộp | |
| 5 | Mặt đế nhựa hộp vuông 1lỗ | 2 | hộp | |
| 6 | Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | 10 | hộp | |
| 7 | ổ cắm điện 3 chấu | 16 | cái | |
| 8 | MCCB 2P-125A | 1 | cái | |
| 9 | MCB 1P-63A | 2 | cái | |
| 10 | MCB 1P-20A | 8 | cái | |
| 11 | MCB 1P-10A | 2 | cái | |
| 12 | Công tắc điện | 43 | cái | |
| 13 | Cầu chì | 10 | cái | |
| 14 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2 | 600 | m | |
| 15 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2 | 650 | m | |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | 500 | m | |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | 500 | m | |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 | 80 | m | |
| 19 | Ống nhựa vuông 24x14 | 350 | m | |
| 20 | Ống nhựa vuông 30x16 | 100 | m | |
| 21 | ống courant D32m | 250 | m | |
| 22 | Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa | 3 | bộ | |
| V | CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC DÃY D ( XÂY DỰNG + ĐIỆN ) | |||
| W | Xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 617,4 | m2 | |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông bậc tam cấp | 10,44 | m2 | |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông bậc cầu thang | 27,52 | m2 | |
| 4 | Đục nhám lan can trệt | 12,32 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt (tạm tính 60% NC) | 21,07 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (TT) | 12,672 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 287,28 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 57,784 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,6241 | m3 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | 1.040,8728 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | 1.112,08 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 238,84 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (TT) | 3 | Công | |
| 14 | Lát gạch men nhám 300x300, bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,96 | m2 |
| 15 | Lát gạch men nhám 300x300, bậc cầu thang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 27,52 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch men 600x600 (loại 1) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 617,4 | m2 |
| 17 | Vệ sinh mái ngói (TT) | 114,244 | m2 | |
| 18 | Ốp lan can trệt gạch men nhám 300x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12,32 | m2 |
| 19 | Thay bạt đạn cửa sổ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 57,784 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 57,784 | m2 |
| 22 | Trần prima khung nhôm nổi 600x600 (TP) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 287,28 | M2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,32 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,016 | 100 m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép fi 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,012 | tấn |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,0747 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 150,676 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 56,8 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 56,8 | m |
| 30 | Kẻ ron cột (TT) | 100,8 | m | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.112,08 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.191,5488 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 238,84 | m2 |
| 34 | Ống PVC D90x2,9 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,801 | 100 m |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 7,5664 | 100 m2 |
| X | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V | 32 | bộ | |
| 2 | Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V | 11 | bộ | |
| 3 | Quạt đảo + điều tốc | 32 | cái | |
| 4 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 2 | hộp | |
| 5 | Mặt đế nhựa hộp vuông 1lỗ | 2 | hộp | |
| 6 | Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | 10 | hộp | |
| 7 | ổ cắm điện 3 chấu | 16 | cái | |
| 8 | MCCB 2P-125A | 1 | cái | |
| 9 | MCB 1P-63A | 2 | cái | |
| 10 | MCB 1P-20A | 8 | cái | |
| 11 | MCB 1P-10A | 2 | cái | |
| 12 | Công tắc điện | 43 | cái | |
| 13 | Cầu chì | 10 | cái | |
| 14 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2 | 600 | m | |
| 15 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2 | 650 | m | |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | 500 | m | |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | 500 | m | |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 | 80 | m | |
| 19 | Ống nhựa vuông 24x14 | 350 | m | |
| 20 | Ống nhựa vuông 30x16 | 100 | m | |
| 21 | Ống courant D32m | 250 | m | |
| 22 | Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa | 3 | bộ | |
| Y | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | 49,7 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | 26,1 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 17,4 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 16 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 26,1 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 49,7 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 17,4 | m2 |
| Z | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | 128,742 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | 206,45 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lavabo | 6 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí xỏm | 16 | bộ | |
| 5 | Phá dỡ vữa láng trên SN | 9,54 | m2 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 9,54 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 9,54 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 206,45 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 128,742 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 7,5664 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt xí xổm (loại 1) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lavabo (loại 1) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa (loại 1) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | bộ |
| AA | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | 50,25 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | 45,7 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,32 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ lavabo | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí bệt | 4 | bộ | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 45,7 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 50,25 | m2 |
| 8 | Lắp đặt xí bệt (loại 1) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt lavabo (loại 1) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính + KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,32 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 10,64 | m2 |
| AB | CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | 427,572 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 134,64 | m2 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,6109 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1137 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3887 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,7685 | 100 m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 27,9859 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 699,6475 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 122,956 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.250,1755 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 134,64 | m2 |
| AC | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 1,9968 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,599 | m3 | |
| 3 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 29,084 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,256 | 100 m2 |
| 6 | Tấm ni long | Nilong : Việt Nam | 2,9084 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 29,378 | m3 |
| 8 | Ống thép STK D90x2,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 431,58 | Kg |
| 9 | Thép bản dày 8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 321,54 | Kg |
| 10 | Thép bản dày 2,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 65,56 | Kg |
| 11 | Bulong fi 14 L=30 | Việt Nam | 128 | Cái |
| 12 | Bulong fi 14 L=150 | Việt Nam | 128 | Cái |
| 13 | Bulong fi 14 L=250 | Việt Nam | 128 | Cái |
| 14 | Ống thép STK D49x2,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 626,14 | Kg |
| 15 | Thép STK hộp 30x30x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 951,4 | Kg |
| 16 | Thép STK hộp 40x80x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 970,66 | Kg |
| 17 | Thép V30x30x3 (đỡ máng xối) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 246,66 | Kg |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Oxy, khí gas, que hàn : Việt Nam | 0,8187 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Bulong, đinh, que hàn, dây thép …. : Việt Nam | 0,8187 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Oxy, khí gas, que hàn : Việt Nam | 1,8242 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Bulong, đinh, que hàn, dây thép …. : Việt Nam | 1,8242 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Oxy, khí gas, que hàn : Việt Nam | 0,9707 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, đinh, que hàn, dây thép …. : Việt Nam | 0,9707 | tấn |
| 24 | Tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm+công uốn tol 3000đ/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,0474 | 100 m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 6,272 | m2 |
| 26 | Ống PVC D60x2,8 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,6 | 100 m |
| 27 | Co PVC D60 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 24 | cái |
| AD | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 0,7488 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,2246 | m3 | |
| 3 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 9,804 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,096 | 100 m2 |
| 6 | Tấm ni long | Nilong : Việt Nam | 0,9804 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,951 | m3 |
| 8 | Ống thép STK D90x2,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 161,84 | Kg |
| 9 | Thép bản dày 8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 120,576 | Kg |
| 10 | Thép bản dày 2,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,24 | Kg |
| 11 | Bulong fi 14 L=30 | Việt Nam | 24 | Cái |
| 12 | Bulong fi 14 L=150 | Việt Nam | 24 | Cái |
| 13 | Bulong fi 14 L=250 | Việt Nam | 24 | Cái |
| 14 | Ống thép STK D49x2,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 234,8 | Kg |
| 15 | Thép STK hộp 30x30x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 347,865 | Kg |
| 16 | Thép STK hộp 40x80x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 333,855 | Kg |
| 17 | Thép V30x30x3 (đỡ máng xối) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 169,67 | Kg |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Oxy, khí gas, que hàn : Việt Nam | 0,2866 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Bulong, đinh, que hàn, dây thép …. : Việt Nam | 0,2867 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Oxy, khí gas, que hàn : Việt Nam | 0,7524 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Bulong, đinh, que hàn, dây thép …. : Việt Nam | 0,7523 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Oxy, khí gas, que hàn : Việt Nam | 0,3339 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, đinh, que hàn, dây thép …. : Việt Nam | 0,3339 | tấn |
| 24 | Tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm+công uốn tol 3000đ/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,4084 | 100 m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 16,7613 | m2 |
| 26 | Ống PVC D60x2,8 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,225 | 100 m |
| 27 | Co PVC D60 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 18 | cái |
| AE | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| AF | SÂN ĐAN - CÂY XANH - BỒN HOA - SÂN BÓNG MINI | |||
| AG | Sân | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | 2,004 | 100 m3 | |
| 2 | Tấm nilong | Nilong : Việt Nam | 20,04 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 200,4 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x2m | Lưỡi cắt D350 : Việt Nam | 200,4 | 10 m |
| 5 | Lăng gulo tạo nhám (tạm tính) | 2.004 | m2 | |
| AH | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây phượng vĩ hoành gốc >=25cm, cao >=3m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | Cây |
| 2 | Trồng cây dầu hoành gốc >=25cm, cao >=3m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 27 | Cây |
| 3 | Trồng cây ngọc lan hoành gốc >=25cm, cao >=3m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11 | Cây |
| 4 | Trồng cỏ nhung nhật | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,25 | 100 M2 |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 43 | Cây/ 90ng |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng nước giếng khoan, bơm điện | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 157,5 | 100 M2 /lần |
| AI | Bồn hoa | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,2154 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 100,48 | m2 |
| AJ | Sân bóng mini | |||
| 1 | Khung thành 3,0x2,0x1,2m + lưới (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 2 | Trụ cờ khu phạt góc (có lá cờ) thành phẩm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | Bộ |
| 3 | Bóng động lực | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | Bóng |
| AK | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 183,0433 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 14,2838 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 80,7477 | m3 | |
| 4 | Tấm nilong | Nilong : Việt Nam | 2,3977 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23,977 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,706 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 32,6533 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 6,5305 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,4776 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6188 | 100 m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 321,9766 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 135,4 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5965 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,009 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép LDC 63x6 đặt sẵn trong bê tông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3112 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép LDC 63x6 đặt sẵn trong bê tông | Que hàn, dây thép : Việt Nam | 0,3112 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 339 | cấu kiện | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 28,6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,06 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,074 | 100 m |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 113 | cấu kiện | |
| 21 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 24,1 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 113 | cấu kiện | |
| AL | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,6657 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6657 | 100 m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,5607 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,093 | 100 m2 |
| 5 | ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,35 | 100 m |
| 6 | ống nhựa uPVC D34x2mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 1,6 | 100 m |
| 7 | Tê uPVC D34/27 | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 15 | cái |
| 8 | Co uPVC D27 | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 15 | cái |
| 9 | Van khóa uPVC D27 | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 15 | cái |
| AM | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng | 40,0995 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 39,7637 | m3 | |
| 3 | Gạch thẻ báo hiệu (TT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1.336 | Viên |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 1 m, đất cấp I | 5,1597 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,1267 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,441 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,88 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2268 | 100 m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 2,88 | m2 |
| 10 | Bulong 4xD24mm, dài 1000mm + rondell | Việt Nam | 36 | Bộ |
| 11 | Cáp Cu đôi CVV-2x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 280,83 | m |
| 12 | Cáp Cu 11mm2 tiếp địa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | m |
| 13 | Cáp Cu 6mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 267,33 | m |
| 14 | Trụ đèn DC-06 cao 6M | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cột |
| 15 | Cần đèn đơn cao 2M | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cần đèn |
| 16 | Đèn LED cao áp sodium 250W/220V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | choá |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 11mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9 | 10 đầu |
| 18 | Nối ống HDPE-TFP/40/30 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36 | cái |
| 19 | Ống nhựa HPDE TFP/ 40/30 xoắn dày 1,7mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 267,33 | m |
| 20 | Bảng phít | Việt Nam | 9 | bảng |
| 21 | Domino 2P-50A | Việt Nam | 9 | cái |
| 22 | Cầu chì | Việt Nam | 9 | cái |
| 23 | MCB 2P-32A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 24 | Cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m + kẹp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 25 | Tủ điện (600x400x200) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 26 | MCCB 2P-50A/10KVA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 27 | Điện kế 2P-50A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 28 | Ống nhựa xoắn D20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 54 | m |
| AN | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng | 9,585 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,264 | m3 | |
| 3 | Gạch thẻ báo hiệu (TT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 319,5 | Viên |
| 4 | Cáp Cu đôi CVV-2x35mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 63,9 | m |
| 5 | Cáp Cu đôi CVV-2x25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 257,6 | m |
| 6 | Ống nhựa HPDE TFP/105/80 xoắn dày 2,1mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 63,9 | m |
| 7 | Nẹp nhựa 40x60 | Việt Nam | 6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.500.000.000 VND* Ghi chú:) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 12.500.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình tương tự như nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện | 1 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 3 |
| 2 | Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | Kèm theo hóa đơn | 3 |
| 3 | Máy đầm các loại | Kèm theo hóa đơn | 3 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Kèm theo hóa đơn | 3 |
| 7 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 9 | Xe cần cẩu | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 10 | Máy hàn nối ống nhựa chuyên dùng | Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 12 | Coffa (m2) | Kèm theo hóa đơn | 3000 |
| 13 | Giàn giáo (01 bộ = 42 chân | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định | 70 |
| 14 | Cây chống tang (Cây) | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định | 2000 |
| 15 | Máy phát điện 50KVA | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Kèm theo hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi