Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220167329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Nguồn vay từ Quỹ đầu tư phát triển Nhà - Đất tỉnh Đắk Lắk |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 22:09:00 đến ngày 2022-02-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,153,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8230504E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6461E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 65% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.899.884.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.799.769.700 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với vai trò là chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm, (trung cấp có kinh nghiệm thi công tối thiểu 5 năm) liên tục với tư cách là kỹ thuật.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 05 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp, - Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu tĩnh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải thùng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Điểm dân cư nông thôn xã Ea Kênh, huyện Krông Pắc (GDD2); Hạng mục: Hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh và di dời trạm cân 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Nguồn vay từ Quỹ đầu tư phát triển Nhà - Đất tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc.
- Tên đường, phố: Tổ dân phố 2.
- Thành phố: Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc.
- Điện thoại: 02623.521795
- Fax: 02623.528219
Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển An Dũng - địa chỉ: 25/4B , đường Trương Công Định - TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Xuân Diệu Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Điện thoại cơ quan: 0262.3521102. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc. - Tên đường, phố: Tổ dân phố 2. - Thành phố: Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. - Điện thoại: 02623.521795 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Krông Pắc Địa chỉ: 305, đường Giải Phóng, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3521163 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: VỈA HÈ + CÂY XANH | |||
| 1 | Đào vỉa hè v/c TD đắp cự ly 50 m, đất cấp 3 | Chương V | 3,2412 | 100m3 |
| 2 | Đào vỉ hè ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 3 | Chương V | 7,8457 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km đầu tiên | Chương V | 78,4566 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2 km tiếp theo | Chương V | 78,4566 | 10m3 |
| 5 | Đắp đất vỉa hè; K>0.95 | Chương V | 2,8683 | 100m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1*2 M250 | Chương V | 118,1438 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ bê tông vỉa | Chương V | 7,5612 | 100m2 |
| 8 | Đá săm sạn đệm dày 6 cm | Chương V | 23,6288 | m3 |
| 9 | Lát vỉa hè bằng gạch tezazo 40*40*3 mm | Chương V | 6.399,994 | m2 |
| 10 | Vữa xi măng M75 dày 3 cm | Chương V | 6.399,994 | m2 |
| 11 | Làm móng vỉa hè bằng đá dăm chèn đá dăm dày 10 cm | Chương V | 63,9999 | 100m2 |
| 12 | Bê tông gờ chắn vỉa hè đá 1*2 M200 | Chương V | 45,1702 | m3 |
| 13 | Đá dăm sạn đệm móng dày 5 cm | Chương V | 22,5851 | m3 |
| 14 | Bê tông hố trồng cây đá 1*2 M200 | Chương V | 24,192 | m3 |
| 15 | Đá dăm sạn đệm móng dày 10 cm | Chương V | 16,128 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép hố trồng cây | Chương V | 4,8384 | 100m2 |
| 17 | Đổ đất hữu cơ vào bồn (đất TD) | Chương V | 28,672 | m3 |
| 18 | Trồng cây sao cao 4m, đường kính gốc cây >=27cm (KT bầu 0,6x0,6x0,6m) | Chương V | 224 | cây |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chương V | 224 | 1 cây/90 ngày |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê trông móng + thân giếng thu đá 1*2M200 | Chương V | 173,2218 | m3 |
| 2 | Đá dăm + cát đệm dày 10 cm | Chương V | 15,837 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông giếng thu nước | Chương V | 9,6843 | 100m2 |
| 4 | Thép neo CT3 | Chương V | 0,0481 | tấn |
| 5 | Thép góc, thép bản các loại bao quanh miệng hố thu | Chương V | 3,9822 | tấn |
| 6 | Thang thép CT3 | Chương V | 0,5609 | tấn |
| 7 | Đào đất thi cống giếng thu, đất cấp 2 | Chương V | 7,1175 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả ; K>0.95 | Chương V | 3,0641 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V | 36,5506 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2.0km | Chương V | 36,5506 | 10m3 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M250 | Chương V | 8,58 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan CT3 | Chương V | 0,4391 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan CT5 | Chương V | 0,7343 | tấn |
| 14 | Thép góc L100*100*8 mm bao quanh tấm đan | Chương V | 5,2411 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan BTCT TL>50 kg | Chương V | 120 | cấu kiện |
| 16 | Bê trông móng + thân cửa thu đá 1*2M200 | Chương V | 21,24 | m3 |
| 17 | Đá dăm sạn đệm dày 10 cm | Chương V | 5,664 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu nước | Chương V | 0,9647 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lốc vỉa đá 1*2 M250 | Chương V | 1,416 | m3 |
| 20 | Gia công cốt thép lưới chắn rác bằng thép các loại | Chương V | 3,1328 | tấn |
| 21 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép các loại | Chương V | 3,1328 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép thi công | Chương V | 0,4248 | 100m2 |
| 23 | Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3 | Chương V | 42,5612 | 100m3 |
| 24 | Làm móng cống bằng CPDD loại II _ Dmax =37.5 mm | Chương V | 2,7502 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | Chương V | 55,4063 | 10 tấn |
| 26 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 km | Chương V | 55,4063 | 10 tấn |
| 27 | Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 32 km cuối | Chương V | 55,4063 | 10 tấn |
| 28 | Bốc ống cống trọng lượng | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 29 | Bốc ống cống trọng lượng | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 30 | Bốc ống cống trọng lượng | Chương V | 246 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=1.0 m) | Chương V | 1 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=2.0 m) | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=4,0 m) | Chương V | 221 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ HL93 (L=4,0 m) | Chương V | 25 | đoạn ống |
| 35 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0.95 | Chương V | 32,2418 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (ĐL4 _Hs1.35) | Chương V | 69,8585 | 10m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2.0km ((ĐL4 _Hs1.35) | Chương V | 69,8585 | 10m3 |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V | 218 | mối nối |
| 39 | Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3 | Chương V | 4,7329 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (ĐL4 _Hs1.35) | Chương V | 47,3287 | 10m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2.0km ((ĐL4 _Hs1.35) | Chương V | 47,3287 | 10m3 |
| 42 | Đá dăm sạn đệm dày 10 cm | Chương V | 11,34 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép móng cống | Chương V | 1,134 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng cống đá 2*4 M150 | Chương V | 29,484 | m3 |
| 45 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | Chương V | 4,4153 | 10 tấn |
| 46 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km | Chương V | 4,4153 | 10 tấn |
| 47 | Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 32 km cuối | Chương V | 4,4153 | 10 tấn |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 56 | cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt ống cống BTLT D400 mm _ HL93 (L=4,0 m) | Chương V | 35 | đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống cống BTLT D400 mm _ HL93 (L=3,0 m) | Chương V | 21 | đoạn ống |
| 51 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 28 | mối nối |
| 52 | Làm móng cống bằng CPDD loại II _ Dmax =37.5 mm | Chương V | 3,9232 | 100m3 |
| 53 | Cắt mặt đường BT cũ | Chương V | 4,96 | 100m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 193,032 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 193,032 | m3 |
| 56 | Vận chuyển tiếp vật liệu phê thải đổ đi cự ly 2.00 km cuối | Chương V | 193,032 | m3 |
| 57 | Móng CPDD loại II _ Dmax =37.5 mm | Chương V | 0,5297 | 100m3 |
| 58 | Hoàn trả mặt đường BTXM đá 1*2 M250 | Chương V | 79,4592 | m3 |
| 59 | Cấp phối đá dăm làm móng cống dày 30 cm | Chương V | 0,1214 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | Chương V | 2,025 | 10 tấn |
| 61 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 km | Chương V | 2,025 | 10 tấn |
| 62 | Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 32 km cuối | Chương V | 2,025 | 10 tấn |
| 63 | Bốc ống cống trọng lượng | Chương V | 9 | cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ HL93 (L=4,0 m) | Chương V | 9 | đoạn ống |
| 65 | Bê tông thân rãnh cửa xả đá 1*2 M200 | Chương V | 380,615 | m3 |
| 66 | Bê tông móng rãnh cửa xả đá 1*2 M200 | Chương V | 288,605 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép thân móng rãnh cửa xả | Chương V | 35,0176 | 100m2 |
| 68 | Đá dăm sạn đệm dày 10 cm | Chương V | 130,795 | m3 |
| 69 | Đào đất phạm vi rãnh cửa xả, đất cấp 3 | Chương V | 18,834 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi rãnh + đắp bù lề; K>0.95 | Chương V | 6,9172 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (ĐL4 _Hs1.35) | Chương V | 110,865 | 10m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2.0km ((ĐL4 _Hs1.35) | Chương V | 110,865 | 10m3 |
| 73 | Bê tông móng + thân giếng thu đá 1*2 M200 | Chương V | 7,346 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép giếng thu | Chương V | 0,457 | 100m2 |
| 75 | Đá dăm sạn đệm dày 10 cm | Chương V | 1,584 | m3 |
| 76 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M250 | Chương V | 2,048 | m3 |
| 77 | Cốt thép tấm đan CT3 | Chương V | 0,0822 | tấn |
| 78 | Cốt thép tấm đan CT5 | Chương V | 0,1651 | tấn |
| 79 | Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan | Chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt tấm đan BTCT KT(109*54*10) cm | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 81 | Bê tông gờ chắn bánh đá 1*2 M200 | Chương V | 18,3 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Chương V | 2,806 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép liên kết đường kính cốt thép | Chương V | 0,4343 | tấn |
| 84 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M250 | Chương V | 26,5308 | m3 |
| 85 | Cốt thép tấm đan CT3 | Chương V | 1,4657 | tấn |
| 86 | Cốt thép tấm đan CT5 | Chương V | 2,1319 | tấn |
| 87 | Ván khuôn thép thi công đúc sắn tấm đan | Chương V | 1,216 | 100m2 |
| 88 | Thép góc L(150*150*8) m bao quanh tấm đan | Chương V | 3,8818 | tấn |
| 89 | Lắp đặt tấm đan BTCT KT(109*54*10) cm | Chương V | 425 | cấu kiện |
| 90 | Bê tông đúc sẵn thang giằng đá 1*2 M200 | Chương V | 6,75 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép đúc sẵn thanh giằng | Chương V | 1,4063 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng CT5, CT3 | Chương V | 0,8685 | tấn |
| 93 | Lắp đặt thanh giằng chống BTCT(15*15*120)cm | Chương V | 250 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: DI DỜI TRẠM CÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 338,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 2,5384 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 9,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 14,242 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 50,892 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V | 11,61 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V | 3,12 | m3 |
| 9 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương V | 2,5384 | m3 |
| 10 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V | 2,5384 | m3 |
| 11 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Chương V | 2,5384 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 79,864 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 79,864 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 79,864 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cân trọng tải 50 tấn | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ cân trọng tải 5 tấn | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 43,2543 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,6303 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 22,302 | m3 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 14,46 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,0388 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 55,6269 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 56,0271 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,8292 | 100m3 |
| 25 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 4,918 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,2337 | 100m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 1,9476 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm đá 1x2 dày 18cm, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 40,5018 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,2692 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 10,146 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,8216 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 15,816 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 4,0157 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1288 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,288 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2698 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4756 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2678 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1004 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1225 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0826 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0627 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3591 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,6733 | tấn |
| 47 | Xây tường không nung 80x80x180 chiều dày | Chương V | 65,16 | m3 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,5315 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,5315 | tấn |
| 50 | Lắp đặt bu lông | Chương V | 60 | cái |
| 51 | Bu lông dưới đế trạm cân | Chương V | 64 | bộ |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,4969 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,4969 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,7338 | 100m2 |
| 55 | SX Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 38,53 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa cuốn sắt | Chương V | 107 | m2 |
| 57 | Mottor và remote điều khiển cửa | Chương V | 4 | Bộ |
| 58 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 33,1928 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 464,284 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 372,8 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 372,8 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,26 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,38 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,88 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,2 | m |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,96 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,38 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 21,38 | m2 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,596 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Chương V | 13,36 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 745,6 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 118,52 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 491,32 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 372,8 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,726 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,074 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Ống xả tràn | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Cùm inox kẹp ống D90 | Chương V | 36 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác | Chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 26 | bộ |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 8 | hộp |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 26 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 350 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 160 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 350 | m |
| 95 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V | 1 | sứ |
| 96 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp dựng trạm cân trọng tải 50 tấn | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp dựng trạm cân trọng tải 5 tấn | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 5,88 | m3 |
| 100 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 0,392 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,4173 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,558 | m3 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1228 | tấn |
| 105 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 0,99 | m3 |
| 106 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 2,88 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V | 22,32 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,2 | m |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 22,32 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,32 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa cổng | Chương V | 16,015 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 32,03 | m2 |
| 113 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,9919 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,4799 | 100m3 |
| 115 | Rải lớp giấy dầu cách ly | Chương V | 8,4729 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,4482 | 100m2 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 148,7916 | m3 |
| 118 | Cống tạm D60 cổng trạm cân | Chương V | 6 | ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8230504E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6461E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 65% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.899.884.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.799.769.700 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với vai trò là chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm, (trung cấp có kinh nghiệm thi công tối thiểu 5 năm) liên tục với tư cách là kỹ thuật.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 05 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp, - Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 3 | Xe lu tĩnh | Xe lu tĩnh | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 4 |
| 5 | Xe lu rung | Xe lu rung | 1 |
| 6 | Máy san | Máy san | 1 |
| 7 | Xe tưới nước | Xe tưới nước | 1 |
| 8 | Xe cẩu | Xe cẩu | 2 |
| 9 | Xe tải thùng | Xe tải thùng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi