Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình(trừ hạng mục HT PCCC, chống sét)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213872-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình(trừ hạng mục HT PCCC, chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20220141936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 17:20:00 đến ngày 2022-02-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,271,973,107 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.500.000.000 VND* Ghi chú:) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 12.500.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình tương tự như nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm các loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nối ống nhựa chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3000
13-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 70
14-Cây chống tang (Cây)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2000
15-Máy phát điện 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục công trình(trừ hạng mục HT PCCC, chống sét)
Trường tiểu học Phú Quới A, huyện Long Hồ
300 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.942.736.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH Xây dựng HATECCO. Địa chỉ: Số 2006/2 Ấp Đông Thạnh C, Xã Đông Thạnh, Thị xã Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Đường Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Đường Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.942.736.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý 3 năm 2021; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.942.736.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DÂN DỤNG
B KHỐI 02 PHÒNG HỌC - PHỤC VỤ HỌC TẬP ( XÂY DỰNG + ĐIỆN, NƯỚC )
C Xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I6,6684100 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,854,9177100 m3
3Đắp cát nền cát móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.356,0856m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .78,0942m3
5Tấm ni longNilong : Việt Nam8,0755100 m2
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 4,5m, ngọn >=4,5cm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương443,9025100 m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .39,458m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Vữa BT Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .135,685m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%13,7339100 m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,424m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,5269100 m2
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Vữa BT Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .109,9489m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,0923100 m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%10,7776100 m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .16,986m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .19,258m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%6,8071100 m2
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Vữa BT Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .63,5124m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,07100 m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .40,015m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%7,9184100 m2
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,6076m3
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,481100 m2
24Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18,1546m3
25Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3864m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,6083m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,3286m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương53,3803m3
29Xây tường bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm, dàyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,53m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,6408m3
31Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương41,9863m3
32Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương39,5799m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.334,597m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.191,3989m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1.228,418m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.896,71m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.027,08m2
38Trát trần, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .707m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.787,865m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .397,2m
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .982,38m
42Đắp vữa xi măng (mã tạm tính)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.27,9768m2
43Kẻ ron (tạm tính)300m
44Lát nền, sàn gạch men 600x600 (loại 1)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1.519,36m2
45Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương56,7m2
46Ốp gạch chỉ 5x23 trang tríĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30,4991m2
47Lát gạch bậc tam cấp gạch men nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương27,0075m2
48Lát gạch men nhám bậc cầu thang gạch men nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương52,32m2
49Ốp tường trụ, cột gạch men 200x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương58,4m2
50Ốp tường gạch men 300x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương194,76m2
51Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương73,35m2
52Đá chẻ ốp chân tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương21,87m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .194,74m2
54Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.120,94m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.194,74m2
56Bả bằng bột bả vào tườngGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2.645,8779m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3.187,657m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3.345,2515m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2.488,2834m2
60Cửa đi khung sắt kính dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương136,08m2
61Cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm+KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương28,5m2
62Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương198,72m2
63Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4m2
64Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1 (đã tính vật tư)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.202,72m2
65Vách kính khung nhôm hệ 700 +KBV 13x26x1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương34,26m2
66Lắp dựng lan can inox cầu thangQue hàn : Việt Nam30,96m2
67Sản xuất lan can inoxQue hàn, oxy, khí gas : Việt Nam0,2306tấn
68Ống inox D60x1,0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương43,95Kg
69Ống inox D50x1,0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20,8559Kg
70Ống inox D21x1,0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương103,8318Kg
71Ống inox D19x1,0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương61,8555Kg
72Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,6504tấn
73Gia công xà gồ thép 30x30x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0686tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.813,28m2
75Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam3,719tấn
76Trần Prima 600x600 (TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương721,2M2
77Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,7088100 m2
78Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1235100 m2
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam gió LG )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương288cái
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam gió LX )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương410cái
81Ống PVC D90x2,9Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .3,6015100 m
82Co PVC D90Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .49cái
83Cầu chắn rácĐạt theo yêu cầu thiết kế .49cái
D Hầm tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I20,5582m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,8482m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,15m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,294m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,2544m3
6Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,6478m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.21,316m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .28,708m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .6,46m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,8848m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,047100 m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0863tấn
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0013100 m3
14Thi công tầng lọc than cũiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0038100 m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0026100 m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu20cấu kiện
17Co PVC D90Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .8cái
18Ống PVC D90x2,9Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,04100 m
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2997tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2884tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4,9402tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,679tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,8427tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,1954tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9578tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3,7001tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1701tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5672tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,1418tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,0974tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1979tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.6,0197tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,6414tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,5854tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0158tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,7727tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.5,8427tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1701tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5672tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,1418tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 3,3801tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,2076tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,1497tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6538tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,1311tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 5,8913tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 4,0454tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0538tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1327tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6178tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1411tấn
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .15,4865100 m2
E Hệ thống điện, nước ( cung cấp & lắp đặt )
1Máy điều hoà 2,5HP (inverter, cu/cs-pu24ukh-8)6máy
2Máy điều hoà 2HP (inverter, cu/cs-pu24ukh-8)12máy
3Quạt hút thông gió (H200, 35W)9cái
4Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ9hộp
5MCB 1P-15A18cái
6Công tắc điện9cái
7Cầu chì18cái
8Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2120m
9Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2540m
10Ống nhựa vuông 30x16300m
11Ống nhựa vuông 24x1480m
12ống courant D32m36m
13ống nhựa uPVC D34x2mm0,3100 m
14Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V76bộ
15Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V28bộ
16Lắp đặt quạt đảo + điều tốc66cái
17Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200)4hộp
18Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ3hộp
19Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ9hộp
20Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ4hộp
21ổ cắm điện 3 chấu57cái
22MCCB 2P-125A2cái
23MCB 1P-63A4cái
24MCB 1P-30A2cái
25MCB 1P-20A14cái
26MCB 1P-10A11cái
27Công tắc điện107cái
28Cầu chì27cái
29Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2250m
30Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm21.600m
31Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm21.500m
32Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm22.000m
33Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm22.200m
34Ống nhựa vuông 30x16750m
35Ống nhựa vuông 24x14950m
36ống courant D32m300m
37Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa6bộ
38Lắp đặt bể nước Inox 1m32bể
39Van phao + bộ đóng ngắt tự động2cái
40Lavabo +chân đế+ vòi (loại 1)12bộ
41Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (loại 1)16bộ
42Thùng rác vệ sinh14Cái
43Gương soi12cái
44ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,3100 m
45ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,45100 m
46ống nhựa uPVC D34x2mm1,2100 m
47ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,7100 m
48ống nhựa uPVC D114x3,2mm1100 m
49Co uPVC D345cái
50Tê uPVC D343cái
51Co uPVC D34/272cái
52Co uPVC D2710cái
53Tê uPVC D278cái
54Co uPVC D27/218cái
55Tê uPVC D27/213cái
56Tê uPVC D215cái
57Co uPVC D218cái
58Co uPVC D605cái
59Tê uPVC D607cái
60Co uPVC D1148cái
61Tê uPVC D1145cái
62Van khóa uPVC D272cái
63Van khóa uPVC D341cái
64Đầu răng trong/răng ngoài D2110cái
65Keo dán ống1kg
66Băng keo quấn dằn răng10cuộn
67Motuer 1,5HP + phụ kiện2bộ
F KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ ( XÂY DỰNG + ĐIỆN, NƯỚC )
G Xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I2,4494100 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,7986100 m3
3Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.100,7595m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .21,4695m3
5Tấm ni longNilong : Việt Nam2,2076100 m2
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 4,5m, ngọn >=4,5cm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương163,0519100 m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .14,4935m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Vữa BT Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .50,5921m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,0835100 m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,9845m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1575100 m2
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Vữa BT Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .35,4375m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,9477100 m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%3,3781100 m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,3757m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.7,1641m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,6508100 m2
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Vữa BT Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .19,5321m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,1826100 m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .11,1638m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,3374100 m2
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,8038m3
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2405100 m2
24Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,6869m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,1185m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,9738m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15,5386m3
28Xây tường bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm, dàyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,5196m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,692m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20,5697m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương21,7521m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.93,91m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .324,922m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .783,942m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.339,618m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .320,05m2
37Trát trần, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .218,26m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.232,37m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .121,2m
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .376,24m
41Đắp vữa xi măng (mã tạm tính)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,76m2
42Kẻ ron (tạm tính)96m
43Lát nền, sàn gạch men 600x600 (loại 1)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương455,105m2
44Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,01m2
45Ốp gạch chỉ 5x23 trang tríĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,36m2
46Lát gạch men nhám 30x30 , bậc tam cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,765m2
47Lát gạch men nhám 30x30 , bậc cầu thangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương26,16m2
48Ốp tường trụ, cột gạch men 200x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15,8m2
49Ốp tường gạch men 300x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương46,44m2
50Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương29,67m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .58,882m2
52Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.42,082m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.58,882m2
54Bả bằng bột bả vào tườngGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.159,669m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.058,043m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.452,386m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .765,326m2
58Cửa đi khung sắt kính dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương41,58m2
59Cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm+KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,88m2
60Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương64,48m2
61Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5m2
62Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1 (đã tính vật tư)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.64,98m2
63Lắp dựng lan can inox cầu thangQue hàn : Việt Nam9,72m2
64Sản xuất lan can inoxQue hàn, oxy, khí gas : Việt Nam0,0739tấn
65Ống inox D60x1,0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương21,975Kg
66Ống inox D21x1,0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương51,9159Kg
67Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,0888tấn
68Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam1,0888tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.247,212m2
70Trần Prima 600x600 (TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương220,22M2
71Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,9928100 m2
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam gió LG )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương108cái
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam gió LX )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương170cái
74Ống PVC D90x2,9Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.1,2495100 m
75Co PVC D90Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.17cái
76Cầu chắn rácĐạt theo yêu cầu thiết kế .17cái
H Hầm tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I14,6094m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,2734m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,798m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,942m3
5Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dàyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,6035m3
6Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dàyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5574m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.17,7m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .22,832m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .3,09m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,6468m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,04100 m2
12Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0632tấn
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0008100 m3
14Thi công tầng lọc than cũiĐạt theo yêu cầu thiết kế .0,0025100 m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0017100 m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu20cấu kiện
17Co PVC D90Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.6cái
18Ống PVC D90x2,9Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,02100 m
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0743tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0966tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,8699tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5284tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6609tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3425tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3722tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,3069tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0955tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4189tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4032tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,03tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,1317tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3813tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,9323tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4763tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,8795tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0955tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4189tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,0377tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4117tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,526tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1635tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3564tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,2965tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,9758tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0269tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0664tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3089tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0705tấn
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .2,9841100 m2
I Hệ thống điện, nước ( cung cấp & lắp đặt )
1Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V24bộ
2Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V15bộ
3Lắp đặt quạt đảo + điều tốc14cái
4Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200)2hộp
5Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ3hộp
6Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ9hộp
7Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ4hộp
8ổ cắm điện 3 chấu22cái
9MCCB 2P-125A1cái
10MCB 1P-63A2cái
11MCB 1P-20A1cái
12MCB 1P-10A10cái
13Công tắc điện42cái
14Cầu chì13cái
15Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2100m
16Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2800m
17Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2980m
18Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2950m
19Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm21.010m
20Ống nhựa vuông 30x16300m
21Ống nhựa vuông 24x14400m
22ống courant D32m50m
23Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa3bộ
24Lắp đặt bể nước Inox 1m32bể
25Van phao + bộ đóng ngắt tự động2cái
26Lavabo +chân đế+ vòi (loại 1)4bộ
27Vòi xả nước (loại 1)2bộ
28Bộ 6 món2cái
29Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (loại 1)4bộ
30Thùng rác vệ sinh4cái
31Gương soi4cái
32Phễu thu, ĐK 60mm2cái
33ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,3100 m
34ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,45100 m
35ống nhựa uPVC D34x2mm1,2100 m
36ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,7100 m
37ống nhựa uPVC D114x3,2mm1100 m
38Co PVC D345cái
39Tê PVC D343cái
40Co PVC D34/272cái
41Co PVC D2710cái
42Tê PVC D278cái
43Co PVC D27/218cái
44Tê PVC D27/213cái
45Tê PVC D215cái
46Co PVC D218cái
47Co PVC D605cái
48Tê PVC D607cái
49Co PVC D1148cái
50Tê PVC D1145cái
51Van khóa PVC D272cái
52Van khóa PVC D341cái
53Đầu răng trong/răng ngoài D2110cái
54Keo dán ống1kg
55Băng keo quấn dằn răng10cuồn
56Motuer 1,5HP + phụ kiện2bộ
J KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN ( XÂY DỰNG + ĐIỆN, NƯỚC )
K Xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I1,2912100 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,0487100 m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.117,8599m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .25,5968m3
5Tấm ni longNilong : Việt Nam2,6053100 m2
6Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cọc L= 3,8m, ngọn >=4,2cm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương72,58100 m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,64m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Vữa BT Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .16,6136m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6804100 m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,462m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1144100 m2
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Vữa BT Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,217m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6671100 m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,8922100 m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,0526m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,2703m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,1372100 m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .10,4759m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,3725100 m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,7963m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0345100 m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu12cấu kiện
23Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0465tấn
24Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,9474m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,9315m3
26Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,9932m3
27Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5565m3
28Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1368m3
29Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm, dàyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,502m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,863m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16,4518m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.32,13m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .244,8675m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .80,1975m2
35Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.65,3088m2
36Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (DT SƠN)Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .176,5925m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .221,05m2
38Đắp vữa xi măng Mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.102,2m
39Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .344,45m
40Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương264,0575m2
41Lát gạch men nhám 300x300 , bậc tam cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,245m2
42Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương157,72m2
43Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,17m2
44Lát đá hoa cương, vữa mác 75 Mặt bệ các loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,86m2
45Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15,63m2
46Ốp tường gạch gốm 70x200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,825m2
47Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .60,4835m2
48Ngâm nước xi măngPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.42,8835m2
49Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.60,4835m2
50Bả bằng bột bả vào tườngGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .357,195m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .304,9768m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .228,1229m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .434,0489m2
54Cửa đi khung sắt kính dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15,1872m2
55Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương48,48m2
56Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5m2
57Cửa tủ bếp lampri nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,225m2
58Khung bông sắt hộp vuông 14x14x1,2Không tính giá khung bông48,98m2
59Vách kính khung nhôm hệ 700 +KBV 13x26x1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương29,445m2
60Khung nhôm lưới chống côn trùngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương56,705m2
61Khung sắt kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14,1m2
62Lắp dựng lan can inox cầu thangQue hàn : Việt Nam3,825m2
63Sản xuất lan can inoxQue hàn, oxy, khí gas : Việt Nam0,0352tấn
64Ống inox D50x1,0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18,1217Kg
65Ống Inox D34x1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương17,1222Kg
66Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,0962tấn
67Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam1,0962tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.179,0984m2
69Trần tole sóng nhuyễn (TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương262,9425M2
70Lợp mái tole PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,179100 m2
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương84cái
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương144cái
73Ống nhựa PVC D60x2,5mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,675100 m
74Tê PVC D60Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.18cái
75Co PVC D60Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.18cái
76Cầu chắn rác inox D60Đạt theo yêu cầu thiết kế .36cái
77Ống PVC D49x2Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,018100 m
78Ống PVC D34x1,8Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,054100 m
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0568tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6406tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5547tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1463tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,7149tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4514tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5578tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,2685tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5587tấn
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1607tấn
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0456tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1443tấn
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .3,567100 m2
L Hệ thống điện, nước ( cung cấp & lắp đặt )
1Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V12bộ
2Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V3bộ
3Quạt đảo + điều tốc9cái
4Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200)1hộp
5Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ1hộp
6Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ2hộp
7Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ2hộp
8Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ1hộp
9ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A8cái
10MCB 1P-32A1cái
11MCB 1P-20A1cái
12MCB 1P-16A1cái
13MCB 1P-10A3cái
14Công tắc điện15cái
15Cầu chì6cái
16Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm240m
17Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm240m
18Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2180m
19Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2230m
20Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2280m
21Ống nhựa vuông 24x1420m
22ống courant D32m80m
23Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa3bộ
24Chậu rửa inox 2 vòi2bộ
25Vòi rửa tay6bộ
26ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,16100 m
27ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,24100 m
28Tê uPVC D218cái
29Co uPVC D212cái
30Co uPVC D602cái
31Đầu răng trong/răng ngoài D2110cái
32Băng keo quấn dằn răng1cuồn
M CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HỌC DÃY A ( XÂY DỰNG + ĐIỆN )
N Xây dựng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,848m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,7802m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại233,08m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại7,14m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái21,544m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài500,6888m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong445,36m2
8Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại107,52m2
9Lát nền gạch men 600x600 (loại 1)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương233,08m2
10Lát gạch men nhám 300x300, bậc tam cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,14m2
11Thay bạt đạn cửa sổ ( trọn gói )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10bộ
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,24m3
13Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,01100 m2
14Lắp dựng cốt thép fi 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,006tấn
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,2015m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.84,48m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .36m
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .25m
19Kẻ ron cột (TT)50m
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .445,36m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .585,1688m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.107,52m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .21,544m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.21,544m2
25Ống PVC D90x2,9Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,3675100 m
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .3,7696100 m2
O Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V16bộ
2Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V6bộ
3Quạt đảo + điều tốc16cái
4Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200)2hộp
5Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ2hộp
6Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ4hộp
7ổ cắm điện 3 chấu8cái
8MCCB 2P-125A1cái
9MCB 1P-63A2cái
10MCB 1P-20A4cái
11MCB 1P-10A2cái
12Công tắc điện22cái
13Cầu chì10cái
14Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2300m
15Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2350m
16Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2250m
17Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2250m
18Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm240m
19Ống nhựa vuông 24x14200m
20Ống nhựa vuông 30x1660m
21ống courant D32m150m
22Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa3bộ
P CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC DÃY B ( XÂY DỰNG + ĐIỆN )
Q Xây dựng
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,97100 m2
2Phá dỡ móng xây gạch0,405m3
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công0,081m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại7,56m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại22,44m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại484,88m2
7Tháo dỡ trần249,11m2
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,6241m3
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái32,424m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài882,707m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong937,32m2
12Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại254,48m2
13Trần prima khung nhôm nổi 600x600 (TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương249,11M2
14Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,97100 m2
15Lát nền gạch men 600x600 (loại 1)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương484,88m2
16Lát gạch men nhám 300x300, bậc tam cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,56m2
17Lát gạch men nhám 300x300, bậc cầu thangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22,44m2
18Thay bạt đạn cửa sổĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24bộ
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,48m3
20Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,02100 m2
21Lắp dựng cốt thép fi 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,012tấn
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18,403m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.168,96m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .72m
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .50m
26Kẻ ron cột (TT)100m
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .937,32m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.051,667m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.254,48m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.32,424m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.32,424m2
32Trát đá mài lan can trệtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,44m2
33Ống PVC D90x2,9Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,735100 m
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .6,5056100 m2
R Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V32bộ
2Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V11bộ
3Quạt đảo + điều tốc32cái
4Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200)2hộp
5Mặt đế nhựa hộp vuông 1lỗ2hộp
6Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ10hộp
7ổ cắm điện 3 chấu16cái
8MCCB 2P-125A1cái
9MCB 1P-63A2cái
10MCB 1P-20A8cái
11MCB 1P-10A2cái
12Công tắc điện43cái
13Cầu chì10cái
14Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2600m
15Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2650m
16Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2500m
17Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2500m
18Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm280m
19Ống nhựa vuông 24x14350m
20Ống nhựa vuông 30x16100m
21ống courant D32m250m
22Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa3bộ
S CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC DÃY C ( XÂY DỰNG + ĐIỆN )
T Xây dựng
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại494,94m2
2Đục nhám mặt bê tông bậc tam cấp18,51m2
3Đục nhám mặt bê tông bậc cầu thang24,3m2
4Tháo dỡ lan can sắt (tạm tính 60% NC)10,8m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,6m3
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (TT)12,672m3
7Tháo dỡ mái ngói, chiều cao 307,392m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m2,0186m3
9Tháo dỡ trần246,7m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái58,344m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công127,1m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài899,7108m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong917,52m2
14Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại5,18m2
15Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (TT)3Công
16Tháo dỡ ống nước PVC D114 (tạm tính 60% NC)0,441100 m
17Lát gạch men nhám 300x300, bậc tam cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18,51m2
18Lát gạch men nhám 300x300, bậc cầu thangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24,3m2
19Lát nền gạch men 600x600 (loại 1)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương494,94m2
20Vệ sinh mái ngói (TT)111,702m2
21Trát đá mài lan can trệtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18,29m2
22Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .58,344m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.58,344m2
25Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,0739100 m2
26Cửa đi khung sắt kính +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22,9376m2
27Cửa đi sắt kéoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,9m2
28Cửa sổ khung sắt kính +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương94,08m2
29Lắp dựng hoa sắt cửa (không tính vật tư)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.94,08m2
30Trần prima khung nhôm nổi 600x600 (TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương246,7M2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,6944m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1507100 m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0139tấn
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,32m3
35Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,016100 m2
36Lắp dựng cốt thép fi 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,012tấn
37Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương17,6147m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.150,676m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .76,8m
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .56,8m
41Kẻ ron cột (TT)100,8m
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .917,52m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.055,3868m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.263,0152m2
45Ống PVC D90x2,9Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.1,242100 m
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .6,8672100 m2
47Băng keo điệnViệt Nam3Cuồn
48Cọc tiếp địa fi 16 mạ đồng, =2,4m+ kẹp tiếp địaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5bộ
49Cáp đồng trần C11mm2 tiếp địaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15m
U Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V32bộ
2Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V11bộ
3Quạt đảo + điều tốc32cái
4Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200)2hộp
5Mặt đế nhựa hộp vuông 1lỗ2hộp
6Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ10hộp
7ổ cắm điện 3 chấu16cái
8MCCB 2P-125A1cái
9MCB 1P-63A2cái
10MCB 1P-20A8cái
11MCB 1P-10A2cái
12Công tắc điện43cái
13Cầu chì10cái
14Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2600m
15Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2650m
16Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2500m
17Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2500m
18Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm280m
19Ống nhựa vuông 24x14350m
20Ống nhựa vuông 30x16100m
21ống courant D32m250m
22Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa3bộ
V CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC DÃY D ( XÂY DỰNG + ĐIỆN )
W Xây dựng
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại617,4m2
2Đục nhám mặt bê tông bậc tam cấp10,44m2
3Đục nhám mặt bê tông bậc cầu thang27,52m2
4Đục nhám lan can trệt12,32m2
5Tháo dỡ lan can sắt (tạm tính 60% NC)21,07m2
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (TT)12,672m3
7Tháo dỡ trần287,28m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái57,784m2
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,6241m3
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài1.040,8728m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong1.112,08m2
12Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại238,84m2
13Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (TT)3Công
14Lát gạch men nhám 300x300, bậc tam cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,96m2
15Lát gạch men nhám 300x300, bậc cầu thangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương27,52m2
16Lát nền gạch men 600x600 (loại 1)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương617,4m2
17Vệ sinh mái ngói (TT)114,244m2
18Ốp lan can trệt gạch men nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,32m2
19Thay bạt đạn cửa sổĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24bộ
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.57,784m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.57,784m2
22Trần prima khung nhôm nổi 600x600 (TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương287,28M2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,32m3
24Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,016100 m2
25Lắp dựng cốt thép fi 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,012tấn
26Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương17,0747m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.150,676m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .56,8m
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .56,8m
30Kẻ ron cột (TT)100,8m
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.112,08m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.191,5488m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.238,84m2
34Ống PVC D90x2,9Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,801100 m
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .7,5664100 m2
X Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V32bộ
2Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V11bộ
3Quạt đảo + điều tốc32cái
4Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200)2hộp
5Mặt đế nhựa hộp vuông 1lỗ2hộp
6Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ10hộp
7ổ cắm điện 3 chấu16cái
8MCCB 2P-125A1cái
9MCB 1P-63A2cái
10MCB 1P-20A8cái
11MCB 1P-10A2cái
12Công tắc điện43cái
13Cầu chì10cái
14Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2600m
15Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2650m
16Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2500m
17Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2500m
18Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm280m
19Ống nhựa vuông 24x14350m
20Ống nhựa vuông 30x16100m
21Ống courant D32m250m
22Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa3bộ
Y CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài49,7m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong26,1m2
3Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại17,4m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.16m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .26,1m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .49,7m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.17,4m2
Z CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài128,742m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong206,45m2
3Tháo dỡ lavabo6bộ
4Tháo dỡ bệ xí xỏm16bộ
5Phá dỡ vữa láng trên SN9,54m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.9,54m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.9,54m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .206,45m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .128,742m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .7,5664100 m2
11Lắp đặt xí xổm (loại 1)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16bộ
12Lắp đặt lavabo (loại 1)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6bộ
13Lắp đặt vòi rửa (loại 1)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24bộ
AA CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài50,25m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong45,7m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,32m2
4Tháo dỡ lavabo4bộ
5Tháo dỡ bệ xí bệt4bộ
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .45,7m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .50,25m2
8Lắp đặt xí bệt (loại 1)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
9Lắp đặt lavabo (loại 1)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
10Lắp dựng cửa đi khung sắt kính + KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,32m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.10,64m2
AB CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài427,572m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại134,64m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,6109m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1137tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3887tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,7685100 m2
7Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương27,9859m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.699,6475m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .122,956m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.250,1755m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.134,64m2
AC NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I1,9968m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,599m3
3Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.29,084m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,56m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,256100 m2
6Tấm ni longNilong : Việt Nam2,9084100 m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .29,378m3
8Ống thép STK D90x2,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương431,58Kg
9Thép bản dày 8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương321,54Kg
10Thép bản dày 2,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương65,56Kg
11Bulong fi 14 L=30Việt Nam128Cái
12Bulong fi 14 L=150Việt Nam128Cái
13Bulong fi 14 L=250Việt Nam128Cái
14Ống thép STK D49x2,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương626,14Kg
15Thép STK hộp 30x30x1,2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương951,4Kg
16Thép STK hộp 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương970,66Kg
17Thép V30x30x3 (đỡ máng xối)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương246,66Kg
18Gia công cột bằng thép hìnhOxy, khí gas, que hàn : Việt Nam0,8187tấn
19Lắp cột thép các loạiBulong, đinh, que hàn, dây thép …. : Việt Nam0,8187tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mOxy, khí gas, que hàn : Việt Nam1,8242tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBulong, đinh, que hàn, dây thép …. : Việt Nam1,8242tấn
22Gia công xà gồ thépOxy, khí gas, que hàn : Việt Nam0,9707tấn
23Lắp dựng xà gồ thépBulong, đinh, que hàn, dây thép …. : Việt Nam0,9707tấn
24Tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm+công uốn tol 3000đ/m2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,0474100 m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,272m2
26Ống PVC D60x2,8Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,6100 m
27Co PVC D60Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.24cái
AD NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I0,7488m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,2246m3
3Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.9,804m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,96m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,096100 m2
6Tấm ni longNilong : Việt Nam0,9804100 m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,951m3
8Ống thép STK D90x2,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương161,84Kg
9Thép bản dày 8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương120,576Kg
10Thép bản dày 2,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,24Kg
11Bulong fi 14 L=30Việt Nam24Cái
12Bulong fi 14 L=150Việt Nam24Cái
13Bulong fi 14 L=250Việt Nam24Cái
14Ống thép STK D49x2,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương234,8Kg
15Thép STK hộp 30x30x1,2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương347,865Kg
16Thép STK hộp 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương333,855Kg
17Thép V30x30x3 (đỡ máng xối)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương169,67Kg
18Gia công cột bằng thép hìnhOxy, khí gas, que hàn : Việt Nam0,2866tấn
19Lắp cột thép các loạiBulong, đinh, que hàn, dây thép …. : Việt Nam0,2867tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mOxy, khí gas, que hàn : Việt Nam0,7524tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBulong, đinh, que hàn, dây thép …. : Việt Nam0,7523tấn
22Gia công xà gồ thépOxy, khí gas, que hàn : Việt Nam0,3339tấn
23Lắp dựng xà gồ thépBulong, đinh, que hàn, dây thép …. : Việt Nam0,3339tấn
24Tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm+công uốn tol 3000đ/m2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,4084100 m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.16,7613m2
26Ống PVC D60x2,8Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,225100 m
27Co PVC D60Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.18cái
AE PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT
AF SÂN ĐAN - CÂY XANH - BỒN HOA - SÂN BÓNG MINI
AG Sân
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I2,004100 m3
2Tấm nilongNilong : Việt Nam20,04100 m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .200,4m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x2mLưỡi cắt D350 : Việt Nam200,410 m
5Lăng gulo tạo nhám (tạm tính)2.004m2
AH Cây xanh
1Trồng cây phượng vĩ hoành gốc >=25cm, cao >=3mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5Cây
2Trồng cây dầu hoành gốc >=25cm, cao >=3mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương27Cây
3Trồng cây ngọc lan hoành gốc >=25cm, cao >=3mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11Cây
4Trồng cỏ nhung nhậtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,25100 M2
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máyNước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .43Cây/ 90ng
6Tưới nước thảm cỏ thuần chủng nước giếng khoan, bơm điệnNước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .157,5100 M2 /lần
AI Bồn hoa
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,2154m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .100,48m2
AJ Sân bóng mini
1Khung thành 3,0x2,0x1,2m + lưới (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Bộ
2Trụ cờ khu phạt góc (có lá cờ) thành phẩmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4Bộ
3Bóng động lựcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6Bóng
AK HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I183,0433m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I14,2838m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường80,7477m3
4Tấm nilongNilong : Việt Nam2,3977100 m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,977m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,706100 m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.32,6533m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%6,5305100 m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .10,4776m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6188100 m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.321,9766m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .135,4m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5965tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,009tấn
15Gia công cấu kiện thép LDC 63x6 đặt sẵn trong bê tôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3112tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép LDC 63x6 đặt sẵn trong bê tôngQue hàn, dây thép : Việt Nam0,3112tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu339cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 28,6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,06100 m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,074100 m
20Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg113cấu kiện
21Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công24,1m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu113cấu kiện
AL HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,6657100 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,6657100 m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,5607m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,093100 m2
5ống nhựa uPVC D27x1,8mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,35100 m
6ống nhựa uPVC D34x2mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .1,6100 m
7Tê uPVC D34/27Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .15cái
8Co uPVC D27Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .15cái
9Van khóa uPVC D27Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .15cái
AM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào móng băng Rộng 40,0995m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường39,7637m3
3Gạch thẻ báo hiệu (TT)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1.336Viên
4Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 1 m, đất cấp I5,1597m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,1267m3
6Bê tông lót móng, rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,441m3
7Bê tông móng, rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,88m3
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2268100 m2
9Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,88m2
10Bulong 4xD24mm, dài 1000mm + rondellViệt Nam36Bộ
11Cáp Cu đôi CVV-2x1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương280,83m
12Cáp Cu 11mm2 tiếp địaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9m
13Cáp Cu 6mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương267,33m
14Trụ đèn DC-06 cao 6MĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9cột
15Cần đèn đơn cao 2MĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9cần đèn
16Đèn LED cao áp sodium 250W/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9choá
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp 11mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,910 đầu
18Nối ống HDPE-TFP/40/30Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương36cái
19Ống nhựa HPDE TFP/ 40/30 xoắn dày 1,7mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương267,33m
20Bảng phítViệt Nam9bảng
21Domino 2P-50AViệt Nam9cái
22Cầu chìViệt Nam9cái
23MCB 2P-32AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
24Cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m + kẹpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9bộ
25Tủ điện (600x400x200)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1hộp
26MCCB 2P-50A/10KVAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
27Điện kế 2P-50AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
28Ống nhựa xoắn D20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương54m
AN Cấp điện tổng thể
1Đào móng băng Rộng 9,585m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,264m3
3Gạch thẻ báo hiệu (TT)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương319,5Viên
4Cáp Cu đôi CVV-2x35mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương63,9m
5Cáp Cu đôi CVV-2x25mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương257,6m
6Ống nhựa HPDE TFP/105/80 xoắn dày 2,1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương63,9m
7Nẹp nhựa 40x60Việt Nam6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.500.000.000 VND* Ghi chú:) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 12.500.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình tương tự như nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)77
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT55
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định3
2 Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít Kèm theo hóa đơn3
3 Máy đầm các loại Kèm theo hóa đơn3
4 Máy hàn điện 23kW Kèm theo hóa đơn2
5 Máy cắt gạch, đá Kèm theo hóa đơn2
6 Máy cắt uốn cốt thép Kèm theo hóa đơn3
7 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
8 Máy ủi ≥ 110CV Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
9 Xe cần cẩu Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
10 Máy hàn nối ống nhựa chuyên dùng Kèm theo hóa đơn1
11 Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định2
12 Coffa (m2) Kèm theo hóa đơn3000
13 Giàn giáo (01 bộ = 42 chân Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định70
14 Cây chống tang (Cây) Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định2000
15 Máy phát điện 50KVA Kèm theo hóa đơn2
16 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
17 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->