Gói thầu: Gói thầu số 14: Di chuyển hệ thống điện hạ thế phục vụ GPMB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Di chuyển hệ thống điện hạ thế phục vụ GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 17:15:00 đến ngày 2022-02-24 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,796,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : Số lượng 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng có giá trị hạng mục tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người+ 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử, điện tử - viễn thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT >3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT >3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (có đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3- 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Di chuyển hệ thống điện hạ thế phục vụ GPMB Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Quảng Bị đi xã Thượng Vực 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Lắp đặt tuyến trung thế 35kV | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-18B-190-11-Nối bích (G8+N10) | Chương V | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 3 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V | 3 | 1 mối nối |
| 4 | Xà X2 - KD - SC | Chương V | 108,1 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà X2 - KD - SC | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà X2-SĐ | Chương V | 102,67 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà X2-SĐ | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà N3P-SĐ | Chương V | 83,39 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà N3P-KN-SC | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà TG3P-L | Chương V | 84,6 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà TG3P-L | Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Gông cột đúp | Chương V | 60,7 | kg |
| 13 | Lắp đặt gông cột đúp | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Sứ đứng 35kV+ty sứ (Line post hoặc PIN post) | Chương V | 22 | quả |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng 35kV + ty sứ | Chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 16 | Sứ thủy tinh 35kV+ phụ kiện | Chương V | 9 | quả |
| 17 | Lắp đặt sứ chuỗi thủy tinh 35kV | Chương V | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V | 27 | 1 bộ |
| 20 | Rải căng dây AC 70 (Tận dụng) | Chương V | 0,588 | 1km/1 dây |
| 21 | Đánh số cột trung thế | Chương V | 0,2 | 10 cột |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 24 | Thanh tiếp địa, tấm nối đất, bulong M16x35 | Chương V | 13,024 | kg |
| 25 | Dây tiếp địa D12, D10 | Chương V | 27,86 | kg |
| 26 | Rải dây thép địa | Chương V | 5,38 | 10 m |
| 27 | Tháo cột bê tông LT14m | Chương V | 2 | 1 cột |
| 28 | Tháo hạ xà sắt | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 29 | Tháo sứ chuỗi 35kV | Chương V | 9 | 1 chuỗi cách điện |
| 30 | Tháo sứ đứng 35kV | Chương V | 0,7 | 10 cách điện |
| 31 | Tháo dây AC 70 | Chương V | 0,626 | 1km / 1dây |
| 32 | Ca xe vận chuyển | Chương V | 1 | ca |
| B | Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V | 22 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V | 9 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V | 2 | 1 vị trí |
| C | Hạng muc: Xây dựng phần trung thế 35kV | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 4,725 | 100m |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,078 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,477 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,756 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 2,475 | 100m |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,041 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,062 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 2,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Lắp đặt tuyến hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Tháo cột bê tông 12m | Chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Tháo cột bê tông | Chương V | 45 | 1 cột |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn ABC 4x150mm2 | Chương V | 0,405 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 1,119 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V | 0,152 | 1km / 1dây |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V | 0,531 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 0,096 | 1km / 1dây |
| 8 | Tháo dây xuống hòm công tơ | Chương V | 0,275 | 1km / 1dây |
| 9 | Tháo hạ dây cáp sau công tơ | Chương V | 1,141 | 1km / 1dây |
| 10 | Tháo hòm công tơ 3 pha | Chương V | 9 | 1 hộp |
| 11 | Tháo hòm công tơ H2 trên cột | Chương V | 9 | hộp |
| 12 | Tháo hòm công tơ H4, H6 trên cột | Chương V | 37 | hộp |
| 13 | Tháo gỡ công tơ 1 pha | Chương V | 154 | cái |
| 14 | Tháo gỡ công tơ 3 pha | Chương V | 9 | cái |
| 15 | Tháo gỡ hộp phân dây | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Ca xe vận chuyển | Chương V | 3 | ca |
| 17 | Cột PC.I-10-190-4.3.TCVN 5847:2016 | Chương V | 51 | cột |
| 18 | Dựng cột bê tông LT10m | Chương V | 51 | cột |
| 19 | Cột PC.I-12-190-4,3.TCVN 5847:2016 | Chương V | 2 | cột |
| 20 | Dựng cột bê tông LT12m | Chương V | 2 | cột |
| 21 | Đánh số cột hạ thế | Chương V | 4 | 10 cột |
| 22 | Cáp vặn xoắn ABC 4x150mm2 | Chương V | 383 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp ABC 4x150mm2 | Chương V | 0,413 | km/dây |
| 24 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 999 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 1,215 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng) | Chương V | 0,176 | km/dây |
| 27 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V | 403 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V | 0,416 | km/dây |
| 29 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 134 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 0,134 | km/dây |
| 31 | Cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 | Chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 | Chương V | 0,04 | km/dây |
| 33 | Xà hạ thế X2-Đ | Chương V | 562,76 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà hạ thế X2-Đ | Chương V | 22 | bộ |
| 35 | Xà hạ thế X2-KD | Chương V | 250,38 | kg |
| 36 | Lắp đặt xà hạ thế X2-KD | Chương V | 9 | bộ |
| 37 | Xà hạ thế X2-KN | Chương V | 92,7 | kg |
| 38 | Lắp đặt xà hạ thế X2-KN | Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Ống nối nhôm TD 120 | Chương V | 24 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V | 76 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 7,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Chương V | 12 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm AM 150 | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V | 72 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V | 592 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 66,4 | 10 đầu cốt |
| 52 | Ghíp nối cáp GN2 | Chương V | 307 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ghíp nối cáp GN2 | Chương V | 307 | 1 bộ |
| 54 | Dây đai Inox D2 - 20x0,4mm | Chương V | 468 | m |
| 55 | Khóa đai Inox | Chương V | 312 | cái |
| 56 | Móc treo | Chương V | 81 | cái |
| 57 | Kẹp hãm | Chương V | 156 | bộ |
| 58 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | Chương V | 156 | cái |
| 59 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 vào hòm công tơ 3 pha | Chương V | 63 | m |
| 60 | Cáp 0,6 Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 sau công tơ 3 pha đến các hộ dân | Chương V | 45 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 1,08 | 100m |
| 62 | Cáp 0,6 Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 vào hòm công tơ 1 pha (H4) | Chương V | 371 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 vào hòm công tơ 1 pha (H4) | Chương V | 3,71 | 100m |
| 64 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 sau công tơ 1 pha đến các hộ dân | Chương V | 770 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 0,77 | 1km/1 dây |
| 66 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 trong hòm công tơ 3 pha | Chương V | 6 | m |
| 67 | Lắp dây Cu/PVC 1x16mm2 trong hòm công tơ 3 pha | Chương V | 6 | 1m |
| 68 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 trong hòm công tơ H4 | Chương V | 164 | m |
| 69 | Lắp dây Cu/PVC 1x10mm2 trong hòm công tơ H4 | Chương V | 164 | 1m |
| 70 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 xuống hộp phân dây | Chương V | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 xuống hộp phân dây | Chương V | 0,034 | km/dây |
| 72 | Hòm công tơ H4 pha | Chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp điện kế H4 | Chương V | 33 | cái |
| 74 | Hòm công tơ H6 | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp điện kế H6 | Chương V | 13 | cái |
| 76 | Hòm công tơ 3 pha | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp điện kế 3pha | Chương V | 9 | cái |
| 78 | Hộp phân dây | Chương V | 19 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp phân dây | Chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt điện kế 1 pha (Tận dụng) | Chương V | 154 | cái |
| 81 | Lắp đặt điện kế 3 pha (Tận dụng) | Chương V | 9 | cái |
| 82 | Dây văng D4 | Chương V | 0,163 | 1km/1 dây |
| 83 | Lắp aptomat 1 pha 63A (Lắp mới) | Chương V | 70 | cái |
| 84 | Lắp aptomat 1 pha 63A (Tận dụng) | Chương V | 84 | cái |
| 85 | Lắp aptomat 3 pha 63A (Lắp mới) | Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp aptomat 3 pha 63A (Tận dụng) | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Cọc tiêp địa L63x63x6,L=2,5m | Chương V | 45 | cọc |
| 88 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 4,5 | 10 cọc |
| 89 | Dây Cu/PVC 1x50mm2 | Chương V | 15 | m |
| 90 | Kéo rải dây dây Cu/PVC 1x50mm2 | Chương V | 15 | m |
| 91 | Ống HDPE D32/25 | Chương V | 45 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa Ống HDPE D32/25 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 93 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 96 | kg |
| 94 | Thép D10 | Chương V | 92,55 | kg |
| 95 | Bulong, ecu, tai bắt tiếp địa | Chương V | 15 | bộ |
| 96 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V | 26,25 | m |
| 97 | Ghíp đấu cáp GN2 | Chương V | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V | 30 | 1 bộ |
| 99 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 15 | cái |
| 100 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| E | Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V | 16 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V | 15 | 1 vị trí |
| F | Hạng mục: Xây dựng phần hạ thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,567 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 27,486 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,319 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,454 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,632 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,257 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,935 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 36 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,36 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | : Số lượng 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng có giá trị hạng mục tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Số lượng 01 người+ 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử, điện tử - viễn thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | : Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT >3 tấn | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT >3 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (có đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn) | 0,4m3- 0,5m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi