Gói thầu: Cung cấp dịch vụ quản lý, vận hành tòa nhà Trụ sở làm việc Chi nhánh NHPT Khu vực Quảng Nam-Đà Nẵng tại 74 Quang Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220208312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Khu vực Quảng Nam Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ quản lý, vận hành tòa nhà Trụ sở làm việc Chi nhánh NHPT Khu vực Quảng Nam-Đà Nẵng tại 74 Quang Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139395 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý của Ngân hàng Phát triển Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 11:02:00 đến ngày 2022-03-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,584,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,764,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu bảy trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 882.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà văn phòng trong đó có tối thiểu 15 phòng lưu trú/phòng ngủ. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (Bản chụp Hợp đồng được công chứng/chứng thực): -Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng/Hóa đơn tài chính hợp lệ; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu/Hóa đơn tài chính hợp lệ; - Biên bản xác nhận quy mô tòa nhà của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.469.674 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.409.022 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng Ban quản lý tòa nhà: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về quản lý tòa nhà hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo về nghiệp vụ Giám đốc quản lý tòa nhà;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo nhân viên bảo vệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật/Kỹ sư trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành điện/ Hệ thống điện/Điện lạnh/Điện kỹ thuật- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về quản lý tòa nhà hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về quản lý tòa nhàhoặc tương đương;- Có chứng chỉ/ giấy chứng nhận được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên hành chính văn phòng kiêm giám sát dịch vụ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về quản lý tòa nhà hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ/ Giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo Nhận thức chung về hệ thống quản lý tích hợp môi trường và an toàn sức khỏe nghề nghiệp theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Khu vực Quảng Nam Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ quản lý, vận hành tòa nhà Trụ sở làm việc Chi nhánh NHPT Khu vực Quảng Nam-Đà Nẵng tại 74 Quang Trung Cung cấp dịch vụ quản lý, vận hành tòa nhà Trụ sở làm việc Chi nhánh NHPT Khu vực Quảng Nam-Đà Nẵng tại 74 Quang Trung 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí quản lý của Ngân hàng Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Bản chụp được chứng thực các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (2018, 2019 và 2020) và Báo cáo kiểm toán (nếu có) trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020). 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định. 3. Các tài liệu khác mà E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các mẫu trong chương IV-Biểu mẫu dự thầu để chứng minh kinh nghiệm và năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định tại chương III- Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.764.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Khu vực Quảng Nam-Đà Nẵng.
Địa chỉ: 74 Quang Trung phường Thạch Thang quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng
Số điện thoại: 0236.3834265-số fax: 0236.3830577 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Khu vực Quảng Nam-Đà Nẵng Địa chỉ: 74 Quang Trung phường Thạch Thang quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 0236.3834265- số fax: 0236.3830577 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 74 Quang Trung phường Thạch Thang quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 0236.3834265- số fax: 0236.3830577 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự Ban quản lý và nhân sự vận hành các hệ thống kỹ thuật | Vận hành các hệ thống kỹ thuật của toà nhà:a) Công tác quản lý chung hệ thống kỹ thuật- Vận hành các hệ thống kỹ thuật theo đúng hướng dẫn của nhà cung cấp, lắp đặt thiết bị.- Kiểm tra tình trạng hoạt động của các hệ thống kỹ thuật.- Xử lý các tình huống báo lỗi.- Thực hiện cứu hộ trong các tình huống khẩn.- Báo cáo tình trạng hoạt động của hệ thống.- Thực hiện các công tác phòng ngừa rủi ro cho toàn bộ hệ thống.b) Dịch vụ sửa chữa nhỏ các hệ thống kỹ thuật- Lập các phương án, quy trình sửa chữa nhỏ.- Lập kế hoạch bảo dưỡng định kỳ các hệ thống kỹ thuật.- Thực hiện việc sửa chữa nhỏ các hệ thống kỹ thuật. | gói/1 tháng | 36 | |
| 2 | Dịch vụ bảo vệ an ninh 24/24h và 7/7 ngày | - Đảm bảo an ninh, an toàn 24/24h và 7/7 ngày, phạm vi bên ngoài và xung quanh Tòa nhà. - Tổ chức trông giữ xe của CBNV, khách đến làm việc tại toà nhà. - Thực hiện công tác an toàn PCCC, phòng chống bão lụt và động đất cho toà nhà. | gói/1 tháng | 36 | |
| 3 | Dịch vụ vệ sinh | Đảm bảo vệ sinh sạch sẽ thường xuyên toàn bộ diện tích công cộng của toà nhà gồm:- Khu vực ngoại cảnh, tầng mái.- Khu vực tầng hầm (02 hầm).- Khu vực sảnh tầng 1.- Khu vực sàn hành lang (tầng 01 đến tầng 05).- Khu vực lan can, cầu thang bộ (02 thang bộ từ tầng hầm lên tầng 05).- Khu vực phòng kỹ thuật.- Khu vực thu gom phế thải. | gói/1 tháng | 36 | |
| 4 | Dịch vụ diệt côn trùng | Kiểm tra, phòng trừ, xử lý côn trùng gây hại tại các khu vực của toà nhà đảm bảo khoa học, hiệu quả. | gói/1 tháng | 36 | |
| 5 | Dịch vụ thu gom rác sinh hoạt, rác thải nguy hại và hút bể phốt | Kiểm soát và xử lý rác thải sinh hoạt hàng ngày: phân loại, thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các tầng xuống tầng 1 và mang đi xử lý theo đúng quy định về vệ sinh an toàn môi trường của thành phố Đà Nẵng. Vận chuyển rác hàng ngày đảm bảo không tồn đọng rác thải tại Tòa nhà. | gói/1 tháng | 36 | |
| 6 | Nhân sự thực hiện công tác quản lý, điều hành chung | Đáp ứng thông suốt hệ thống kỹ thuật tòa nhà và hạ tầng trong ngoài nhà liên quan đến công tác quản lý vận hành của nhà thầu. Đảm bảo công việc trao đổi thông tin liên tục, không gián đoạn | gói/1 tháng | 36 | |
| 7 | Hành chính văn phòng cho Ban Quản lý Tòa nhà | Đáp ứng thông suốt trao đổi thông tin, văn bản, công việc liên quan trong công tác quản lý vận hành của nhà thầu | gói/1 tháng | 36 | |
| 8 | Phí quản lý và dịch vụ | Các loại phí | gói/1 tháng | 36 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 882.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 882.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà văn phòng trong đó có tối thiểu 15 phòng lưu trú/phòng ngủ. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (Bản chụp Hợp đồng được công chứng/chứng thực): -Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng/Hóa đơn tài chính hợp lệ; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu/Hóa đơn tài chính hợp lệ; - Biên bản xác nhận quy mô tòa nhà của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.469.674 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.409.022 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng Ban quản lý tòa nhà: | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về quản lý tòa nhà hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo về nghiệp vụ Giám đốc quản lý tòa nhà;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo nhân viên bảo vệ. | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật/Kỹ sư trưởng: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành điện/ Hệ thống điện/Điện lạnh/Điện kỹ thuật- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về quản lý tòa nhà hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật: | 4 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về quản lý tòa nhàhoặc tương đương;- Có chứng chỉ/ giấy chứng nhận được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy | 2 | 2 |
| 4 | Nhân viên hành chính văn phòng kiêm giám sát dịch vụ: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về quản lý tòa nhà hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ/ Giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo Nhận thức chung về hệ thống quản lý tích hợp môi trường và an toàn sức khỏe nghề nghiệp theo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi