Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và tuyến đường dây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và tuyến đường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 16:43:00 đến ngày 2022-02-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,876,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc tự động hóa+ Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.+ Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tự động hóa;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động lao động nhóm 3 còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà nhân sự có tham gia (phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình. Trường hợp trên biên bản nghiệm thu không thể hiện vị trí, tên chỉ huy trưởng thì phải kèm theo tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng)- Các tài liêu khác (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 còn hiệu lựcNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp;- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu số Mẫu số 11A – Biểu mẫu- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động lao động còn hiệu lực cho từ vị trí;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự trong đó có tên của cá nhân đề xuất hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Các tài liêu khác (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện công nghiệp. Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 còn hiệu lựcNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp;- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu số Mẫu số 11A – Biểu mẫu- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động lao động còn hiệu lực cho từ vị trí;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự trong đó có tên của cá nhân đề xuất hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Các tài liêu khác (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc bảo hộ lao động. Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp;- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu số Mẫu số 11A – Biểu mẫu- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động lao động còn hiệu lực cho từ vị trí;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự trong đó có tên của cá nhân đề xuất hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Các tài liêu khác (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn một trong các nghề: điện, hàn, cơ khí, xây dựng.- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 còn hiệu lựcNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Bằng cấp/ chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kìm ép cos thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép cos thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và tuyến đường dây Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại phục vụ tái định cư theo cơ chế đặt hàng 65 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thể hiện số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh ≥ 5 năm. - Báo cáo tài chính trong 3 năm (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). . + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống email để gửi kèm) trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020). + Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 12/2021. - Văn bản của cơ quan Bảo hiểm xã hội xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH, BHYT tính đến hết tháng 12/2021 - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình. - Hồ sơ, tài liệu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu tại Phần II chương V E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội; Địa chỉ : 25 Văn Miếu, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội. Địa chỉ: số 25 Văn Miếu, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; SĐT: 0243.8433350. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thuyết – Tổng Giám đốc Công ty; Địa chỉ: số 25 Văn Miếu, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; SĐT: 0243.8433350 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội. Địa chỉ: số 25 Văn Miếu, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; SĐT: 0243.8433350. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Dự án và Kinh doanh, thuộc Công ty TNHH MTV kinh doanh dịch vụ Nhà, Hà Nội. Người được giao nhiệm vụ theo dõi: Ông Lê Quang Huy Điện thoại : 0983 011 992 Địa chỉ : 25 Văn Miếu, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | MUA SẮM THIẾT BỊ: Máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | MUA SẮM THIẾT BỊ:Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-20kA/s | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | MUA SẮM THIẾT BỊ:Tủ hạ thế tổng trọn bộ 1600A | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | MUA SẮM THIẾT BỊ:Tủ tụ bù 360kVAr | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | MUA SẮM THIẾT BỊ:Vỏ trạm Kioss trọn bộ bao gồm hệ thống quạt thông gió cảm biến theo nhiệt độ, hệ thống rơle điều khiển quạt, hệ thống chiếu sáng,.. | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ:Lắp đặt máy biến áp 22/0.4kV-1000kVA | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 7 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ:Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 24kV-630A | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ:Lắp đặt tủ điện hạ thế 1600A | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 9 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ:Lắp đặt tụ bù 360kVAr | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 10 | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ:Thí nghiệm máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 11 | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ:Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn, điện áp | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ:Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | tụ |
| 13 | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ:Chỉnh định role, đánh số thiết bị trung thế | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ:Chi phí chỉnh định role, đánh số máy cắt hạ thế tổng | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV: Cắt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | 1m |
| 2 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Phá bê tông xi măng | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 3 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Phá dỡ nền gạch block | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 4 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,28 | m3 |
| 5 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Ống nhựa xoắn D195/150 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44 | m |
| 6 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 7 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,48 | m3 |
| 8 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Gạch 220x105x60 làm dấu | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54 | viên |
| 9 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | 1000v |
| 10 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Tấm đan chịu lực bảo vệ hộp nối cáp kích thước 500x800x12mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | tấm |
| 11 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Lắp đặt tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Tấm |
| 12 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Băng báo cáp rộng 0.2m | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52 | m |
| 13 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Rải băng báo hiệu đường cáp ngầm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 14 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,984 | m3 |
| 15 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8056 | m3 |
| 16 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 17 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 18 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 19 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Cọc mốc báo cáp bằng sứ tráng mem D80mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cọc |
| 20 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | 1 cọc |
| 21 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47 | m |
| 22 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 23 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 24 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IEC | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Làm hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IEC | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 26 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Đầu cáp Tplugs-24kV-3x240mm2 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 28 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Biển chỉ dẫn cáp kích thước 150x70mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 29 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Lắp biển chỉ dẫn cáp | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 30 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV:Hoàn trả nền bê tông xi măng (8,8m2) Bê tông, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 31 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVMóng trạm biến áp:Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2525 | 100m2 |
| 32 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVMóng trạm biến áp:Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm;D=12mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7066 | tấn |
| 33 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVMóng trạm biến áp:Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép D= 8mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 34 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVMóng trạm biến áp:Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép D=20mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0726 | tấn |
| 35 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVMóng trạm biến áp:Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 36 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVMóng trạm biến áp:Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép D= 12mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 37 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVMóng trạm biến áp:Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D4=16mm, chiều sâu khoan =12cm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | 1 lỗ khoan |
| 38 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVMóng trạm biến áp:Bơm keo Ramset lỗ khoan D4=16mm, chiều sâu khoan =12cm hao phí 16.128ml/ lỗ khoan | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | lỗ |
| 39 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVMóng trạm biến áp:Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,4913 | m3 |
| 40 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVMóng trạm biến áp:Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 74,655 | m2 |
| 41 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVMóng trạm biến áp:Sơn tường không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 74,655 | m2 |
| 42 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVMóng trạm biến áp:Ghi chắn dầu mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 173,91 | kg |
| 43 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVMóng trạm biến áp:Đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9476 | m3 |
| 44 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVMóng trạm biến áp:Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 45 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVTiếp địa trạm biến áp:Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,435 | m3 |
| 46 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVTiếp địa trạm biến áp:Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng V63*63*6*2500, rau thép D10 bắt tai | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cọc |
| 47 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVTiếp địa trạm biến áp:Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 48 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVTiếp địa trạm biến áp:Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng) tiếp địa đường trục | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,28 | kg |
| 49 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVTiếp địa trạm biến áp:Dây tiếp địa CU/PVC M50 Sunco - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủ | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 50 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVTiếp địa trạm biến áp:Dây tiếp địa CU/PVC M95 Sunco - tiếp địa trung tính tủ RMU, tủ hạ thế | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 51 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVTiếp địa trạm biến áp:Dây tiếp địa M240 - tiếp địa trung tính máy biến áp | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 52 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVTiếp địa trạm biến áp:Rải dây thép địa | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,65 | 10 m |
| 53 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVTiếp địa trạm biến áp:Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,435 | m3 |
| 54 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVCáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 từ tủ RMU đến cực trung thế MBA | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | m |
| 55 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVLắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | 1 m |
| 56 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVCáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | m |
| 57 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVLắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | 1 m |
| 58 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVCáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 đấu nối tụ bù | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 59 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVLắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 60 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVĐầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVĐầu cáp T-plugs 24kV-3x50mm2 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVĐầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 63 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVĐầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 64 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVÉp đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 65 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVĐầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVÉp đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 67 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVĐầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 68 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVÉp đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 69 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVGiá đỡ cáp trung hạ thế mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,267 | kg |
| 70 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVBiển tên trạm biến áp | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVBiển báo an toàn | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVBiển chỉ dẫn cáp | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVBiển sơ đồ 1 sợi TBA | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVLắp đặt biển báo | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 75 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVBình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bình |
| 76 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVThảm cách điện 1mx1m 24kV | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVGăng tay cách điện 24kV | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | đôi |
| 78 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVỦng cách điện 24kV | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | đôi |
| 79 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVBóng đèn Led 0,6m 9W | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVKhóa tủ | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | TRẠM BIẾN ÁP 1000kBA-22/0,4kVCa xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư và lắp đặt thiết bị (cẩu tự hành) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | ca |
| 82 | THỬ NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆNPhần trung thếThí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | sợi |
| 83 | THỬ NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆNPhần trạm biến ápThí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | THỬ NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆNPhần trạm biến ápThí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | sợi |
| 85 | THỬ NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆNPhần trạm biến ápThí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 86 | THỬ NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆNPhần trạm biến ápThí nghiệm máy cắt ACB | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | THỬ NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆNPhần trạm biến ápThí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | THỬ NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆNPhần trạm biến ápThí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | THỬ NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆNPhần trạm biến ápThí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | THỬ NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆNPhần trạm biến ápThí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | THỬ NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆNPhần trạm biến ápThí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | THỬ NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆNPhần trạm biến ápThí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | THỬ NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆNPhần trạm biến ápThí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | THỬ NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆNPhần trạm biến ápThí nghiệm công tơ 3 pha | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | THỬ NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆNPhần trạm biến ápThí nghiệm mạch thiết bị đo xa | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 96 | THỬ NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆNPhần hạ thếThí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | sợi |
| 97 | THỬ NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆNToàn hệ thốngThí nghiệm đồng vị pha | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 98 | THỬ NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐẤU NỐI VÀO LƯỚI ĐIỆNToàn hệ thốngThí nghiệm dò cáp ngầm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc tự động hóa+ Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.+ Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tự động hóa;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động lao động nhóm 3 còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà nhân sự có tham gia (phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình. Trường hợp trên biên bản nghiệm thu không thể hiện vị trí, tên chỉ huy trưởng thì phải kèm theo tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng)- Các tài liêu khác (nếu có). | 7 | 2 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 còn hiệu lựcNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp;- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu số Mẫu số 11A – Biểu mẫu- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động lao động còn hiệu lực cho từ vị trí;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự trong đó có tên của cá nhân đề xuất hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Các tài liêu khác (nếu có). | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 2 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện công nghiệp. Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 còn hiệu lựcNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp;- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu số Mẫu số 11A – Biểu mẫu- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động lao động còn hiệu lực cho từ vị trí;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự trong đó có tên của cá nhân đề xuất hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Các tài liêu khác (nếu có). | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc bảo hộ lao động. Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp;- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu số Mẫu số 11A – Biểu mẫu- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động lao động còn hiệu lực cho từ vị trí;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự trong đó có tên của cá nhân đề xuất hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Các tài liêu khác (nếu có). | 5 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 6 | - Có trình độ chuyên môn một trong các nghề: điện, hàn, cơ khí, xây dựng.- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 còn hiệu lựcNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Bằng cấp/ chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >=5 tấn | Cần cẩu >=5 tấn | 1 |
| 2 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 5 | Kìm ép cos thủy lực | Kìm ép cos thủy lực | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi