Gói thầu: Gói thầu số 14: Di chuyển hệ thống điện hạ thế phục vụ GPMB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213956-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Di chuyển hệ thống điện hạ thế phục vụ GPMB
Số hiệu KHLCNT 20220125871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 17:15:00 đến ngày 2022-02-24 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,796,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Số lượng 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng có giá trị hạng mục tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người+ 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử, điện tử - viễn thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT >3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT >3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (có đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn)
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3- 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Di chuyển hệ thống điện hạ thế phục vụ GPMB
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Quảng Bị đi xã Thượng Vực
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dư toán. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Lắp đặt tuyến trung thế 35kV
1Cột BTLT-NPC.I-18B-190-11-Nối bích (G8+N10)Chương V3cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V3cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V31 mối nối
4Xà X2 - KD - SCChương V108,1kg
5Lắp đặt xà X2 - KD - SCChương V1bộ
6Xà X2-SĐChương V102,67kg
7Lắp đặt xà X2-SĐChương V1bộ
8Xà N3P-SĐChương V83,39kg
9Lắp đặt xà N3P-KN-SCChương V1bộ
10Xà TG3P-LChương V84,6kg
11Lắp đặt xà TG3P-LChương V3bộ
12Gông cột đúpChương V60,7kg
13Lắp đặt gông cột đúpChương V1bộ
14Sứ đứng 35kV+ty sứ (Line post hoặc PIN post)Chương V22quả
15Lắp đặt sứ đứng 35kV + ty sứChương V0,110 sứ
16Sứ thủy tinh 35kV+ phụ kiệnChương V9quả
17Lắp đặt sứ chuỗi thủy tinh 35kVChương V91 chuỗi sứ
18Ghíp nhôm 3 bu lôngChương V27cái
19Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V271 bộ
20Rải căng dây AC 70 (Tận dụng)Chương V0,5881km/1 dây
21Đánh số cột trung thếChương V0,210 cột
22Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5mChương V4cái
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V0,410 cọc
24Thanh tiếp địa, tấm nối đất, bulong M16x35Chương V13,024kg
25Dây tiếp địa D12, D10Chương V27,86kg
26Rải dây thép địaChương V5,3810 m
27Tháo cột bê tông LT14mChương V21 cột
28Tháo hạ xà sắtChương V21 bộ
29Tháo sứ chuỗi 35kVChương V91 chuỗi cách điện
30Tháo sứ đứng 35kVChương V0,710 cách điện
31Tháo dây AC 70Chương V0,6261km / 1dây
32Ca xe vận chuyểnChương V1ca
B Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu 35kV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V22cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V9bát
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V21 vị trí
C Hạng muc: Xây dựng phần trung thế 35kV
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,238100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V4,725100m
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,078tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,215100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V12,477m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,756m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,111100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,127100m3
9Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,137100m3
10Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V2,475100m
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,041tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,152100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V6,062m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,073100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,064100m3
17Đào đất móng băng, rộng Chương V2,6m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,026100m3
D Hạng mục: Lắp đặt tuyến hạ thế 0,4kV
1Tháo cột bê tông 12mChương V21 cột
2Tháo cột bê tông Chương V451 cột
3Tháo cáp vặn xoắn ABC 4x150mm2Chương V0,4051km / 1dây
4Tháo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Chương V1,1191km / 1dây
5Tháo cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương V0,1521km / 1dây
6Tháo cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Chương V0,5311km / 1dây
7Tháo cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V0,0961km / 1dây
8Tháo dây xuống hòm công tơChương V0,2751km / 1dây
9Tháo hạ dây cáp sau công tơChương V1,1411km / 1dây
10Tháo hòm công tơ 3 phaChương V91 hộp
11Tháo hòm công tơ H2 trên cộtChương V9hộp
12Tháo hòm công tơ H4, H6 trên cộtChương V37hộp
13Tháo gỡ công tơ 1 phaChương V154cái
14Tháo gỡ công tơ 3 phaChương V9cái
15Tháo gỡ hộp phân dâyChương V1hộp
16Ca xe vận chuyểnChương V3ca
17Cột PC.I-10-190-4.3.TCVN 5847:2016Chương V51cột
18Dựng cột bê tông LT10mChương V51cột
19Cột PC.I-12-190-4,3.TCVN 5847:2016Chương V2cột
20Dựng cột bê tông LT12mChương V2cột
21Đánh số cột hạ thếChương V410 cột
22Cáp vặn xoắn ABC 4x150mm2Chương V383m
23Lắp đặt cáp ABC 4x150mm2Chương V0,413km/dây
24Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Chương V999m
25Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Chương V1,215km/dây
26Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng)Chương V0,176km/dây
27Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Chương V403m
28Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Chương V0,416km/dây
29Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V134m
30Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V0,134km/dây
31Cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2Chương V40m
32Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2Chương V0,04km/dây
33Xà hạ thế X2-ĐChương V562,76kg
34Lắp đặt xà hạ thế X2-ĐChương V22bộ
35Xà hạ thế X2-KDChương V250,38kg
36Lắp đặt xà hạ thế X2-KDChương V9bộ
37Xà hạ thế X2-KNChương V92,7kg
38Lắp đặt xà hạ thế X2-KNChương V3bộ
39Ống nối nhôm TD 120Chương V24cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V2,410 đầu cốt
41Đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V76 cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V7,610 đầu cốt
43Đầu cốt đồng nhôm AM95Chương V4 cái
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,410 đầu cốt
45Đầu cốt đồng nhôm AM 120Chương V12cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,210 đầu cốt
47Đầu cốt đồng nhôm AM 150Chương V4cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,410 đầu cốt
49Đầu cốt đồng M16Chương V72cái
50Đầu cốt đồng M10Chương V592cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V66,410 đầu cốt
52Ghíp nối cáp GN2Chương V307bộ
53Lắp đặt ghíp nối cáp GN2Chương V3071 bộ
54Dây đai Inox D2 - 20x0,4mmChương V468m
55Khóa đai InoxChương V312cái
56Móc treoChương V81cái
57Kẹp hãmChương V156bộ
58Lắp đặt kẹp néo cáp ABCChương V156cái
59Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 vào hòm công tơ 3 phaChương V63m
60Cáp 0,6 Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 sau công tơ 3 pha đến các hộ dânChương V45m
61Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V1,08100m
62Cáp 0,6 Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 vào hòm công tơ 1 pha (H4)Chương V371m
63Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 vào hòm công tơ 1 pha (H4)Chương V3,71100m
64Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 sau công tơ 1 pha đến các hộ dânChương V770m
65Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V0,771km/1 dây
66Dây Cu/PVC 1x16mm2 trong hòm công tơ 3 phaChương V6m
67Lắp dây Cu/PVC 1x16mm2 trong hòm công tơ 3 phaChương V61m
68Cáp Cu/PVC 1x10mm2 trong hòm công tơ H4Chương V164m
69Lắp dây Cu/PVC 1x10mm2 trong hòm công tơ H4Chương V1641m
70Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 xuống hộp phân dâyChương V40m
71Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 xuống hộp phân dâyChương V0,034km/dây
72Hòm công tơ H4 phaChương V16cái 
73Lắp đặt hộp điện kế H4Chương V33cái
74Hòm công tơ H6Chương V3cái
75Lắp đặt hộp điện kế H6Chương V13cái
76Hòm công tơ 3 phaChương V3cái
77Lắp đặt hộp điện kế 3phaChương V9cái
78Hộp phân dâyChương V19cái
79Lắp đặt hộp phân dâyChương V20cái
80Lắp đặt điện kế 1 pha (Tận dụng)Chương V154cái
81Lắp đặt điện kế 3 pha (Tận dụng)Chương V9cái
82Dây văng D4Chương V0,1631km/1 dây
83Lắp aptomat 1 pha 63A (Lắp mới)Chương V70cái
84Lắp aptomat 1 pha 63A (Tận dụng)Chương V84cái
85Lắp aptomat 3 pha 63A (Lắp mới)Chương V5cái
86Lắp aptomat 3 pha 63A (Tận dụng)Chương V4cái
87Cọc tiêp địa L63x63x6,L=2,5mChương V45cọc
88Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V4,510 cọc
89Dây Cu/PVC 1x50mm2Chương V15m
90Kéo rải dây dây Cu/PVC 1x50mm2Chương V15m
91Ống HDPE D32/25Chương V45m
92Lắp đặt ống nhựa Ống HDPE D32/25Chương V0,45100m
93Thép dẹt 40x4Chương V96kg
94Thép D10Chương V92,55kg
95Bulong, ecu, tai bắt tiếp địaChương V15bộ
96Kéo rải dây tiếp địaChương V26,25m
97Ghíp đấu cáp GN2Chương V30cái
98Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V301 bộ
99Đầu cốt đồng M50Chương V15cái
100Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,510 đầu cốt
E Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu hạ thế
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V16sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V151 vị trí
F Hạng mục: Xây dựng phần hạ thế
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,567100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V27,486m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,248100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,319100m3
5Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,454100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V19,632m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,196100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,257100m3
9Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,041100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V2,935m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,008100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,033100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V36m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,36100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 : Số lượng 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng có giá trị hạng mục tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Số lượng 01 người+ 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử, điện tử - viễn thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 : Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT >3 tấn1
2 Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT >3 tấn1
3 Máy đào (có đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn) 0,4m3- 0,5m31
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
8 Máy hàn Sử dụng tốt1
9 Máy đo điện trở Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->