Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212770-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 11:18:00 đến ngày 2022-02-24 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,351,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0027172E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.005E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. 2. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đã Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh kèm theo”- Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Bảo dưỡng, sửa chữa cơ sở hạ tầng Trung tâm Y tế thành phố Tam Điệp 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế Ninh Bình;
Địa chỉ: Số 18, đường Kim Đồng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871.059 Fax: 02293.871.890 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156 Fax: 02293.873381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG KHÁM DƯỢC, KHO DƯỢC, KHOA DƯỢC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8556 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192,8662 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,721 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,43 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,248 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,0294 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2095 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185,2627 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.602,0791 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158,9765 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,8998 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,8998 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,9728 | m3 |
| 15 | Lát sàn kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185,2627 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.602,0791 | m2 |
| 17 | Ốp tường gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 912,439 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 402,5086 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 328,7565 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158,9765 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,328 | m2 |
| 22 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,026 | m2 |
| 24 | Sản xuất + lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,51 | m2 |
| 25 | Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định hệ đố chìm khung nhôm (tương đương khung xingfa hệ 65), kính phản quang dày 8.38mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,86 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm KT600x600x0.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 242,8768 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 402,5086 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 487,733 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ rêu phong trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9985 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9985 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4566 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4566 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4874 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất + lắp đặt trần aluminium ngoài trời dày 6mm, dày nhôm 0.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4815 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| B | PHÒNG KHÁM, CẬN LÂM SÀNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,861 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 326,4112 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0287 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 177,748 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,382 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6921 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,9007 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 313,252 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,733 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.986,3458 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 252,1064 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 638,7218 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,2952 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,2952 | m3 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.299,5978 | m2 |
| 19 | Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,0749 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,0749 | m2 |
| 21 | Chống thấm nền vệ sinh bằng băng keo lưới sợi thủy tinh khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,6989 | m2 |
| 22 | Ốp tường gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 165,39 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,9418 | m2 |
| 24 | Ốp tường gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 896,6952 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 601,78 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 586,0875 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 675,1268 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 252,1064 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 586,0875 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 927,2332 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ rêu phong trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 358 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7939 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7939 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3383 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3383 | tấn |
| 37 | Sản xuất + lắp đặt trần aluminium ngoài trời dày 6mm, dày nhôm 0.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,3536 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5052 | 100m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,954 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,428 | m2 |
| 41 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3931 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,247 | m2 |
| 43 | Sản xuất + lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91,56 | m2 |
| 44 | Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định hệ đố chìm khung nhôm (tương đương khung xingfa hệ 65), kính phản quang dày 8.38mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107,424 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm KT600x600x0.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 333,4892 | m2 |
| C | ĐƠN NGUYÊN 1: ĐÔNG Y, KHOA NGOẠI | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,4731 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 260,064 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4202 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,171 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3578 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,7084 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,9002 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 871,3364 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 229,2792 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 436,9 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,0625 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,0625 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 871,3364 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 436,9 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 598,23 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 348,1624 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 229,2792 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 588,848 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 577,4416 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ rêu phong trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 302 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9058 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9058 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7775 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7775 | tấn |
| 27 | Sản xuất + lắp đặt trần aluminium ngoài trời dày 6mm, dày nhôm 0.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,934 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2124 | 100m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,171 | m2 |
| 30 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6586 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,408 | m2 |
| 32 | Sản xuất + lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,74 | m2 |
| 33 | Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định hệ đố chìm khung nhôm (tương đương khung xingfa hệ 65), kính phản quang dày 8.38mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,236 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm KT600x600x0.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 359,0704 | m2 |
| D | ĐƠN NGUYÊN 2: KHOA SẢN, PHÒNG MỔ VÀ HỒI SỨC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5704 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 163,3204 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3858 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,98 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,673 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8164 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,9294 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,4839 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 708,5044 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 121,1118 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 352,322 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,3488 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,3488 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 829,6162 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 352,322 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500,0796 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 252,8808 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 121,1118 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500,0796 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 373,9926 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ rêu phong trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6196 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6196 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,989 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,989 | tấn |
| 27 | Sản xuất + lắp đặt trần aluminium ngoài trời dày 6mm, dày nhôm 0.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,528 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7009 | 100m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,673 | m2 |
| 30 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,678 | m2 |
| 32 | Sản xuất + lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,98 | m2 |
| 33 | Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định hệ đố chìm khung nhôm (tương đương khung xingfa hệ 65), kính phản quang dày 8.38mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,472 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm KT600x600x0.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 231,7548 | m2 |
| E | ĐƠN NGUYÊN 3: KHOA SẢN, LIÊN CHUYÊN KHOA | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3915 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 259,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3404 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,324 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6265 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,0487 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,6806 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 859,4219 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160,6224 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 478,0072 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,6693 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,6693 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.020,0443 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 478,0072 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 496,1615 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 440,1804 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160,6224 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 496,1615 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 600,8028 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ rêu phong trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 292 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5589 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5589 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,818 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,818 | tấn |
| 27 | Sản xuất + lắp đặt trần aluminium ngoài trời dày 6mm, dày nhôm 0.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,965 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6239 | 100m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,324 | m2 |
| 30 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6693 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,736 | m2 |
| 32 | Sản xuất + lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,28 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm KT600x600x0.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 289,9312 | m2 |
| F | HÀNH LANG NHÀ CẦU | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,4838 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2447 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,4519 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5025 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,588 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2124 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220,0872 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 193,0714 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,9339 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,9339 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 193,0714 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220,0872 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220,0872 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5291 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5291 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2062 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2062 | tấn |
| 18 | Gia công cột, dầm bằng thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5972 | tấn |
| 19 | Lắp cột, dầm thép hình mạ kẽm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5822 | tấn |
| 20 | Sản xuất + lắp đặt ốp cột aluminium ngoài trời dày 6mm, dày nhôm 0.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 402,7204 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0445 | 100m2 |
| 22 | Máng nước tôn khổ rộng 600mm dày 0.47mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 101,82 | m |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,4519 | m2 |
| 24 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6973 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140,904 | m2 |
| 26 | Sản xuất + lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 287,552 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm KT600x600x0.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160,1128 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,828 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Mốc điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| G | LÁN XE | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,625 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 214,65 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6694 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4733 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4733 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7668 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7668 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5084 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5084 | tấn |
| 10 | Lợp mái bằng tôn chống nóng chống ồn PU dày 0.47mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,115 | 100m2 |
| 11 | Máng nước tôn khổ rộng 600mm dày 0.47mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 12 | Sản xuất cửa xếp sắt không có lá tôn loại dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,625 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| H | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.410 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 218 | 1 cấu kiện |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4234 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6286 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,24 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,492 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4244 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5421 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,122 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,742 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,528 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 131 | 1cấu kiện |
| 14 | Vệ sinh bề mặt sân, băm nhám sân | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,878 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,878 | 100tấn |
| 19 | Ván khuôn bo vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,289 | m3 |
| 21 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 135 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122,85 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6825 | 100m3 |
| 25 | Lát gạch con sâu tự chèn dày 6cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.365 | m2 |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 0,5% (A+B+C+D+E+F+G+H) | 0,005 | DP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0027172E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.005E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. 2. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đã Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh kèm theo”- Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 14kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 1 |
| 10 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 14 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | ≥ 0,6kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi