Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213635-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20220138659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 16:42:00 đến ngày 2022-02-24 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,278,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6918275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.383655E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.895.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.790.390.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có danh sách ≥ 15 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng tĩnh: 12 T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 10 T
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công
Cải tạo, nâng cấp đoạn đường từ khu sản xuất rau quả kết nối với khu dân cư thôn Cáy đến thôn Đĩnh Đào (đoạn từ đường huyện 191C đến quốc lộ 38B thuộc địa bàn xã Đoàn Thượng)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đoàn Thượng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Long Thành HD Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Long Thành HD Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đoàn Thượng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đoàn Thượng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đoàn Thượng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đoàn Thượng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA HÈ PHỐ VÀ ATGT
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt76,94m3
2Đào bùn bằng máy đào-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,9246100m3
3Đào cấp bằng thủ công - đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt249,861m3
4Đào hữu cơ bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0761m3
5Đào hữu cơ bằng máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0968100m3
6Đào đường cũ bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1734100m3
7Đào đường cũ bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,0381m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt39,7253100m3
9Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt441,3921m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30,8404100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,5948100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28,109100m3
13Bơm nước phục vụ thi côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt50ca
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt377,581610m³/1km
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt19,9517100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.969,0426m3
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,6643100m2
18Rải giấy nilon cách lyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt84,7633100m2
19Gỗ chèn khe giãnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,92m3
20Nhựa khe co, dãnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt155,12kg
21Thi công khe co, khe dọcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2.947,9m
22Thi công lớp tạo nhám mặt đường bằng máy chuyên dụngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8.476,33m2
23Lắp đặt viên bó vỉa 23x30x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.158m
24Cốt thép, ĐK ≤10mm block cửa thuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2341tấn
25Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt33,37m3
26Ván khuôn móng bó vỉaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,2248100m2
27Lát viên đan rãnh, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt278,1m2
28Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,91m3
29Ván khuôn gỗ viên đan rãnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,6686100m2
30Di chuyển, trồng lại biển báo cũ (các loại)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
31Trồng mới biển báo tam giác (87,5x87,5x87,5)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8bộ
32Trồng mới biển báo bát giác (D87,5)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
33Biển báo phụ (37,5x87,5)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8biển
34Biển báo bát giác (D87,5)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5biển
35Mua mới cột biển báo (các loại)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt35,3m
36Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt80cọc
37Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,16m3
38Ván khuôn gỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,324100m2
39Sơn cọc tiêuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt31,8m2
40Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6m2
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,881m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,56m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0231100m3
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt285,19m2
45Bê tông gồ giảm tốc M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,25m3
B THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào hố móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,8295100m3
2Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt242,551m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,1849100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,2365100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt49,39m3
6Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt168,18m3
7Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,0437100m2
8Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7593tấn
9Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,96tấn
10Lắp đặt tấm đan rãnh dọcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt547tấm
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt57,55m3
12Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,02100m2
13Cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,6689tấn
14Cốt thép ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6515tấn
15Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28,49m2
16Vải địa kỹ thuật mối nối rãnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt186,48m2
17Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt365,2725100m
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt149,62m3
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.002cái
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm (trên hè)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1621 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm (lòng đường)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1291 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt260mối nối
23Vải địa kỹ thuật mối nối cống (1 lớp vải 02 lớp nhựa)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt317,91m2
24Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt54,81100m
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,68m3
26Lắp đặt khối đế móng hố thu bằng máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41cái
27Bê tông khối đế móng hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt33,38m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2702100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng ga, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,9323tấn
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,74m3
31Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2592100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt65,51m3
33Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,6327100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt481cấu kiện
35Lắp đặt tấm đan hố thu bằng máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt70cái
36Lắp đặt tấm gang đúc 25TChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41cái
37Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22,72m3
38Cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7713tấn
39Cốt thép ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,9404tấn
40Gia công kết cấu thép - Nắp tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9193tấn
41Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0344100m2
42Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt51cái
43Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt51cái
44Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,64m3
45Cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5186tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8193100m2
47Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 250mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,228100 m
48Móng đá dăm (4x6) bãi đúcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2100m2
49Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt200m2
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,4476100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt27,1961m3
3Đào đường cũ bằng máy đàoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5231100m3
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc (phần ngập đất) - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,1125100m
5Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc (phần không ngập đất) - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,175100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,1125100m
7Khấu hao cọc thép hìnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt488,914kg
8Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt84,0697100m
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16,64m3
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt19cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt80cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt54cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt51 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =800mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt241 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt161 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4mối nối
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12mối nối
19Vải địa kỹ thuật mối nối cốngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt35m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,76m3
21Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3347100m2
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16,36m3
23Ván khuôn gỗ tường thẳngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0137100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,73m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,75m2
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,79m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
28Bê tông khối đế móng hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,94m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2112100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng ga, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5239tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,59m3
32Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,07100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,11m3
34Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1205100m2
35Lắp đặt tấm đan hố thu bằng máy GChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13cái
36Lắp đặt tấm đan GChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
37Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,23m3
38Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1992100m2
39Cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3709tấn
40Cốt thép ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4107tấn
41Gia công kết cấu thép - Nắp tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1204tấn
42Lắp đặt tấm gang đúc 25TChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7cái
43Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
44Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
45Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,53m3
46Cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0597tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0938100m2
48Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 250mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,019100 m
49Hoàn trả mặt bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,41m3
50Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3487100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,449100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7654100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7475100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26,624410m³/1km
55Gia công cốt thép cột dàn vanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2462tấn
56Bu lông D14Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32Cái
57Tạo lỗ trên bản thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,210 lỗ
58Máy đóng mở V1Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4Bộ
59Lắp ghép cánh phai bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
60Gia công cánh phai thép bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4648tấn
61Bu lông D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4Bộ
62Tạo lỗ trên bản thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,410 lỗ
63Sơn chống rỉChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16,781m2
64Lắp dựng vận hành thử dàn van (tạm tính 2 công/ bộ)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8Công
D MƯƠNG XÂY
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,7697100m3
2Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30,7741m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,3319100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,54m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,73m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3968100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,29m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt37,07m3
9Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6054100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt54,63m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt248,35m2
12Bê tông tạo vát lòng kênh M200, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,74m3
13Bê tông đỉnh mương, M200, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,87m3
14Ván khuôn gỗ tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,933100m2
15Cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4722tấn
16Lắp đặt thanh chống bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt19cái
17Bê tông thanh chống M250, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,57m3
18Ván khuôn gỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0906100m2
19Cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0759tấn
20Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,21m2
21Lắp đặt tấm đan mương xâyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12tấm
22Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,44m3
23Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0648100m2
24Cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1215tấn
25Cốt thép ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0511tấn
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chóp nón phản quangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt68cái
2Dây phản quangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.109m
3Cán cờ hiệu tam giác bằng treChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
4Trồng cột mốc, biển báo chữ nhật (180x120)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11 cái
5Trồng cột mốc, biển báo chữ nhật (130x40)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21 cái
6Trồng cột mốc, biển báo chữ nhật (130x90)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt61 cái
7Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2biển
8Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8biển
9Gia công khung biểnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt89,54kg
10Đèn cảnh báo giao thôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
11Nhân công điều khiển giao thôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6918275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.383655E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.895.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.790.390.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
6 Công nhân kỹ thuật 15 Nhà thầu có danh sách ≥ 15 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xoay chiều - công suất: 23 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
7 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 12 T2
8 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T1
9 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h1
10 Máy trộn bê tông - dung tích: 500 lít2
11 Máy ủi - công suất: 110 CV1
12 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T3
13 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->