Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212604-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lộc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220212463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 16:27:00 đến ngày 2022-02-24 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,193,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.290493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2580986E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ năm 2019 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.935.563.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách KCS của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc ≥ 5,5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Lộc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Trường tiểu học Lộc Sơn; hạng mục: Lớp học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lộc Sơn , địa chỉ: UBND xã Lộc Sơn, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Sơn, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Công ty TNHH xây dựng thủy lợi An Phát; Địa chỉ: Số nhà 06/85, Đường Lê Hưng, Phường Quảng Thắng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lộc Sơn , địa chỉ: UBND xã Lộc Sơn, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Sơn, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu sử dụng thầu phụ), kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.90
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Sơn, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lộc Sơn,huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) - Báo đấu thầu. (Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội) Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG VÀ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
B PHẦN MÓNG
1Đào móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo23,40661m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,1066100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo18,6937m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2563100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,3402tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,3857tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8017100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo75,1869m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0724tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,0417tấn
11Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2469100m2
12Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3576m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo14,6788m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1982tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2796100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,076m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp hoàn trả hố móng)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2415100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp đất tôn nền)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,8013100m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,844m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,844m2
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,2627m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,9387100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2695tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3184tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,9097tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo23,9804m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,1802100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6284tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,2739tấn
10Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo64,7518m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,6844100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,727tấn
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1604m3
14Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,472m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2894100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5233tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0801tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2158m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,221100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1598tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0533tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,8694m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,588100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,8977tấn
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Khoan bê tông (Khoan cấy râu xây tường, khoảng cách 500mm 1 râu)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9101 lỗ khoan
2Sản xuất lắp dựng râu thép giằng tường và cộtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0467tấn
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo94,5823m3
4Xây tường lan can, thu hồi bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24,5568m3
5Xây cột, trụ thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,8588m3
E HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo683,4749m2
2Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo609,24m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo242,4402m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo218,02m2
5Trát lanh tô, giằng, lam, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo77,3548m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo527,1812m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo39,12m
8Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16,5m
9Đặp ụ khóa lam, tai cột tầng 1Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo28Cái
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo461,68m
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.674,2362m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo545,6334m2
F PHẦN CẦU THANG
1Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,8141m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo26,65m2
3Lát đá bậc cầu thangChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24,876m2
4SX lan can cầu thang thép (Giá bao gồm gia công sơn hoàn thiện)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,45m2
5Lắp dựng lan can sắtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,45m2
6Tay vịn lan can cầu thang gỗ lim Nam Phi 60*80mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16,53m
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo26,65m2
G BỤC GIẢNG
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3226m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0728100m3
3Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,6384m3
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*500Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,024m2
H TAM CẤP + NỀN
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3836m3
2Xây tường bậc tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,7101m3
3Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,5744m2
4Bê tông nền, M150, PC40, đá 1x2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22,8955m3
5Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo451,6292m2
I MÁI
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40,4352m2
2Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo97,7378m2
3Gia công xà gồ thép hộp 30*60*2mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,063tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo142,99561m2
5Lắp dựng xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,063tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,154100m2
7Tôn úp nócChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo46,22m
8Ke chống bão (4 cái/md xà gồ) đai AlockChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.588Cái
J BỒN HOA
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,8854m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,4137m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo35,956m2
4Dán gạch thẻ bồn hoaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo19,936m2
5Đất mầu trông hoaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,9776m3
6Đắp đất mầu trồng hoa (phần nhân công)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,9776m3
K PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ 55 kính trắng 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo38,88m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ 55 kính trắng 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo69,12m2
3Vách kính cố định nhôm hệ kính trắng 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,072m2
4Hoa sắt cửa các loại(thép đặc 14x14)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo69,12m2
L PHẦN GIÁO NGOÀI + VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,9266100m2
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21,618210m2
3Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,154100m2
4Vận chuyển Cửa các loại lên caoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,107210m2
5Vận chuyển thép xà gồ lên caoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,063tấn
M PHẦN DIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo36bộ
2Đèn lốp 40WChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10bộ
3Lắp đặt đèn cầu thangChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30cái
7Lắp đặt quạt trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo36cái
8Tủ điện 300*200*150mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2Cái
9Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 63 AmpeChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8m
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo800m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo200m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo70m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo60m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo700m
N PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI + CHỐNG SÉT + PCCC
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo50hộp
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1100m
3Cầu Inox chắn rácChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
4Chếch nhựa D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20cái
6Đai inox giữ ốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30cái
7Gia công kim thu sét D16, L=1,2mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
8Lắp đặt kim thu sét D16, L=1,2mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
9Gia công, đóng cọc chống sét L63*63*5mm L=2,5mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cọc
10Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo70m
11Hộp kiểm traChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
12Giá đỡ giâyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30cái
13Bu lông, đai ốc, vành đệm M12x25Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20cái
14Hộp để bình chữa cháy KT 650x450x300 sơn tĩnh điệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2hộp
15Bình bột chữa cháy MFZ4 (4Kg)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4bình
16Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bình
17Nội quy + Tiêu lệnh chữa cháyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2Bộ
O SÂN LÁT GẠCH TERAZO + SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,8348100m3
2Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,347510m³/1km
3Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,347510m³/1km
4Đất đồi xã Hà Ninh, huyện Hà TrungChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo91,8225m3
5Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo74,070210m³/1km
6Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 9kmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo74,070210m³/1km
7Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 11kmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo74,070210m³/1km
8Rải ni lông lớp cách liChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo498m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo49,8m3
10Lát gạch Terazo 400*400mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo498m2
11Rải ni lông lớp cách liChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo58,5m2
12Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,85m3
P BỒN CÂY + RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,0724m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo23,236m2
3Ốp gạch thẻ bồn câyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo23,236m2
4Đất mầu bồn câyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,9949m3
5Đắp đất mầu bồn cây (phần nhân công)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,9949m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,8351m3
7Đào móng, rộng Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4351100m3
8Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,6728m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1768100m2
10Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1612100m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,8018m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo66,105m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo28,7m2
14Rải ni lông lớp cách liChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo46,8m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,744m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1968100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4206tấn
18Làm lỗ thông thoát nước tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2Công
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo801 cấu kiện
Q PHÁ DỠ NHÀ XE, TƯỜNG RÀO CŨ
1Phá dở nhà xe, tường rào cũ. Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6298m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo53,8188m3
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,12m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo58,9388m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo58,9388m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5000mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo58,9388m3
R HM: CỔNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0372100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,388m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0193tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1661tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0784100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,462m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1227100m2
8Bê tông cột, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6747m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0287100m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0255tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1719tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,143100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2237m3
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5402tấn
15Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,478100m2
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,7796m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,6538m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo31,94m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo14,3m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24,69m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15,2m
22Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,6m
23Đắp trang trí chân cột cổngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3Cái
24Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25,676m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo70,93m2
26Đắp chữ nổi 3cm thân chữ rộng 4cm chữ cao 25cm "TRƯỜNG THCS LỘC SƠN" sơn nhũ đồngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Bộ
27Sản xuất lắp dựng cánh cửa sắt cổng (giá bao gồm gia công lắp dựng, hoàn thiện và phụ kiện)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo14,95m2
S HM: TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường rào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5914100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,2138m3
3Xây móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo49,4109m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4278tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6032100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,6234m3
7Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0152100m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15,48m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 (Xây không trát)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,4839m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,046m3
11Miết mạch tường gạch loại lõm (Tường xây không trát)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo226,98m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo551,5614m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát chiếu nổi 2cm chân tường)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo45,6456m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo86,4765m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo702,52m
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo453,96m
17Đắp trang trí đỉnh trụChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo45Trụ
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo638,0379m2
T CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh tiểu học: 2 ghế rời: Mặt bàn, ghế gỗ tự nhiên cao su ghép thanh. Kích thước: Rộng x dài x cao (400x1200x600), khung sắt hộp, mặt bàn và ghế gỗ cao su ghép thanh chống cong vênh, mối mọt, chịu nhiệt, chịu ẩmTheo quy định90bộ
2Có hộc để tài liệu. Kích thước (R120xC76xR60)cm, khung sắt hộp 40x20mm và 20x20mm. Khung sắt mặt bàn gỗ thông ghép thanh, chống cong vênh mối mọt, chịu nhiệt, chịu ẩmTheo quy định6bộ
3Bảng từ chống lóa: Kích thước (rộng 3m cao 1,25m) có dòng kẻ, chỗ để phấnTheo quy định6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.290493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2580986E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ năm 2019 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.935.563.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.31
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.31
5 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách KCS của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 T Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
6 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
7 Máy cắt cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
8 Máy uốn cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
9 Máy đầm cóc ≥ 5,5HP Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
10 Máy cắt gạch - công suất ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
11 Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->