Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213539-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220213496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giao dục đào tạo năm 2021 và ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 16:22:00 đến ngày 2022-02-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,180,761,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN, hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế,- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250L
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 1,08kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa cơ sở 1 Trường trung cấp nghề DTNT-GDTX huyện Bắc Quang
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giao dục đào tạo năm 2021 và ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Lao động – Thương binh và Xã hội), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng số 9. Địa chỉ: Số 120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH 1TV Sơn Bắc Bắc Quang; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Sở xây dựng tỉnh Hà Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng số 9; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Bảo Ngân. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng số 9; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Bảo Ngân.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Lao động – Thương binh và Xã hội), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng số 9. Địa chỉ: Số 120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Lao động – Thương binh và Xã hội), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng số 9. Địa chỉ: Số 120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Sùng Đại Hùng – Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng số 9. Địa chỉ: Số 120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC A
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V883,25m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17,113m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V831,33m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V253,12m2
5Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V771,75m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V245,0416m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V256,4976m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V869,186m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V63,3705m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V63,3705m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V883,25m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V844,722m2
13Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V771,75m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.357,7392m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V900,363m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,5515100m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 50x50cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V869,186m2
18Phá lớp vữa trát tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V160,6638m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V40,166m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,6638m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V200,8298m2
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V649,7671m2
23Tháo dỡ kết cấu sắt thép đã hoen gỉ bằng thủ công thép [100x50x1,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6645tấn
24Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V72,4356m2
25Láng nền sê nô, chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4356m2
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6645tấn
27Lắp dựng xà gồ thép [100x50x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6645tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V302,92m2
29Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,4977100m2
30Máng tôn xối nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,4m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
33Cầu chắn rác bằng thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V16quả
34Tháo dỡ trần gỗ hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V99,27m2
35Thi công trần bằng tấm Aluminium+ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V99,27m2
36Phá dỡ nền - Nền láng GranitoMô tả kỹ thuật theo chương V31,4924m2
37Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V10,94m2
38Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V20,784m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V19,6392m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà (tường cạo sơn) loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,6392m2
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V109,02m2
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V42,57m2
43Xây chèn bù phần khuôn tháo dỡ bằng gạch Bloock không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9866m3
44Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,514m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,514m2
46Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,3ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,85m2
47Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V92,85m2
48Chấn song thép hộp 14x14x1 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V126,99m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V126,99m2
50Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,0924m3
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,0924m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,0924m3
53Xây tường hộp kỹ thuật bằng gạch Bloock không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4089m3
54Vách ngăn + cửa compact 12mm (đã bao gồm phụ kiện Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,801m2
55Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V52,48m2
56Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70,512m2
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,1073m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,1073m3
59Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V109,04m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 0,3x0,3m2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,48m2
61Thi công trần bằng tấm tôn xốp + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V26,009m2
62Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
64Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
65Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
67Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
70Máy Bơm NTT Q=6,3 M3/h,H = 18MMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Van phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
73Lắp đặt Cút nhựanối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Van cửa đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Tê PPR D40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Van cửa đồng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Tê PPR D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Van cửa đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Tê PPR thu D32→D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Nút bịt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Tê PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
91Nút bịt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Tê PPR D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
100Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
101Nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Tê thu PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Tê thu PVC D90-42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Nút bịt PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Nút bịt PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Tê thu PVC D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
108Tê kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,275m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775m3
112Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0005m3
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1255tấn
115Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
116Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5578m3
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6642m3
118Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633tấn
119Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0323100m2
120Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1775m2
122Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0432m2
123Các đoạn ống trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
124Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ct
125Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
126Lắp đặt đèn sát trần Led nổi 18WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
127Lắp đặt đèn Led bóng trụ 25WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
128Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led bán nguyệt 36WMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
129Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.060m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.330m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
135Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
137Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
140Tủ điện tổng TĐT có khóa bảo vệ (4-6ATM)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Tủ điện tầng 1, tầng 2 (6-10ATM)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Hộp điện phòng (2-4MCB)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
148Lắp đặt các automat 1 pha 16A-20AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
149Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
150Hộp đựng bình PCCC + Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
151Bình chữa cháy các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16bình
152Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
153Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
154Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
155Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
156Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
157Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
158Kẹp kiểm tra KZ1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
159Nón chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
160Đệm cao su cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
161Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
162Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bao
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC B
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V658,24m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V226,0609m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.018,15m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V62,44m2
5Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V710,96m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V212,8534m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V163,1611m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V35,8103m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V35,8103m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V658,24m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V997,078m2
12Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V710,96m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.167,5645m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V884,3009m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,027100m2
16Phá lớp vữa trát tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V126,8194m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V31,7049m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,8194m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,5243m2
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V662,6315m2
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép đã hoen gỉ bằng thủ công, ([100x50x1,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5459tấn
22Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V67,8756m2
23Láng nền sê nô, chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V67,8756m2
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5459tấn
25Lắp dựng xà gồ thép [100x50x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5459tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V281,32m2
27Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,6263100m2
28Máng tôn xối nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,4m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
31Cầu chắn rác bằng thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V16quả
32Tháo dỡ trần gỗ hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
33Thi công trần bằng tấm Aluminium+ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
34Phá dỡ nền - Nền láng GranitoMô tả kỹ thuật theo chương V24,185m2
35Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V10,325m2
36Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V19,6392m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà (tường cạo sơn) loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,6392m2
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V190,51m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V87,12m2
41Xây chèn bù phần khuôn tháo dỡ bằng gạch Bloock không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0656m3
42Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,776m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,776m2
44Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,3ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V190,51m2
45Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V190,51m2
46Chấn song thép hộp 14x14x1 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V128,43m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V128,43m2
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5976m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,5976m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,5976m3
51Xây tường hộp kỹ thuật bằng gạch Bloock không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4186m3
52Vách ngăn + cửa compact 12mm (đã bao gồm phụ kiện Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2052m2
53Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V44,8736m2
54Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V82,048m2
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,1281m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,1281m3
57Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102,56m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 0,3x0,3m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8736m2
59Thi công trần bằng tấm tôn xốp + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V22,1288m2
60Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
62Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
63Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
65Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
68Máy Bơm NTT Q=6,3 M3/h,H = 18MMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Van phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
71Lắp đặt Cút nhựanối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Van cửa đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Tê PPR D40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Van cửa đồng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Tê PPR D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Van cửa đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Tê PPR thu D32→D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Nút bịt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Tê PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
89Nút bịt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Tê PPR D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
98Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
99Nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Tê thu PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Tê thu PVC D90-42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Nút bịt PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Nút bịt PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Tê thu PVC D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
106Tê kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ct
109Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
110Lắp đặt đèn sát trần Led nổi 18WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
111Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led bán nguyệt 36WMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
112Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V980m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
118Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
120Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
122Tủ điện tổng TĐT có khóa bảo vệ (4-6ATM)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Tủ điện tầng 1, tầng 2 (6-10ATM)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Hộp điện phòng (2-4MCB)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 16A-20AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
131Hộp đựng bình PCCC + Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
132Bình chữa cháy các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
133Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
134Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
135Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
136Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
137Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
138Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
139Kẹp kiểm tra KZ1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
140Nón chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
141Đệm cao su cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
142Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
143Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN, hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.31
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế,- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L4
2 Máy đầm dùi >=1,5kW2
3 Máy đầm bàn >=1,5kW2
4 Máy hàn >=23kW1
5 Máy cắt gạch >= 1,7kW1
6 Máy cắt, uốn sắt >= 5kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay >= 0,62kW1
8 Ô tô tự đổ >= 5 Tấn1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay >= 1,08kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->