Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lộc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 16:27:00 đến ngày 2022-02-24 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,193,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.290493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2580986E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ năm 2019 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.935.563.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách KCS của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc ≥ 5,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lộc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Trường tiểu học Lộc Sơn; hạng mục: Lớp học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu sử dụng thầu phụ), kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.90 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lộc Sơn, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lộc Sơn,huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) - Báo đấu thầu. (Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội) Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG VÀ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 23,4066 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,1066 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18,6937 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2563 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,3402 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,3857 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8017 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 75,1869 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0724 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,0417 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2469 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,3576 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14,6788 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1982 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2796 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,076 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp hoàn trả hố móng) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2415 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp đất tôn nền) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8013 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,844 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,844 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,2627 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,9387 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2695 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,3184 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,9097 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 23,9804 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,1802 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6284 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,2739 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 64,7518 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,6844 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,727 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1604 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,472 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2894 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5233 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0801 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2158 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,221 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1598 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0533 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,8694 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,588 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8977 | tấn |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Khoan bê tông (Khoan cấy râu xây tường, khoảng cách 500mm 1 râu) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 910 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Sản xuất lắp dựng râu thép giằng tường và cột | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0467 | tấn |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 94,5823 | m3 |
| 4 | Xây tường lan can, thu hồi bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24,5568 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,8588 | m3 |
| E | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 683,4749 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 609,24 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 242,4402 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 218,02 | m2 |
| 5 | Trát lanh tô, giằng, lam, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 77,3548 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 527,1812 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 39,12 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16,5 | m |
| 9 | Đặp ụ khóa lam, tai cột tầng 1 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 28 | Cái |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 461,68 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.674,2362 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 545,6334 | m2 |
| F | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8141 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 26,65 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24,876 | m2 |
| 4 | SX lan can cầu thang thép (Giá bao gồm gia công sơn hoàn thiện) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12,45 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12,45 | m2 |
| 6 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ lim Nam Phi 60*80mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16,53 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 26,65 | m2 |
| G | BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,3226 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0728 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,6384 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*500 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12,024 | m2 |
| H | TAM CẤP + NỀN | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3836 | m3 |
| 2 | Xây tường bậc tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,7101 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,5744 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M150, PC40, đá 1x2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22,8955 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 451,6292 | m2 |
| I | MÁI | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40,4352 | m2 |
| 2 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 97,7378 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp 30*60*2mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,063 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 142,9956 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,063 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,154 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 46,22 | m |
| 8 | Ke chống bão (4 cái/md xà gồ) đai Alock | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.588 | Cái |
| J | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8854 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,4137 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 35,956 | m2 |
| 4 | Dán gạch thẻ bồn hoa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 19,936 | m2 |
| 5 | Đất mầu trông hoa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,9776 | m3 |
| 6 | Đắp đất mầu trồng hoa (phần nhân công) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,9776 | m3 |
| K | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ 55 kính trắng 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 38,88 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ 55 kính trắng 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 69,12 | m2 |
| 3 | Vách kính cố định nhôm hệ kính trắng 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,072 | m2 |
| 4 | Hoa sắt cửa các loại(thép đặc 14x14) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 69,12 | m2 |
| L | PHẦN GIÁO NGOÀI + VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,9266 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 21,6182 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,154 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,1072 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển thép xà gồ lên cao | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,063 | tấn |
| M | PHẦN DIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 36 | bộ |
| 2 | Đèn lốp 40W | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu thang | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 36 | cái |
| 8 | Tủ điện 300*200*150mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 63 Ampe | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 800 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 700 | m |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI + CHỐNG SÉT + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 50 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | 100m |
| 3 | Cầu Inox chắn rác | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 4 | Chếch nhựa D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| 6 | Đai inox giữ ống | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30 | cái |
| 7 | Gia công kim thu sét D16, L=1,2m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=1,2m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét L63*63*5mm L=2,5m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 70 | m |
| 11 | Hộp kiểm tra | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Giá đỡ giây | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30 | cái |
| 13 | Bu lông, đai ốc, vành đệm M12x25 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| 14 | Hộp để bình chữa cháy KT 650x450x300 sơn tĩnh điện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | hộp |
| 15 | Bình bột chữa cháy MFZ4 (4Kg) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | bình |
| 17 | Nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | Bộ |
| O | SÂN LÁT GẠCH TERAZO + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8348 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,3475 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,3475 | 10m³/1km |
| 4 | Đất đồi xã Hà Ninh, huyện Hà Trung | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 91,8225 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 74,0702 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 9km | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 74,0702 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 11km | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 74,0702 | 10m³/1km |
| 8 | Rải ni lông lớp cách li | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 498 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 49,8 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terazo 400*400mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 498 | m2 |
| 11 | Rải ni lông lớp cách li | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 58,5 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,85 | m3 |
| P | BỒN CÂY + RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,0724 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 23,236 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 23,236 | m2 |
| 4 | Đất mầu bồn cây | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,9949 | m3 |
| 5 | Đắp đất mầu bồn cây (phần nhân công) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,9949 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,835 | 1m3 |
| 7 | Đào móng, rộng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4351 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,6728 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1768 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1612 | 100m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,8018 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 66,105 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 28,7 | m2 |
| 14 | Rải ni lông lớp cách li | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 46,8 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,744 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1968 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4206 | tấn |
| 18 | Làm lỗ thông thoát nước tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | Công |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 80 | 1 cấu kiện |
| Q | PHÁ DỠ NHÀ XE, TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dở nhà xe, tường rào cũ. Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6298 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 53,8188 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,12 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 58,9388 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 58,9388 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 58,9388 | m3 |
| R | HM: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0372 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,388 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0193 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1661 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0784 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,462 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1227 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6747 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0287 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0255 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1719 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,143 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2237 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5402 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,478 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,7796 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,6538 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 31,94 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14,3 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24,69 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15,2 | m |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,6 | m |
| 23 | Đắp trang trí chân cột cổng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | Cái |
| 24 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25,676 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 70,93 | m2 |
| 26 | Đắp chữ nổi 3cm thân chữ rộng 4cm chữ cao 25cm "TRƯỜNG THCS LỘC SƠN" sơn nhũ đồng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | Bộ |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cánh cửa sắt cổng (giá bao gồm gia công lắp dựng, hoàn thiện và phụ kiện) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14,95 | m2 |
| S | HM: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5914 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,2138 | m3 |
| 3 | Xây móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 49,4109 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4278 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6032 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,6234 | m3 |
| 7 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0152 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15,48 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 (Xây không trát) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12,4839 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,046 | m3 |
| 11 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Tường xây không trát) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 226,98 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 551,5614 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát chiếu nổi 2cm chân tường) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 45,6456 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 86,4765 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 702,52 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 453,96 | m |
| 17 | Đắp trang trí đỉnh trụ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 45 | Trụ |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 638,0379 | m2 |
| T | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh tiểu học: 2 ghế rời: Mặt bàn, ghế gỗ tự nhiên cao su ghép thanh. Kích thước: Rộng x dài x cao (400x1200x600), khung sắt hộp, mặt bàn và ghế gỗ cao su ghép thanh chống cong vênh, mối mọt, chịu nhiệt, chịu ẩm | Theo quy định | 90 | bộ |
| 2 | Có hộc để tài liệu. Kích thước (R120xC76xR60)cm, khung sắt hộp 40x20mm và 20x20mm. Khung sắt mặt bàn gỗ thông ghép thanh, chống cong vênh mối mọt, chịu nhiệt, chịu ẩm | Theo quy định | 6 | bộ |
| 3 | Bảng từ chống lóa: Kích thước (rộng 3m cao 1,25m) có dòng kẻ, chỗ để phấn | Theo quy định | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.290493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2580986E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ năm 2019 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.935.563.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách KCS của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 T | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 7 | Máy cắt cốt thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 8 | Máy uốn cốt thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc ≥ 5,5HP | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch - công suất ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 11 | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi