Gói thầu: Gói thầu XL 01: Xây dựng cầu sông Vĩnh An ( gần nhà Giang thị Nói) và xây dựng cầu ông Năm Liễu, xây dựng tuyến lộ dọc kênh bờ ven Phường 5 ( cống Rạch Thăng) đi cầu Cù Lao ( Sông Vĩnh An) và xây dựng nối tiếp đường Thào Lạng- Bờ xáng tỉnh lộ 38 đến sông Bạc Liêu ( dọc kênh Lai Hòa) xã Vĩnh Trạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220167016-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH ĐT ME CONG
Tên gói thầu Gói thầu XL 01: Xây dựng cầu sông Vĩnh An ( gần nhà Giang thị Nói) và xây dựng cầu ông Năm Liễu, xây dựng tuyến lộ dọc kênh bờ ven Phường 5 ( cống Rạch Thăng) đi cầu Cù Lao ( Sông Vĩnh An) và xây dựng nối tiếp đường Thào Lạng- Bờ xáng tỉnh lộ 38 đến sông Bạc Liêu ( dọc kênh Lai Hòa) xã Vĩnh Trạch
Số hiệu KHLCNT 20220156311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 20:22:00 đến ngày 2022-02-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,210,254,330 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ đồng bao gồm các phần công việc về thi công xây dựng, hạng mục đường giao thông và cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình Giao thông/Cầu - đường bộ, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên).khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng Cầu Đường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phụ trách Vật liệu xây dựng & Thanh quyết toán :
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Vật liệu xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy công trình
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn trong đó (vận hành máy lu 02 người, vận hành máy đào 02 người, vận hành máy ủi 01 người. vận hành búa đóng cọc 01 người, vận hành cần cẩu, cần trục 01 người ) có chứng chỉ sơ cấp nghề loại khá trở lên, có thẻ an toàn lao động, có hợp đồng lao động, có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tất cả các giấy tờ trên phải còn hiệu lực.khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 5/7, có thẻ an toàn lao động, có hợp đồng lao động, có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tất cả còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị phạm vi đo góc 0 đến 360 độ, độ chính xác đo góc Hz và V ±5”, đọ phân giải góc 1”, độ chính xác đo cạnh ± 2.0mm + 2ppm, (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị độ chính xác 1km đo đi đo về, (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 10,0T đến 16,0T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,3m3 đến 0,5m3 - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,5m3 đến 0,8m3 - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng cụm búa 1,8 tấn, - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị bánh xích, Công suất ≥ 110CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị bánh xích, Công suất ≥ 6,0 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tàu đặt cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải từ 250 tấn đến 400 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.* Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước 2lit/s
- Đặc điểm thiết bị ≥2 lít/s - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH ĐT ME CONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL 01: Xây dựng cầu sông Vĩnh An ( gần nhà Giang thị Nói) và xây dựng cầu ông Năm Liễu, xây dựng tuyến lộ dọc kênh bờ ven Phường 5 ( cống Rạch Thăng) đi cầu Cù Lao ( Sông Vĩnh An) và xây dựng nối tiếp đường Thào Lạng- Bờ xáng tỉnh lộ 38 đến sông Bạc Liêu ( dọc kênh Lai Hòa) xã Vĩnh Trạch
Xây dựng cầu sông Vĩnh An ( gần nhà Giang thị Nói) và xây dựng cầu ông Năm Liễu, xây dựng tuyến lộ dọc kênh bờ ven Phường 5 ( cống Rạch Thăng) đi cầu Cù Lao ( Sông Vĩnh An) và xây dựng nối tiếp đường Thào Lạng- Bờ xáng tỉnh lộ 38 đến sông Bạc Liêu ( dọc kênh Lai Hòa) xã Vĩnh Trạch
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH ĐT ME CONG , địa chỉ: 46/3 đường 49, khu phố 7, Phường Hiệp Bình Chánh, Thành phố Thủ Đức
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. +Bên mời thầu: Công ty TNHH ĐT Mecong; Địa chỉ: 46/3 đường 49, khu phố 7, phường Hiệp Bình Chánh, TP Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh . Điện thoại: 07813959930
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TM xây dựng Thuận Hưng. + Thẩm tra, thẩm định: Công ty CP công trình giao thông Sông Mã, Phòng quản lý đô thị thành phố Bạc Liêu. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu (E- HSMT), đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH ĐT Mecong.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH ĐT ME CONG , địa chỉ: 46/3 đường 49, khu phố 7, Phường Hiệp Bình Chánh, Thành phố Thủ Đức
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. +Bên mời thầu: Công ty TNHH ĐT Mecong; Địa chỉ: 46/3 đường 49, khu phố 7, phường Hiệp Bình Chánh, TP Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh . Điện thoại: 07813959930


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. +Bên mời thầu: Công ty TNHH ĐT Mecong; Địa chỉ: 46/3 đường 49, khu phố 7, phường Hiệp Bình Chánh, TP Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh . Điện thoại: 07813959930
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)-Số điện thoại: 0291 3953 374.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Bạc Liêu, Trung tâm hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu- Điện thoại: 0291 3823874 – Fax : 0291 3823874.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)-Số điện thoại: 0291 3953 374.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN LỘ DỌC KÊNH BỜ VEN PHƯỜNG 5 (CẦU RẠCH THĂNG) ĐI ẤP CÙ LAO (SÔNG VĨNH AN)
1Phát hoang dọn dẹp mặt bằngThực hiện bằng máy ủi 110CV23,478100m2
2Lu lèn nền đườngThực hiện bằng lu rung 10 tấn và máy san 110CV17,293100m2
3Đắp đất lề, taluy, K>=0.90Thực bằng lu bánh thép 8,5 tấn đến 9 tấn và máy san 110CV, K>=0.903,523100m3
4Đào đất khuôn đườngMáy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu: 0,80m32,703100m3
5Đào thêm đất để đắpMáy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu: 1,25m31,443100m3
6Đóng cừ tràm gia cố bờ kênhcừ tràm ĐK ngon 4.2cm, L=4,7m/cây, ck 8cây/m2,82100m
7Cừ tràmĐK ngon 4.2cm, L=4,7m thanh nẹp15m
8Trải mê bồ chặn đấttheo tiêu chuẩn rộng 1,5m dài 7m0,09100m2
9Trải và cán cấp phối đá dăm loại 1(Dmax=25mm) làm lớp móng dày 10cm, K>=0.95, thực hiện bằng lu rung, máy rải1,73100m3
10Trải ni lông lót cách lớp CP và BT chống thoát nước xi măngThực hiện rải bằng thủ công17,293100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đườngđường kính cốt thép 4,008tấn
12Gia công, lắp đặt ván khuôn đổ tại chỗ đan bê tông mặt đườngThép hình và thép tấm1,926100m2
13Đổ tại chỗ bê tôngđá 1x2 M200 mặt đường dày 14cm241,517m3
14Lắp đặt cột và biển báo phản quangloại tam giác cạnh 70 cm6cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quangloại biển tròn D702cái
16Biển báo tam giác phản quangcạnh 70cm10cái
17Biển báo tròn phản quangĐường Kính 70cm2cái
18Trụ đỡ biển báoống sắt d=80cm, L=3.2m4cái
19Trụ đỡ biển báoống sắt d=80cm, L=3.8m2cái
20Trụ đỡ biển báoống sắt d=80cm, L=3.93m2cái
B XÂY DỰNG NỐI TIẾP TUYẾN ĐƯỜNG THÀO LẠNG - BỜ XÁNG TỪ TỈNH LỘ 38 ĐẾN SÔNG BẠC LIÊU (DỌC KÊNH RANH LAI HÒA)
1Phát hoang dọn dẹp mặt bằngThực hiện bằng máy ủi 110CV7,6100m2
2Lu lèn nền đườngThực hiện bằng lu rung 10 tấn và máy san 110CV19,48100m2
3Đắp đất lề, taluy, K>=0.90Thực bằng lu bánh thép 8,5 tấn đến 9 tấn và máy san 110CV, K>=0.905,476100m3
4Đào đất khuôn đườngMáy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu: 0,80m32,354100m3
5Đào thêm đất để đắpMáy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu: 1,25m33,905100m3
6Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, cừ tràm ĐK ngon 4.2cm, L=4,7m/cây, ck 8cây/mCừ tràm Đường kính ngon 4.2cm, L=4,7m/cây, ck 8cây/m16,732100m
7Cừ tràmĐường kính ngon 4.2cm, L=4,7m thanh nẹp89m
8Trải mê bồ chặn đấttheo tiêu chuẩn rộng 1,5m dài 7m0,534100m2
9Trải và cán cấp phối đá dăm loại 1(Dmax=25mm) làm lớp móng dày 10cm, K>=0.951,948100m3
10Trải ni lông lót cách lớp CP và BT chống thoát nước xi măngThực hiện rải bằng thủ công19,48100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường,đường kính cốt thép 4,514tấn
12Gia công, lắp đặt ván khuôn đổ tại chỗ đan bê tông mặt đườngThép hình và thép tấm2,175100m2
13Đổ tại chỗ bê tôngđá 1x2 M200 mặt đường dày 14cm272,056m3
14Đào đất khuôn đườngMáy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu: 0,80m30,222100m3
15Đắp đất đê quaiThực bằng lu bánh thép 8,5 tấn đến 9 tấn và máy san 110CV, K>=0.900,685100m3
16Đóng cừ tràm móng cốngĐường kính ngọn 4.2cm, L=4.7m, TC 25cây/m219,082100m
17Cát lấp lót móngdày 10cm1,624m3
18Bê Tôngđá 1x2 M200 lót móng cống, tường chống xói2,322m3
19Bê Tôngđá 1x2 M150 chặn ống cống0,483m3
20Gia công, lắp đặt cốt thépĐường kính D0,153tấn
21Ván khuôn móng cống và cửa xảThép hình và thép tấm0,429100m2
22Bê tôngđá 1x2 M300 cửa xả4,2m3
23Cung cấp và lắp đặt ống cống ly tâmD800mm, chiều dài ống 3m, tải trọng H102đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao suđường kính 800mm1mối nối
25Đắp đất hoàn trả hố móng cống, cửa xảthực hiện bằng máy đầm tay 70kg0,161100m3
26Đào phá đê quaiMáy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu: 0,40m30,685100m3
C XÂY DỰNG CẦU SÔNG VĨNH AN (GẦN NHÀ GIANG THỊ NÓI)
1Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọcThực hiện bằng thủ công0,827100m2
2Đắp cát nền bãi đúc cọcThực hiện bằng thủ công8,265m3
3Láng nền bãi đúc cọcdày 3,0 cm, vữa XM mác 10082,65m2
4Cốt thép cọcđường kính cốt thép 2,5971tấn
5Cốt thép cọcđường kính cốt thép 0,7671tấn
6Sản xuất thép tấm mũi cọc, bát nối cọcThép tấm, đá mài và que hàn0,234tấn
7Lắp đặt thép tấm bát nối cọc,khối lượng 0,234tấn
8Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọcThép hình và thép tấm1,512100m2
9Bê tông cọcđá 1x2 M30018,27m3
10Sản xuất hộp nối cọcThép hình và thép tấm1,161tấn
11Nối cọc BTCT, loại cọc vuông,kích thước 25x25cm18mối nối
12Gia công hệ sàn đạo, khấu hao vật liệu chính 1 tháng 1,5% + 2 lần lắp dựng, tháo dỡ 2x5%. Tổng cộng khấu hao : 1,5% + 2x5% = 11,5%Thép hình và thép tấm, que hàn khí oxy, khí ga1,872tấn
13Đóng cọc thép hình I300 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Cọc thép hình I300, Cẩu bánh xích 25T, sà lan 200 tấn, máy đóng cọc 1,2 tấn, tàu kéo 150CV0,48100m
14Đóng cọc thép hình I200 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Cọc thép hình I200, Cẩu bánh xích 25T, sà lan 200 tấn, máy đóng cọc 1,2 tấn, tàu kéo 150CV0,32100m
15Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, dưới nước (chỉ tính phần ngập đất)Cẩu bánh xích 25T, sà lan 200 tấn, tàu kéo 150CV0,48100m cọc
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcThép hình và que hàn, cẩu bánh hơi 16 tấn, sà lan 200 tấn, máy hàn 23kw3,744tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướccẩu bánh hơi 16 tấn, sà lan 200 tấn3,744tấn
18Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máycó trọng lượng đầu búa 0,984100m
19Đập đầu cọcMáy hàn 23kw và máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw0,113m3
20Đào đất móng mố cầu bằng thủ côngThực hiện bằng thủ công5,89m3
21Bê tôngđá 1x2 M150 lót móng dày 10cm0,794m3
22Cốt thép mố cầu trên cạnđường kính cốt thép 0,109tấn
23Cốt thép mố cầu trên cạnđường kính cốt thép = 10 mm0,282tấn
24Ván khuôn mố cầuThép hình, thép tấm, que hàn0,266100m2
25Bê tông mố trên cạn,đá 1x2 M3003,892m3
26Vữa xi măng tạo dốcdày TB 3,0 cm, vữa XM mác 1001,84m2
27Đắp đất móng mố bằng thủ côngThực hiện bằng thủ công2,205m3
28Đóng xiên 1/10 cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa Cẩu bánh xích 25T, sà lan 250 tấn, máy đóng cọc 1,8 tấn, tàu kéo 150CV1,632100m
29Đóng xiên 1/10 cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa Cẩu bánh xích 25T, sà lan 250 tấn, máy đóng cọc 1,8 tấn, tàu kéo 150CV0,336100m
30Đập đầu cọcMáy hàn 23kw và máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw0,225m3
31Cốt thép trụ cầuđường kính cốt thép 0,152tấn
32Cốt thép trụ cầuđường kính cốt thép = 10 mm0,156tấn
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầuThép hình, thép tấm, que hàn0,171100m2
34Bê tông trụ cầuđá 1x2 M3003,492m3
35Vữa xi măng tạo dốcdày TB 2,0 cm, vữa XM mác 1003,04m2
36Cung cấp dầm BTCTDƯL I280, L=6m, H86Dầm
37Cung cấp dầm BTCTDƯL I280, L=7m, H83Dầm
38LĐ gối cầu bằng cao suGối cao su18cái
39Lắp dựng dầm BTCT DƯL bằng cần cẩu, trên cạnThực hiện Cần cẩu bánh xích và gỗ kê9dầm
40Cốt thép dầm ngang,đường kính cốt thép = 10mm0,0391 tấn
41Cốt thép dầm ngang,đường kính cốt thép 0,051tấn
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang trên cạnThép hình thép tấm và que hàn0,069100m2
43Bê tông dầm ngangđá 1x2 M3000,356m3
44Cốt thép bản mặt cầuđường kính cốt thép = 8mm0,376tấn
45Cốt thép bản mặt cầuđường kính cốt thép 0,678tấn
46Thép hìnhV70x70x70,111tấn
47Ván khuôn bản mặt cầuGỗ chống, gỗ đà nẹp và gỗ ván0,624100m2
48Bê tông mặt cầu,đá 1x2 M3008,001m3
49Quét nhựa bitum và dán giấy dầu,2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa1,4m2
50Cốt thép lan canđường kính cốt thép 0,27tấn
51Cốt thép trụ lan canđường kính cốt thép 0,114tấn
52Ván khuôn cột lan canGỗ chống, gỗ đà nẹp và gỗ ván0,144100m2
53Ván khuôn thanh lan canGỗ chống, gỗ đà nẹp và gỗ ván, giằng chống0,216100m2
54Bê tông trụ lan can,đá 1x2 M3000,576m3
55Bê tông thanh lan can,đá 1x2 M3000,647m3
56Lắp thanh lan cantrọng lượng cấu kiện 52cái
57Sơn lan can,1 nước lót, 2 nước phủ62,832m2
58LĐ ống nhựa uPVCĐường kính 60mm, dày 4mm, dài 0,65m0,06100m
59Đào đất khuôn đườngMáy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80m30,032100m3
60Đắp đất lề, taluy, K>=0.90Lu bánh thép 9 tấn và máy ủi 110CV0,139100m3
61Đào thêm đất để đắpmáy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 1,3m30,124100m3
62Đắp cát nâng cao nền đường, K=0,95Lu bánh thép 9 tấn và máy ủi 110CV0,1100m3
63Trải và cán CPĐD loại 1(Dmax=25mm) làm lớp móng dày 10cm, K>=0.950,045100m3
64Trải nilon lót bê tôngnilon trải thủ công0,454100m2
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường,đường kính thép = 6mm0,1051 tấn
66Ván khuôn mặt đường bê tôngthép hình, thép tấm, que hàn, máy hàn0,068100m2
67Đổ tại chỗ bê tôngđá 1x2 M200 mặt đường dày 14cm6,348m3
68Lắp đặt cột và biển báo phản quang,loại biển tròn D702cái
69Lắp đặt cột và biển báo phản quang,loại tam giác cạnh 70 cm6cái
70Cung cấp biển báo phản quangtròn D=70cm2cái
71Cung cấp biển báo phản quang thông thuyền 1,2x1,2mKích thước 1,2x1,2m4cái
72Cung cấp biển báo phản quangtam giác cạnh 70cm6cái
73Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắtống fi=80mm8cái
74Cốt thép cọc tiêuđường kính cốt thép 0,0491tấn
75Ván khuôn cọc tiêuGỗ đà nẹp và gỗ ván0,094100m2
76Bê tông cọc tiêu,đá 1x2 M2500,624m3
77Đào móng cọc tiêu, đất C2Thực hiện bằng thủ công3m3
78Bê tông móng cọc tiêu,đá 1x2 M1502,76m3
79Lắp cọc tiêuThực hiện bằng thủ công24cái
80Sơn không bả cọc tiêu1 nước lót, 2 nước phủ10,632m2
81Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWMáy hàn 23kw và máy khoan bê tông cầm tay7,712m3
82Tháo dỡ cầu thép các loại bằng máy hànmáy hàn 23kw1,186tấn
D XÂY DỰNG CẦU ÔNG NĂM LIỄU
1Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọcThực hiện bằng thủ công0,827100m2
2Đắp cát nền bãi đúc cọcThực hiện bằng thủ công8,265m3
3Láng nền bãi đúc cọcdày 3,0 cm, vữa XM mác 10082,65m2
4Cốt thép cọcđường kính cốt thép 2,5971tấn
5Cốt thép cọcđường kính cốt thép 0,7671tấn
6Sản xuất thép tấm mũi cọc, bát nối cọcThép tấm, đá mài và que hàn0,234tấn
7Lắp đặt thép tấm bát nối cọc,khối lượng 0,234tấn
8Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọcThép hình và thép tấm1,512100m2
9Bê tông cọcđá 1x2 M30018,27m3
10Sản xuất hộp nối cọcThép hình và thép tấm1,161tấn
11Nối cọc BTCT, loại cọc vuông,kích thước 25x25cm18mối nối
12Gia công hệ sàn đạo, khấu hao vật liệu chính 1 tháng 1,5% + 2 lần lắp dựng, tháo dỡ 2x5%. Tổng cộng khấu hao : 1,5% + 2x5% = 11,5%Thép hình và thép tấm, que hàn khí oxy, khí ga1,872tấn
13Đóng cọc thép hình I300 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Cọc thép hình I300, Cẩu bánh xích 25T, sà lan 200 tấn, máy đóng cọc 1,2 tấn, tàu kéo 150CV0,48100m
14Đóng cọc thép hình I200 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Cọc thép hình I200, Cẩu bánh xích 25T, sà lan 200 tấn, máy đóng cọc 1,2 tấn, tàu kéo 150CV0,32100m
15Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, dưới nước (chỉ tính phần ngập đất)Cẩu bánh xích 25T, sà lan 200 tấn, tàu kéo 150CV0,48100m cọc
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcThép hình và que hàn, cẩu bánh hơi 16 tấn, sà lan 200 tấn, máy hàn 23kw3,744tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướccẩu bánh hơi 16 tấn, sà lan 200 tấn3,744tấn
18Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máycó trọng lượng đầu búa 0,984100m
19Đập đầu cọcMáy hàn 23kw và máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw0,113m3
20Đào đất móng mố cầu bằng thủ côngThực hiện bằng thủ công19,889m3
21Bê tôngđá 1x2 M150 lót móng dày 10cm0,794m3
22Cốt thép mố cầu trên cạnđường kính cốt thép 0,109tấn
23Cốt thép mố cầu trên cạnđường kính cốt thép = 10 mm0,282tấn
24Ván khuôn mố cầuThép hình, thép tấm, que hàn0,266100m2
25Bê tông mố trên cạn,đá 1x2 M3003,892m3
26Vữa xi măng tạo dốcdày TB 3,0 cm, vữa XM mác 1001,84m2
27Đắp đất móng mố bằng thủ côngThực hiện bằng thủ công8,087m3
28Đóng xiên 1/10 cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa Cẩu bánh xích 25T, sà lan 250 tấn, máy đóng cọc 1,8 tấn, tàu kéo 150CV1,518100m
29Đóng xiên 1/10 cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa Cẩu bánh xích 25T, sà lan 250 tấn, máy đóng cọc 1,8 tấn, tàu kéo 150CV0,45100m
30Đập đầu cọcMáy hàn 23kw và máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw0,225m3
31Cốt thép trụ cầuđường kính cốt thép 0,152tấn
32Cốt thép trụ cầuđường kính cốt thép = 10 mm0,19tấn
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầuThép hình, thép tấm, que hàn0,202100m2
34Bê tông trụ cầuđá 1x2 M3003,792m3
35Vữa xi măng tạo dốcdày TB 2,0 cm, vữa XM mác 1002,8m2
36Cung cấp dầm BTCTDƯL I280, L=6m, H86Dầm
37Cung cấp dầm BTCTDƯL I280, L=7m, H83Dầm
38LĐ gối cầu bằng cao suGối cao su18cái
39Lắp dựng dầm BTCT DƯL bằng cần cẩu, trên cạnThực hiện Cần cẩu bánh xích và gỗ kê9dầm
40Cốt thép dầm ngang,đường kính cốt thép = 10mm0,0661 tấn
41Cốt thép dầm ngang,đường kính cốt thép 0,103tấn
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang trên cạnThép hình thép tấm và que hàn0,12100m2
43Bê tông dầm ngangđá 1x2 M3000,723m3
44Cốt thép bản mặt cầuđường kính cốt thép = 8mm0,5tấn
45Cốt thép bản mặt cầuđường kính cốt thép 0,902tấn
46Thép hìnhV70x70x70,111tấn
47Ván khuôn bản mặt cầuGỗ chống, gỗ đà nẹp và gỗ ván0,83100m2
48Bê tông mặt cầu,đá 1x2 M30010,864m3
49Quét nhựa bitum và dán giấy dầu,2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa1,4m2
50Cốt thép lan canđường kính cốt thép 0,368tấn
51Cốt thép trụ lan canđường kính cốt thép 0,142tấn
52Ván khuôn cột lan canGỗ chống, gỗ đà nẹp và gỗ ván0,182100m2
53Ván khuôn thanh lan canGỗ chống, gỗ đà nẹp và gỗ ván, giằng chống0,298100m2
54Bê tông trụ lan can,đá 1x2 M3000,72m3
55Bê tông thanh lan can,đá 1x2 M3000,893m3
56Lắp thanh lan cantrọng lượng cấu kiện 68cái
57Sơn lan can,1 nước lót, 2 nước phủ79,913m2
58LĐ ống nhựa uPVCĐường kính 60mm, dày 4mm, dài 0,65m0,108100m
59Đào đất khuôn đườngMáy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80m30,145100m3
60Đắp đất lề, taluy, K>=0.90Lu bánh thép 9 tấn và máy ủi 110CV1,289100m3
61Đào thêm đất để đắpmáy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 1,3m31,287100m3
62Đắp cát nâng cao nền đường, K=0,95Lu bánh thép 9 tấn và máy ủi 110CV0,391100m3
63Trải và cán CPĐD loại 1(Dmax=25mm) làm lớp móng dày 10cm, K>=0.950,292100m3
64Trải nilon lót bê tôngnilon trải thủ công2,92100m2
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường,đường kính thép = 6mm0,681 tấn
66Ván khuôn mặt đường bê tôngthép hình, thép tấm, que hàn, máy hàn0,297100m2
67Đổ tại chỗ bê tôngđá 1x2 M200 mặt đường dày 14cm40,762m3
68Lắp đặt cột và biển báo phản quang,loại biển tròn D702cái
69Lắp đặt cột và biển báo phản quang,loại tam giác cạnh 70 cm3cái
70Cung cấp biển báo phản quangtròn D=70cm2cái
71Cung cấp biển báo phản quang thông thuyền 1,2x1,2mKích thước 1,2x1,2m4cái
72Cung cấp biển báo phản quangtam giác cạnh 70cm3cái
73Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắtống fi=80mm5cái
74Cốt thép cọc tiêuđường kính cốt thép 0,0491tấn
75Ván khuôn cọc tiêuGỗ đà nẹp và gỗ ván0,094100m2
76Bê tông cọc tiêu,đá 1x2 M2500,624m3
77Đào móng cọc tiêu, đất C2Thực hiện bằng thủ công3m3
78Bê tông móng cọc tiêu,đá 1x2 M1502,76m3
79Lắp cọc tiêuThực hiện bằng thủ công24cái
80Sơn không bả cọc tiêu1 nước lót, 2 nước phủ10,632m2
81Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWMáy hàn 23kw và máy khoan bê tông cầm tay12,527m3
82Tháo dỡ cầu thép các loại bằng máy hànmáy hàn 23kw0,702tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ đồng bao gồm các phần công việc về thi công xây dựng, hạng mục đường giao thông và cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình Giao thông/Cầu - đường bộ, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên).khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng Cầu Đường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).31
5 Cán bộ phụ trách phụ trách Vật liệu xây dựng & Thanh quyết toán : 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Vật liệu xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).21
6 Công nhân vận hành máy công trình 7 trong đó (vận hành máy lu 02 người, vận hành máy đào 02 người, vận hành máy ủi 01 người. vận hành búa đóng cọc 01 người, vận hành cần cẩu, cần trục 01 người ) có chứng chỉ sơ cấp nghề loại khá trở lên, có thẻ an toàn lao động, có hợp đồng lao động, có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tất cả các giấy tờ trên phải còn hiệu lực.khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.11
7 Công nhân kỹ thuật 10 có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 5/7, có thẻ an toàn lao động, có hợp đồng lao động, có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tất cả còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử phạm vi đo góc 0 đến 360 độ, độ chính xác đo góc Hz và V ±5”, đọ phân giải góc 1”, độ chính xác đo cạnh ± 2.0mm + 2ppm, (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.)1
2 Máy thủy bình độ chính xác 1km đo đi đo về, (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.)1
3 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
4 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng 10,0T đến 16,0T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu1
5 Máy đào Dung tích gàu 0,3m3 đến 0,5m3 - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
6 Máy đào Dung tích gàu 0,5m3 đến 0,8m3 - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
7 Búa đóng cọc trọng lượng cụm búa 1,8 tấn, - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
8 Máy ủi bánh xích, Công suất ≥ 110CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu1
9 Xe cẩu bánh xích, Công suất ≥ 6,0 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
10 Tàu đặt cẩu Trọng tải từ 250 tấn đến 400 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.* Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh1
11 Máy bơm nước 2lit/s ≥2 lít/s - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu1
12 Máy trộn Bê tông Dung tích ≥ 250 lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->