Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212770-03
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220212598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 11:18:00 đến ngày 2022-02-24 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,351,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0027172E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.005E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. 2. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đã Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh kèm theo”- Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Bảo dưỡng, sửa chữa cơ sở hạ tầng Trung tâm Y tế thành phố Tam Điệp
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 18, Đường Kim Đồng, Phường Phúc Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Ninh Bình; Địa chỉ: Số 18, đường Kim Đồng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường An. Địa chỉ: Số 11, dãy 2, ngõ 1 đường Nguyễn Viết Xuân, phường Bích Đào, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 15 (Km số 2), đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Thành Phát Group. Địa chỉ: Ngõ 102/463 đường Lê Thái Tổ, phố Tuệ Tĩnh, phường Nam Thành, TP. Ninh Bình. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn – xây dựng An Việt. Địa chỉ: Thôn Phúc Sơn 1, xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 18, Đường Kim Đồng, Phường Phúc Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Ninh Bình; Địa chỉ: Số 18, đường Kim Đồng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế Ninh Bình; Địa chỉ: Số 18, đường Kim Đồng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871.059 Fax: 02293.871.890
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156 Fax: 02293.873381
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG KHÁM DƯỢC, KHO DƯỢC, KHOA DƯỢC
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,8556100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật192,8662m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,721tấn
4Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật38,43m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,248m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,0294m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2095m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu kỹ thuật185,2627m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.602,0791m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật158,9765m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38,8998m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38,8998m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,9728m3
15Lát sàn kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật185,2627m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.602,0791m2
17Ốp tường gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật912,439m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật402,5086m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật328,7565m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật158,9765m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,328m2
22Gia công lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,74tấn
23Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật62,026m2
24Sản xuất + lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật42,51m2
25Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định hệ đố chìm khung nhôm (tương đương khung xingfa hệ 65), kính phản quang dày 8.38mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật58,86m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm KT600x600x0.6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật242,8768m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật402,5086m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật487,733m2
29Cạo bỏ rêu phong trên máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2công
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật200m2
31Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9985tấn
32Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9985tấn
33Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4566tấn
34Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4566tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4874100m2
36Sản xuất + lắp đặt trần aluminium ngoài trời dày 6mm, dày nhôm 0.5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4815m2
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
38Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
40Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
B PHÒNG KHÁM, CẬN LÂM SÀNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,861100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật326,4112m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0287tấn
4Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
5Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật177,748m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật24,382m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6921m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,9007m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật313,252m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,733m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.986,3458m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật252,1064m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu kỹ thuật638,7218m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật59,2952m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật59,2952m3
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.299,5978m2
19Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,0749m2
20Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,0749m2
21Chống thấm nền vệ sinh bằng băng keo lưới sợi thủy tinh khò nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,6989m2
22Ốp tường gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật165,39m2
23Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,9418m2
24Ốp tường gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật896,6952m2
25Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật601,78m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật586,0875m2
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật675,1268m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật252,1064m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật586,0875m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật927,2332m2
31Cạo bỏ rêu phong trên máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2công
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật358m2
33Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7939tấn
34Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7939tấn
35Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3383tấn
36Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3383tấn
37Sản xuất + lắp đặt trần aluminium ngoài trời dày 6mm, dày nhôm 0.5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,3536m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,5052100m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,954m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,428m2
41Gia công lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3931tấn
42Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,247m2
43Sản xuất + lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật91,56m2
44Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định hệ đố chìm khung nhôm (tương đương khung xingfa hệ 65), kính phản quang dày 8.38mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật107,424m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm KT600x600x0.6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật333,4892m2
C ĐƠN NGUYÊN 1: ĐÔNG Y, KHOA NGOẠI
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,4731100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật260,064m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4202tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật23,52m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,171m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3578m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,7084m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,9002m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật871,3364m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật229,2792m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu kỹ thuật436,9m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,0625m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,0625m3
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật871,3364m2
15Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật436,9m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật598,23m2
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật348,1624m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật229,2792m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật588,848m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật577,4416m2
21Cạo bỏ rêu phong trên máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2công
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật302m2
23Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9058tấn
24Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9058tấn
25Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7775tấn
26Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7775tấn
27Sản xuất + lắp đặt trần aluminium ngoài trời dày 6mm, dày nhôm 0.5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,934m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2124100m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,171m2
30Gia công lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6586tấn
31Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật56,408m2
32Sản xuất + lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,74m2
33Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định hệ đố chìm khung nhôm (tương đương khung xingfa hệ 65), kính phản quang dày 8.38mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,236m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm KT600x600x0.6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật359,0704m2
D ĐƠN NGUYÊN 2: KHOA SẢN, PHÒNG MỔ VÀ HỒI SỨC
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5704100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật163,3204m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3858tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật34,98m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,673m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8164m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,9294m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,4839m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật708,5044m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật121,1118m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu kỹ thuật352,322m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,3488m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,3488m3
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật829,6162m2
15Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật352,322m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật500,0796m2
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật252,8808m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật121,1118m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật500,0796m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật373,9926m2
21Cạo bỏ rêu phong trên máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2công
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật230m2
23Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6196tấn
24Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6196tấn
25Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,989tấn
26Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,989tấn
27Sản xuất + lắp đặt trần aluminium ngoài trời dày 6mm, dày nhôm 0.5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,528m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7009100m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,673m2
30Gia công lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,319tấn
31Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,678m2
32Sản xuất + lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật34,98m2
33Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định hệ đố chìm khung nhôm (tương đương khung xingfa hệ 65), kính phản quang dày 8.38mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,472m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm KT600x600x0.6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật231,7548m2
E ĐƠN NGUYÊN 3: KHOA SẢN, LIÊN CHUYÊN KHOA
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,3915100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật259,92m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3404tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật57,28m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,324m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6265m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,0487m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,6806m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật859,4219m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật160,6224m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu kỹ thuật478,0072m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật34,6693m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật34,6693m3
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.020,0443m2
15Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật478,0072m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật496,1615m2
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật440,1804m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật160,6224m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật496,1615m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật600,8028m2
21Cạo bỏ rêu phong trên máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2công
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật292m2
23Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5589tấn
24Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5589tấn
25Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,818tấn
26Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,818tấn
27Sản xuất + lắp đặt trần aluminium ngoài trời dày 6mm, dày nhôm 0.5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,965m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6239100m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,324m2
30Gia công lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6693tấn
31Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật56,736m2
32Sản xuất + lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật57,28m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm KT600x600x0.6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật289,9312m2
F HÀNH LANG NHÀ CẦU
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,4838100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2447tấn
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật38,4519m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,5025m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,588m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2124m3
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật220,0872m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu kỹ thuật193,0714m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,9339m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,9339m3
11Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật193,0714m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật220,0872m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật220,0872m2
14Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5291tấn
15Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5291tấn
16Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2062tấn
17Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2062tấn
18Gia công cột, dầm bằng thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5972tấn
19Lắp cột, dầm thép hình mạ kẽm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5822tấn
20Sản xuất + lắp đặt ốp cột aluminium ngoài trời dày 6mm, dày nhôm 0.5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật402,7204m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0445100m2
22Máng nước tôn khổ rộng 600mm dày 0.47mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật101,82m
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38,4519m2
24Gia công lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6973tấn
25Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật140,904m2
26Sản xuất + lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật287,552m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm KT600x600x0.6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật160,1128m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,828100m
29Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
30Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật36cái
31Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
32Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật130m
33Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
34Mốc điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
G LÁN XE
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật37,625m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật214,65m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6694tấn
4Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4733tấn
5Lắp cột thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4733tấn
6Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7668tấn
7Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7668tấn
8Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5084tấn
9Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5084tấn
10Lợp mái bằng tôn chống nóng chống ồn PU dày 0.47mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,115100m2
11Máng nước tôn khổ rộng 600mm dày 0.47mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật90m
12Sản xuất cửa xếp sắt không có lá tôn loại dày 1.4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật37,625m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
14Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
H CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.410m2
2Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật2181 cấu kiện
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,4234m3
4Phá dỡ móng gạchChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,6286m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,24m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V: Yêu cầu kỹ thuật43,4921m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4244100m2
8Lắp dựng cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5421tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,122m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,742m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,528m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật104,8m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật1311cấu kiện
14Vệ sinh bề mặt sân, băm nhám sânChương V: Yêu cầu kỹ thuật3công
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,55100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,55100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,878100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,878100tấn
19Ván khuôn bo vỉaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,486100m2
20Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,289m3
21Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật1351 cấu kiện
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật122,85m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6825100m3
25Lát gạch con sâu tự chèn dày 6cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.365m2
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng0,5% (A+B+C+D+E+F+G+H)0,005DP
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0027172E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.005E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. 2. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đã Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
2 Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công 3 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh kèm theo”- Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
3 Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
4 Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
4 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
8 Máy hàn ≥ 14kW2
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW1
10 Máy mài ≥ 2,7kW1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
12 Máy trộn vữa ≥ 150l2
13 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
14 Máy đào ≥ 0,4 m31
15 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,6kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->