Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao dục đào tạo năm 2021 và ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 16:22:00 đến ngày 2022-02-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,180,761,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.854.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN, hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế,- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,08kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa cơ sở 1 Trường trung cấp nghề DTNT-GDTX huyện Bắc Quang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giao dục đào tạo năm 2021 và ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Sở Lao động – Thương binh và Xã hội), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng số 9. Địa chỉ: Số 120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Sùng Đại Hùng – Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng số 9. Địa chỉ: Số 120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC A | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,25 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,113 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,33 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,12 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,75 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,0416 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,4976 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,186 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3705 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3705 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,25 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,722 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,75 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.357,7392 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900,363 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5515 | 100m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 50x50cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,186 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,6638 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,166 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,6638 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,8298 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,7671 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép đã hoen gỉ bằng thủ công thép [100x50x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6645 | tấn |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4356 | m2 |
| 25 | Láng nền sê nô, chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4356 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6645 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép [100x50x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6645 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,92 | m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4977 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn xối nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác bằng thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | quả |
| 34 | Tháo dỡ trần gỗ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,27 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm Aluminium+ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,27 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền - Nền láng Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4924 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,784 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6392 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà (tường cạo sơn) loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6392 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,02 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,57 | m2 |
| 43 | Xây chèn bù phần khuôn tháo dỡ bằng gạch Bloock không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9866 | m3 |
| 44 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,514 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,514 | m2 |
| 46 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,3ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,85 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,85 | m2 |
| 48 | Chấn song thép hộp 14x14x1 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,99 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,99 | m2 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0924 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0924 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0924 | m3 |
| 53 | Xây tường hộp kỹ thuật bằng gạch Bloock không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4089 | m3 |
| 54 | Vách ngăn + cửa compact 12mm (đã bao gồm phụ kiện Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,801 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,512 | m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1073 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1073 | m3 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,04 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 0,3x0,3m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm tôn xốp + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,009 | m2 |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 70 | Máy Bơm NTT Q=6,3 M3/h,H = 18M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Cút nhựanối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Van cửa đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Tê PPR D40-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Van cửa đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Tê PPR D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Van cửa đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Tê PPR thu D32→D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Nút bịt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Tê PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 91 | Nút bịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Tê PPR D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 100 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 101 | Nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Tê thu PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Tê thu PVC D90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Nút bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Nút bịt PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Tê thu PVC D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 108 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,275 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0005 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | tấn |
| 115 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 116 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5578 | m3 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6642 | m3 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1775 | m2 |
| 122 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0432 | m2 |
| 123 | Các đoạn ống trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 124 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ct |
| 125 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 126 | Lắp đặt đèn sát trần Led nổi 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Led bóng trụ 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led bán nguyệt 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.330 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 140 | Tủ điện tổng TĐT có khóa bảo vệ (4-6ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Tủ điện tầng 1, tầng 2 (6-10ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Hộp điện phòng (2-4MCB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Hộp đựng bình PCCC + Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 151 | Bình chữa cháy các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 152 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 155 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 156 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 158 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Nón chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 160 | Đệm cao su cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 161 | Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 162 | Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,24 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,0609 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,15 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,44 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,96 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,8534 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,1611 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8103 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8103 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,24 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,078 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,96 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.167,5645 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,3009 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,027 | 100m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,8194 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7049 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,8194 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,5243 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,6315 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép đã hoen gỉ bằng thủ công, ([100x50x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5459 | tấn |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8756 | m2 |
| 23 | Láng nền sê nô, chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8756 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5459 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép [100x50x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5459 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,32 | m2 |
| 27 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6263 | 100m2 |
| 28 | Máng tôn xối nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác bằng thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | quả |
| 32 | Tháo dỡ trần gỗ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm Aluminium+ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền - Nền láng Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,185 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,325 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6392 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà (tường cạo sơn) loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6392 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,51 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,12 | m2 |
| 41 | Xây chèn bù phần khuôn tháo dỡ bằng gạch Bloock không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0656 | m3 |
| 42 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,776 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,776 | m2 |
| 44 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,3ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,51 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,51 | m2 |
| 46 | Chấn song thép hộp 14x14x1 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,43 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,43 | m2 |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5976 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5976 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5976 | m3 |
| 51 | Xây tường hộp kỹ thuật bằng gạch Bloock không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4186 | m3 |
| 52 | Vách ngăn + cửa compact 12mm (đã bao gồm phụ kiện Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2052 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8736 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,048 | m2 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1281 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1281 | m3 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,56 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 0,3x0,3m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8736 | m2 |
| 59 | Thi công trần bằng tấm tôn xốp + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1288 | m2 |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 68 | Máy Bơm NTT Q=6,3 M3/h,H = 18M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Cút nhựanối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Van cửa đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Tê PPR D40-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Van cửa đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Tê PPR D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van cửa đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Tê PPR thu D32→D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Nút bịt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Tê PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 89 | Nút bịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Tê PPR D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 98 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 99 | Nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Tê thu PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Tê thu PVC D90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Nút bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Nút bịt PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Tê thu PVC D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ct |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần Led nổi 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led bán nguyệt 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 122 | Tủ điện tổng TĐT có khóa bảo vệ (4-6ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Tủ điện tầng 1, tầng 2 (6-10ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Hộp điện phòng (2-4MCB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 131 | Hộp đựng bình PCCC + Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 132 | Bình chữa cháy các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 137 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 139 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Nón chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 141 | Đệm cao su cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 142 | Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 143 | Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.854.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN, hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế,- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi | >=1,5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | >=1,5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn | >=23kW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | >= 1,7kW | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn sắt | >= 5kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | >= 0,62kW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >= 5 Tấn | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | >= 1,08kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi