Gói thầu: Gói thầu XL 01: Xây dựng cầu sông Vĩnh An ( gần nhà Giang thị Nói) và xây dựng cầu ông Năm Liễu, xây dựng tuyến lộ dọc kênh bờ ven Phường 5 ( cống Rạch Thăng) đi cầu Cù Lao ( Sông Vĩnh An) và xây dựng nối tiếp đường Thào Lạng- Bờ xáng tỉnh lộ 38 đến sông Bạc Liêu ( dọc kênh Lai Hòa) xã Vĩnh Trạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220167016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH ĐT ME CONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL 01: Xây dựng cầu sông Vĩnh An ( gần nhà Giang thị Nói) và xây dựng cầu ông Năm Liễu, xây dựng tuyến lộ dọc kênh bờ ven Phường 5 ( cống Rạch Thăng) đi cầu Cù Lao ( Sông Vĩnh An) và xây dựng nối tiếp đường Thào Lạng- Bờ xáng tỉnh lộ 38 đến sông Bạc Liêu ( dọc kênh Lai Hòa) xã Vĩnh Trạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 20:22:00 đến ngày 2022-02-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,210,254,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ đồng bao gồm các phần công việc về thi công xây dựng, hạng mục đường giao thông và cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình Giao thông/Cầu - đường bộ, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên).khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng Cầu Đường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phụ trách Vật liệu xây dựng & Thanh quyết toán : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Vật liệu xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy công trình |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | trong đó (vận hành máy lu 02 người, vận hành máy đào 02 người, vận hành máy ủi 01 người. vận hành búa đóng cọc 01 người, vận hành cần cẩu, cần trục 01 người ) có chứng chỉ sơ cấp nghề loại khá trở lên, có thẻ an toàn lao động, có hợp đồng lao động, có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tất cả các giấy tờ trên phải còn hiệu lực.khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 5/7, có thẻ an toàn lao động, có hợp đồng lao động, có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tất cả còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | phạm vi đo góc 0 đến 360 độ, độ chính xác đo góc Hz và V ±5”, đọ phân giải góc 1”, độ chính xác đo cạnh ± 2.0mm + 2ppm, (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ chính xác 1km đo đi đo về, (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10,0T đến 16,0T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,3m3 đến 0,5m3 - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,5m3 đến 0,8m3 - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng cụm búa 1,8 tấn, - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh xích, Công suất ≥ 110CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh xích, Công suất ≥ 6,0 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tàu đặt cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải từ 250 tấn đến 400 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.* Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước 2lit/s | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2 lít/s - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH ĐT ME CONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL 01: Xây dựng cầu sông Vĩnh An ( gần nhà Giang thị Nói) và xây dựng cầu ông Năm Liễu, xây dựng tuyến lộ dọc kênh bờ ven Phường 5 ( cống Rạch Thăng) đi cầu Cù Lao ( Sông Vĩnh An) và xây dựng nối tiếp đường Thào Lạng- Bờ xáng tỉnh lộ 38 đến sông Bạc Liêu ( dọc kênh Lai Hòa) xã Vĩnh Trạch Xây dựng cầu sông Vĩnh An ( gần nhà Giang thị Nói) và xây dựng cầu ông Năm Liễu, xây dựng tuyến lộ dọc kênh bờ ven Phường 5 ( cống Rạch Thăng) đi cầu Cù Lao ( Sông Vĩnh An) và xây dựng nối tiếp đường Thào Lạng- Bờ xáng tỉnh lộ 38 đến sông Bạc Liêu ( dọc kênh Lai Hòa) xã Vĩnh Trạch 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
+Bên mời thầu: Công ty TNHH ĐT Mecong; Địa chỉ: 46/3 đường 49, khu phố 7, phường Hiệp Bình Chánh, TP Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
. Điện thoại: 07813959930 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)-Số điện thoại: 0291 3953 374. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Bạc Liêu, Trung tâm hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu- Điện thoại: 0291 3823874 – Fax : 0291 3823874. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)-Số điện thoại: 0291 3953 374. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TUYẾN LỘ DỌC KÊNH BỜ VEN PHƯỜNG 5 (CẦU RẠCH THĂNG) ĐI ẤP CÙ LAO (SÔNG VĨNH AN) | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng | Thực hiện bằng máy ủi 110CV | 23,478 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn nền đường | Thực hiện bằng lu rung 10 tấn và máy san 110CV | 17,293 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất lề, taluy, K>=0.90 | Thực bằng lu bánh thép 8,5 tấn đến 9 tấn và máy san 110CV, K>=0.90 | 3,523 | 100m3 |
| 4 | Đào đất khuôn đường | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu: 0,80m3 | 2,703 | 100m3 |
| 5 | Đào thêm đất để đắp | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu: 1,25m3 | 1,443 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh | cừ tràm ĐK ngon 4.2cm, L=4,7m/cây, ck 8cây/m | 2,82 | 100m |
| 7 | Cừ tràm | ĐK ngon 4.2cm, L=4,7m thanh nẹp | 15 | m |
| 8 | Trải mê bồ chặn đất | theo tiêu chuẩn rộng 1,5m dài 7m | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Trải và cán cấp phối đá dăm loại 1 | (Dmax=25mm) làm lớp móng dày 10cm, K>=0.95, thực hiện bằng lu rung, máy rải | 1,73 | 100m3 |
| 10 | Trải ni lông lót cách lớp CP và BT chống thoát nước xi măng | Thực hiện rải bằng thủ công | 17,293 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường | đường kính cốt thép | 4,008 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt ván khuôn đổ tại chỗ đan bê tông mặt đường | Thép hình và thép tấm | 1,926 | 100m2 |
| 13 | Đổ tại chỗ bê tông | đá 1x2 M200 mặt đường dày 14cm | 241,517 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | loại tam giác cạnh 70 cm | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | loại biển tròn D70 | 2 | cái |
| 16 | Biển báo tam giác phản quang | cạnh 70cm | 10 | cái |
| 17 | Biển báo tròn phản quang | Đường Kính 70cm | 2 | cái |
| 18 | Trụ đỡ biển báo | ống sắt d=80cm, L=3.2m | 4 | cái |
| 19 | Trụ đỡ biển báo | ống sắt d=80cm, L=3.8m | 2 | cái |
| 20 | Trụ đỡ biển báo | ống sắt d=80cm, L=3.93m | 2 | cái |
| B | XÂY DỰNG NỐI TIẾP TUYẾN ĐƯỜNG THÀO LẠNG - BỜ XÁNG TỪ TỈNH LỘ 38 ĐẾN SÔNG BẠC LIÊU (DỌC KÊNH RANH LAI HÒA) | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng | Thực hiện bằng máy ủi 110CV | 7,6 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn nền đường | Thực hiện bằng lu rung 10 tấn và máy san 110CV | 19,48 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất lề, taluy, K>=0.90 | Thực bằng lu bánh thép 8,5 tấn đến 9 tấn và máy san 110CV, K>=0.90 | 5,476 | 100m3 |
| 4 | Đào đất khuôn đường | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu: 0,80m3 | 2,354 | 100m3 |
| 5 | Đào thêm đất để đắp | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu: 1,25m3 | 3,905 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, cừ tràm ĐK ngon 4.2cm, L=4,7m/cây, ck 8cây/m | Cừ tràm Đường kính ngon 4.2cm, L=4,7m/cây, ck 8cây/m | 16,732 | 100m |
| 7 | Cừ tràm | Đường kính ngon 4.2cm, L=4,7m thanh nẹp | 89 | m |
| 8 | Trải mê bồ chặn đất | theo tiêu chuẩn rộng 1,5m dài 7m | 0,534 | 100m2 |
| 9 | Trải và cán cấp phối đá dăm loại 1 | (Dmax=25mm) làm lớp móng dày 10cm, K>=0.95 | 1,948 | 100m3 |
| 10 | Trải ni lông lót cách lớp CP và BT chống thoát nước xi măng | Thực hiện rải bằng thủ công | 19,48 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, | đường kính cốt thép | 4,514 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt ván khuôn đổ tại chỗ đan bê tông mặt đường | Thép hình và thép tấm | 2,175 | 100m2 |
| 13 | Đổ tại chỗ bê tông | đá 1x2 M200 mặt đường dày 14cm | 272,056 | m3 |
| 14 | Đào đất khuôn đường | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu: 0,80m3 | 0,222 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất đê quai | Thực bằng lu bánh thép 8,5 tấn đến 9 tấn và máy san 110CV, K>=0.90 | 0,685 | 100m3 |
| 16 | Đóng cừ tràm móng cống | Đường kính ngọn 4.2cm, L=4.7m, TC 25cây/m2 | 19,082 | 100m |
| 17 | Cát lấp lót móng | dày 10cm | 1,624 | m3 |
| 18 | Bê Tông | đá 1x2 M200 lót móng cống, tường chống xói | 2,322 | m3 |
| 19 | Bê Tông | đá 1x2 M150 chặn ống cống | 0,483 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Đường kính D | 0,153 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cống và cửa xả | Thép hình và thép tấm | 0,429 | 100m2 |
| 22 | Bê tông | đá 1x2 M300 cửa xả | 4,2 | m3 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống cống ly tâm | D800mm, chiều dài ống 3m, tải trọng H10 | 2 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | đường kính 800mm | 1 | mối nối |
| 25 | Đắp đất hoàn trả hố móng cống, cửa xả | thực hiện bằng máy đầm tay 70kg | 0,161 | 100m3 |
| 26 | Đào phá đê quai | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu: 0,40m3 | 0,685 | 100m3 |
| C | XÂY DỰNG CẦU SÔNG VĨNH AN (GẦN NHÀ GIANG THỊ NÓI) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc | Thực hiện bằng thủ công | 0,827 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền bãi đúc cọc | Thực hiện bằng thủ công | 8,265 | m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc cọc | dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 82,65 | m2 |
| 4 | Cốt thép cọc | đường kính cốt thép | 2,597 | 1tấn |
| 5 | Cốt thép cọc | đường kính cốt thép | 0,767 | 1tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm mũi cọc, bát nối cọc | Thép tấm, đá mài và que hàn | 0,234 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, | khối lượng | 0,234 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Thép hình và thép tấm | 1,512 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc | đá 1x2 M300 | 18,27 | m3 |
| 10 | Sản xuất hộp nối cọc | Thép hình và thép tấm | 1,161 | tấn |
| 11 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, | kích thước 25x25cm | 18 | mối nối |
| 12 | Gia công hệ sàn đạo, khấu hao vật liệu chính 1 tháng 1,5% + 2 lần lắp dựng, tháo dỡ 2x5%. Tổng cộng khấu hao : 1,5% + 2x5% = 11,5% | Thép hình và thép tấm, que hàn khí oxy, khí ga | 1,872 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc | Cọc thép hình I300, Cẩu bánh xích 25T, sà lan 200 tấn, máy đóng cọc 1,2 tấn, tàu kéo 150CV | 0,48 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình I200 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc | Cọc thép hình I200, Cẩu bánh xích 25T, sà lan 200 tấn, máy đóng cọc 1,2 tấn, tàu kéo 150CV | 0,32 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, dưới nước (chỉ tính phần ngập đất) | Cẩu bánh xích 25T, sà lan 200 tấn, tàu kéo 150CV | 0,48 | 100m cọc |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Thép hình và que hàn, cẩu bánh hơi 16 tấn, sà lan 200 tấn, máy hàn 23kw | 3,744 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | cẩu bánh hơi 16 tấn, sà lan 200 tấn | 3,744 | tấn |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy | có trọng lượng đầu búa | 0,984 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc | Máy hàn 23kw và máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw | 0,113 | m3 |
| 20 | Đào đất móng mố cầu bằng thủ công | Thực hiện bằng thủ công | 5,89 | m3 |
| 21 | Bê tông | đá 1x2 M150 lót móng dày 10cm | 0,794 | m3 |
| 22 | Cốt thép mố cầu trên cạn | đường kính cốt thép | 0,109 | tấn |
| 23 | Cốt thép mố cầu trên cạn | đường kính cốt thép = 10 mm | 0,282 | tấn |
| 24 | Ván khuôn mố cầu | Thép hình, thép tấm, que hàn | 0,266 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mố trên cạn, | đá 1x2 M300 | 3,892 | m3 |
| 26 | Vữa xi măng tạo dốc | dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 1,84 | m2 |
| 27 | Đắp đất móng mố bằng thủ công | Thực hiện bằng thủ công | 2,205 | m3 |
| 28 | Đóng xiên 1/10 cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa | Cẩu bánh xích 25T, sà lan 250 tấn, máy đóng cọc 1,8 tấn, tàu kéo 150CV | 1,632 | 100m |
| 29 | Đóng xiên 1/10 cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa | Cẩu bánh xích 25T, sà lan 250 tấn, máy đóng cọc 1,8 tấn, tàu kéo 150CV | 0,336 | 100m |
| 30 | Đập đầu cọc | Máy hàn 23kw và máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw | 0,225 | m3 |
| 31 | Cốt thép trụ cầu | đường kính cốt thép | 0,152 | tấn |
| 32 | Cốt thép trụ cầu | đường kính cốt thép = 10 mm | 0,156 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Thép hình, thép tấm, que hàn | 0,171 | 100m2 |
| 34 | Bê tông trụ cầu | đá 1x2 M300 | 3,492 | m3 |
| 35 | Vữa xi măng tạo dốc | dày TB 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 3,04 | m2 |
| 36 | Cung cấp dầm BTCT | DƯL I280, L=6m, H8 | 6 | Dầm |
| 37 | Cung cấp dầm BTCT | DƯL I280, L=7m, H8 | 3 | Dầm |
| 38 | LĐ gối cầu bằng cao su | Gối cao su | 18 | cái |
| 39 | Lắp dựng dầm BTCT DƯL bằng cần cẩu, trên cạn | Thực hiện Cần cẩu bánh xích và gỗ kê | 9 | dầm |
| 40 | Cốt thép dầm ngang, | đường kính cốt thép = 10mm | 0,039 | 1 tấn |
| 41 | Cốt thép dầm ngang, | đường kính cốt thép | 0,051 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang trên cạn | Thép hình thép tấm và que hàn | 0,069 | 100m2 |
| 43 | Bê tông dầm ngang | đá 1x2 M300 | 0,356 | m3 |
| 44 | Cốt thép bản mặt cầu | đường kính cốt thép = 8mm | 0,376 | tấn |
| 45 | Cốt thép bản mặt cầu | đường kính cốt thép | 0,678 | tấn |
| 46 | Thép hình | V70x70x7 | 0,111 | tấn |
| 47 | Ván khuôn bản mặt cầu | Gỗ chống, gỗ đà nẹp và gỗ ván | 0,624 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mặt cầu, | đá 1x2 M300 | 8,001 | m3 |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, | 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | 1,4 | m2 |
| 50 | Cốt thép lan can | đường kính cốt thép | 0,27 | tấn |
| 51 | Cốt thép trụ lan can | đường kính cốt thép | 0,114 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cột lan can | Gỗ chống, gỗ đà nẹp và gỗ ván | 0,144 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thanh lan can | Gỗ chống, gỗ đà nẹp và gỗ ván, giằng chống | 0,216 | 100m2 |
| 54 | Bê tông trụ lan can, | đá 1x2 M300 | 0,576 | m3 |
| 55 | Bê tông thanh lan can, | đá 1x2 M300 | 0,647 | m3 |
| 56 | Lắp thanh lan can | trọng lượng cấu kiện | 52 | cái |
| 57 | Sơn lan can, | 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,832 | m2 |
| 58 | LĐ ống nhựa uPVC | Đường kính 60mm, dày 4mm, dài 0,65m | 0,06 | 100m |
| 59 | Đào đất khuôn đường | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80m3 | 0,032 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất lề, taluy, K>=0.90 | Lu bánh thép 9 tấn và máy ủi 110CV | 0,139 | 100m3 |
| 61 | Đào thêm đất để đắp | máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 1,3m3 | 0,124 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát nâng cao nền đường, K=0,95 | Lu bánh thép 9 tấn và máy ủi 110CV | 0,1 | 100m3 |
| 63 | Trải và cán CPĐD loại 1 | (Dmax=25mm) làm lớp móng dày 10cm, K>=0.95 | 0,045 | 100m3 |
| 64 | Trải nilon lót bê tông | nilon trải thủ công | 0,454 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, | đường kính thép = 6mm | 0,105 | 1 tấn |
| 66 | Ván khuôn mặt đường bê tông | thép hình, thép tấm, que hàn, máy hàn | 0,068 | 100m2 |
| 67 | Đổ tại chỗ bê tông | đá 1x2 M200 mặt đường dày 14cm | 6,348 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, | loại biển tròn D70 | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, | loại tam giác cạnh 70 cm | 6 | cái |
| 70 | Cung cấp biển báo phản quang | tròn D=70cm | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp biển báo phản quang thông thuyền 1,2x1,2m | Kích thước 1,2x1,2m | 4 | cái |
| 72 | Cung cấp biển báo phản quang | tam giác cạnh 70cm | 6 | cái |
| 73 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt | ống fi=80mm | 8 | cái |
| 74 | Cốt thép cọc tiêu | đường kính cốt thép | 0,049 | 1tấn |
| 75 | Ván khuôn cọc tiêu | Gỗ đà nẹp và gỗ ván | 0,094 | 100m2 |
| 76 | Bê tông cọc tiêu, | đá 1x2 M250 | 0,624 | m3 |
| 77 | Đào móng cọc tiêu, đất C2 | Thực hiện bằng thủ công | 3 | m3 |
| 78 | Bê tông móng cọc tiêu, | đá 1x2 M150 | 2,76 | m3 |
| 79 | Lắp cọc tiêu | Thực hiện bằng thủ công | 24 | cái |
| 80 | Sơn không bả cọc tiêu | 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,632 | m2 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Máy hàn 23kw và máy khoan bê tông cầm tay | 7,712 | m3 |
| 82 | Tháo dỡ cầu thép các loại bằng máy hàn | máy hàn 23kw | 1,186 | tấn |
| D | XÂY DỰNG CẦU ÔNG NĂM LIỄU | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc | Thực hiện bằng thủ công | 0,827 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền bãi đúc cọc | Thực hiện bằng thủ công | 8,265 | m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc cọc | dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 82,65 | m2 |
| 4 | Cốt thép cọc | đường kính cốt thép | 2,597 | 1tấn |
| 5 | Cốt thép cọc | đường kính cốt thép | 0,767 | 1tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm mũi cọc, bát nối cọc | Thép tấm, đá mài và que hàn | 0,234 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, | khối lượng | 0,234 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Thép hình và thép tấm | 1,512 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc | đá 1x2 M300 | 18,27 | m3 |
| 10 | Sản xuất hộp nối cọc | Thép hình và thép tấm | 1,161 | tấn |
| 11 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, | kích thước 25x25cm | 18 | mối nối |
| 12 | Gia công hệ sàn đạo, khấu hao vật liệu chính 1 tháng 1,5% + 2 lần lắp dựng, tháo dỡ 2x5%. Tổng cộng khấu hao : 1,5% + 2x5% = 11,5% | Thép hình và thép tấm, que hàn khí oxy, khí ga | 1,872 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc | Cọc thép hình I300, Cẩu bánh xích 25T, sà lan 200 tấn, máy đóng cọc 1,2 tấn, tàu kéo 150CV | 0,48 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình I200 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc | Cọc thép hình I200, Cẩu bánh xích 25T, sà lan 200 tấn, máy đóng cọc 1,2 tấn, tàu kéo 150CV | 0,32 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, dưới nước (chỉ tính phần ngập đất) | Cẩu bánh xích 25T, sà lan 200 tấn, tàu kéo 150CV | 0,48 | 100m cọc |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Thép hình và que hàn, cẩu bánh hơi 16 tấn, sà lan 200 tấn, máy hàn 23kw | 3,744 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | cẩu bánh hơi 16 tấn, sà lan 200 tấn | 3,744 | tấn |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy | có trọng lượng đầu búa | 0,984 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc | Máy hàn 23kw và máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw | 0,113 | m3 |
| 20 | Đào đất móng mố cầu bằng thủ công | Thực hiện bằng thủ công | 19,889 | m3 |
| 21 | Bê tông | đá 1x2 M150 lót móng dày 10cm | 0,794 | m3 |
| 22 | Cốt thép mố cầu trên cạn | đường kính cốt thép | 0,109 | tấn |
| 23 | Cốt thép mố cầu trên cạn | đường kính cốt thép = 10 mm | 0,282 | tấn |
| 24 | Ván khuôn mố cầu | Thép hình, thép tấm, que hàn | 0,266 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mố trên cạn, | đá 1x2 M300 | 3,892 | m3 |
| 26 | Vữa xi măng tạo dốc | dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 1,84 | m2 |
| 27 | Đắp đất móng mố bằng thủ công | Thực hiện bằng thủ công | 8,087 | m3 |
| 28 | Đóng xiên 1/10 cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa | Cẩu bánh xích 25T, sà lan 250 tấn, máy đóng cọc 1,8 tấn, tàu kéo 150CV | 1,518 | 100m |
| 29 | Đóng xiên 1/10 cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa | Cẩu bánh xích 25T, sà lan 250 tấn, máy đóng cọc 1,8 tấn, tàu kéo 150CV | 0,45 | 100m |
| 30 | Đập đầu cọc | Máy hàn 23kw và máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw | 0,225 | m3 |
| 31 | Cốt thép trụ cầu | đường kính cốt thép | 0,152 | tấn |
| 32 | Cốt thép trụ cầu | đường kính cốt thép = 10 mm | 0,19 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Thép hình, thép tấm, que hàn | 0,202 | 100m2 |
| 34 | Bê tông trụ cầu | đá 1x2 M300 | 3,792 | m3 |
| 35 | Vữa xi măng tạo dốc | dày TB 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 2,8 | m2 |
| 36 | Cung cấp dầm BTCT | DƯL I280, L=6m, H8 | 6 | Dầm |
| 37 | Cung cấp dầm BTCT | DƯL I280, L=7m, H8 | 3 | Dầm |
| 38 | LĐ gối cầu bằng cao su | Gối cao su | 18 | cái |
| 39 | Lắp dựng dầm BTCT DƯL bằng cần cẩu, trên cạn | Thực hiện Cần cẩu bánh xích và gỗ kê | 9 | dầm |
| 40 | Cốt thép dầm ngang, | đường kính cốt thép = 10mm | 0,066 | 1 tấn |
| 41 | Cốt thép dầm ngang, | đường kính cốt thép | 0,103 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang trên cạn | Thép hình thép tấm và que hàn | 0,12 | 100m2 |
| 43 | Bê tông dầm ngang | đá 1x2 M300 | 0,723 | m3 |
| 44 | Cốt thép bản mặt cầu | đường kính cốt thép = 8mm | 0,5 | tấn |
| 45 | Cốt thép bản mặt cầu | đường kính cốt thép | 0,902 | tấn |
| 46 | Thép hình | V70x70x7 | 0,111 | tấn |
| 47 | Ván khuôn bản mặt cầu | Gỗ chống, gỗ đà nẹp và gỗ ván | 0,83 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mặt cầu, | đá 1x2 M300 | 10,864 | m3 |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, | 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | 1,4 | m2 |
| 50 | Cốt thép lan can | đường kính cốt thép | 0,368 | tấn |
| 51 | Cốt thép trụ lan can | đường kính cốt thép | 0,142 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cột lan can | Gỗ chống, gỗ đà nẹp và gỗ ván | 0,182 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thanh lan can | Gỗ chống, gỗ đà nẹp và gỗ ván, giằng chống | 0,298 | 100m2 |
| 54 | Bê tông trụ lan can, | đá 1x2 M300 | 0,72 | m3 |
| 55 | Bê tông thanh lan can, | đá 1x2 M300 | 0,893 | m3 |
| 56 | Lắp thanh lan can | trọng lượng cấu kiện | 68 | cái |
| 57 | Sơn lan can, | 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,913 | m2 |
| 58 | LĐ ống nhựa uPVC | Đường kính 60mm, dày 4mm, dài 0,65m | 0,108 | 100m |
| 59 | Đào đất khuôn đường | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80m3 | 0,145 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất lề, taluy, K>=0.90 | Lu bánh thép 9 tấn và máy ủi 110CV | 1,289 | 100m3 |
| 61 | Đào thêm đất để đắp | máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 1,3m3 | 1,287 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát nâng cao nền đường, K=0,95 | Lu bánh thép 9 tấn và máy ủi 110CV | 0,391 | 100m3 |
| 63 | Trải và cán CPĐD loại 1 | (Dmax=25mm) làm lớp móng dày 10cm, K>=0.95 | 0,292 | 100m3 |
| 64 | Trải nilon lót bê tông | nilon trải thủ công | 2,92 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, | đường kính thép = 6mm | 0,68 | 1 tấn |
| 66 | Ván khuôn mặt đường bê tông | thép hình, thép tấm, que hàn, máy hàn | 0,297 | 100m2 |
| 67 | Đổ tại chỗ bê tông | đá 1x2 M200 mặt đường dày 14cm | 40,762 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, | loại biển tròn D70 | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, | loại tam giác cạnh 70 cm | 3 | cái |
| 70 | Cung cấp biển báo phản quang | tròn D=70cm | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp biển báo phản quang thông thuyền 1,2x1,2m | Kích thước 1,2x1,2m | 4 | cái |
| 72 | Cung cấp biển báo phản quang | tam giác cạnh 70cm | 3 | cái |
| 73 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt | ống fi=80mm | 5 | cái |
| 74 | Cốt thép cọc tiêu | đường kính cốt thép | 0,049 | 1tấn |
| 75 | Ván khuôn cọc tiêu | Gỗ đà nẹp và gỗ ván | 0,094 | 100m2 |
| 76 | Bê tông cọc tiêu, | đá 1x2 M250 | 0,624 | m3 |
| 77 | Đào móng cọc tiêu, đất C2 | Thực hiện bằng thủ công | 3 | m3 |
| 78 | Bê tông móng cọc tiêu, | đá 1x2 M150 | 2,76 | m3 |
| 79 | Lắp cọc tiêu | Thực hiện bằng thủ công | 24 | cái |
| 80 | Sơn không bả cọc tiêu | 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,632 | m2 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Máy hàn 23kw và máy khoan bê tông cầm tay | 12,527 | m3 |
| 82 | Tháo dỡ cầu thép các loại bằng máy hàn | máy hàn 23kw | 0,702 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ đồng bao gồm các phần công việc về thi công xây dựng, hạng mục đường giao thông và cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình Giao thông/Cầu - đường bộ, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên).khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng Cầu Đường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phụ trách Vật liệu xây dựng & Thanh quyết toán : | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Vật liệu xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân vận hành máy công trình | 7 | trong đó (vận hành máy lu 02 người, vận hành máy đào 02 người, vận hành máy ủi 01 người. vận hành búa đóng cọc 01 người, vận hành cần cẩu, cần trục 01 người ) có chứng chỉ sơ cấp nghề loại khá trở lên, có thẻ an toàn lao động, có hợp đồng lao động, có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tất cả các giấy tờ trên phải còn hiệu lực.khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 5/7, có thẻ an toàn lao động, có hợp đồng lao động, có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tất cả còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | phạm vi đo góc 0 đến 360 độ, độ chính xác đo góc Hz và V ±5”, đọ phân giải góc 1”, độ chính xác đo cạnh ± 2.0mm + 2ppm, (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | độ chính xác 1km đo đi đo về, (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng 10,0T đến 16,0T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gàu 0,3m3 đến 0,5m3 - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gàu 0,5m3 đến 0,8m3 - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 7 | Búa đóng cọc | trọng lượng cụm búa 1,8 tấn, - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 8 | Máy ủi | bánh xích, Công suất ≥ 110CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 1 |
| 9 | Xe cẩu | bánh xích, Công suất ≥ 6,0 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 10 | Tàu đặt cẩu | Trọng tải từ 250 tấn đến 400 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.* Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh | 1 |
| 11 | Máy bơm nước 2lit/s | ≥2 lít/s - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Máy trộn Bê tông | Dung tích ≥ 250 lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi