Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220214210-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220167329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn vay từ Quỹ đầu tư phát triển Nhà - Đất tỉnh Đắk Lắk
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 22:09:00 đến ngày 2022-02-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,153,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8230504E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6461E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 65% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.899.884.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.799.769.700 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với vai trò là chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm, (trung cấp có kinh nghiệm thi công tối thiểu 5 năm) liên tục với tư cách là kỹ thuật.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 05 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp, - Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Xe lu tĩnh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
5-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Xe tải thùng
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Điểm dân cư nông thôn xã Ea Kênh, huyện Krông Pắc (GDD2); Hạng mục: Hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh và di dời trạm cân
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Nguồn vay từ Quỹ đầu tư phát triển Nhà - Đất tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG , địa chỉ: 25/4B Trương Công Định, phường Thành Công, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc. - Tên đường, phố: Tổ dân phố 2. - Thành phố: Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. - Điện thoại: 02623.521795 - Fax: 02623.528219 Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển An Dũng - địa chỉ: 25/4B , đường Trương Công Định - TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Bazan + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Krông Pắc + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển An Dũng + Đơn vị thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, ban QLDA huyện Krông Pắc + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển An Dũng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG , địa chỉ: 25/4B Trương Công Định, phường Thành Công, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc. - Tên đường, phố: Tổ dân phố 2. - Thành phố: Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. - Điện thoại: 02623.521795 - Fax: 02623.528219 Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển An Dũng - địa chỉ: 25/4B , đường Trương Công Định - TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc. - Tên đường, phố: Tổ dân phố 2. - Thành phố: Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. - Điện thoại: 02623.521795 - Fax: 02623.528219 Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển An Dũng - địa chỉ: 25/4B , đường Trương Công Định - TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Xuân Diệu Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Điện thoại cơ quan: 0262.3521102.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc. - Tên đường, phố: Tổ dân phố 2. - Thành phố: Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. - Điện thoại: 02623.521795
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Krông Pắc Địa chỉ: 305, đường Giải Phóng, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3521163
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: VỈA HÈ + CÂY XANH
1Đào vỉa hè v/c TD đắp cự ly 50 m, đất cấp 3Chương V3,2412100m3
2Đào vỉ hè ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 3Chương V7,8457100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km đầu tiênChương V78,456610m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2 km tiếp theoChương V78,456610m3
5Đắp đất vỉa hè; K>0.95Chương V2,8683100m3
6Bê tông bó vỉa đá 1*2 M250Chương V118,1438m3
7Ván khuôn thép đổ bê tông vỉaChương V7,5612100m2
8Đá săm sạn đệm dày 6 cmChương V23,6288m3
9Lát vỉa hè bằng gạch tezazo 40*40*3 mmChương V6.399,994m2
10Vữa xi măng M75 dày 3 cmChương V6.399,994m2
11Làm móng vỉa hè bằng đá dăm chèn đá dăm dày 10 cmChương V63,9999100m2
12Bê tông gờ chắn vỉa hè đá 1*2 M200Chương V45,1702m3
13Đá dăm sạn đệm móng dày 5 cmChương V22,5851m3
14Bê tông hố trồng cây đá 1*2 M200Chương V24,192m3
15Đá dăm sạn đệm móng dày 10 cmChương V16,128m3
16Ván khuôn thép hố trồng câyChương V4,8384100m2
17Đổ đất hữu cơ vào bồn (đất TD)Chương V28,672m3
18Trồng cây sao cao 4m, đường kính gốc cây >=27cm (KT bầu 0,6x0,6x0,6m)Chương V224cây
19Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngChương V2241 cây/90 ngày
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê trông móng + thân giếng thu đá 1*2M200Chương V173,2218m3
2Đá dăm + cát đệm dày 10 cmChương V15,837m3
3Ván khuôn đổ bê tông giếng thu nướcChương V9,6843100m2
4Thép neo CT3Chương V0,0481tấn
5Thép góc, thép bản các loại bao quanh miệng hố thuChương V3,9822tấn
6Thang thép CT3 Chương V0,5609tấn
7Đào đất thi cống giếng thu, đất cấp 2Chương V7,1175100m3
8Đắp đất hoàn trả ; K>0.95Chương V3,0641100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V36,550610m3
10Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2.0kmChương V36,550610m3
11Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M250Chương V8,58m3
12Cốt thép tấm đan CT3Chương V0,4391tấn
13Cốt thép tấm đan CT5 Chương V0,7343tấn
14Thép góc L100*100*8 mm bao quanh tấm đanChương V5,2411tấn
15Lắp đặt tấm đan BTCT TL>50 kgChương V120cấu kiện
16Bê trông móng + thân cửa thu đá 1*2M200Chương V21,24m3
17Đá dăm sạn đệm dày 10 cmChương V5,664m3
18Ván khuôn đổ bê tông hố thu nướcChương V0,9647100m2
19Bê tông lốc vỉa đá 1*2 M250Chương V1,416m3
20Gia công cốt thép lưới chắn rác bằng thép các loạiChương V3,1328tấn
21Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép các loạiChương V3,1328tấn
22Ván khuôn thép thi côngChương V0,4248100m2
23Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3Chương V42,5612100m3
24Làm móng cống bằng CPDD loại II _ Dmax =37.5 mmChương V2,7502100m3
25Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu tiênChương V55,406310 tấn
26Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 kmChương V55,406310 tấn
27Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 32 km cuốiChương V55,406310 tấn
28Bốc ống cống trọng lượng Chương V1cấu kiện
29Bốc ống cống trọng lượng Chương V2cấu kiện
30Bốc ống cống trọng lượng Chương V246cấu kiện
31Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=1.0 m)Chương V1đoạn ống
32Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=2.0 m)Chương V2đoạn ống
33Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=4,0 m)Chương V221đoạn ống
34Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ HL93 (L=4,0 m)Chương V25đoạn ống
35Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0.95Chương V32,2418100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (ĐL4 _Hs1.35)Chương V69,858510m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2.0km ((ĐL4 _Hs1.35)Chương V69,858510m3
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V218mối nối
39Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3Chương V4,7329100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (ĐL4 _Hs1.35)Chương V47,328710m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2.0km ((ĐL4 _Hs1.35)Chương V47,328710m3
42Đá dăm sạn đệm dày 10 cmChương V11,34m3
43Ván khuôn thép móng cốngChương V1,134100m2
44Bê tông móng cống đá 2*4 M150Chương V29,484m3
45Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu tiênChương V4,415310 tấn
46Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9kmChương V4,415310 tấn
47Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 32 km cuốiChương V4,415310 tấn
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V56cấu kiện
49Lắp đặt ống cống BTLT D400 mm _ HL93 (L=4,0 m)Chương V35đoạn ống
50Lắp đặt ống cống BTLT D400 mm _ HL93 (L=3,0 m)Chương V21đoạn ống
51Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V28mối nối
52Làm móng cống bằng CPDD loại II _ Dmax =37.5 mmChương V3,9232100m3
53Cắt mặt đường BT cũChương V4,96100m
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V193,032m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V193,032m3
56Vận chuyển tiếp vật liệu phê thải đổ đi cự ly 2.00 km cuốiChương V193,032m3
57Móng CPDD loại II _ Dmax =37.5 mmChương V0,5297100m3
58Hoàn trả mặt đường BTXM đá 1*2 M250Chương V79,4592m3
59Cấp phối đá dăm làm móng cống dày 30 cmChương V0,1214100m3
60Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu tiênChương V2,02510 tấn
61Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 kmChương V2,02510 tấn
62Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 32 km cuốiChương V2,02510 tấn
63Bốc ống cống trọng lượng Chương V9cấu kiện
64Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ HL93 (L=4,0 m)Chương V9đoạn ống
65Bê tông thân rãnh cửa xả đá 1*2 M200Chương V380,615m3
66Bê tông móng rãnh cửa xả đá 1*2 M200Chương V288,605m3
67Ván khuôn thép thân móng rãnh cửa xảChương V35,0176100m2
68Đá dăm sạn đệm dày 10 cmChương V130,795m3
69Đào đất phạm vi rãnh cửa xả, đất cấp 3Chương V18,834100m3
70Đắp đất hoàn thiện phạm vi rãnh + đắp bù lề; K>0.95Chương V6,9172100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (ĐL4 _Hs1.35)Chương V110,86510m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2.0km ((ĐL4 _Hs1.35)Chương V110,86510m3
73Bê tông móng + thân giếng thu đá 1*2 M200Chương V7,346m3
74Ván khuôn thép giếng thuChương V0,457100m2
75Đá dăm sạn đệm dày 10 cmChương V1,584m3
76Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M250Chương V2,048m3
77Cốt thép tấm đan CT3Chương V0,0822tấn
78Cốt thép tấm đan CT5 Chương V0,1651tấn
79Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đanChương V0,0666100m2
80Lắp đặt tấm đan BTCT KT(109*54*10) cmChương V8cấu kiện
81Bê tông gờ chắn bánh đá 1*2 M200Chương V18,3m3
82Ván khuôn thép gờ chắn bánhChương V2,806100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép liên kết đường kính cốt thép Chương V0,4343tấn
84Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M250Chương V26,5308m3
85Cốt thép tấm đan CT3Chương V1,4657tấn
86Cốt thép tấm đan CT5 Chương V2,1319tấn
87Ván khuôn thép thi công đúc sắn tấm đanChương V1,216100m2
88Thép góc L(150*150*8) m bao quanh tấm đanChương V3,8818tấn
89Lắp đặt tấm đan BTCT KT(109*54*10) cmChương V425cấu kiện
90Bê tông đúc sẵn thang giằng đá 1*2 M200Chương V6,75m3
91Ván khuôn thép đúc sẵn thanh giằngChương V1,4063100m2
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng CT5, CT3 Chương V0,8685tấn
93Lắp đặt thanh giằng chống BTCT(15*15*120)cmChương V250cấu kiện
C HẠNG MỤC: DI DỜI TRẠM CÂN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V338,06m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V2,5384m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V4cấu kiện
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V9,7m2
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V14,242m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V50,892m3
7Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V11,61m3
8Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V3,12m3
9Bốc xếp gỗ các loạiChương V2,5384m3
10Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmChương V2,5384m3
11Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoChương V2,5384m3
12Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V79,864m3
13Vận chuyển phế thải 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0TChương V79,864m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0TChương V79,864m3
15Tháo dỡ cân trọng tải 50 tấnChương V1cái
16Tháo dỡ cân trọng tải 5 tấnChương V2cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V43,2543m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,6303100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V22,302m3
20Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V14,46m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,0388100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V55,6269m3
23Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V56,0271m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,8292100m3
25Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V4,918m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,2337100m3
27Rải giấy dầu lớp cách lyChương V1,9476100m2
28Bê tông đá dăm đá 1x2 dày 18cm, vữa bê tông mác 250Chương V40,5018m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,2692100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V10,146m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,8216100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V15,816m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,4224100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V4,0157m3
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V2cái
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V0,1288100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,288m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2698tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,4756tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2678tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,1004tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1225tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0826tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0627tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3591tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,6733tấn
47Xây tường không nung 80x80x180 chiều dày Chương V65,16m3
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,5315tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,5315tấn
50Lắp đặt bu lôngChương V60cái
51Bu lông dưới đế trạm cânChương V64bộ
52Gia công xà gồ thépChương V2,4969tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V2,4969tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,7338100m2
55SX Lắp dựng cửa khung sắtChương V38,53m2
56Lắp dựng cửa cuốn sắtChương V107m2
57Mottor và remote điều khiển cửaChương V4Bộ
58SX Lắp dựng hoa sắt cửaChương V33,1928m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V464,284m2
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V372,8m2
61Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V372,8m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V86,26m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V19,38m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Chương V12,88m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V9,2m
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V18,96m2
67Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V21,38m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V21,38m2
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,596m3
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Chương V13,36m2
71Bả bằng bột bả vào tườngChương V745,6m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V118,52m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V491,32m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V372,8m2
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,726100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,074100m
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V20cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmChương V4cái
79Ống xả trànChương V2cái
80Cùm inox kẹp ống D90Chương V36cái
81Cầu chắn rácChương V12cái
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V26bộ
83Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V1hộp
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V8hộp
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V26cái
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiChương V9cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V350m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V160m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V80m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V50m
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V8cái
93Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V350m
95Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V1sứ
96Lắp đặt quạt ốp trầnChương V1cái
97Lắp dựng trạm cân trọng tải 50 tấnChương V1cái
98Lắp dựng trạm cân trọng tải 5 tấnChương V2cái
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V5,88m3
100Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V0,392m3
101Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1176100m2
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,4173m3
103Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,558m3
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1228tấn
105Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V0,99m3
106Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V2,88m3
107Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V22,32m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V43,2m
109Bả bằng bột bả vào tườngChương V22,32m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,32m2
111Lắp dựng cửa cổngChương V16,015m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V32,03m2
113Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,9919100m3
114Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,4799100m3
115Rải lớp giấy dầu cách lyChương V8,4729100m2
116Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngChương V0,4482100m2
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V148,7916m3
118Cống tạm D60 cổng trạm cânChương V6ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8230504E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6461E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 65% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.899.884.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.799.769.700 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với vai trò là chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm, (trung cấp có kinh nghiệm thi công tối thiểu 5 năm) liên tục với tư cách là kỹ thuật.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 05 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.53
4 Công nhân thi công 10 - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp, - Hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào2
2 Máy ủi Máy ủi2
3 Xe lu tĩnh Xe lu tĩnh2
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ4
5 Xe lu rung Xe lu rung1
6 Máy san Máy san1
7 Xe tưới nước Xe tưới nước1
8 Xe cẩu Xe cẩu2
9 Xe tải thùng Xe tải thùng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->