Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214110-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 20:08:00 đến ngày 2022-02-21 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,180,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.271455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54291E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.526.679.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.526.679.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.053.358.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...):Tối thiểu 10 người, có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan động lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan động lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa 180l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 180l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 15-Cây chống sắt (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống sắt (cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường Mầm non Hoa Pơ Lang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo quy định của Luật đấu thầu 43 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô
+ Địa chỉ: Thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông;
+ Số điện thoại: (0261) 3584143 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Krông Nô. + Địa chỉ: Thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ-T.p Buôn Ma Thuột-Tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0905475959 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Nô + Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261 3584418 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,816 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM M75 | Chương V | 26,646 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V | 13,806 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5016 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 33,284 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,3763 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 2,3763 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 2,3763 | 100m3/1km |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V | 2,3763 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 5,544 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,9982 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 24,9466 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 3,0393 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 5,9851 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,6287 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V | 45 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 30,568 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 4,0964 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0723 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0178 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2271 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,627 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6391 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,8002 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2419 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8268 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3479 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,4445 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,4661 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1617 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Chương V | 73,1855 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Chương V | 8,9408 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Chương V | 17,982 | m3 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh mở quay: Kính cường lực 8mm, cửa nhựa lõi thép | Chương V | 7,28 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh mở quay: Kính cường lực 8mm, cửa nhựa lõi thép | Chương V | 19,575 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt: Kính cường lực 8mm, cửa nhựa lõi thép | Chương V | 34 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính cường lực 8mm, cửa nhựa lõi thép | Chương V | 2,16 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính khung nhựa kính cường lực 8mm | Chương V | 2,04 | m2 |
| 39 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp | Chương V | 44,32 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,1909 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,1909 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 110,88 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng sóng vuông màu dày 0,4mm | Chương V | 3,08 | 100m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 247,025 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 473,535 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,12 | m2 |
| 47 | Ốp tường tường gạch 300x600 | Chương V | 76,4 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 203,21 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 62,8628 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 424,32 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 118 | m |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 49,98 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 770,54 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 732,5128 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 247,025 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.206,0478 | m2 |
| 57 | Lót đá 4x6 VXM M75 | Chương V | 20,002 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Chương V | 175,2 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch 300x300 | Chương V | 24,14 | m2 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,07 | m3 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 144,4 | m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 144,4 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 144,4 | m2 |
| 64 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,397 | m2 |
| 65 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,4 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1,576 | m2 |
| 67 | Gia công khung đỡ bồn rửa | Chương V | 0,0162 | tấn |
| 68 | Lắp dựng kết khung đỡ bồn rửa | Chương V | 0,0162 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,7744 | 1m2 |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V | 0,432 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V | 0,016 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương V | 33 | cái |
| 74 | Bảng điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 15A | Chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10A | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 11 | hộp |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 38 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 15 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 75 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Chương V | 144 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 128 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 234 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 219 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V | 362 | m |
| 91 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 92 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V | 10 | cái |
| 93 | SXLD Switch 8 cổng | Chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt cáp 6E | Chương V | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm RJ45 | Chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt RJ45 | Chương V | 10 | Cái |
| 99 | SXLD bộ phát sóng WIFI | Chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 101 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V | 6 | cái |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Chương V | 26 | m |
| 104 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 40 | m |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 8 | cọc |
| 106 | Chân đỡ dây điện | Chương V | 15 | cái |
| 107 | Thép bản 25x2 đỡ kim thu sét | Chương V | 12 | Cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,2166 | 100m3 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 7,2063 | 1m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 0,2886 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,2886 | 100m3/1km |
| 114 | Lót đá 4x6 VXM M75 | Chương V | 2,1809 | m3 |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,1296 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạchXMCL 8x8x19, chiều dày | Chương V | 2,754 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Chương V | 0,6372 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,1144 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 120 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 8,48 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 36,55 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 45,03 | m2 |
| 123 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi đồng D34 | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt van 2 chiều | Chương V | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt T D27 | Chương V | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút D27 | Chương V | 17 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút D27/21 | Chương V | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 139 | Lắp đặt T D90 | Chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút D90 | Chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch D90 | Chương V | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 143 | Lắp đặt co Y D114 | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút D114 | Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch D114 | Chương V | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Chương V | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt chếch D21 | Chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựaD42 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt chếch nhựa D42 | Chương V | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa D42/D27 | Chương V | 11 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 154 | Lu lèn san gạt nền đất | Chương V | 3,62 | 100m2 |
| 155 | Lót đá 4x6 VXM M75 | Chương V | 36,2 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 157 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 18,1 | m3 |
| 158 | Cắt khe chống nứt 2mx2m | Chương V | 1,81 | 100m |
| 159 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 160 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50, XM PCB40 | Chương V | 0,576 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 162 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V | 1,2 | m3 |
| 163 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 164 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V | 0,128 | m3 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0398 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0354 | tấn |
| 167 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,2035 | tấn |
| 168 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,2035 | tấn |
| 169 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,042 | tấn |
| 170 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,042 | tấn |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 228,5928 | 1m2 |
| 172 | Lợp mái sóng vuông màu dày 0,4mm | Chương V | 2,9106 | 100m2 |
| 173 | SXLD bu lông D16 L=400 | Chương V | 36 | Con |
| 174 | SXLD bu lông D16*50 | Chương V | 16 | Con |
| 175 | SXLD Bu lông D16*450 | Chương V | 16 | Con |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 177 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 60mm | Chương V | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.271455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54291E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.526.679.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.526.679.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.053.358.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): | 10 | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...):Tối thiểu 10 người, có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy tời điện | Máy tời điện | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,5KW | Máy đầm bàn 1,5KW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 11 | Máy khoan động lực | Máy khoan động lực | 1 |
| 12 | Máy trộn BT 250l | Máy trộn BT 250l | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa 180l | Máy trộn vữa 180l | 2 |
| 14 | Giàn giáo thép (bộ) | Giàn giáo thép (bộ) | 100 |
| 15 | Cây chống sắt (cây) | Cây chống sắt (cây) | 250 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi